Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
- 20210416677-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20210416677-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nhân Đạo |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Cải tạo sửa chữa trường mầm non xã Nhân Đạo, huyện Sông Lô. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, sân vườn rãnh thoát nước Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã, Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các bản scan tài liệu sau đây: (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. (6) Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc thực hiện nghĩa vụ nộp bảo hiểm của nhà thầu đến hết quý IV/2020 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ bảo hiểm theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh nộp kèm theo. (7) Xác nhận của cơ quan thuế về tình trạngnợ thuế của doanh nghiệp trong đó xác nhận doanh không nợ đọng thuế tính đến hết quý I năm 2021. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhân Đạo (địa chỉ: xã Nhân Đạo, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0972.025.135 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Nhân Đạo (địa chỉ: xã Nhân Đạo, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0972.025.135 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Nhân Đạo địa chỉ Xã Nhân Đạo, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0972.025.135; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 05 năm- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hạnCung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng).Văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công công trình xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên- Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 nămCung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng).Văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ nhà lớp học | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 450,5238 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 280 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch tầng 1, tầng 2, cửa đi bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 672,4076 | m2 |
| 4 | Phá dỡ mái sảnh bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,5752 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bậc cầu thang, chiếu nghỉ, bê tông cột bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46,7096 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 155,12 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 685,5894 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 266,8152 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.599,7084 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 622,569 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 105,336 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,8652 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 53,472 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 69,2 | m |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện chống sét, cấp thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | công |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,3752 | 100m2 |
| B | Cải tạo nhà lớp học | |||
| 1 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 378,315 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 216,4891 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 83,7629 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 266,8152 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.347,9688 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 755,3802 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 128,744 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 250x600 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 81,675 | m2 |
| 9 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,8652 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 642,1298 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,2778 | m2 |
| 12 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 300x300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,5752 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,2704 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,4392 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,5052 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 71,7 | m |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 280 | 1m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 53,472 | m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng lan can hành lang Inox SUS 304 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 645,5 | kg |
| 22 | Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm hệ 450 kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,52 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 2600 kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 115,2 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa sổ chớp lật nhôm hệ 4400 kính dày 6,38mm phụ kiện kim khí dồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 89mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,692 | 100m |
| 27 | Quả cầu chắn rác + họng thu nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Gông giữ ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 29 | Cút nhựa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 30 | Măng sông nối ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| C | Điện chống sét Nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần bóng nung sáng D=280*75W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc cầu tnag (xoay chiều) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đế nhựa chôn tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn (350x250x150) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 250V/16A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 250V/10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10+1x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 950 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120 | m |
| 19 | Ống gen mềm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 940 | m |
| 20 | Bu lông đai ốc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 90 | m |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45 | m |
| 25 | Cọc đỡ dây thu sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 90 | cọc |
| 26 | Bu lông đai ốc, vành đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Kẹp kiểm tra | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Que hàn 4 ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | kg |
| 29 | Đào móng đất C3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 30 | Đắp trả móng đào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,2 | m3 |
| D | Cấp thoát nước nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm chiều dày 3,7mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối, ĐK 40mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối, ĐK 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối, ĐK 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co ren trong | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng xông PPR, ĐK 40 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng xông PPR, ĐK 32 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 40/32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 32/20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 22 | Máy bơm nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 89mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Chếch D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê D90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê D60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối ĐK 34 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối ĐK 60 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa nối ĐK 90/60 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa nối ĐK 90/34 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa nối ĐK 60/34 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối ĐK 90 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm + Siphông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| E | Sân vườn, rãnh thoát nước, hố ga | |||
| 1 | Lát gạch Tezzaro 400x400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.311,6 | m2 |
| 2 | Láng nền bù vênh vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 466,3 | m2 |
| 3 | Đắp cát độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,33 | m3 |
| 4 | Bê tông nền sân M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,33 | m3 |
| 5 | Đào móng bồn hoa-đất cấp I bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,4437 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả độ chặt k90 (tận dụng đất đào để đắp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,48 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng bồn hoa M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,3612 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,66 | m3 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch thẻ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 125,7163 | m2 |
| 10 | Đào móng rãnh thoát nước, hố ga-đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần đất thừa không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,4512 | m3 |
| 11 | Đắp trả móng rãnh, hố ga (tận dụng đất đào để đắp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,4076 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước, hô ga M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,8528 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 14 | Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8686 | m3 |
| 15 | Trát rãnh thoát nước, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 84,8 | m2 |
| 16 | Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 1cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,31 | m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan rãnh, hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2719 | tấn |
| 18 | Ván khuôn tấm đan rãnh, hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1887 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan rãnh, hố ga M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,1813 | m3 |
| 20 | Lắp dựng tấm đan rãnh, hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 82 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch đá | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt thép | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 3 |
| 5 | Máy khoan bê tông | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 3 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 3 |
| 7 | Máy hàn điện | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 3 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥5T | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250L trở lên | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa 150L | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá |
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
3 |
1 |
Máy cắt gạch đá |
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
3 |
2 |
Máy cắt uốn sắt thép |
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
3 |
2 |
Máy cắt uốn sắt thép |
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
3 |
3 |
Máy đầm bàn |
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
3 |
3 |
Máy đầm bàn |
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
3 |
4 |
Máy đầm dùi |
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
3 |
4 |
Máy đầm dùi |
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
3 |
5 |
Máy khoan bê tông |
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
3 |
5 |
Máy khoan bê tông |
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
3 |
6 |
Máy hàn nhiệt |
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
3 |
6 |
Máy hàn nhiệt |
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
3 |
7 |
Máy hàn điện |
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
3 |
7 |
Máy hàn điện |
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
3 |
8 |
Ô tô tự đổ ≥5T |
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
2 |
8 |
Ô tô tự đổ ≥5T |
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
2 |
9 |
Máy trộn bê tông 250L trở lên |
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
3 |
9 |
Máy trộn bê tông 250L trở lên |
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
3 |
10 |
Máy trộn vữa 150L |
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
2 |
10 |
Máy trộn vữa 150L |
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 450,5238 | m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 280 | m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 3 | Phá dỡ nền gạch tầng 1, tầng 2, cửa đi bao gồm vận chuyển đổ bỏ | 672,4076 | m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 4 | Phá dỡ mái sảnh bao gồm vận chuyển đổ bỏ | 14,5752 | m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 5 | Phá dỡ bậc cầu thang, chiếu nghỉ, bê tông cột bao gồm vận chuyển đổ bỏ | 46,7096 | m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 6 | Tháo dỡ cửa | 155,12 | m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bao gồm vận chuyển đổ bỏ | 685,5894 | m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bao gồm vận chuyển đổ bỏ | 266,8152 | m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bao gồm vận chuyển đổ bỏ | 1.599,7084 | m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần bao gồm vận chuyển đổ bỏ | 622,569 | m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 105,336 | m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 12 | Tháo dỡ trần | 30,8652 | m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái bao gồm vận chuyển đổ bỏ | 53,472 | m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 14 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | 69,2 | m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện chống sét, cấp thoát nước | 5 | công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 8,3752 | 100m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 17 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | 378,315 | m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 18 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 216,4891 | m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | 83,7629 | m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | 266,8152 | m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.347,9688 | m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 755,3802 | m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 23 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | 128,744 | m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 24 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 250x600 | 81,675 | m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 25 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 30,8652 | m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | 642,1298 | m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 27 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 | 30,2778 | m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 28 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 300x300 | 14,5752 | m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 29 | Lát đá bậc tam cấp | 23,2704 | m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 30 | Lát đá bậc cầu thang | 23,4392 | m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 4,5052 | 100m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 32 | Tôn úp nóc | 71,7 | m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 280 | 1m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 34 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 53,472 | m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 35 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang | 9 | m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9 | m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 37 | Gia công lắp dựng lan can hành lang Inox SUS 304 | 645,5 | kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 38 | Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 24,96 | m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 39 | Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm hệ 450 kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 13,52 | m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 40 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 2600 kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 115,2 | m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 41 | Cung cấp cửa sổ chớp lật nhôm hệ 4400 kính dày 6,38mm phụ kiện kim khí dồng bộ | 1,44 | m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 89mm | 0,692 | 100m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 43 | Quả cầu chắn rác + họng thu nước | 8 | cái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 44 | Gông giữ ống | 48 | cái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 45 | Cút nhựa | 24 | cái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 46 | Măng sông nối ống | 24 | cái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 48 | bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 48 | Lắp đặt đèn sát trần bóng nung sáng D=280*75W | 24 | bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 49 | Lắp đặt quạt trần | 32 | cái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | ||
| 50 | Lắp đặt quạt treo tường | 8 | cái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Phong độ đàn ông không phải là thứ bạn sinh ra đã có, mà là thứ bạn thu được. Và bạn thu được nó nhờ chiến thắng những trận chiến nhỏ với danh dự. "
Norman Mailer
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1937 Báo Nhành lúa ra số đầu tiên tại Huế. Đây là một tờ báo của những người Cộng sản ở Trung Kỳ do Hải Triều (tức Nguyễn Khoa Văn) làm chủ bút. Tờ báo đánh dấu thời kỳ Mặt trận dân chủ đấu tranh trên lĩnh vực báo chí công khai. Do bị đàn áp, tờ báo ra được tới số 9 vào ngày 13-9-1937 thì bị đình bản.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nhân Đạo đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ủy ban nhân dân xã Nhân Đạo đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.