Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 09:56 26/02/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cầu Bến Lội, Quế Phong
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Thi công xây dựng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn sự nghiệp kinh tế hỗ trợ năm 2021 và vốn đối ứng từ ngân sách địa phương
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:45 08/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:48 26/02/2022
đến
09:45 08/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:45 08/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
56.129.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi sáu triệu một trăm hai mươi chín nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/03/2022 (04/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ THUẬT VÀ ĐẦU TƯ PHÚC LỘC
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Cầu Bến Lội, Quế Phong
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn sự nghiệp kinh tế hỗ trợ năm 2021 và vốn đối ứng từ ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ THUẬT VÀ ĐẦU TƯ PHÚC LỘC , địa chỉ: 240 Nguyễn Tất Thành, khu 1, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Cầu Bến Lội, xã Quế Phong; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 180 ngày.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công Ty TNHH Cầu Đường 5; Địa chỉ: 112 Lê Lợi, phường An Mỹ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3828979; + Tư vấn Thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công Ty TNHH TVXD Phú Cường Đạt; Địa chỉ: Tổ 2, Thôn Thạch Khê, Xã Quế Cường, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam; Điện thoại: 0917437557; + Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Quế Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Đông Phú - Huyện Quế Sơn - Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3685 016; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư Phúc Lộc; địa chỉ: 240 Nguyễn Tất Thành, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 02533705009. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: : Ban quản lý Dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn; Địa chỉ: TDP Lãnh Thượng 2, TT Đông Phú - Thị trấn Đông Phú - Huyện Quế Sơn - Quảng Nam.; Điện thoại : 0235 3885671;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ THUẬT VÀ ĐẦU TƯ PHÚC LỘC , địa chỉ: 240 Nguyễn Tất Thành, khu 1, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Cầu Bến Lội, xã Quế Phong; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 180 ngày.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu; 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp 03 năm 2019,2020,2021, Thư cam kết tín dụng vô điều kiệncủa ngân hàng để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + hợp đồng lao động có hiệu lực đáp ứng thời gian thực hiện hoàn thành gói thầu), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp tính tới thời điểm ngày 31/01/2022 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.129.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Cầu Bến Lội, xã Quế Phong; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 180 ngày.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Triệu Ngọc Chi – Giám đốc địa chỉ: 02 Trưng Nữ Vương, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.3885371 -; fax: 0235.3685371.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất huyện Quế Sơn; địa chỉ: 02 Trưng Nữ Vương, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.3885371 -; fax: 0235.3685371.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Quế Sơn; Địa chỉ: 02 Tôn Đức Thắng, TT. Đông Phú, Quế Sơn, Quảng Nam; Điện thoại : 02353 885 089

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành
1Thi công xây lắp các hạng mụcChủ đầu tư bàn giao mặt bằng thi công cho Nhà Thầu160 ngày
2Đơn vị thi công hoàn chỉnh các thủ tục theo quy định gửi Chủ đầu tư đề nghị cơ quan chuyên môn kiểm tra công tác nghiệm thu trong vòng 10 ngày, kể từ ngày Nhà thầu hoàn thành 100% khối lượng theo hợp đồngKể từ ngày Nhà thầu hoàn thành 100% khối lượng theo hợp đồng10 ngày – Thời gian cố định
3Chủ đầu tư và đơn vị thi công phối hợp tổ chức nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong vòng 10 ngày kể từ ngày cơ quan chuyên môn ban hành văn bản chấp nhận kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu công trìnhCơ quan chuyên môn ban hành văn bản chấp nhận kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu công trình10 ngày – Thời gian cố định

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Giao thông- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,619 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công2Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,619 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.43
3Cán bộ an toàn lao động1Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,619 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
4Cán bộ quản lý chất lượng1Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách quản lý chất lượng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,619 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục xây lắp
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4361100m3
2Đào khuôn đường bằng máy ủi 110CV, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9084100m3
3Đào rãnh dọc bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2248100m3
4Đào vét hữu cơ, đánh cấp, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,8527100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9023100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9928100m3
7Vật liệu đất đắp nền đường mua tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V34,2364100m³
8Chi phí vận chuyển đất từ mỏ về CTMô tả kỹ thuật theo chương V27,61100m³
9Vận chuyển đất thừa đổ thải, đất cấp I bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0148100m³
10Lu lèn nền đường đàoMô tả kỹ thuật theo chương V7,082100m2
11Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5742100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V23,8396100m2
13Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V573,3233m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6738100m2
15Cốt thép khe dọc, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3949tấn
16Cốt thép khe co dãn, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6057tấn
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V30,0856m3
18Xúc đá hỗ hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3009100m3
19Vận chuyển bê tông mặt đường cũ sau phá dỡ đi đổ bằng ô tô tự đổ 12T cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3009100m3
20Bê tông thân đá 1x2 mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7772m3
21Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8623100m2
22Cốt thép thân cống, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216tấn
23Cốt thép thân cống, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8613tấn
24Cốt thép thân cống, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5795tấn
25Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu đá 2x4 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4059m3
26Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,7172100m2
27Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống, móng hố thu đá 4x6 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V30,275m3
28Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống, móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,5686100m2
29Làm lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,2985m3
30Đào móng bằng máy đào ≤1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9176100m3
31Đắp đất hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3059100m3
32Lắp đặt ống cống D300 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V7đoạn ống
33Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
34Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,544m3
35Đào móng bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0538100m3
36Đắp đất K95 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,0179100m3
37Bê tông bản cống, gờ chắn đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7544m3
38Ván khuôn bản cống, gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m2
39Cốt thép bản cống, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0469tấn
40Cốt thép bản cống, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0297tấn
41Bê tông thân cống đá 2x4 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,944m3
42Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0998100m2
43Bê tông móng cống đá 2x4 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
44Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236100m2
45Làm lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
46Đào móng bằng máy đào ≤1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0426100m3
47Đắp đất hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0142100m3
48Bê tông gia cố mái taluy đá 2x4 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V166,7813m3
49Bê tông chân khay đá 4x6 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V87,0588m3
50Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V5,8039100m2
51Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5434m3
52Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0314100m3
53Đắp đất chân khay bằng máy đầm cóc K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0157100m3
54Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V97cái
55Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,234m3
56Làm lớp đá đệm móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,7585m3
57Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7927m3
58Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V36m
59Tấm sóng đầu mạ kẽm nhúng nóng (700x310x4)mm, mác SS540Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
60Tấm sóng giữa mạ kẽm nhúng nóng (3320x310x4)mm, mác SS540Mô tả kỹ thuật theo chương V12tấm
61Trụ thép mạ kẽm nhúng nóng C(140x1750x100x4)mm, mác SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V16trụ
62Hộp đệm mạ kẽm nhúng nóng C(140x380x100x5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
63Bu lông M16x220mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
64Bu lông M16x36mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
65Mắt phản quang tam giác mạ kẽm nhúng nóng (65x65x45x40x2)mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
66Bê tông móng trụ đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
67Ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m2
68Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
69Đắp đất hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V44,16m3
71Ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,9968100m2
72Cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7973tấn
73Cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9679tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V2,36m3
75Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1979100m2
76Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1767tấn
77Sản xuất lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,4433tấn
78Lắp dựng lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,4433tấn
79Bu lông neo Fi22, L=690Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
80Sơn lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V62,08m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
82Ván khuôn thép. Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
83Cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
84Cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4149tấn
85Làm lớp đá đệm móng bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V7,26m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V9,0714m3
87Ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2581100m2
88Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0829tấn
89Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4024tấn
90Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1803tấn
91Bê tông thân mố, trụ cầu 16MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V88,2914m3
92Ván khuôn thân mố trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,0277100m2
93Bê tông móng mố, trụ cầu 16MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V40m3
94Ván khuôn móng mố, trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m2
95Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
96Cốt thép neo, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4624tấn
97Làm lớp đá đệm móng mố, trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
98Bê tông tường cánh 16MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V44,7535m3
99Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,4251100m2
100Bê tông móng tường cánh 16MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V21,63m3
101Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3672100m2
102Làm lớp đá đệm móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,163m3
103Bê tông thanh chống 20MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
104Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m2
105Cốt thép thanh chống, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1466tấn
106Cốt thép thanh chống, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3009tấn
107Bê tông gia cố lòng cầu, chân khay 12MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V69,6287m3
108Ván khuôn gia cố lòng cầu, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,0395100m2
109Làm lớp đá đệm móng gia cố lòng cầu, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V20,2915m3
110Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4104100m3
111Đào hố móng bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5488100m3
112Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,8432100m3
113Phá đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V13,02100m3
114Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7009100m3
115Bơm hút nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
116Đắp đê quai bao tải đất ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V91,63m3
117Vật liệu đất đắp đê quai mua tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V1,1362100m3
118Chi phí vận chuyển đất đắp đê quai từ mỏ về CTMô tả kỹ thuật theo chương V0,9163100m3
119Đào bỏ đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1362100m3
120Vận chuyển đất đê quai sau phá bỏ, đất đào hố móng còn thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5379100m3
121Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7523m3
122Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1254100m2
123Cốt thép ống cống, D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7414tấn
124Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V16đoạn ống
125Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V14mối nối
126Làm lớp đá đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V16,16
127Đắp đất móng cống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0176100m3
128Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2086100m3
129Đắp đất đường tạm K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7745100m3
130Vật liệu đắp nền đường mua tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V3,5154100m³
131Chi phí vận chuyển đất từ mỏ về CTMô tả kỹ thuật theo chương V2,835100m³
132Đào đất thanh thải lòng suốiMô tả kỹ thuật theo chương V3,5154100m³
133Vận chuyển đất phá dỡ đường tạm bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5154100m3
134Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
135Dây nilong phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
136Lắp đặt đế rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
137Bê tông M150 đá 1x2 đế rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4495m3
138Ván khuôn đế rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0928100m2
139Cọc gỗ KT(5x5x110)cmMô tả kỹ thuật theo chương V58Cái
140Sơn cọc gỗ bằng sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V6,96m2
141Biển báo chữ nhật KT(120x25)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
142Biển báo tam giác A90cmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
143Trực đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V20Công

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào >0,8m3Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu1
2Ô tô tự đổ 10TCòn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu2
3Máy lu bánh thép 10TCòn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu1
4Máy lu rung 25TCòn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu1
5Máy ủi 110CVCòn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu1
6Ô tô xi tẹc tưới nước 5m3 chuyên dụngCòn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu1
7Máy kinh vỹCòn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu1
8Máy đầm đất cầm tay 70kgCòn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu1
9Máy trộn ≥ 250lCòn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu2
10Máy nén khí diezel 660m3/hCòn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu1
11Máy khoan cầm tay f42mmCòn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu1
12Máy nén khí diezel 540m3/hCòn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu1
13Búa căn khí nén 3m3/phCòn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu1
14Cần trục bánh hơi 16TCòn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào >0,8m3
Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu
1
2
Ô tô tự đổ 10T
Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu
2
3
Máy lu bánh thép 10T
Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu
1
4
Máy lu rung 25T
Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu
1
5
Máy ủi 110CV
Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu
1
6
Ô tô xi tẹc tưới nước 5m3 chuyên dụng
Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu
1
7
Máy kinh vỹ
Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu
1
8
Máy đầm đất cầm tay 70kg
Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu
1
9
Máy trộn ≥ 250l
Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu
2
10
Máy nén khí diezel 660m3/h
Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu
1
11
Máy khoan cầm tay f42mm
Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu
1
12
Máy nén khí diezel 540m3/h
Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu
1
13
Búa căn khí nén 3m3/ph
Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu
1
14
Cần trục bánh hơi 16T
Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu
1

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 183

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây