Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ THUẬT VÀ ĐẦU TƯ PHÚC LỘC |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Cầu Bến Lội, Quế Phong Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn sự nghiệp kinh tế hỗ trợ năm 2021 và vốn đối ứng từ ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu; 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp 03 năm 2019,2020,2021, Thư cam kết tín dụng vô điều kiệncủa ngân hàng để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + hợp đồng lao động có hiệu lực đáp ứng thời gian thực hiện hoàn thành gói thầu), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp tính tới thời điểm ngày 31/01/2022 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.129.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Cầu Bến Lội, xã Quế Phong; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 180 ngày. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Triệu Ngọc Chi – Giám đốc địa chỉ: 02 Trưng Nữ Vương, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.3885371 -; fax: 0235.3685371. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất huyện Quế Sơn; địa chỉ: 02 Trưng Nữ Vương, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.3885371 -; fax: 0235.3685371. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Quế Sơn; Địa chỉ: 02 Tôn Đức Thắng, TT. Đông Phú, Quế Sơn, Quảng Nam; Điện thoại : 02353 885 089 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
| 1 | Thi công xây lắp các hạng mục | Chủ đầu tư bàn giao mặt bằng thi công cho Nhà Thầu | 160 ngày |
| 2 | Đơn vị thi công hoàn chỉnh các thủ tục theo quy định gửi Chủ đầu tư đề nghị cơ quan chuyên môn kiểm tra công tác nghiệm thu trong vòng 10 ngày, kể từ ngày Nhà thầu hoàn thành 100% khối lượng theo hợp đồng | Kể từ ngày Nhà thầu hoàn thành 100% khối lượng theo hợp đồng | 10 ngày – Thời gian cố định |
| 3 | Chủ đầu tư và đơn vị thi công phối hợp tổ chức nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong vòng 10 ngày kể từ ngày cơ quan chuyên môn ban hành văn bản chấp nhận kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu công trình | Cơ quan chuyên môn ban hành văn bản chấp nhận kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu công trình | 10 ngày – Thời gian cố định |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Giao thông- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,619 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,619 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,619 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách quản lý chất lượng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,619 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4361 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9084 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2248 | 100m3 |
| 4 | Đào vét hữu cơ, đánh cấp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8527 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9023 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9928 | 100m3 |
| 7 | Vật liệu đất đắp nền đường mua tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2364 | 100m³ |
| 8 | Chi phí vận chuyển đất từ mỏ về CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,61 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ thải, đất cấp I bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0148 | 100m³ |
| 10 | Lu lèn nền đường đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,082 | 100m2 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5742 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8396 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,3233 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6738 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép khe dọc, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3949 | tấn |
| 16 | Cốt thép khe co dãn, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6057 | tấn |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0856 | m3 |
| 18 | Xúc đá hỗ hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3009 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ sau phá dỡ đi đổ bằng ô tô tự đổ 12T cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3009 | 100m3 |
| 20 | Bê tông thân đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7772 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8623 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép thân cống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 23 | Cốt thép thân cống, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8613 | tấn |
| 24 | Cốt thép thân cống, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5795 | tấn |
| 25 | Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4059 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7172 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống, móng hố thu đá 4x6 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,275 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống, móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5686 | 100m2 |
| 29 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2985 | m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào ≤1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9176 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3059 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống cống D300 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 34 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m3 |
| 37 | Bê tông bản cống, gờ chắn đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7544 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bản cống, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép bản cống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | tấn |
| 40 | Cốt thép bản cống, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | tấn |
| 41 | Bê tông thân cống đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng cống đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 45 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào ≤1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | 100m3 |
| 48 | Bê tông gia cố mái taluy đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,7813 | m3 |
| 49 | Bê tông chân khay đá 4x6 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,0588 | m3 |
| 50 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8039 | 100m2 |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5434 | m3 |
| 52 | Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0314 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất chân khay bằng máy đầm cóc K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0157 | 100m3 |
| 54 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 55 | Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,234 | m3 |
| 56 | Làm lớp đá đệm móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7585 | m3 |
| 57 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7927 | m3 |
| 58 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 59 | Tấm sóng đầu mạ kẽm nhúng nóng (700x310x4)mm, mác SS540 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 60 | Tấm sóng giữa mạ kẽm nhúng nóng (3320x310x4)mm, mác SS540 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tấm |
| 61 | Trụ thép mạ kẽm nhúng nóng C(140x1750x100x4)mm, mác SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | trụ |
| 62 | Hộp đệm mạ kẽm nhúng nóng C(140x380x100x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 63 | Bu lông M16x220mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 64 | Bu lông M16x36mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 65 | Mắt phản quang tam giác mạ kẽm nhúng nóng (65x65x45x40x2)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 66 | Bê tông móng trụ đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 68 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 69 | Đắp đất hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9968 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7973 | tấn |
| 73 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9679 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1979 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1767 | tấn |
| 77 | Sản xuất lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4433 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4433 | tấn |
| 79 | Bu lông neo Fi22, L=690 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 80 | Sơn lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,08 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 83 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 84 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4149 | tấn |
| 85 | Làm lớp đá đệm móng bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0714 | m3 |
| 87 | Ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2581 | 100m2 |
| 88 | Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0829 | tấn |
| 89 | Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4024 | tấn |
| 90 | Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1803 | tấn |
| 91 | Bê tông thân mố, trụ cầu 16MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2914 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thân mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0277 | 100m2 |
| 93 | Bê tông móng mố, trụ cầu 16MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 95 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 96 | Cốt thép neo, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4624 | tấn |
| 97 | Làm lớp đá đệm móng mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 98 | Bê tông tường cánh 16MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7535 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4251 | 100m2 |
| 100 | Bê tông móng tường cánh 16MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,63 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3672 | 100m2 |
| 102 | Làm lớp đá đệm móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,163 | m3 |
| 103 | Bê tông thanh chống 20MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép thanh chống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1466 | tấn |
| 106 | Cốt thép thanh chống, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3009 | tấn |
| 107 | Bê tông gia cố lòng cầu, chân khay 12MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6287 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gia cố lòng cầu, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0395 | 100m2 |
| 109 | Làm lớp đá đệm móng gia cố lòng cầu, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2915 | m3 |
| 110 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4104 | 100m3 |
| 111 | Đào hố móng bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5488 | 100m3 |
| 112 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8432 | 100m3 |
| 113 | Phá đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7009 | 100m3 |
| 115 | Bơm hút nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 116 | Đắp đê quai bao tải đất ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,63 | m3 |
| 117 | Vật liệu đất đắp đê quai mua tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1362 | 100m3 |
| 118 | Chi phí vận chuyển đất đắp đê quai từ mỏ về CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9163 | 100m3 |
| 119 | Đào bỏ đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1362 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất đê quai sau phá bỏ, đất đào hố móng còn thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5379 | 100m3 |
| 121 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7523 | m3 |
| 122 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1254 | 100m2 |
| 123 | Cốt thép ống cống, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7414 | tấn |
| 124 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đoạn ống |
| 125 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| 126 | Làm lớp đá đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | m³ |
| 127 | Đắp đất móng cống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0176 | 100m3 |
| 128 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2086 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất đường tạm K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7745 | 100m3 |
| 130 | Vật liệu đắp nền đường mua tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5154 | 100m³ |
| 131 | Chi phí vận chuyển đất từ mỏ về CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,835 | 100m³ |
| 132 | Đào đất thanh thải lòng suối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5154 | 100m³ |
| 133 | Vận chuyển đất phá dỡ đường tạm bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5154 | 100m3 |
| 134 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 135 | Dây nilong phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 136 | Lắp đặt đế rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 137 | Bê tông M150 đá 1x2 đế rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4495 | m3 |
| 138 | Ván khuôn đế rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 139 | Cọc gỗ KT(5x5x110)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Cái |
| 140 | Sơn cọc gỗ bằng sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 141 | Biển báo chữ nhật KT(120x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 142 | Biển báo tam giác A90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 143 | Trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Công |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào >0,8m3 | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 10T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép 10T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu | 1 |
| 4 | Máy lu rung 25T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu | 1 |
| 5 | Máy ủi 110CV | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu | 1 |
| 6 | Ô tô xi tẹc tưới nước 5m3 chuyên dụng | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu | 1 |
| 7 | Máy kinh vỹ | Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu | 1 |
| 9 | Máy trộn ≥ 250l | Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu | 2 |
| 10 | Máy nén khí diezel 660m3/h | Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay f42mm | Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu | 1 |
| 12 | Máy nén khí diezel 540m3/h | Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu | 1 |
| 13 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu | 1 |
| 14 | Cần trục bánh hơi 16T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào >0,8m3 |
Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ 10T |
Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu |
2 |
3 |
Máy lu bánh thép 10T |
Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu |
1 |
4 |
Máy lu rung 25T |
Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu |
1 |
5 |
Máy ủi 110CV |
Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu |
1 |
6 |
Ô tô xi tẹc tưới nước 5m3 chuyên dụng |
Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu |
1 |
7 |
Máy kinh vỹ |
Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu |
1 |
8 |
Máy đầm đất cầm tay 70kg |
Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu |
1 |
9 |
Máy trộn ≥ 250l |
Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu |
2 |
10 |
Máy nén khí diezel 660m3/h |
Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu |
1 |
11 |
Máy khoan cầm tay f42mm |
Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu |
1 |
12 |
Máy nén khí diezel 540m3/h |
Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu |
1 |
13 |
Búa căn khí nén 3m3/ph |
Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu |
1 |
14 |
Cần trục bánh hơi 16T |
Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu |
1 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Phụ nữ đẹp làm vui mắt. Phụ nữ đức hạnh làm vui lòng người. Người đẹp là vật báu. Người đức hạnh là kho báu. "
Napoléon
Sự kiện trong nước: Nguyễn Huy Tự là nhà thơ đời Lê Hiển Tông, có tên khác nữa là Yên, tự Hữu Chi, hiệu Uẩn Trai. Ông sinh ngày 3-9-1743 tại Trường Lưu, Lại Thạch, La Sơn, tỉnh Hà Tĩnh. Ông là con Thám hoa Nguyễn Huy Oánh. Năm 1759 ông đỗ Hương Cống. Từ năm 1767, ông nhậm chức Tri phủ Quốc Oai. Năm 1770, ông được ưu đãi theo hàng Tiến sĩ, thăng Hiến sát xứ Sơn Nam, sau đó cải sang võ chức tước Nhạc Đình Bá, rồi làm Đốc đồng Sơn Tây. Ông là tác giả truyện thơ nổi tiếng "Hoa Tiên". Khi nhà Hậu Lê suy vong, năm 1789 ông được vua Quang Trung triệu tập vào Phú Xuân, bổ chức Hữu thị lang. Nhưng chẳng bao lâu, ngày 5-9-1790 ông mất, thọ 47 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.