Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 11:19 22/02/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng trường tiểu học Tân Phong
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng trường tiểu học Tân Phong
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn ngân sách xã, từ nguồn chuyển quyền sử dụng đất, và nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 01/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
40 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:14 22/02/2022
đến
14:00 01/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 01/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
70 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/03/2022 (10/05/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Phong
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng trường tiểu học Tân Phong
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách xã, từ nguồn chuyển quyền sử dụng đất, và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Phong , địa chỉ: xã Tân Phong, huyện Ninh Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Phong , địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thành Hải Dương , địa chỉ: số Lô 80.137 Khu đô thị phía Tây, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương Số điện thoại: 0982.846.199 Email: [email protected] - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Miền Bắc . Địa chỉ: Số 30 phố Bắc Sơn, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương Số điện thoại: 0975.122.888 Email: [email protected] - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thành Hải Dương Địa chỉ: Lô 80.137 Khu đô thị phía Tây, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương Số điện thoại: 0982.846.199 Email: [email protected] - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và kiểm định Trường An Địa chỉ: 215 Điện Biên Phủ, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương Số điện thoại: 0912.963.001 Email: [email protected]

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Phong , địa chỉ: xã Tân Phong, huyện Ninh Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Phong , địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức hoặc quyết định của cấp thẩm quyền chuyên ngành về xây dựng cho phép được hành nghề của tổ chức theo thông tư số 17/2016/TT-BXD ngày 30/06/2016 Bảo lãnh dự thầu (Scan); Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc. Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh, bản vẽ biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công....) và các tài liệu liên quan (nếu có)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Phong , địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tân Phong, địa chỉ xã Tân Phong, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương, điện thoại 02203.769.142; số fax: , email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thành Hải Dương địa chỉ: số Lô 80.137 Khu đô thị phía Tây, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương Số điện thoại: 0982.846.199 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hải Dương, số 58 phố Quang Trung ,thành phố Hải Dương tỉnh Hải Dương

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
210 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học(hoặc chứng chỉ giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp >=cấp III)53
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng1Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học(hoặc chứng chỉ giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp >=cấp III)53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN CỌC:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,353100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,7615tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,3128tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1726tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,1848tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,1848tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật172,752m3
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất IXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,616100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm ( Bỏ thép tấm nối cọc vì đã tính ở bảng thống kê thép)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2561 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,88m3
11Sản xuất cọc dẫnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 30x30cm - Cấp đất IXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,448100m
BPHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9465100m3
2Ván khuôn cho bê tông lót móngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3103100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,8491m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1843100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8938tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1428tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,7028tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật60,0029m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3092100m2
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,103tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3596tấn
12Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2 M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0645m3
13Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,5882m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2176100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK ≤10mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2725tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK >18mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0561tấn
17Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6898m3
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0671100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,4165m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6488100m3
21Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2977100m3
CPHẦN THÂN:
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7116100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0679tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2429tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,1631tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,8496m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6161100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0046tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7846tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,872tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,4151m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,2399100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,9447tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật69,5645m3
14Ván khuôn gỗ cầu thang thườngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8088100m2
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4223tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6769tấn
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,4414m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4926100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1849tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1185tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2517m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7168100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2343tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2538tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6746m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật112,2241m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,0651m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,4267m3
29Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,5005m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật782,8263m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật855,294m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật218,0156m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật223,33m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật560,062m2
35Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật73,9556m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.000,8419m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các Kova nước lót + 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.712,6416m2
38Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0925tấn
39Lắp dựng xà gồ thépXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0925tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật201m2
41Lợp mái che tôn LD SSSC dày 0,4lyXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2293100m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,5736m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,5736m2
44Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT:500x500)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật486,6424m2
45Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,584m2
46Màng chống thấm Sika Bituseal T-140MG ( hoặc loại tương đương)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,5524m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT:300x600)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật61,488m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật66,291m2
49Láng granitô cầu thang, bậc tam cấpXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật66,291m2
50Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật121,94m
51Lan can inox 304 ( bao gồm cả lắp dựng)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật412,4769kg
52Chụp vuông inox 304 cho ống inox D76Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật66cái
53Gia công lan can thép hộp 30x30x2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4281tấn
54Lắp dựng lan can sắtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,8075m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,8841m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật67,48m
57Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,56m
58Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,336m
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 ( vận dụng khoét chỉ lõm chỉ lấy nhân công)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật58,08m
60Nhân công đắp mặt lạ lam chắn nắng (NC: 4,5/7)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5công
61Tôn cát nền bục giảngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,3101m3
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,6446m3
63Sản xuất, lắp dựng cửa đi TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật dày 5mm. ( bao gồm cả lắp dựng)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật45,18m2
64Sản xuất, lắp dựng cửa sổ TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật dày 5mm. ( bao gồm cả lắp)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật53,28m2
65Sản xuất, lắp dựng vách nhựa TP Window kính trắng Việt Nhật dày 5mm. ( bao gồm cả lắp)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,5225m2
66Lan can inox 304 ( bao gồm cả lắp dựng)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật456,3112kg
67Gia công, lắp dựng tấm ngăn compact chống nướcXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,1084m2
DTHOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
2Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
3Lắp đặt rọ chắn rác D90Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
5Đai giữ ống D90+ vítXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật60bộ
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0735100m
ECẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH:
1Lắp đặt xí bệt + xịt súngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phông + chậu rửaXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Lắp đặt ga thoát sàn inox 304Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
5Lắp đặt bể nước Inox 2m3Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bể
6Máy bơm Wilo - GL mã hiệu 251E 250W ( hoặc loại công suất tương đương)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt van khoá PPR - Đường kính 32mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Lắp đặt van khoá PPR - Đường kính 40mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt tê PPR D40x32 nhựa nối bằng p/p hànXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
10Lắp đặt tê PPR D32/20 nhựa nối bằng p/p hànXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
11Lắp đặt tê PPR D32 nhựa nối bằng p/p hànXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
12Lắp đặt cút PPR D32 nhựa nối bằng p/p hànXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
13Lắp đặt cút PPR D20 nhựa nối bằng p/p hànXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật28cái
14Lắp đặt côn PPR D40/32nhựa nối bằng p/p hànXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
15Lắp đặt côn PPR D32/20 nhựa nối bằng p/p hànXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
16Lắp đặt cút ren trong D20Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật23cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,15100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,02100m
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật26cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
FPHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt các automat 1 pha 60AXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 20AXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10AXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 5AXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
5Lắp đặt tủ điện tổngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
6Lắp đặt tủ điện tầngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3hộp
7Lắp đặt tủ điện phòngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6hộp
8Lắp đặt quạt trầnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
9Móc treo quạt trầnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật36kg
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật54bộ
11Lắp đặt đèn ốp trần 20WXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật16bộ
12Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp âm tường + mặtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp âm tường + mặtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp âm tường + mặtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật48cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (2x16mm2)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật80m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật560m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật980m
19Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (1x4mm2)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
20Gia công, đóng cọc chống sétXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cọc
21Ghíp xử lý đồng nhôm đấu nối loại 3 bu lông (Cu-AI)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật90m
23Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật790m
GPHẦN CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m D20Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
2Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 dài 2,5mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cọc
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật160m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
5Bật đỡ dây sắt fi 10Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
6Sơn chống rỉXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật10kg
7Đo kiểm traXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2điểm
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,03251m3
9Lấp đất phần rãnh đã đàoXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,0325m3
HPHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1Bộ tiêu lệnh chữa cháyXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
2Bình cứu hỏa MFZ4 BC (4kg) Trung QuốcXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bình
3Bình cứu hỏa MT3 BC Trung quốcXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bình
IHÈ + RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Tôn cát hè rãnh quanh nhàXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,52m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,26m3
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật42,6m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,96471m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,0471m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1561100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,3268m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,7482m3
9Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật40,74m2
10Láng rãnh nước có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,25m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1714100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,768m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật731 cấu kiện
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6706m3
JBỂ PHỐT:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,87811m3
2Đệm cát đáy bểXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6928m3
3Ván khuôn bê tông đáy bểXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0229100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0889m3
5Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6305m3
6Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,252m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,585m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0435100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3633m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0181100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0744tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5027m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5027cái
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,2927m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật48,6m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm bànCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
2Máy uốn sắtCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
3Máy đầm dùiCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
4Máy đào (xúc)Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
5Máy hànCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
6Máy trộn bê tôngCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
7Máy trộn vữaCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
8Ô tô tự đổCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
9Máy cắt gạch đáCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
10Máy màiCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
11Máy vận thăngCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
12Máy ép cọcCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực .1
13Cần trụcCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực .1
14Máy khoan cầm tayCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
15Máy kinh vĩCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
16Máy thủy bìnhCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm bàn
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
1
2
Máy uốn sắt
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
1
3
Máy đầm dùi
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
1
4
Máy đào (xúc)
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
1
5
Máy hàn
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
1
6
Máy trộn bê tông
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
1
7
Máy trộn vữa
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
1
8
Ô tô tự đổ
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
1
9
Máy cắt gạch đá
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
1
10
Máy mài
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
1
11
Máy vận thăng
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
1
12
Máy ép cọc
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực .
1
13
Cần trục
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực .
1
14
Máy khoan cầm tay
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
1
15
Máy kinh vĩ
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
1
16
Máy thủy bình
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
1

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 218

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây