Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Phong |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng trường tiểu học Tân Phong Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách xã, từ nguồn chuyển quyền sử dụng đất, và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức hoặc quyết định của cấp thẩm quyền chuyên ngành về xây dựng cho phép được hành nghề của tổ chức theo thông tư số 17/2016/TT-BXD ngày 30/06/2016 Bảo lãnh dự thầu (Scan); Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc. Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh, bản vẽ biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công....) và các tài liệu liên quan (nếu có) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Phong , địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tân Phong, địa chỉ xã Tân Phong, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương, điện thoại 02203.769.142; số fax: , email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thành Hải Dương địa chỉ: số Lô 80.137 Khu đô thị phía Tây, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương Số điện thoại: 0982.846.199 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hải Dương, số 58 phố Quang Trung ,thành phố Hải Dương tỉnh Hải Dương |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 210 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học(hoặc chứng chỉ giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp >=cấp III) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học(hoặc chứng chỉ giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp >=cấp III) | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỌC: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,353 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7615 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,3128 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1726 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1848 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1848 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 172,752 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,616 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm ( Bỏ thép tấm nối cọc vì đã tính ở bảng thống kê thép) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 256 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 11 | Sản xuất cọc dẫn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | 100m |
| B | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9465 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3103 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,8491 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1843 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8938 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1428 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7028 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,0029 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3092 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3596 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2 M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0645 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,5882 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2176 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK ≤10mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2725 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK >18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0561 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6898 | m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0671 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,4165 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6488 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2977 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7116 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0679 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2429 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1631 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,8496 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6161 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0046 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7846 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,872 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,4151 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,2399 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,9447 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,5645 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8088 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4223 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6769 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,4414 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4926 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1849 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1185 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2517 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7168 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2343 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2538 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6746 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112,2241 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,0651 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,4267 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,5005 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 782,8263 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 855,294 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 218,0156 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 223,33 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 560,062 | m2 |
| 35 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,9556 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.000,8419 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các Kova nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.712,6416 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0925 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0925 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tôn LD SSSC dày 0,4ly | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2293 | 100m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,5736 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,5736 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT:500x500) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 486,6424 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,584 | m2 |
| 46 | Màng chống thấm Sika Bituseal T-140MG ( hoặc loại tương đương) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,5524 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT:300x600) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,488 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,291 | m2 |
| 49 | Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,291 | m2 |
| 50 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 121,94 | m |
| 51 | Lan can inox 304 ( bao gồm cả lắp dựng) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 412,4769 | kg |
| 52 | Chụp vuông inox 304 cho ống inox D76 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 53 | Gia công lan can thép hộp 30x30x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4281 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,8075 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,884 | 1m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,48 | m |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,336 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 ( vận dụng khoét chỉ lõm chỉ lấy nhân công) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,08 | m |
| 60 | Nhân công đắp mặt lạ lam chắn nắng (NC: 4,5/7) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 61 | Tôn cát nền bục giảng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3101 | m3 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6446 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật dày 5mm. ( bao gồm cả lắp dựng) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,18 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật dày 5mm. ( bao gồm cả lắp) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,28 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng vách nhựa TP Window kính trắng Việt Nhật dày 5mm. ( bao gồm cả lắp) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,5225 | m2 |
| 66 | Lan can inox 304 ( bao gồm cả lắp dựng) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 456,3112 | kg |
| 67 | Gia công, lắp dựng tấm ngăn compact chống nước | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,1084 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Đai giữ ống D90+ vít | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0735 | 100m |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt + xịt súng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phông + chậu rửa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ga thoát sàn inox 304 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 6 | Máy bơm Wilo - GL mã hiệu 251E 250W ( hoặc loại công suất tương đương) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khoá PPR - Đường kính 32mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khoá PPR - Đường kính 40mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR D40x32 nhựa nối bằng p/p hàn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR D32/20 nhựa nối bằng p/p hàn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR D32 nhựa nối bằng p/p hàn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR D32 nhựa nối bằng p/p hàn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR D20 nhựa nối bằng p/p hàn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn PPR D40/32nhựa nối bằng p/p hàn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn PPR D32/20 nhựa nối bằng p/p hàn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| F | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện tổng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ điện tầng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện phòng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 9 | Móc treo quạt trần | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | kg |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần 20W | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp âm tường + mặt | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp âm tường + mặt | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp âm tường + mặt | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (2x16mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 560 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 980 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (1x4mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 20 | Gia công, đóng cọc chống sét | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 21 | Ghíp xử lý đồng nhôm đấu nối loại 3 bu lông (Cu-AI) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 23 | Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 790 | m |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m D20 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 dài 2,5m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 5 | Bật đỡ dây sắt fi 10 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 6 | Sơn chống rỉ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | kg |
| 7 | Đo kiểm tra | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | điểm |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,0325 | 1m3 |
| 9 | Lấp đất phần rãnh đã đào | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,0325 | m3 |
| H | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Bình cứu hỏa MFZ4 BC (4kg) Trung Quốc | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 3 | Bình cứu hỏa MT3 BC Trung quốc | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| I | HÈ + RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Tôn cát hè rãnh quanh nhà | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,52 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,26 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,6 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,9647 | 1m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,047 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1561 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,3268 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7482 | m3 |
| 9 | Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,74 | m2 |
| 10 | Láng rãnh nước có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,25 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1714 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,768 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6706 | m3 |
| J | BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,8781 | 1m3 |
| 2 | Đệm cát đáy bể | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6928 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0229 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0889 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6305 | m3 |
| 6 | Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,252 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,585 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0435 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3633 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0181 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0744 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5027 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5027 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2927 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,6 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 2 | Máy uốn sắt | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 4 | Máy đào (xúc) | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 5 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 10 | Máy mài | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 12 | Máy ép cọc | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực . | 1 |
| 13 | Cần trục | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực . | 1 |
| 14 | Máy khoan cầm tay | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đầm bàn |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
1 |
2 |
Máy uốn sắt |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
1 |
4 |
Máy đào (xúc) |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
1 |
5 |
Máy hàn |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
1 |
7 |
Máy trộn vữa |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
1 |
8 |
Ô tô tự đổ |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
1 |
9 |
Máy cắt gạch đá |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
1 |
10 |
Máy mài |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
1 |
11 |
Máy vận thăng |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
1 |
12 |
Máy ép cọc |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực . |
1 |
13 |
Cần trục |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực . |
1 |
14 |
Máy khoan cầm tay |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
1 |
15 |
Máy kinh vĩ |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
1 |
16 |
Máy thủy bình |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
1 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Không gì làm trái đất bao la hơn là có bạn bè ở phương xa; chính họ tạo nên kinh độ và vĩ độ. "
Henry David Thoreau
Sự kiện trong nước: Tháng 8-1961, nhân dịp nhà danh họa Picátxô 80 tuổi Chủ tịch Hồ Chí Minh đã gửi tới người bạn hoạ sĩ bức thư chúc mừng. Trong thư Người viết: "Đồng chí Picátxô thuộc vào những con người luôn luôn trẻ, bởi vì những người ấy sôi nổi trong tâm hồn và một tình yêu say mê cái thiện, cái mỹ, với hoà bình và nhân đạo. Tình yêu ấy đã dẫn dắt Picátxô đên với chủ nghĩa cộng sản, và vì thế, hoạ sĩ mãi mãi giữ được tuổi xuân. Con chim bồ câu hoà bình Picátxô vẽ, rất quen thuộc với nhân dân Việt Nam và nhân dân khắp thế giới, đã thể hiện một cách rực rỡ lòng tin mãnh liệt của nhà nghệ sĩ lớn ấy là sự vươn tới hoà bình không gì có thể ngǎn cản nổi của nhân dân các dân tộc".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Tân Phong đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Tân Phong đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.