Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 08:30 07/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng nhà đa năng Trường Tiểu học xã Yên Bình, huyện Ý Yên
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân xã Yên Bình; Địa chỉ: xã Yên Bình, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 02283823192; 0346705398; Email: [email protected]
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng nhà đa năng Trường Tiểu học xã Yên Bình, huyện Ý Yên
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 17/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:56 07/03/2022
đến
08:00 17/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 17/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
35.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 17/03/2022 (15/06/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Bình
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng nhà đa năng Trường Tiểu học xã Yên Bình, huyện Ý Yên
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Bình , địa chỉ: xã Yên Bình, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Bình; Địa chỉ: xã Yên Bình, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 02283823192; 0346705398; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và thiết kế công trình; Địa chỉ: Số 3 Ngô Sỹ Liên, Khu đô thị Hòa Vượng, Thành phố Nam Định. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ý Yên; Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Số 1/107 đường 19/5, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0946.642.555; Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Ý Yên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Số 1/107 đường 19/5, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0946.642.555; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Ý Yên

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Bình , địa chỉ: xã Yên Bình, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Bình; Địa chỉ: xã Yên Bình, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 02283823192; 0346705398; Email: [email protected]

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bảo lãnh dự thầu - Cam kết tín dụng - Các tài liệu đính kèm theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Bình; Địa chỉ: xã Yên Bình, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 02283823192; 0346705398; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ý Yên; Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283. 823009 - 02283.959.648
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Số 1/107 đường 19/5, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0946.642.555.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Yên Bình; Địa chỉ: xã Yên Bình, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 02283823192; 0346705398; Email: [email protected]

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Bằng đại học khoa Xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Thẻ CCCD còn thời hạn, cam kết tham gia thực hiện gói thầu53
2Cán bộ kỹ thuật1- Bằng đại học khoa Xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Thẻ CCCD còn thời hạn, cam kết tham gia thực hiện gói thầu33
3Cán bộ quản lý chất lượng1- Bằng đại học khoa Xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Thẻ CCCD còn thời hạn, cam kết tham gia thực hiện gói thầu33
4Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Bằng đại học khoa- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên- Thẻ CCCD còn thời hạn, cam kết tham gia thực hiện gói thầu33
5Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động1- Bằng đại học khoa- Chứng chỉ An toàn lao động- Thẻ CCCD còn thời hạn, cam kết tham gia thực hiện gói thầu33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90% đào bằng máy)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9532100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 10% đào bằng thủ công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,70171m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật76100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,7289m3
5Ván khuôn gỗ bê tông lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3609100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,0914m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9981100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9974tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,836tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,57tấn
11Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7662m3
12Ván khuôn cổ cột - vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,274100m2
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0982tấn
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2588tấn
15Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3995tấn
16Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,1875m3
17Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,6243m3
18Ván khuôn gỗ giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5269100m2
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1472tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7827tấn
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7233100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4467100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2257100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,1932m3
25Sơn nền bằng sơn EPOXY công nghiệp (bao gồm 1 lớp sơn chống thấm, 1 lớp sơn lót, 1 lớp sơn đệm, 1 lớp sơn phủ hoàn thiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật348,5124m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,848m3
27Bê tông giằng bản tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8904m3
28Ván khuôn gỗ giằng chân tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2772100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bản tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3585tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bản tam cấp, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3898tấn
31Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,439m3
32Láng granitô bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,632m2
33Đào móng bồn hoag rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,52961m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7648m3
35Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0516m3
36Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1042m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,56m2
38Lát gạch thẻ và tường bồn hoa, chân tường vữa lót M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,412m2
39Đổ đất màu trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,9013m2
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,9753m3
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5848100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4631tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4731tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4343tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,9074m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8098100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6899tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0585tấn
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,5086m3
50Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7174100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2491tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9574m3
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5563100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0759tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3325tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,7868m3
57Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,515m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật672,6548m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật656,088m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật118,492m2
61Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật139,832m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật124,88m
63Lát nền, sàn - gạch granit kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật154,9752m2
64Đắp trang trí kẻ mạch lõm tường trang tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7công
65Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật112,7396m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật672,655m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật914,412m2
68Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,619tấn
69Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,619tấn
70Gia công xà gồ thép tráng kẽm C100x50x15x1.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,817tấn
71Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,817tấn
72Gia công giằng mái thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1638tấn
73Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1638tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật138,86381m2
75Lợp mái tôn sóng dầy 0.40mm chống nóng chống ồn PU dầy 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6539100m2
76Ke chống bãoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.208cái
77Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
79Thi công trần thạch cao thả khung xương nổi tấm 600x600mm (giá trọn gói)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật440,1484m2
80Gia công, lắp đặt lan can sắt hộp sơn mạ (lan can cao 0.5m )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật123,2kg
81Gia công, lắp dựng lo gô biểu tượng vòng tròn olympic (chất liệu tấm mika khung xương đi kèm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
82Gia công sen hoa cửa sổ bằng Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật165,42kg
83Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,32m2
84Mua sẵn cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,28m2
85Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 3 cánh mở hất khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,72m2
86Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
87Mua và lắp dựng vách kính khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,5434100m2
89Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4015100m2
90Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0129100m3
91Ninon chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,7m2
92Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,57m3
93Lát nền sân gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,7m2
94Đào móng rảnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,41821m3
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6341m3
96Xây thành rãnh nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0517m3
97Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,0025m2
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7942m3
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1105100m2
100Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1983tấn
101Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật58cái
BPHẦN ĐIỆN + THU LÔI CS
1Lắp đặt Vỏ tủ KT(700x500x180)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-32AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
4Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
5Thanh cái đồng, đầu cos, dây đấu nối...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Cọc tiếp địa, cọc đồng chiều dài 2m D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
7Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m
8Hộp kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt hộp APTOMAT 4-8 MODULEChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
10Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt đèn led 600x600 trang trí âm trần - 36wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật70bộ
14Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
15Móc treo quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
16Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
17Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
19Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
21Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
22Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật190m
23Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật650m
24Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
25Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật190m
26Lắp đặt Ống ghen nhựa D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
27Lắp đặt Ống ghen nhựa D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật450m
28Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
29Gia công, đóng cọc chống sét, cọc thép L63x63x6 dài 2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cọc
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
31Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18m
32Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
33Dây tiếp địa D=20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
34Đào đất chôn cọc và dây tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,81m3
35Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,8m3
36Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
37Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
38Bật sắt đỡ dây dẫn sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật150cái
39Hộp nối kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt bê tông ≥1,5kWMáy cắt bê tông ≥1,5kW1
2Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kWMáy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW1
3Máy hàn điện ≥ 23kwMáy hàn điện ≥ 23kw1
4Máy hàn nhiệtMáy hàn nhiệt1
5Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kWMáy khoan cầm tay ≥ 0,5kW1
6Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lítMáy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít1
7Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5TÔ tô tự đổ - trọng tải ≥5T1
8Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kWMáy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW1
9Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kWMáy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW1
10Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kWMáy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW1
11Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lítMáy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít1
12Giáo thi côngGiáo thi công100

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt bê tông ≥1,5kW
Máy cắt bê tông ≥1,5kW
1
2
Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW
Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW
1
3
Máy hàn điện ≥ 23kw
Máy hàn điện ≥ 23kw
1
4
Máy hàn nhiệt
Máy hàn nhiệt
1
5
Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW
Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW
1
6
Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
1
7
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T
1
8
Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW
Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW
1
9
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW
1
10
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW
1
11
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
1
12
Giáo thi công
Giáo thi công
100

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 229

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây