Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Cải tạo khu đất 62 Phan Đình Giót, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội để làm trụ sở làm việc của Xưởng in Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Kinh phí hoạt động tự chủ của Xưởng in |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh đủ tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Xưởng in trực thuộc Văn phòng Bộ (thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo); Địa chỉ: Số 62 Phan Đình Giót, P.Phương Liệt, Q.Thanh Xuân, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Xưởng in trực thuộc Văn phòng Bộ (thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo) - Địa chỉ: Số 62 Phan Đình Giót, P.Phương Liệt, Q.Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 024.38680512 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xưởng in trực thuộc Văn phòng Bộ (thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo). Địa chỉ: Số 62 Phan Đình Giót, P.Phương Liệt, Q.Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 024.38680512 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Xưởng in trực thuộc Văn phòng Bộ (thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo). Địa chỉ: Số 62 Phan Đình Giót, P.Phương Liệt, Q.Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 024.38680512 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng ( chuyên ngành dân dụng).- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương)- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường. | 2 | - ≥ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng ( chuyên ngành dân dụng).- ≥ 01 Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.* Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (2 TẦNG) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7775 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 73,9178 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40,59 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,5428 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn tường, trần ngoài nhà | Theo HSBCKTKT được duyệt | 323,6249 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trần, tường trong nhà | Theo HSBCKTKT được duyệt | 505,1388 | m2 |
| 7 | Dọn dẹp mặt bằng + hót phế thải cũ để thi công công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | công |
| 8 | Vệ sinh mái + bể nước mài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | công |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | TB |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | TB |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,5848 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,5848 | đ/m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,9957 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 36,284 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT: 600x600mm, vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 129,1916 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kT: 300x300mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,6088 | m2 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT: 300x600mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 45,036 | m2 |
| 18 | Trần thạch cao khung xương chìm tấm thạch cao chịu nước dày 9mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,4525 | m2 |
| 19 | Trần thạch cao khung xương nổi tấm KT: 600x600mm dày 9mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 113,3744 | m2 |
| 20 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 323,6249 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 548,9508 | m2 |
| 22 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm dày 1.4mm, pa nô kính an tòa dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện ) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,7 | m2 |
| 23 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm dày 1.4mm, pa nô kính an tòa dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện ) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,525 | m2 |
| 24 | Cửa sổ mở lùa 2 cánh khung nhôm dày 1.4mm, pa nô kính an tòa dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện ) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,58 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 39,805 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2668 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,7104 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,5 | m2 |
| 29 | Dọn dẹp, đánh bóng lại cầu thang, lan can cầu thang trát Granito | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31,4423 | m2 |
| 30 | Tủ điện âm tường chứa MCB-24 Modul | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Cái |
| 31 | Tủ điện âm tường chứa MCB-18 Modul | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Cái |
| 32 | Phụ kiện khác. | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 33 | Aptomat MCB 3P 40A/10kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Aptomat MCB 3P 25A/10kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Aptomat MCB 1P 20A/6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | cái |
| 36 | Aptomat MCB 1P 10A/6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 37 | Đèn Led tròn ốp trần chống ẩm 1x24W/220V-D300mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | bộ |
| 38 | Máng đèn Led 600x600mm-3 bóng tuýp Led T8-3x10W/220V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17 | bộ |
| 39 | Công tắc một chiều 1 phím 10A/230V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 40 | Công tắc một chiều 2 phím 10A/230V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | cái |
| 42 | Cáp Cu/XLPE/PVC-4x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | m |
| 43 | Tiếp địa Cu/PVC-1x4 mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | m |
| 44 | Cáp Cu/PVC-1x2.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 660 | m |
| 45 | Cáp Cu/PVC-1x1.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 618 | m |
| 46 | Ống PVC D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | m |
| 47 | Ống PVC D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 426 | m |
| 48 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 207 | cái |
| 49 | Hộp nối tròn D20 có nắp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24 | cái |
| 50 | Khớp nối trơn D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 165 | cái |
| 51 | Hộp nối vuông D20 có nắp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 52 | Khớp nối ren D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 29 | cái |
| 53 | Cút nối chữ L và cút nối chữ T D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 93 | cái |
| 54 | Vật tư phụ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | gói |
| 55 | Quạt thông gió WC Kiểu quạt hướng trục; Lưu lượng: >200m3/hÁp suất tĩnh: 50 (Pa)Công suất điện: - 0.18 (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/230/50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bể |
| 57 | Van phao điện D32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt + tê góc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 59 | Vòi xịt xí | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 60 | LAVABO | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 62 | Ống xả chữ P + dây cấp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 63 | LAVABO | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi lavabo vòi lạnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 65 | Ống xả chữ P + dây cấp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 67 | Nút ấn chậu tiểu nam | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 70 | Ống nhựa chịu nhiệt cho nước lạnh PPR D32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,28 | 100m |
| 71 | Ống nhựa chịu nhiệt cho nước lạnh PPR D25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2 | 100m |
| 72 | Ống nhựa chịu nhiệt cho nước lạnh PPR D20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,06 | 100m |
| 73 | Cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 74 | Cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 75 | Cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 76 | Côn thu nhựa PPR D32x25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Côn thu nhựa PPR D25x20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Tê đều nhựa PPR D32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Tê thu nhựa PPR D32x25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Tê thu nhựa PPR D25x20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Van khóa D32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Van khóa D25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 83 | Măng xông nhựa PPR D32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 84 | Măng xông nhựa PPR D25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 85 | Cút ren trong nhựa PPR D20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 86 | Vật tư phụ (Đai ôm, giá đỡ ...) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | TB |
| 87 | Ống nhựa UPVC D110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1 | 100m |
| 88 | Ống nhựa UPVC D90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3 | 100m |
| 89 | Ống nhựa UPVC D75mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,08 | 100m |
| 90 | Ống nhựa UPVC D42mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,05 | 100m |
| 91 | Tê nhựa PVC D110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Tê nhựa PVC D90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Tê nhựa PVC D75mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Tê nhựa PVC D90x75mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Chếch nhựa PVC D90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 96 | Chếch nhựa PVC D75mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 97 | Chếch nhựa PVC D42mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 98 | Chếch nhựa PVC D75x42mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| B | NHÀ XƯỞNG IN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,479 | m3 |
| 2 | Vệ sinh tẩy lớp phế thải bẩn trên nền hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 209,4356 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát má cửa hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,575 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường, trần ngoài nhà | Theo HSBCKTKT được duyệt | 252,5567 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trần, tường trong nhà | Theo HSBCKTKT được duyệt | 113,0397 | m2 |
| 6 | Dọn dẹp mặt bằng + hót phế thải cũ để thi công công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | công |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | TB |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,4528 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,4528 | đ/m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3351 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,126 | m2 |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,068 | 100kg |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,255 | 100kg |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,0761 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,0761 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 97,8016 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9858 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9858 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 121,0764 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,479 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,1577 | m3 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT250x250mm, vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,3042 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 116,6934 | m2 |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 263,8247 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 134,7507 | m2 |
| 26 | Trần thạch cao khung xương nổi tấm KT: 600x600mm dày 9mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 207,2906 | m2 |
| 27 | Lợp mái bằng tôn dày 0.42mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,4913 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp lóc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,15 | m |
| 29 | Tôn diền mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30,852 | m |
| 30 | Máng tôn inox KT: 300x250mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32,3 | m |
| 31 | Cửa đi mở trượt khung sắt hộp 120x40x3mm, pa nô tôn dập dày 0.8mm (bao gồm cả hệ treo, bánh xe và phụ kiện) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,1611 | m2 |
| 32 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm dày 1.4mm, pa nô kính an tòa dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện ) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,46 | m2 |
| 33 | Cửa sổ mở lùa 2 cánh khung nhôm dày 1.4mm, pa nô kính an tòa dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện ) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,16 | m2 |
| 34 | Cửa khung thép hình pa nô lưới chắn côn trùng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,2968 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 60,0779 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2683 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,208 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,16 | m2 |
| 39 | Tủ điện âm tường chứa MCB-36 Modul | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Tủ |
| 40 | Phụ kiện khác. | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 41 | Aptomat MCB 3P 40A/10kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Aptomat MCB 3P 16A/6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 43 | Aptomat MCB 1P 20AT/6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 44 | Aptomat MCB 1P 10A/6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Máng đèn Led 600x600mm-3 bóng tuýp Led T8-3x10W/220V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31 | bộ |
| 46 | Công tắc một chiều 1 phím 10A/230V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Công tắc một chiều 2 phím 10A/230V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Công tắc một chiều 3 phím 10A/230V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | cái |
| 50 | Cáp Cu/PVC/PVC-4x2.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 55 | m |
| 51 | Cáp Cu/PVC-1x2.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 900 | m |
| 52 | Cáp Cu/PVC-1x1.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 818 | m |
| 53 | Ống PVC D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 44 | m |
| 54 | Ống PVC D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 516 | m |
| 55 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 207 | cái |
| 56 | Hộp nối tròn D20 có nắp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 34 | cái |
| 57 | Khớp nối trơn D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 165 | cái |
| 58 | Hộp nối vuông D20 có nắp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14 | cái |
| 59 | Khớp nối ren D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 41 | cái |
| 60 | Cút nối chữ L và cút nối chữ T D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 93 | cái |
| 61 | Vật tư phụ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | gói |
| 62 | Quạt thông gió nhà xưởng Kiểu quạt hướng trục thân vuông; Lưu lượng: 4000m3/hÁp suất tĩnh: 50 (Pa)Công suất điện: - 0.18 (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:3/380/50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Quạt thông gió nhà xưởng Kiểu quạt hướng trục thân vuông; Lưu lượng: 9000m3/hÁp suất tĩnh: 50 (Pa)Công suất điện: - 0.37 (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:3/380/50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| C | KHO THÀNH PHẨM | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,5479 | m3 |
| 2 | Vệ sinh tẩy lớp phế thải bẩn trên nền hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 335,94 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát má cửa hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,786 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường, trần ngoài nhà | Theo HSBCKTKT được duyệt | 305,9178 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trần, tường trong nhà | Theo HSBCKTKT được duyệt | 515,0802 | m2 |
| 6 | Dọn dẹp mặt bằng + hót phế thải cũ để thi công công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | công |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | TB |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,2233 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,2233 | đ/m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0243 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,312 | m2 |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,137 | 100kg |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,847 | 100kg |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,8762 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,8762 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 278,5999 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,4784 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,4784 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 195,7246 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,5479 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 187,363 | m2 |
| 22 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 329,0812 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 538,2436 | m2 |
| 24 | Trần thạch cao khung xương nổi tấm KT: 600x600mm dày 9mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 300,76 | m2 |
| 25 | Lợp mái bằng tôn dày 0.42mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,7407 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp lóc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,37 | m |
| 27 | Tôn diền mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 33,444 | m |
| 28 | Máng tôn inox KT: 300x250mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 44,74 | m |
| 29 | Cửa đi mở trượt khung sắt hộp 120x40x3mm, pa nô tôn dập dày 0.8mm (bao gồm cả hệ treo, bánh xe và phụ kiện) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,2 | m2 |
| 30 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm dày 1.4mm, pa nô kính an tòa dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện ) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,23 | m2 |
| 31 | Cửa sổ mở lùa 2 cánh khung nhôm dày 1.4mm, pa nô kính an tòa dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện ) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,43 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1699 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,1824 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | m2 |
| 36 | Tủ điện âm tường chứa MCB-36 Modul | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Tủ |
| 37 | Phụ kiện khác. | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 38 | Aptomat MCB 3P 40A/10kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Aptomat MCB 3P 16A/6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 40 | Aptomat MCB 1P 20AT/6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11 | cái |
| 41 | Aptomat MCB 1P 10A/6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 42 | Máng đèn Led 600x600mm-3 bóng tuýp Led T8-3x10W/220V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35 | bộ |
| 43 | Công tắc một chiều 1 phím 10A/230V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Công tắc một chiều 2 phím 10A/230V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 45 | Công tắc một chiều 3 phím 10A/230V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | cái |
| 47 | Cáp Cu/PVC/PVC-4x2.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 66 | m |
| 48 | Cáp Cu/PVC-1x2.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.200 | m |
| 49 | Cáp Cu/PVC-1x1.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.056 | m |
| 50 | Ống PVC D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 53 | m |
| 51 | Ống PVC D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 677 | m |
| 52 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 207 | cái |
| 53 | Hộp nối tròn D20 có nắp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 39 | cái |
| 54 | Khớp nối trơn D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 165 | cái |
| 55 | Hộp nối vuông D20 có nắp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | cái |
| 56 | Khớp nối ren D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 46 | cái |
| 57 | Cút nối chữ L và cút nối chữ T D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 93 | cái |
| 58 | Vật tư phụ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | gói |
| 59 | Quạt thông gió nhà xưởng Kiểu quạt hướng trục thân vuông; Lưu lượng: 4000m3/hÁp suất tĩnh: 50 (Pa)Công suất điện: - 0.18 (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:3/380/50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Quạt thông gió nhà xưởng Kiểu quạt hướng trục thân vuông; Lưu lượng: 7000m3/hÁp suất tĩnh: 50 (Pa)Công suất điện: - 0.25 (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:3/380/50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Quạt thông gió nhà xưởng Kiểu quạt hướng trục thân vuông; Lưu lượng: 9000m3/hÁp suất tĩnh: 50 (Pa)Công suất điện: - 0.37 (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:3/380/50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| D | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,6456 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 48,26 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường, trần ngoài nhà | Theo HSBCKTKT được duyệt | 93,043 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trần, tường trong nhà | Theo HSBCKTKT được duyệt | 52,333 | m2 |
| 5 | Dọn dẹp mặt bằng + hót phế thải cũ để thi công công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | công |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện + nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | TB |
| 7 | Hút bể phốt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | tb |
| 8 | Dọn bể nước hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | tb |
| 9 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,9453 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,9453 | đ/m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,198 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,8 | m2 |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,029 | 100kg |
| 14 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,16 | 100kg |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0663 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0663 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,5008 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kT: 300x300mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,6456 | m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT: 300x600mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 48,26 | m2 |
| 20 | Trần thạch cao khung xương chìm tấm thạch cao nổi nước dày 9mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,3376 | m2 |
| 21 | Trần thạch cao khung xương nổi tấm KT: 600x600mm dày 12,7mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,4104 | m2 |
| 22 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 93,043 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 52,333 | m2 |
| 24 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm dày 1.4mm, pa nô kính an tòa dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện ) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,839 | m2 |
| 25 | Cửa sổ mở lùa 2 cánh khung nhôm dày 1.4mm, pa nô kính an tòa dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện ) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,48 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0676 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,4595 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,48 | m2 |
| 29 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (600x800x300) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Tủ |
| 30 | Biến dòng điện 200/5A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 31 | Đèn báo pha | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | Cái |
| 32 | Ampemet | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Votlmet - chuyển mạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Cầu chì 2A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 35 | Hệ thống thanh cái đồng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Phụ kiện khác. | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 37 | Aptomat MCCB 3P 200AT/200AF/30kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Aptomat MCB 3P 40A/10kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Aptomat MCB 1P 20A/6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Aptomat MCB 1P 10A/6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Đèn Led tròn ốp trần chống ẩm 1x24W/220V-D300mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 42 | Đèn Tuýp Led đơn, bóng T8,L-1,2m - 1x18W/220V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Quạt hút mùi gắn tường WC,KT 300x300mm, | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Công tắc một chiều 1 phím 10A/230V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Công tắc một chiều 2 phím 10A/230V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Cáp Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 154 | m |
| 48 | Tiếp địa Cu/PVC-1x10 mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 154 | m |
| 49 | Tiếp địa Cu-M70 mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | m |
| 50 | Cáp Cu/PVC-1x2.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 53 | m |
| 51 | Cáp Cu/PVC-1x1.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 140 | m |
| 52 | Ống HDPE D50/40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 139 | m |
| 53 | Ống PVC D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 58 | m |
| 54 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 39 | cái |
| 55 | Hộp nối tròn D20 có nắp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Khớp nối trơn D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31 | cái |
| 57 | Hộp nối vuông D20 có nắp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Khớp nối ren D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Cút nối chữ L và cút nối chữ T D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19 | cái |
| 60 | Vật tư phụ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | gói |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bể |
| 62 | Van phao điện D32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt + tê góc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 64 | Vòi xịt xí | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 65 | LAVABO | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 67 | Ống xả chữ P + dây cấp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 68 | LAVABO | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi lavabo vòi lạnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 70 | Ống xả chữ P + dây cấp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 72 | Nút ấn chậu tiểu nam | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Ống nhựa chịu nhiệt cho nước lạnh PPR D32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,25 | 100m |
| 76 | Ống nhựa chịu nhiệt cho nước lạnh PPR D25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,38 | 100m |
| 77 | Ống nhựa chịu nhiệt cho nước lạnh PPR D20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,05 | 100m |
| 78 | Cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 79 | Cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | cái |
| 80 | Cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 81 | Côn thu nhựa PPR D32x25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Côn thu nhựa PPR D25x20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Tê đều nhựa PPR D32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Tê đều nhựa PPR D25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 85 | Tê thu nhựa PPR D25x20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 86 | Van khóa D32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Van khóa D25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 88 | Măng xông nhựa PPR D32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Măng xông nhựa PPR D25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 90 | Cút ren trong nhựa PPR D20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 91 | Vật tư phụ (Đai ôm, giá đỡ ...) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | TB |
| 92 | Ống nhựa UPVC D75mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,18 | 100m |
| 93 | Chếch nhựa PVC D75mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Ống nhựa UPVC D110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,34 | 100m |
| 95 | Chếch nhựa PVC D110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 96 | Ống nhựa UPVC D110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5 | 100m |
| 97 | Chếch nhựa PVC D110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Ô tô vận chuyển (kèm theo đăng ký và đăng kiểm) | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn) |
Hoạt động tốt |
1 |
2 |
Máy khoan cầm tay (kèm theo hóa đơn) |
Hoạt động tốt |
2 |
3 |
Ô tô vận chuyển (kèm theo đăng ký và đăng kiểm) |
Hoạt động tốt |
1 |
4 |
Máy cắt gạch (kèm theo hóa đơn) |
Hoạt động tốt |
1 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Thỉnh thoảng bạn cần đi xa, không phải để cho ai đó nhận ra vị trí của bạn trong lòng họ. Mà để chính bạn hiểu và nhận ra giá trị của chính bản thân mình "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.