Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Nhà kho khu công nghiệp Mỹ Tho (giai đoạn 1) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Danh sách 10 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó đầy đủ các lĩnh vực nề, điện, cấp thoát nước, sơn, hoàn thiện - Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực - Có tài liệu đã qua lớp nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang; địa chỉ : 84 Đường Ngô Gia Tự - Xã Trung An - Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang; địa chỉ : 84 Đường Ngô Gia Tự - Xã Trung An - Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Kỹ thuật Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang - Địa chỉ: 84 Đường Ngô Gia Tự - Xã Trung An - Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc hoặc Bên mời thầu xác minh các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 5 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc hoặc Bên mời thầu xác minh các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng điện- điện tử/điện dân dụng và công nghiệp/ công nghệ kỹ thuật điện hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công điện cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 5 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. .+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc hoặc Bên mời thầu xác minh các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học chuyên ngành quản lý xây dựng trở lên; Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trở lên. - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc hoặc Bên mời thầu xác minh các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạt | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạt hoặc trắc địa hoặc trắc đạt bản đồ . Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách trắc đạt cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc hoặc Bên mời thầu xác minh các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách cơ khí | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành cơ khí. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách cơ khí cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc hoặc Bên mời thầu xác minh các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHO | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,208 | 100m2 |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | 100m |
| 3 | ép lối cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I (hệ số nhân công+ca máy nhân 1.05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Thép nối: bản 130x230x8x4=6,94kg/ mối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | mối nối |
| 5 | Cọc bê tông đúc sẵn 250x250x12.000 (thông số theo bản vẽ thiết kế) (vật tư+nhân công - vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | 100m3 |
| 8 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,868 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,124 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,185 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,098 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,107 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,182 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,39 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,981 | 100m3 |
| 26 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 995,24 | m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,048 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,384 | tấn |
| 29 | Kẻ ron nền rộng 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,96 | 10m |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.016,9 | m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,514 | tấn |
| 34 | Thép tấm các loại (kể cả hao phí theo định mức thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24.786,773 | kg |
| 35 | Thép hình các loại (kể cả hao phí theo định mức thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.276,974 | kg |
| 36 | Xà gồ thép mạ kẽm C150x50x15x2.3(kể cả hao phí theo định mức thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.682,22 | m |
| 37 | Thép tròn các loại (kể cả hao phí theo định mức thép tròn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,868 | kg |
| 38 | Terder D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 2 nước chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.061,545 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.061,545 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,326 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,6 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,28 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,6 | m2 |
| 45 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,28 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,28 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,6 | m2 |
| 48 | Lợp mái, che tường bằng tole mạ màu (xanh ngọc) dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,768 | 100m2 |
| 49 | Tole úp nóc (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2 | m |
| 50 | Lợp mái, che tường bằng tole mạ màu (xanh ngọc) dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,661 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa cuốn tự động (vật tư- thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa chống cháy gồm cửa+ổ khóa+tay đẩy panic (vật tư- thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ lá sách sắt (vật tư - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 54 | Máng xối tole D=0.5mm (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | m |
| 55 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt co lơi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 58 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 59 | Đai ôm ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,365 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,685 | 100m2 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-30 bán kính bảo vệ 71m (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Trụ đỡ kim thu sét D60-D42-L=5m+đế trụ gia công trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 66 | Lắp đặt tủ kiểm tra điện trở: 300x200x150 (tole dày 1.2mm, sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 67 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 69 | Cáp neo 5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 70 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Ốc siết cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | con |
| 72 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 73 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 75 | Lắp đặt măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 76 | Kẹp giữ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 77 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tuýp |
| 78 | Lắp đặt đèn led low bay treo trần 30W, 220V/50-60Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn led hight bay treo trần 100W, 220V/50-60Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn exit bóng led có chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 81 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Emergency | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250VAC-16A, loại có chân tiếp đất và màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt mặt 2+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt mặt 3+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT: 600x400x250 bao gồm: đèn báo pha, thanh busbar,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 87 | Lắp đặt MCCB 3P 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB 1P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây CU/PVC-1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450 | m |
| 95 | Lắp đặt dây CU/PVC-1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.530 | m |
| 96 | Lắp đặt cáp CXV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 97 | Lắp đặt ống điện báo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 995 | m |
| 98 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 99 | Lắp đặt nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 100 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 101 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 102 | Dây rút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bịch |
| 103 | Kẹp treo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 104 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 105 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 106 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 107 | Trung tâm báo cháy 4 zone (gồm: bộ nguồn phụ, accquy,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 108 | Nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 109 | Còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 110 | Đầu báo khói dạng tia chiếu beam, gồm thu, phát và bộ điều kiển LCD fireray 3000/FR3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 111 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | con |
| 112 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x18AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 113 | Lắp đặt dây nguồn 2x16AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 114 | Lắp đặt ống chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 115 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 116 | Lắp đặt nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 117 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bịch |
| 118 | Vít bắt tắc kê đầu chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | kg |
| 119 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 120 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 121 | Máy bơm bù áp 1.1Kw; Q=2.4m3/h; H=60m (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | Máy bơm chữa cháy Diezel 55Kw; Q=400m3/h; H=33m (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Máy bơm chữa cháy điện 55Kw; Q=400m3/h; H=33m (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D34 dày 3.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D60 dày 3.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D114 dày 4.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D140 dày 4.78 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 128 | Lắp đặt tê giảm sắt tráng kẽm D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 129 | Lắp đặt co 90' thép tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt co 90' thép tráng kẽm D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 131 | Lắp đặt co 90' thép tráng kẽm D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê 90' thép tráng kẽm D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê 90' thép tráng kẽm D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt măng sông D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng sông D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn sắt tráng kẽm 114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn sắt tráng kẽm 114x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn sắt tráng kẽm 140x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Cùm ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 140 | Lắp đặt mặt bít D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 141 | Lắp đặt mặt bít D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 142 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường: tủ tole sơn tĩnh điện cửa có lắp kính trong KT (400x600x220)mm (phụ kiện gồm: 1 cuộn vòi mềm chữa cháy DN50, L=20m, PN 13 bar; lăng phun chữa cháy PN50; lơ phun D=12mm; khớp nối vòi chữa cháy DN50 van góc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 143 | Đầu Sprinkler 68'C quay xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 144 | Phụ kiện lắp đặt máy bơm; tủ điều khiển; van các loại; lupper; bình điều áp,...(bao gồm tất cả các phụ kiện ghi trên sơ đồ nguyên lý) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 ngõ 2x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Bình chữa cháy xách tay MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 147 | Bộ nội quy+tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 148 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 149 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,488 | m3 |
| 150 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,13 | m2 |
| 151 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 152 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 153 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 154 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 155 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 156 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 157 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 160 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 161 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 163 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m2 |
| 164 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 165 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 167 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 168 | Thép ống các loại (kể cả hao phí theo định mức thép ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,941 | kg |
| 169 | Thép bản các loại (kể cả hao phí theo định mức thép bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,924 | kg |
| 170 | Thép hình các loại (kể cả hao phí theo định mức thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,951 | kg |
| 171 | Thép tròn các loại (kể cả hao phí theo định mức thép tròn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,255 | kg |
| 172 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,784 | m2 |
| 173 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | 100m2 |
| 174 | Bản lề thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 175 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 176 | Ổ khoá+khoen cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương phát chất tải, tỉa trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | tấn/ lần |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích (hoặc bánh hơi) công suất ≥ 10T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 10 | Dàn máy ép cọc ≥ 150 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực | 1 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,3m3 | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 8 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy thủy bình |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực |
1 |
2 |
Cần cẩu bánh xích (hoặc bánh hơi) công suất ≥ 10T |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực |
2 |
3 |
Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
2 |
4 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
1 |
5 |
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
1 |
6 |
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
1 |
7 |
Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
2 |
8 |
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
1 |
9 |
Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
2 |
10 |
Dàn máy ép cọc ≥ 150 tấn |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực |
1 |
11 |
Máy đào ≥ 0,3m3 |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực |
1 |
12 |
Máy lu bánh thép tự hành ≥ 8 tấn |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực |
1 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tranh cãi biến kẻ ngu xuẩn và người sáng suốt thành giống như nhau – và kẻ ngu xuẩn biết điều đó. "
Oliver Wendell Holmes Sr.
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.