Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 10:16 02/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà kho khu công nghiệp Mỹ Tho (giai đoạn 1)
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Nhà kho khu công nghiệp Mỹ Tho (giai đoạn 1)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:30 12/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:11 02/03/2022
đến
10:30 12/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:30 12/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
71.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/03/2022 (09/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Nhà kho khu công nghiệp Mỹ Tho (giai đoạn 1)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang , địa chỉ: 45 đường tỉnh 864, ấp Bình Tạo, xã Trung An, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang; địa chỉ : 84 Đường Ngô Gia Tự - Xã Trung An - Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Trường Lộc Tiền Giang- Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiến trúc - Quy hoạch và tư vấn xây dựng Tiền Giang. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh - Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hiền Việt - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh kết hợp với tổ chuyên gia đấu thầu - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hiền Việt.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang , địa chỉ: 45 đường tỉnh 864, ấp Bình Tạo, xã Trung An, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang; địa chỉ : 84 Đường Ngô Gia Tự - Xã Trung An - Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Danh sách 10 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó đầy đủ các lĩnh vực nề, điện, cấp thoát nước, sơn, hoàn thiện - Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực - Có tài liệu đã qua lớp nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang; địa chỉ : 84 Đường Ngô Gia Tự - Xã Trung An - Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang; địa chỉ : 84 Đường Ngô Gia Tự - Xã Trung An - Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Kỹ thuật Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang - Địa chỉ: 84 Đường Ngô Gia Tự - Xã Trung An - Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc hoặc Bên mời thầu xác minh các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.53
2Kỹ thuật thi công xây dựng1- Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 5 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc hoặc Bên mời thầu xác minh các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.55
3Kỹ thuật thi công điện1- Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng điện- điện tử/điện dân dụng và công nghiệp/ công nghệ kỹ thuật điện hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công điện cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 5 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. .+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc hoặc Bên mời thầu xác minh các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.55
4Cán bộ quản lý chất lượng1- Tốt nghiệp từ Đại học chuyên ngành quản lý xây dựng trở lên; Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trở lên. - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc hoặc Bên mời thầu xác minh các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu32
5Cán bộ phụ trách trắc đạt1- Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạt hoặc trắc địa hoặc trắc đạt bản đồ . Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách trắc đạt cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc hoặc Bên mời thầu xác minh các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.32
6Cán bộ phụ trách cơ khí1- Là Kỹ sư chuyên ngành cơ khí. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách cơ khí cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc hoặc Bên mời thầu xác minh các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NHÀ KHO
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V10,208100m2
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,52100m
3ép lối cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I (hệ số nhân công+ca máy nhân 1.05)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Thép nối: bản 130x230x8x4=6,94kg/ mối)Mô tả kỹ thuật theo chương V46mối nối
5Cọc bê tông đúc sẵn 250x250x12.000 (thông số theo bản vẽ thiết kế) (vật tư+nhân công - vận chuyển đến chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V552m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,341100m3
8Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,868m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,124m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,185m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,098100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,538tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,107tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,182m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,596100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,319tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,389m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,347100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,39m3
25Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,981100m3
26Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V995,24m2
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V199,048m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,384tấn
29Kẻ ron nền rộng 10Mô tả kỹ thuật theo chương V69,9610m
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.016,9m2
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V24,52tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V24,52tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,514tấn
34Thép tấm các loại (kể cả hao phí theo định mức thép tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V24.786,773kg
35Thép hình các loại (kể cả hao phí theo định mức thép hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.276,974kg
36Xà gồ thép mạ kẽm C150x50x15x2.3(kể cả hao phí theo định mức thép hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.682,22m
37Thép tròn các loại (kể cả hao phí theo định mức thép tròn)Mô tả kỹ thuật theo chương V431,868kg
38Terder D16Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
39Sơn sắt thép các loại 2 nước chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1.061,545m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.061,545m2
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,326m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V189,6m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V202,28m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V189,6m2
45Bả bằng ma tít vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V202,28m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V202,28m2
47Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V189,6m2
48Lợp mái, che tường bằng tole mạ màu (xanh ngọc) dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,768100m2
49Tole úp nóc (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,2m
50Lợp mái, che tường bằng tole mạ màu (xanh ngọc) dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,661100m2
51Lắp dựng cửa cuốn tự động (vật tư- thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V135m2
52Lắp dựng cửa chống cháy gồm cửa+ổ khóa+tay đẩy panic (vật tư- thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
53Lắp dựng cửa sổ lá sách sắt (vật tư - thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V48m2
54Máng xối tole D=0.5mm (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,8m
55Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
56Lắp đặt co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
57Lắp đặt co lơi D90Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
58Quả cầu chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
59Đai ôm ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
60Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,365100m2
61Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m2
62Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V2,685100m2
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
64Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-30 bán kính bảo vệ 71m (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Trụ đỡ kim thu sét D60-D42-L=5m+đế trụ gia công trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
66Lắp đặt tủ kiểm tra điện trở: 300x200x150 (tole dày 1.2mm, sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
67Bộ đếm sét CDR 401Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
69Cáp neo 5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
70Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71Ốc siết cáp neoMô tả kỹ thuật theo chương V12con
72Mối hàn cadweldMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
73Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
74Lắp đặt ống nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
75Lắp đặt măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
76Kẹp giữ ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
77Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1tuýp
78Lắp đặt đèn led low bay treo trần 30W, 220V/50-60HzMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
79Lắp đặt đèn led hight bay treo trần 100W, 220V/50-60HzMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
80Lắp đặt đèn exit bóng led có chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
81Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EmergencyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
82Lắp đặt ổ cắm đôi 250VAC-16A, loại có chân tiếp đất và màn cheMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
83Lắp đặt công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
84Lắp đặt mặt 2+hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
85Lắp đặt mặt 3+hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
86Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT: 600x400x250 bao gồm: đèn báo pha, thanh busbar,...Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
87Lắp đặt MCCB 3P 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt MCB 3P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt MCB 3P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Lắp đặt MCB 1P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt dây CU/PVC-1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.450m
95Lắp đặt dây CU/PVC-1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.530m
96Lắp đặt cáp CXV 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
97Lắp đặt ống điện báo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V995m
98Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
99Lắp đặt nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V350cái
100Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
101Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15cuộn
102Dây rútMô tả kỹ thuật theo chương V5bịch
103Kẹp treo xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
104Kéo rải cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
105Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
106Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
107Trung tâm báo cháy 4 zone (gồm: bộ nguồn phụ, accquy,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
108Nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
109Còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
110Đầu báo khói dạng tia chiếu beam, gồm thu, phát và bộ điều kiển LCD fireray 3000/FR3000Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
111Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1con
112Lắp đặt dây tín hiệu 2x18AWGMô tả kỹ thuật theo chương V220m
113Lắp đặt dây nguồn 2x16AWGMô tả kỹ thuật theo chương V330m
114Lắp đặt ống chống cháy PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
115Lắp đặt hộp nối dây 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
116Lắp đặt nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
117Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2bịch
118Vít bắt tắc kê đầu chìmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1kg
119Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
120Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
121Máy bơm bù áp 1.1Kw; Q=2.4m3/h; H=60m (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
122Máy bơm chữa cháy Diezel 55Kw; Q=400m3/h; H=33m (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
123Máy bơm chữa cháy điện 55Kw; Q=400m3/h; H=33m (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
124Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D34 dày 3.2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
125Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D60 dày 3.6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
126Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D114 dày 4.0Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38100m
127Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D140 dày 4.78Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
128Lắp đặt tê giảm sắt tráng kẽm D34/21Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
129Lắp đặt co 90' thép tráng kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
130Lắp đặt co 90' thép tráng kẽm D114Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
131Lắp đặt co 90' thép tráng kẽm D140Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
132Lắp đặt tê 90' thép tráng kẽm D114Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
133Lắp đặt tê 90' thép tráng kẽm D140Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Lắp đặt măng sông D114Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
135Lắp đặt măng sông D140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt côn sắt tráng kẽm 114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Lắp đặt côn sắt tráng kẽm 114x34Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
138Lắp đặt côn sắt tráng kẽm 140x114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Cùm ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V300cái
140Lắp đặt mặt bít D114Mô tả kỹ thuật theo chương V10cặp bích
141Lắp đặt mặt bít D140Mô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
142Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường: tủ tole sơn tĩnh điện cửa có lắp kính trong KT (400x600x220)mm (phụ kiện gồm: 1 cuộn vòi mềm chữa cháy DN50, L=20m, PN 13 bar; lăng phun chữa cháy PN50; lơ phun D=12mm; khớp nối vòi chữa cháy DN50 van góc)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
143Đầu Sprinkler 68'C quay xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
144Phụ kiện lắp đặt máy bơm; tủ điều khiển; van các loại; lupper; bình điều áp,...(bao gồm tất cả các phụ kiện ghi trên sơ đồ nguyên lý)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
145Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 ngõ 2x65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Bình chữa cháy xách tay MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
147Bộ nội quy+tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
148Phụ kiện lắp đặt hệ thống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
149Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,488m3
150Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,13m2
151Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
152Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
153Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
154Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
155Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
156Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
157Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
160Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
161Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,729m3
162Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
163Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,29m2
164Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
165Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
166Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
167Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
168Thép ống các loại (kể cả hao phí theo định mức thép ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,941kg
169Thép bản các loại (kể cả hao phí theo định mức thép bản)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,924kg
170Thép hình các loại (kể cả hao phí theo định mức thép hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V174,951kg
171Thép tròn các loại (kể cả hao phí theo định mức thép tròn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,255kg
172Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,784m2
173Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,458100m2
174Bản lề thépMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
175Tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
176Ổ khoá+khoen cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương phát chất tải, tỉa trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V50tấn/ lần

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy thủy bìnhHoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực1
2Cần cẩu bánh xích (hoặc bánh hơi) công suất ≥ 10THoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực2
3Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kWHoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
4Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kWHoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
5Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kWHoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
6Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kgHoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
7Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kWHoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
8Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kWHoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
9Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lítHoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
10Dàn máy ép cọc ≥ 150 tấnHoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực1
11Máy đào ≥ 0,3m3Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực1
12Máy lu bánh thép tự hành ≥ 8 tấnHoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy thủy bình
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực
1
2
Cần cẩu bánh xích (hoặc bánh hơi) công suất ≥ 10T
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực
2
3
Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
2
4
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
1
5
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
1
6
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
1
7
Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
2
8
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
1
9
Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
2
10
Dàn máy ép cọc ≥ 150 tấn
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực
1
11
Máy đào ≥ 0,3m3
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực
1
12
Máy lu bánh thép tự hành ≥ 8 tấn
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực
1

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 77

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây