Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220225566-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Số tiền đảm bảo, Hình thức, Giá gói thầu, Bằng chữ, Số tiền, Bằng chữ (Xem thay đổi)
- 20220225566-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lại Yên |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp cống Cầu Đề bắc qua đầm làng xã Lại Yên Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Nhà thầu tham dự thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng cấp. Lĩnh vực thi công xây dựng – Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực (bản sao công chứng hoặc chứng thực). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Lại Yên Xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, T.P Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, T.P Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: 16 Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Lại Yên Xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, T.P Hà Nội |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu chứng minh kèm theo.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | kỹ sư chuyên ngành cầu đường.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận). | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: San nền | |||
| 1 | Tháo dỡ cột cờ hiện trạng | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ mặt cống, lan can hiện trạng | Yêu cầu tại chương V | 35,5428 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường cống, kè, bậc lên xuống hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu tại chương V | 81,0588 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 1,166 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 1,166 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Yêu cầu tại chương V | 1,166 | 100m3 |
| 7 | Bơm nước trước khi thi công làm đường công vụ | Yêu cầu tại chương V | 3 | ca |
| 8 | Mua chạc vữa thi công đường công vụ | Yêu cầu tại chương V | 550,649 | m3 |
| 9 | Đắp đường công vụ | Yêu cầu tại chương V | 4,873 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bờ vây (tận dụng đất đào) | Yêu cầu tại chương V | 1,5462 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất đắp đường công vụ | Yêu cầu tại chương V | 4,873 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc bờ vây bao tải cát bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu tại chương V | 1,5462 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 6,4192 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 6,4192 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 6,4192 | 100m3 |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Yêu cầu tại chương V | 3,532 | 10m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu tại chương V | 5,298 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,053 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,053 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Yêu cầu tại chương V | 0,053 | 100m3 |
| 21 | Khấu hao cọc ván thép | Yêu cầu tại chương V | 1.406,4864 | kg |
| 22 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Yêu cầu tại chương V | 2,64 | 100m |
| 23 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Yêu cầu tại chương V | 2,64 | 100m |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 5,298 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 18,368 | m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 1,653 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 1,8368 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 1,8368 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 1,8368 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V | 0,8004 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,8004 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,8004 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V | 0,8004 | 100m3 |
| 34 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Yêu cầu tại chương V | 89 | 100m |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V | 0,6346 | 100m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 42,51 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu tại chương V | 0,4923 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 16,05 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cống, thép hình | Yêu cầu tại chương V | 3,1492 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 7,2454 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu tại chương V | 5,1274 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống, đá 1x2, mác 300,PCB 40 | Yêu cầu tại chương V | 89,02 | m3 |
| 43 | Mua đất đồi đắp K95 | Yêu cầu tại chương V | 198,8235 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V | 1,7595 | 100m3 |
| 45 | Ống thép mạ kẽm bao ngoài đường cáp quang D150 | Yêu cầu tại chương V | 285,0363 | kg |
| 46 | Bu lông M10 | Yêu cầu tại chương V | 24 | cái |
| 47 | Luồn dây vào ống thép | Yêu cầu tại chương V | 2 | công |
| 48 | Mua đất đồi đắp K95 | Yêu cầu tại chương V | 125,091 | 0.0 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V | 1,107 | 100m3 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu tại chương V | 0,4613 | 100m3 |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Yêu cầu tại chương V | 1,0963 | 100m2 |
| 52 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Yêu cầu tại chương V | 1,0963 | 100m2 |
| 53 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V | 1,7283 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 1,7283 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 1,7283 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V | 1,7283 | 100m3 |
| 57 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Yêu cầu tại chương V | 64,17 | 100m |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu tại chương V | 0,3431 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 15,4008 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 10,7328 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Yêu cầu tại chương V | 3,3795 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Yêu cầu tại chương V | 152,8036 | m3 |
| 63 | Mua đất đắp trả móng tường chắn | Yêu cầu tại chương V | 69,608 | m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V | 0,616 | 100m3 |
| 65 | Gia công lan can | Yêu cầu tại chương V | 1,7369 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu tại chương V | 40,641 | m2 |
| 67 | Lan can đá xanh thanh hóa | Yêu cầu tại chương V | 17,3 | md |
| 68 | Lắp dựng lan can | Yêu cầu tại chương V | 17,3 | md |
| 69 | Tháo dỡ bia đá hiện trạng | Yêu cầu tại chương V | 1 | công |
| 70 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu tại chương V | 0,4671 | m3 |
| 71 | Đào xúc đất bằng thủ công, đào móng bia đá | Yêu cầu tại chương V | 0,638 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,0062 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 0,2058 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 0,7501 | m3 |
| 75 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu tại chương V | 3,6612 | m2 |
| 76 | Lắp trả bia đá hiện trạng vào bệ xây mới | Yêu cầu tại chương V | 1 | công |
| 77 | Xây gạch không t nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu tại chương V | 2,739 | m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 16,6 | m2 |
| 79 | Gia công khe phai | Yêu cầu tại chương V | 0,3379 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cửa phai | Yêu cầu tại chương V | 1,57 | m2 |
| 81 | Bu lông F18x45 | Yêu cầu tại chương V | 12 | chiếc |
| 82 | Bu lông chân chẻ M10 | Yêu cầu tại chương V | 12 | chiếc |
| 83 | Máy đóng mở V1 ( cả ty) | Yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Yêu cầu tại chương V | 0,017 | tấn |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 0,0307 | m3 |
| 87 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu tại chương V | 2,2 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,008 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 0,2 | m3 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,1074 | tấn |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 0,96 | m3 |
| 94 | Cột cờ inox cao 12m | Yêu cầu tại chương V | 2 | cột |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp tận dụng) | Yêu cầu tại chương V | 0,0104 | 100m3 |
| 96 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Yêu cầu tại chương V | 11,4297 | 100m |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 2,7431 | m3 |
| 99 | Mua đất đắp K95 | Yêu cầu tại chương V | 9,1756 | m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V | 0,0812 | 100m3 |
| 101 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 23,7416 | m3 |
| 102 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu tại chương V | 0,5892 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu tại chương V | 5,892 | m3 |
| 104 | Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên KT 30x30x3 | Yêu cầu tại chương V | 58,92 | m2 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu tại chương V | 0,1214 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 1,5178 | m3 |
| 107 | Bó vỉa hè bằng đá tự nhiên KT 23x26x100, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 60,71 | m |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu tại chương V | 3,2 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,052 | 100m2 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 0,52 | m3 |
| 111 | Mua đất màu trồng cây | Yêu cầu tại chương V | 1,44 | m3 |
| 112 | Đắp đất hố trồng cây | Yêu cầu tại chương V | 1,44 | m3 |
| 113 | Bó vỉa bồn cây bằng đá tự nhiên KT15x10x70cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 28 | m |
| 114 | Mua cây sấu cao >=2m, d20cm | Yêu cầu tại chương V | 5 | m |
| 115 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Yêu cầu tại chương V | 5 | cây/lần |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | Đào, xúc đất | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 2,2KW | Đầm vật liệu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Trộn vật liệu | 2 |
| 4 | Máy phát điện 20KVA | Phát điện | 1 |
| 5 | Máy hàn 400A/380V | hàn sắt thép | 1 |
| 6 | Đầm dùi 1,5 KW | Đầm vật liệu | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc 80kg | Đầm vật liệu | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Đo cao trình | 1 |
| 9 | Máy bơm | bơm nước | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn | Vận chuyển vật liệu | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Cắt, uốn thép | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
Đào, xúc đất |
1 |
2 |
Máy đầm bàn 2,2KW |
Đầm vật liệu |
2 |
3 |
Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít |
Trộn vật liệu |
2 |
4 |
Máy phát điện 20KVA |
Phát điện |
1 |
5 |
Máy hàn 400A/380V |
hàn sắt thép |
1 |
6 |
Đầm dùi 1,5 KW |
Đầm vật liệu |
2 |
7 |
Máy đầm cóc 80kg |
Đầm vật liệu |
1 |
8 |
Máy thủy bình |
Đo cao trình |
1 |
9 |
Máy bơm |
bơm nước |
1 |
10 |
Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn |
Vận chuyển vật liệu |
1 |
11 |
Máy cắt uốn thép |
Cắt, uốn thép |
1 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Chúng ta sống với các khuyết điểm như những mùi hôi của ta. Chúng ta không hay biết gì nhưng chúng làm cho người khac khó chịu thôi. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1937 Báo Nhành lúa ra số đầu tiên tại Huế. Đây là một tờ báo của những người Cộng sản ở Trung Kỳ do Hải Triều (tức Nguyễn Khoa Văn) làm chủ bút. Tờ báo đánh dấu thời kỳ Mặt trận dân chủ đấu tranh trên lĩnh vực báo chí công khai. Do bị đàn áp, tờ báo ra được tới số 9 vào ngày 13-9-1937 thì bị đình bản.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lại Yên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ủy ban nhân dân xã Lại Yên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.