Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 17:11 07/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Dự án đầu tư xây dựng Hệ thống đường giao thông nội bộ Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thương mại
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thương mại; 126 P. Xốm, Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội; Điện thoại: 024 3353 1324
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án đầu tư xây dựng Hệ thống giao thông nội bộ Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thương mại
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
17:30 17/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:05 07/03/2022
đến
17:30 17/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:30 17/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
200.000.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 17/03/2022 (15/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Thương mại
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Dự án đầu tư xây dựng Hệ thống đường giao thông nội bộ Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thương mại
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 650 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Thương mại , địa chỉ: Số 126 Phường Phú Lãm - Quận Hà Đông - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thương mại; 126 P. Xốm, Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội; Điện thoại: 024 3353 1324
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng Bắc Việt + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn H.I.C; địa chỉ: số 5 phố Vọng Đức, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại GP; địa chỉ số 4 ngõ 459 phố Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Thương mại , địa chỉ: Số 126 Phường Phú Lãm - Quận Hà Đông - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thương mại; 126 P. Xốm, Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội; Điện thoại: 024 3353 1324

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên của Nhà thầu do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp phù hợp với nội dung công việc và cấp công trình của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống - Tài liệu chứng minh các hàng hóa, thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thương mại; 126 P. Xốm, Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội; Điện thoại: 024 3353 1324
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương; 54 Hai Bà Trưng, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 0242.2202222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Công Thương; 54 Hai Bà Trưng, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 0242.2202222
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thương mại; 126 P. Xốm, Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội; Điện thoại: 024 3353 1324

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
650 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình/hạ tầng kỹ thuật/giao thông cầu đường- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông hạng còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có hạng mục thi công hạ tầng kỹ thuật, đường giao thông, cây xanh) và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 9,375 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường theo quy định).(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)75
2cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công101 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
3cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công101 kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện hạ tầng ngoài nhà- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
4cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công101 kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện đường dây và trạm biến áp, máy phát điện dự phòng- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
5cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công101 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
6cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công101 kỹ sư chuyên ngành đô thị/hạ tầng kỹ thuật/giao thông- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
7cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công101 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
8cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công101 Kỹ sư trắc địa- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
9cán bộ phụ trách an toàn lao động101 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động) hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động)- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
10Các tổ, đội thi công40(Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 40 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ thợ thi công đường giao thông; tổ trồng cây…(Yêu cầu tối thiểu mỗi tổ đội có 03 nhân sự trở lên)- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự; Cam kết của nhà thầu)11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐường giao thông
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V27,747m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, phá nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V307,58m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056100m3
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V37cây
5Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,485100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,485100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,485100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,601100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,414100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V10,916100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V17,601100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V17,601100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,601100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V11,104100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V8,283100m3
17Tưới lớp dính thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,95100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V51,95100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,95100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V51,95100m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V39,281m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,449100m3
23Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V24,828100m2
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V198,627m3
25Lát đá mặt hè, đá tự nhiên kích thước 40x40x4cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2.482,84m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V86,011m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V5,226100m2
28Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, KT 18x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.272,2m
29Viên đan đá 30x50x6cm ( CBG 03.2021, stt 142)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.545viên
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V107,756m3
31Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V824,6m2
32Công tác ốp đá chẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V164,28m2
33Ốp đá Granite tự nhiên, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,9m2
34Bó vỉa hè bồn cây, bằng đá tự nhiên, kích thước 18x22x108cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V216m
35Bó vỉa hè bồn cây, bằng đá tự nhiên, kích thước 12x18x84cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,44m
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V281 cấu kiện
37Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V15,932m3
38Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V8,008m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V23,94m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 14 km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V23,94m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,577100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,454100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,968m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,112m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván ga rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,983100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,306tấn
48Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,948m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,652m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
53Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,504m2
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,568m3
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
57Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
58Nắp ga Composite trọng lượng 250kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp dựng nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
BĐiểm dừng đỗ xe
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,758100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,465100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,879100m3
4Tưới lớp dính thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,86100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,86100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,86100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V5,86100m2
CCây xanh, cảnh quan
1Đất màu trông câyMô tả kỹ thuật theo chương V964,62m3
2Cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V1.607,7m2
3Thảm hoa cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V450m2
4Cây Muồng Hoàng Yến đường kính thân 10-12cm, cao 4-6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
5Cây Muồng Anh Đào đường kính thân 10-12cm, cao 4-6mMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
6Cây Giáng Hương đường kính thân 10-12cm, cao 4-6mMô tả kỹ thuật theo chương V12cây
7Cây Móng bò tím đường kính thân 10-12cm, cao 4-6mMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
8Cây Ngâu cao 1m, tán 0,8-1mMô tả kỹ thuật theo chương V47cây
9Non bộ kích thước 5,5x3,0 mMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
10Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c Mô tả kỹ thuật theo chương V391cây
11Trồng cây thảm hoaMô tả kỹ thuật theo chương V4501m2
12Tưới cây bóng mát (duy trì trong 2 tháng, 5 ngày tưới 1 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0391000 cây/lần
13Trồng dặm cỏ.Cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V1.607,71m2/lần
DCấp điện, chiếu sáng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,139100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,046100m3
4Thép mạ kẽm 25x3 tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V775m
5Băng báo hiệu cáp khổ 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V775m
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,139100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,139100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,139100m3
9Mốc báo hiệu cáp điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V77,5cái
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bảo vệ mốc, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,333m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
16Khung móng M24x300x300x650Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,634100m2
20Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V18cọc
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
22Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V72m
23Bảng nhíp cách điện bakelit 250x120x10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18tấm
24Cầu đấu dây 60A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
25Aptomat 1 phá 6A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
26Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
27Đầu cốt đồng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
28Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
29Bulong + ê cu M24Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
30Bulong + ốc vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V216bộ
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
36Khung móng M16x240x240x500Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,276m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m2
40Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
41Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,5m
42Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V39m
43Bảng nhíp cách điện bakelit 250x120x10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V13tấm
44Cầu đấu dây 20A-600VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Cầu đấu dây 60A-600VMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Aptomat 1 phá 6A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
47Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V130cái
49Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
50Bulong + ốc vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V156bộ
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,044m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m2
59Khung móng tủ M16x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Ống nhựa HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
61Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
62THép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
63Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
64Phụ kiện tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V81,02kg
65Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350, thiết bị ngoại 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
66Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V18cột
67Lắp đèn Led 80wMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
68Cột đèn trang trí ĐC-01 (CH4),Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
69Đèn chùm CH-4, bóng led 20WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Cột đèn trang trí ĐC-01 ( CH1), ĐènMô tả kỹ thuật theo chương V12cột
71Đèn trang trí kiểu ISLA Led 39W/24 ledMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
72Lắp đặt đèn nấmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
73Ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
74Ống nhựa HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,98100m
75Cáp điện 0.6/1KV- Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
76Cáp điện 0.6/1KV- Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V290m
77Cáp điện 0.6/1KV- Cu/XLPE/PVC 4x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
78Cáp điện 0.6/1KV- Cu/XLPE/PVC 4x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V438m
79Dây đồng trần tiếp địa liên hoàn M10Mô tả kỹ thuật theo chương V918m
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,156100m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,349100m3
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,692100m3
83Gạch chỉ KT 6,5x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo chương V7.488viên
84Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V554m
85Mốc báo hiệu cáp điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V55,4cái
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bảo vệ mốc, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,382m3
87Aptomat tổng 1250 (thay trong trạm biến áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Tiếp địa an toàn RC8 (3 cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
89Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x240 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V202m
90Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x185 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V50m
91Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x120 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V200m
92Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V144m
93Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V440m
94Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V276m
95Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V60m
96Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V330m
97Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V150m
98Ống HDPE 160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52100m
99Ống HDPE 110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44100m
100Ống HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V7,16100m
101Ống HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4100m
102Thanh cái đồng hạ thế ( kèm gối đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
103Chống sét lan truyền ( type 1+2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Cầu chì 3P+N100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Câu chì 3P 2AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106MCCB 100A- 36kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107MCCB 630A- 50kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108MCCB 800A- 50kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Máy biến dòng hạ thế 1200/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
110Chuyển mạch Von 7 nấcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Đồng hồ Vonmet (0-450V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Đồng hồ Ampemet (0-1200A)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113Đèn báo tín hiệu ( vàng, xanh, đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
114Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT 800x700x2000Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
115Thanh cái đồng hạ thế ( kèm gối đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
116Câu chì 3P 2AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117MCCB 25A- 25kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118MCCB 40A- 25kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119MCCB 50A- 25kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120MCCB 80A- 25kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121MCCB 200A- 36kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122MCCB 500A- 50kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123MCCB 800A- 50kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124ATS 800A/600VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Máy biến dòng hạ thế 800/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
126Chuyển mạch Von 7 nấcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Đồng hồ Vonmet (0-450V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Đồng hồ Ampemet (0-800A)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
129Đèn báo tín hiệu ( vàng, xanh, đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
130Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT 800x900x2000Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
131Thanh cái đồng hạ thế ( kèm gối đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
132Câu chì 3P 2AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133MCCB 40A- 25kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134MCCB 80A- 25kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135MCCB 150A- 36kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136MCCB 250A- 36kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137MCCB 630A- 50kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138ATS 630A/600VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Máy biến dòng hạ thế 600/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
140Chuyển mạch Von 7 nấcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Đồng hồ Vonmet (0-450V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Đồng hồ Ampemet (0-600A)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
143Đèn báo tín hiệu ( vàng, xanh, đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
144Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT 800x900x2000Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
145Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,76m3
146Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,14m3
147Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m3
148Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
149Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678m3
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
151Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
153Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08m3
154Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,678m2
155Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m2
156Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,442m3
157Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
158Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
159Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
160Bộ nắp gi gang tải trọng 400KN, kt 1060x800, khung 1300x1040Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Lắp dựng nắp ga gangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Ống nhựa uPVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
163Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,68m3
164Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V29,76m3
165Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m3
166Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
167Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V1,076m3
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,116m3
169Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
170Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
171Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
172Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,644m2
173Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
174Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,884m3
175Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
176Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
177Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
178Bộ nắp gi gang tải trọng 400KN, kt 1060x800, khung 1300x1040Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
179Lắp dựng nắp ga gangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
180Ống nhựa uPVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
181Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,33m3
182Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,01m3
183Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m3
184Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
185Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
186Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,247m3
187Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m2
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
189Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,53m3
190Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
191Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
192Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
193Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
194Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
195Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
196Bộ nắp gi gang tải trọng 400KN, kt 800x800, khung 1040x1040Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
197Lắp dựng nắp ga gangMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
198Ống nhựa uPVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m
ENhà điều hành điện
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3929100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,821m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3101100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0898100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V48,8009m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V48,8009m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8501m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,251m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,2164100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8514m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2173tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0403tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5466m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4026tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4836m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5958100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8275m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0407tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6075100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5405m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1904tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1243tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0211tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5883m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,418m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V149,478m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,7595m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,8605m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V79,2912m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,544m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,3952m2
33Lát gạch đất nung kích thước gạch đất nung 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,7904m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,944m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V194,358m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V153,2975m2
37Gia công cửa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0414tấn
38Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0399tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
40Khóa cửa + chốtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lưới thép hàn 10x10Mô tả kỹ thuật theo chương V5,85m2
42Lắp dựng cửa khung inox, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,85m2
43Sản xuất và lắp dựng cửa cuốn, nan nhôm hợp kim sơn tĩnh điện, hệ khung hộp cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
44Mô tơ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Bộ lưu điện cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Bu lông M8x20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6793m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0046100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3437m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6629m3
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6205100m2
54Ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m
55Ống nhựa uPVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m
56Chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
58Qủa cầu chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
59Lắp đặt phễu thu đường kính D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Đèn huỳnh quanh lắp nổi 1x40w/220V, dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
61Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63MCB 1 pha 16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
65Dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
66Dây dẫn Cu/PVC/PVC (1x2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
67Ống luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
FKè, tường rào
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V10,752m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,128m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2304100m2
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V55,296m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V73,728m3
6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0021100m3
8Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099100m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
10Đất sét tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
11Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0005100m2
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V19,68m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3708m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7373100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3583tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0966m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6315m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3035m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,3626m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V327,456m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V386,8186m2
22Gia công hàng rào thép vuông đặc 12x12, đầu trên làm dẹt mũi mácMô tả kỹ thuật theo chương V0,307tấn
23Lắp dựng hàng rào thép vuông đặc 12x12, đầu trên làm dẹt mũi mácMô tả kỹ thuật theo chương V20,466m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,3029m2
GCổng phụ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0393100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6843m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8714m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0374100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0374100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0374100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0392tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0255tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0984tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,55m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
19Gia công cổng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
20Lắp dựng cổng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
21Bản lề inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
22Chốt cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Tay năm inox D40x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Cổng xếp Inox 304, bộ điều khiển điện mô tơ điện, phụ kiện lắp đặt đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6,9m
HPhá dỡ nhà B4, B5, B6 và một số hạng mục phụ trợ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V68,4m2
2Tháo dỡ thiết bị điện trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8công
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V272,406m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7241100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7241100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,7241100m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V75,63m2
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V153,9686m2
9Tháo dỡ thiết bị điện trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8công
10Phá dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V32,9749m2
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,855tấn
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V350,7194m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5072100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5072100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,5072100m3
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V79,32m2
17Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V231,4807m2
18Tháo dỡ thiết bị điện trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8công
19Phá dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V32,7709m2
20Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,904tấn
21Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V377,879m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7788100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7788100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,7788100m3
25Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V10cây/lần
26Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V15cây/lần
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
28Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V45,6861m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4569100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4569100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4569100m3
IPhá dỡ nhà A8, nhà xe máy
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V3,8758100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V5,471tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V73,8138m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V38,2776m3
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V249,2012m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V112,0914m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V112,0914m3
9Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2công

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy xúc gầu nghịch ≥0,5m3 có gắn búa thủy lực (*)Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
2Máy xúc gầu nghịch ≥0,5m3 (*)Chi tiết theo E-HSMT đính kèm2
3Ô tô có gắn cần trục > 5T (*)Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
4Ô tô tưới nước (xe bồn) > 5m3 (*)Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
5Ô tô tự đổ ≥7T (*)Chi tiết theo E-HSMT đính kèm3
6Máy phát điện ≥30KVAChi tiết theo E-HSMT đính kèm1
7Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tửChi tiết theo E-HSMT đính kèm1
8Máy thủy bìnhChi tiết theo E-HSMT đính kèm1
9Máy trộn bê tông có dung tích ≥250LChi tiết theo E-HSMT đính kèm2
10Máy đầm cócChi tiết theo E-HSMT đính kèm2
11Máy cắt uốn thép 5kWChi tiết theo E-HSMT đính kèm2
12Trạm trộn bê tông > 90m3/hChi tiết theo E-HSMT đính kèm1
13Cần bơm bê tông > 40 m3/h (*)Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
14Máy bơm nước chạy xăngChi tiết theo E-HSMT đính kèm1
15Máy ủi ≥90CV (*)Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
16Máy nén khí có công suất 360 - 600m3/hChi tiết theo E-HSMT đính kèm1
17Máy lu rung ≥9T (*)Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
18Lu bánh thép ≥8,5T (*)Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
19Lu bánh lốp ≥9T (*)Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
20Máy san gạt tự hành (*)Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
21Máy rải thảm nhựa chuyên dụng (*)Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
22Trạm trộn bê tông nhựa nóng asphalt (*)Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
23Máy tưới nhựa đường chuyên dụng (*)Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
24Máy sơn vạch, kẻ đườngChi tiết theo E-HSMT đính kèm1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy xúc gầu nghịch ≥0,5m3 có gắn búa thủy lực (*)
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
1
1
Máy xúc gầu nghịch ≥0,5m3 có gắn búa thủy lực (*)
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
1
2
Máy xúc gầu nghịch ≥0,5m3 (*)
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
2
2
Máy xúc gầu nghịch ≥0,5m3 (*)
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
2
3
Ô tô có gắn cần trục > 5T (*)
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
1
3
Ô tô có gắn cần trục > 5T (*)
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
1
4
Ô tô tưới nước (xe bồn) > 5m3 (*)
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
1
4
Ô tô tưới nước (xe bồn) > 5m3 (*)
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
1
5
Ô tô tự đổ ≥7T (*)
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
3
5
Ô tô tự đổ ≥7T (*)
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
3
6
Máy phát điện ≥30KVA
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
1
6
Máy phát điện ≥30KVA
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
1
7
Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
1
7
Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
1
8
Máy thủy bình
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
1
8
Máy thủy bình
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
1
9
Máy trộn bê tông có dung tích ≥250L
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
2
9
Máy trộn bê tông có dung tích ≥250L
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
2
10
Máy đầm cóc
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
2
10
Máy đầm cóc
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
2
11
Máy cắt uốn thép 5kW
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
2
11
Máy cắt uốn thép 5kW
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
2
12
Trạm trộn bê tông > 90m3/h
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
1
12
Trạm trộn bê tông > 90m3/h
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
1
13
Cần bơm bê tông > 40 m3/h (*)
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
1
13
Cần bơm bê tông > 40 m3/h (*)
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
1
14
Máy bơm nước chạy xăng
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
1
14
Máy bơm nước chạy xăng
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
1
15
Máy ủi ≥90CV (*)
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
1
15
Máy ủi ≥90CV (*)
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
1
16
Máy nén khí có công suất 360 - 600m3/h
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
1
16
Máy nén khí có công suất 360 - 600m3/h
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
1
17
Máy lu rung ≥9T (*)
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
1
17
Máy lu rung ≥9T (*)
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
1
18
Lu bánh thép ≥8,5T (*)
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
1
18
Lu bánh thép ≥8,5T (*)
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
1
19
Lu bánh lốp ≥9T (*)
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
1
19
Lu bánh lốp ≥9T (*)
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
1
20
Máy san gạt tự hành (*)
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
1
20
Máy san gạt tự hành (*)
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
1
21
Máy rải thảm nhựa chuyên dụng (*)
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
1
21
Máy rải thảm nhựa chuyên dụng (*)
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
1
22
Trạm trộn bê tông nhựa nóng asphalt (*)
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
1
22
Trạm trộn bê tông nhựa nóng asphalt (*)
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
1
23
Máy tưới nhựa đường chuyên dụng (*)
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
1
23
Máy tưới nhựa đường chuyên dụng (*)
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
1
24
Máy sơn vạch, kẻ đường
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
1
24
Máy sơn vạch, kẻ đường
Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
1

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thương mại như sau:

  • Có quan hệ với 55 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,43 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 41,67%, Xây lắp 41,67%, Tư vấn 5,56%, Phi tư vấn 11,10%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 113.123.077.715 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 112.159.136.351 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,85%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 109

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây