Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 12:13 09/04/2021
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo sửa chữa trường mầm non xã Nhân Đạo, huyện Sông Lô. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, sân vườn rãnh thoát nước
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo sửa chữa trường mầm non xã Nhân Đạo, huyện Sông Lô. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, sân vườn, rãnh thoát nước
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã, Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
13:00 19/04/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:53 09/04/2021
đến
13:00 19/04/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
13:00 19/04/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/04/2021 (17/08/2021)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nhân Đạo
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo sửa chữa trường mầm non xã Nhân Đạo, huyện Sông Lô. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, sân vườn rãnh thoát nước
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã, Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nhân Đạo , địa chỉ: Xã Nhân Đạo - Huyện Sông Lô - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhân Đạo (địa chỉ: xã Nhân Đạo, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0972.025.135
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Sông Lô + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Vinamax + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH ACIF Việt Nam + Tư vấn thẩm tra HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Đông Bắc Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nhân Đạo , địa chỉ: Xã Nhân Đạo - Huyện Sông Lô - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhân Đạo (địa chỉ: xã Nhân Đạo, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0972.025.135

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các bản scan tài liệu sau đây: (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. (6) Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc thực hiện nghĩa vụ nộp bảo hiểm của nhà thầu đến hết quý IV/2020 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ bảo hiểm theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh nộp kèm theo. (7) Xác nhận của cơ quan thuế về tình trạngnợ thuế của doanh nghiệp trong đó xác nhận doanh không nợ đọng thuế tính đến hết quý I năm 2021. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhân Đạo (địa chỉ: xã Nhân Đạo, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0972.025.135
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Nhân Đạo (địa chỉ: xã Nhân Đạo, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0972.025.135
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Nhân Đạo địa chỉ Xã Nhân Đạo, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0972.025.135;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 05 năm- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hạnCung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng).Văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công công trình xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên- Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 nămCung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng).Văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhá dỡ nhà lớp học
1Tháo dỡ mái tônPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT450,5238m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT280m2
3Phá dỡ nền gạch tầng 1, tầng 2, cửa đi bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT672,4076m2
4Phá dỡ mái sảnh bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,5752m2
5Phá dỡ bậc cầu thang, chiếu nghỉ, bê tông cột bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT46,7096m2
6Tháo dỡ cửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT155,12m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT685,5894m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT266,8152m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.599,7084m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT622,569m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT105,336m2
12Tháo dỡ trầnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30,8652m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT53,472m2
14Tháo dỡ ống thoát nước máiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT69,2m
15Tháo dỡ hệ thống điện chống sét, cấp thoát nướcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5công
16Lắp dựng dàn giáo ngoàiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,3752100m2
BCải tạo nhà lớp học
1Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT378,315m2
2Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT216,4891m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT83,7629m2
4Trát trần, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT266,8152m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2.347,9688m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT755,3802m2
7Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT128,744m2
8Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 250x600Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT81,675m2
9Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30,8652m2
10Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT642,1298m2
11Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30,2778m2
12Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 300x300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,5752m2
13Lát đá bậc tam cấpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT23,2704m2
14Lát đá bậc cầu thangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT23,4392m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,5052100m2
16Tôn úp nócPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT71,7m
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2801m2
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT53,472m2
19Gia công lắp dựng lan can cầu thangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9m2
21Gia công lắp dựng lan can hành lang Inox SUS 304Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT645,5kg
22Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24,96m2
23Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm hệ 450 kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13,52m2
24Cung cấp cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 2600 kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT115,2m2
25Cung cấp cửa sổ chớp lật nhôm hệ 4400 kính dày 6,38mm phụ kiện kim khí dồng bộPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,44m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 89mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,692100m
27Quả cầu chắn rác + họng thu nướcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
28Gông giữ ốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT48cái
29Cút nhựaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24cái
30Măng sông nối ốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24cái
CĐiện chống sét Nhà lớp học
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT48bộ
2Lắp đặt đèn sát trần bóng nung sáng D=280*75WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24bộ
3Lắp đặt quạt trầnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32cái
4Lắp đặt quạt treo tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
8Lắp đặt công tắc cầu tnag (xoay chiều)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
9Đế nhựa chôn tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT31cái
10Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn (350x250x150)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2hộp
11Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpePhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
12Lắp đặt các automat 1 pha 40APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 250V/16APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 250V/10APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
15Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10+1x6mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT100m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT80m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT950m
18Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT120m
19Ống gen mềmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT940m
20Bu lông đai ốcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
21Gia công kim thu sét, dài 1,5mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
22Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15cọc
23Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT90m
24Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT45m
25Cọc đỡ dây thu sétPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT90cọc
26Bu lông đai ốc, vành đệmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
27Kẹp kiểm traPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3bộ
28Que hàn 4 lyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5kg
29Đào móng đất C3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13,2m3
30Đắp trả móng đàoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13,2m3
DCấp thoát nước nhà lớp học
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm chiều dày 3,7mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,3mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1100m
4Lắp đặt van ren, ĐK40mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
5Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
6Lắp đặt côn nhựa nối, ĐK 40mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
7Lắp đặt côn nhựa nối, ĐK 32mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
8Lắp đặt côn nhựa nối, ĐK 20mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT26cái
9Lắp đặt rắc co ren trongPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
10Lắp đặt măng xông PPR, ĐK 40 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
11Lắp đặt măng xông PPR, ĐK 32 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
12Lắp đặt Tê nhựa PPR 40/32mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
13Lắp đặt Tê nhựa PPR 32/20mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4bộ
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4bộ
16Lắp đặt gương soiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
17Lắp đặt xí bệtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
19Lắp đặt chậu tiểu namPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6bộ
20Lắp đặt chậu tiểu nữPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6bộ
21Lắp đặt bể nước Inox 2m3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bể
22Máy bơm nướcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 89mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,45100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,15100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 32mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,39100m
26Lắp đặt Y nhựa D90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
27Lắp đặt Chếch D90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
28Lắp đặt tê D90mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
29Lắp đặt tê D60mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
30Lắp đặt cút nhựa nối ĐK 34 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16cái
31Lắp đặt cút nhựa nối ĐK 60 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
32Lắp đặt côn nhựa nối ĐK 90/60 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
33Lắp đặt côn nhựa nối ĐK 90/34 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
34Lắp đặt côn nhựa nối ĐK 60/34 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
35Lắp đặt cút nhựa nối ĐK 90 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT22cái
36Lắp đặt phễu thu, ĐK 50 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
37Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm + SiphôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
ESân vườn, rãnh thoát nước, hố ga
1Lát gạch Tezzaro 400x400Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.311,6m2
2Láng nền bù vênh vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT466,3m2
3Đắp cát độ chặt k90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT25,33m3
4Bê tông nền sân M150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT25,33m3
5Đào móng bồn hoa-đất cấp I bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hếtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT31,4437m3
6Đắp đất hoàn trả độ chặt k90 (tận dụng đất đào để đắp)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,48m3
7Bê tông lót móng bồn hoa M100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,3612m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT29,66m3
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch thẻPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT125,7163m2
10Đào móng rãnh thoát nước, hố ga-đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần đất thừa không tận dụng hếtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32,4512m3
11Đắp trả móng rãnh, hố ga (tận dụng đất đào để đắp)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,4076m3
12Bê tông lót móng rãnh thoát nước, hô ga M100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,8528m3
13Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,93m3
14Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8686m3
15Trát rãnh thoát nước, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT84,8m2
16Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 1cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24,31m2
17Cốt thép tấm đan rãnh, hố gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2719tấn
18Ván khuôn tấm đan rãnh, hố gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1887100m2
19Bê tông tấm đan rãnh, hố ga M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,1813m3
20Lắp dựng tấm đan rãnh, hố gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT82cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đáhoạt động bình thường, sẵn sàng huy động3
2Máy cắt uốn sắt théphoạt động bình thường, sẵn sàng huy động3
3Máy đầm bànhoạt động bình thường, sẵn sàng huy động3
4Máy đầm dùihoạt động bình thường, sẵn sàng huy động3
5Máy khoan bê tônghoạt động bình thường, sẵn sàng huy động3
6Máy hàn nhiệthoạt động bình thường, sẵn sàng huy động3
7Máy hàn điệnhoạt động bình thường, sẵn sàng huy động3
8Ô tô tự đổ ≥5Thoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9Máy trộn bê tông 250L trở lênhoạt động bình thường, sẵn sàng huy động3
10Máy trộn vữa 150Lhoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
3
1
Máy cắt gạch đá
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
3
2
Máy cắt uốn sắt thép
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
3
2
Máy cắt uốn sắt thép
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
3
3
Máy đầm bàn
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
3
3
Máy đầm bàn
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
3
4
Máy đầm dùi
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
3
4
Máy đầm dùi
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
3
5
Máy khoan bê tông
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
3
5
Máy khoan bê tông
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
3
6
Máy hàn nhiệt
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
3
6
Máy hàn nhiệt
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
3
7
Máy hàn điện
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
3
7
Máy hàn điện
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
3
8
Ô tô tự đổ ≥5T
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
2
8
Ô tô tự đổ ≥5T
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
2
9
Máy trộn bê tông 250L trở lên
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
3
9
Máy trộn bê tông 250L trở lên
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
3
10
Máy trộn vữa 150L
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
2
10
Máy trộn vữa 150L
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái tôn
450,5238 m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
2 Cạo rỉ các kết cấu thép
280 m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
3 Phá dỡ nền gạch tầng 1, tầng 2, cửa đi bao gồm vận chuyển đổ bỏ
672,4076 m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
4 Phá dỡ mái sảnh bao gồm vận chuyển đổ bỏ
14,5752 m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
5 Phá dỡ bậc cầu thang, chiếu nghỉ, bê tông cột bao gồm vận chuyển đổ bỏ
46,7096 m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
6 Tháo dỡ cửa
155,12 m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bao gồm vận chuyển đổ bỏ
685,5894 m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bao gồm vận chuyển đổ bỏ
266,8152 m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bao gồm vận chuyển đổ bỏ
1.599,7084 m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần bao gồm vận chuyển đổ bỏ
622,569 m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
11 Tháo dỡ gạch ốp tường
105,336 m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
12 Tháo dỡ trần
30,8652 m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái bao gồm vận chuyển đổ bỏ
53,472 m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
14 Tháo dỡ ống thoát nước mái
69,2 m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
15 Tháo dỡ hệ thống điện chống sét, cấp thoát nước
5 công Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài
8,3752 100m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
17 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50
378,315 m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
18 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75
216,4891 m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50
83,7629 m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
20 Trát trần, vữa XM M75
266,8152 m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
2.347,9688 m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
755,3802 m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
23 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600
128,744 m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
24 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 250x600
81,675 m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
25 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương
30,8652 m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
26 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600
642,1298 m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
27 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300
30,2778 m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
28 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 300x300
14,5752 m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
29 Lát đá bậc tam cấp
23,2704 m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
30 Lát đá bậc cầu thang
23,4392 m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ
4,5052 100m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
32 Tôn úp nóc
71,7 m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
280 1m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
34 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75
53,472 m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
35 Gia công lắp dựng lan can cầu thang
9 m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
9 m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
37 Gia công lắp dựng lan can hành lang Inox SUS 304
645,5 kg Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
38 Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ
24,96 m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
39 Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm hệ 450 kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ
13,52 m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
40 Cung cấp cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 2600 kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ
115,2 m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
41 Cung cấp cửa sổ chớp lật nhôm hệ 4400 kính dày 6,38mm phụ kiện kim khí dồng bộ
1,44 m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 89mm
0,692 100m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
43 Quả cầu chắn rác + họng thu nước
8 cái Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
44 Gông giữ ống
48 cái Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
45 Cút nhựa
24 cái Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
46 Măng sông nối ống
24 cái Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
47 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng
48 bộ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
48 Lắp đặt đèn sát trần bóng nung sáng D=280*75W
24 bộ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
49 Lắp đặt quạt trần
32 cái Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
50 Lắp đặt quạt treo tường
8 cái Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 143

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây