Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 23:30 31/12/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trung tâm VH-TT và TT-TH huyện Núi Thành; hạng mục: Cải tạo nhà biểu diễn, sơn mới tường ngoài nhà làm việc và tường rào
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Trung tâm VH-TT và TT-TH huyện Núi Thành; hạng mục: Cải tạo nhà biểu diễn, sơn mới tường ngoài nhà làm việc và tường rào
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn sự nghiệp (từ nguồn thưởng vượt thu)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
20:00 11/01/2020
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
23:29 31/12/2019
đến
20:00 11/01/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
20:00 11/01/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/01/2020 (10/05/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trung tâm Văn Hóa - Thể Thao và Truyền Thanh - Truyền hình huyện Núi Thành
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Trung tâm VH-TT và TT-TH huyện Núi Thành; hạng mục: Cải tạo nhà biểu diễn, sơn mới tường ngoài nhà làm việc và tường rào
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn sự nghiệp (từ nguồn thưởng vượt thu)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trung tâm Văn Hóa - Thể Thao và Truyền Thanh - Truyền hình huyện Núi Thành , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm VH-TT và TT-TH huyện Núi Thành. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353871226
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Công ty Cổ phần An Sơn Chu Lai; Địa chỉ: Khối Phố 7, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam + Công ty TNHH Xây dựng Nguyên Tân; Địa chỉ: Xã Tam Xuân I, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam + Công ty TNHH Ngân Huy Hoàng: Địa chỉ: Đường Lý Thường Kiệt, K7, TT Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trung tâm Văn Hóa - Thể Thao và Truyền Thanh - Truyền hình huyện Núi Thành , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm VH-TT và TT-TH huyện Núi Thành. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353871226

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định pháp luật - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm VH-TT và TT-TH huyện Núi Thành. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353871226
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm VH-TT và TT-TH huyện Núi Thành. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3871226
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Núi Thành Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 0235 871908

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.205.935.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 441.186.900.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng: 1.030.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.060.000.000 VND.

Phân cấp công trình: Công trình dân dụng
Loại công trình: Công trình đa năng, khách sạn; trụ sở làm việc của các tổ chức xã hội, sự nghiệp và doanh nghiệp
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III. Đã từng là chỉ huy trưởng của 02 công trình dân dụng cấp III có quy mô tính chất tương tự trong đó mỗi công trình có giá trị tối thiểu là 1.030.000.000 đồng53
2Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng42
3Cán bộ kỹ thuật điện1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện42
4Cán bộ an toàn lao động1Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực)42

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACẢI TẠO NHÀ BIỂU DIỄN
1Phá lớp vữa láng sàn mái, sê nô mái, trước khi chống thấmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V247,95m2
2Vệ sinh, làm sạch, phẳng bề mặt thi công để loại bỏ bụi bẩn và tạp chất trước khi chống thấmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V247,95m2
3Quét KOVA-CT 11A chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V247,95m2
4Láng nền sàn mái có đánh mầu dày 3 cm tạo dốc và bảo vệ lớp màng chống thấm, VXM M 75, cát vàng Ml>2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V247,95m2
5Xây tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,756m3
6Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V97,56m2
7Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm KT(80x40x2)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,241Tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,241Tấn
9Lợp mới mái tôn mạ màu dày 0.5mm chống thấm sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,556100m2
10Phá lớp vữa trát trần hành lang bị bong tróc VXMMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V256,2m2
11Trát trần, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V256,2m2
12Cạo bỏ vệ sinh toàn bộ lớp sơn, lớp bả matit tường trong nhà đã bong trócMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.632,85m2
13Cạo bỏ vệ sinh toàn bộ lớp sơn, lớp bả matit tường ngoài nhà đã bong trócMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.494,33m2
14Bả ma tít vào tường, cột, dầm và trần cho công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4.383,38m2
15Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ đã bảMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.632,85m2
16Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ đã bảMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.750,53m2
17Tháo dỡ mái ngói cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,4m2
18Lợp mái ngói 9 viên/m2 cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,264100m2
19Tháo dỡ trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,72m2
20GCLD tấm trần thả bằng nhựa hoa văn KT (600x600)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,72m2
21Phá dỡ nền gạch Ceramic, tường ốp gạch Ceramic phòng WCMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V212,17m2
22Vệ sinh nền gạch và kẻ roan nền hành lang xung quanhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V376,32m2
23Lát nền phòng WC, gạch Ceramic 300x300 chống trượtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,52m2
24Ốp tường, gạch Ceramic 300x600 tường khu vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V170,1m2
25Tháo dỡ lan can bằng gỗ hành langMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,28m2
26GCLD lan can bằng thép hộp mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,514m2
27Cạo bỏ lớp sơn gỗ lan canMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V81m2
28Sơn lan can gỗ 3 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V81m2
29Tháo dỡ bóng đènMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V121Bộ
30Lắp đặt đèn Led tròn âm trần cho sân khấu và trước sảnh chínhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54Bộ
31Lắp đặt đèn Led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8Bộ
32Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40Bộ
33Lắp đặt đèn Led tròn ốp trần cho sảnh hai bên hông và sảnh trướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6Bộ
34Lắp đặt đèn pha treo tường, đèn Led vuông ánh sáng hắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6Bộ
35Lắp đặt đèn chỉ lối thoát Exit + đèn dự phòngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7Bộ
36Tháo dỡ cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V104,444m2
37Cạo bỏ lớp sơn kim loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V148,68m2
38Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V148,68m2
39Thay roan su kính cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V304,4m
40Lắp dựng cửa vào khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V75,852m2
41GCLD cửa đi nhôm - kính cường lực dày 8 ly (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,398m2
42GCLD cửa sổ nhôm - kính cường lực dày 8 ly (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,16m2
43Tháo dỡ bệ xíMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
44Lắp đặt chậu xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8Bộ
45Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11Cái
46Lắp đặt chậu Lavabo loại 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6Bộ
47Lặp đặt gương soiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6Cái
48Lắp đặt phễu nước sàn InoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13Cái
49Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu treo, Chậu rửa LavaboMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11bộ
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25m
51Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
52Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
53Lắp đặt chậu tiểu treo nam bộ cảm ứng xả nước tự độngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5Bộ
54GCLD vách ngăn tấm Combact + cửa đi dày 12mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,44m2
55Tháo dỡ lambris gỗ trên tường, bậc cấp sân khấu và trụ bên trong nhà biểu diễn bị mối mụcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V123,182m2
56Đóng Lambris gỗ trên tường dày 1,5 cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,68m2
57Ốp gỗ xung quanh tường, trụ gỗ MDF 9 ly dán veneer 3 lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V115,502m2
58Sơn PU màuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,68m2
59Trải thảm nỉ hoa văn trên mặt sànMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V103,51m2
60Vệ sinh hút hầm tự hoạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21 Cái
61Tháo dỡ hộp chứa thiết bị PCCCMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Hộp
62Lắp đặt hộp chứa thiết bị PCCCMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Hộp
63Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ bên ngoài cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,76100m2
64Lắp dựng dàn giáo thép công cụ bên trong chiều cao chuẩn 3,6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,991100m2
BSƠN MỚI TƯỜNG NGOÀI NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa xung quanh bên ngoài nhà làm việcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V120,96m2
2Cạo bỏ lớp sơn cửa kim loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V241,92m2
3Sơn cửa sắt thép các loại 3 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V241,92m2
4Thay roan su kính cửa nhà làm việcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V404,4m
5Lắp dựng cửa đi, cửa sổ vào khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V120,96m2
6Cạo bỏ vệ sinh toàn bộ lớp sơn, lớp bả matit tường ngoài nhà đã bong tróc (nhà làm việc)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V726,69m2
7Bả ma tít tường ngoài nhà (nhà làm việc)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V726,69m2
8Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ đã bả (nhà làm việc)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V726,69m2
CSƠN MỚI TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ vệ sinh toàn bộ lớp sơn, lớp bả matit tường rào đã bong trócMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V703,507m2
2Bả ma tít tường ràoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V703,507m2
3Sơn tường rào 1 nước lót, 2 nước phủ đã bảMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V703,507m2
4Cạo rỉ cánh cổng thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,512m2
5Sơn cánh cổng thép các loại 3 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,512m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)Đảm bảo hoạt động tốt1
2Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)Đảm bảo hoạt động tốt1
3Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)Đảm bảo hoạt động tốt1
4Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)Đảm bảo hoạt động tốt1
5Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)Đảm bảo hoạt động tốt1
6Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)Đảm bảo hoạt động tốt1
7Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)Đảm bảo hoạt động tốt1
8Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)Đảm bảo hoạt động tốt50
9Tời điện (ĐVT: máy)Đảm bảo hoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch, đá 1,7kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy mài cầm tay (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy khoan cầm tay 0, 5kW (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
8
Dàn giáo thép công cụ ( ĐVT: bộ)
Đảm bảo hoạt động tốt
50
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1
9
Tời điện (ĐVT: máy)
Đảm bảo hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá lớp vữa láng sàn mái, sê nô mái, trước khi chống thấm
247,95 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
2 Vệ sinh, làm sạch, phẳng bề mặt thi công để loại bỏ bụi bẩn và tạp chất trước khi chống thấm
247,95 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
3 Quét KOVA-CT 11A chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp)
247,95 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
4 Láng nền sàn mái có đánh mầu dày 3 cm tạo dốc và bảo vệ lớp màng chống thấm, VXM M 75, cát vàng Ml>2
247,95 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
5 Xây tường
9,756 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
6 Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4
97,56 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
7 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm KT(80x40x2)
2,241 Tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
8 Lắp dựng xà gồ thép
2,241 Tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
9 Lợp mới mái tôn mạ màu dày 0.5mm chống thấm sàn mái
5,556 100m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
10 Phá lớp vữa trát trần hành lang bị bong tróc VXM
256,2 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
11 Trát trần, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4
256,2 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
12 Cạo bỏ vệ sinh toàn bộ lớp sơn, lớp bả matit tường trong nhà đã bong tróc
1.632,85 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
13 Cạo bỏ vệ sinh toàn bộ lớp sơn, lớp bả matit tường ngoài nhà đã bong tróc
2.494,33 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
14 Bả ma tít vào tường, cột, dầm và trần cho công trình
4.383,38 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
15 Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ đã bả
1.632,85 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
16 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ đã bả
2.750,53 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
17 Tháo dỡ mái ngói cao
26,4 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
18 Lợp mái ngói 9 viên/m2 cao
0,264 100m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
19 Tháo dỡ trần
62,72 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
20 GCLD tấm trần thả bằng nhựa hoa văn KT (600x600)
62,72 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
21 Phá dỡ nền gạch Ceramic, tường ốp gạch Ceramic phòng WC
212,17 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
22 Vệ sinh nền gạch và kẻ roan nền hành lang xung quanh
376,32 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
23 Lát nền phòng WC, gạch Ceramic 300x300 chống trượt
51,52 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
24 Ốp tường, gạch Ceramic 300x600 tường khu vệ sinh
170,1 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
25 Tháo dỡ lan can bằng gỗ hành lang
17,28 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
26 GCLD lan can bằng thép hộp mạ kẽm
8,514 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
27 Cạo bỏ lớp sơn gỗ lan can
81 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
28 Sơn lan can gỗ 3 nước
81 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
29 Tháo dỡ bóng đèn
121 Bộ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
30 Lắp đặt đèn Led tròn âm trần cho sân khấu và trước sảnh chính
54 Bộ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
31 Lắp đặt đèn Led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng
8 Bộ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
32 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng
40 Bộ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
33 Lắp đặt đèn Led tròn ốp trần cho sảnh hai bên hông và sảnh trước
6 Bộ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
34 Lắp đặt đèn pha treo tường, đèn Led vuông ánh sáng hắt
6 Bộ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
35 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát Exit + đèn dự phòng
7 Bộ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
36 Tháo dỡ cửa
104,444 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
37 Cạo bỏ lớp sơn kim loại
148,68 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước
148,68 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
39 Thay roan su kính cửa
304,4 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
40 Lắp dựng cửa vào khuôn
75,852 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
41 GCLD cửa đi nhôm - kính cường lực dày 8 ly (đã bao gồm phụ kiện)
30,398 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
42 GCLD cửa sổ nhôm - kính cường lực dày 8 ly (đã bao gồm phụ kiện)
2,16 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
43 Tháo dỡ bệ xí
8 bộ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
44 Lắp đặt chậu xí bệt
8 Bộ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
45 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh
11 Cái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
46 Lắp đặt chậu Lavabo loại 1 vòi
6 Bộ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
47 Lặp đặt gương soi
6 Cái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
48 Lắp đặt phễu nước sàn Inox
13 Cái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
49 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu treo, Chậu rửa Lavabo
11 bộ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính
25 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 233

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây