Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 17:12 23/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Các hạng mục phụ trợ trường mầm non Tân Hương
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Các hạng mục phụ trợ trường mầm non Tân Hương
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã (thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 04/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:06 23/04/2022
đến
08:00 04/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 04/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 04/05/2022 (01/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Tân Hương
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Các hạng mục phụ trợ trường mầm non Tân Hương
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã (thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Tân Hương , địa chỉ: Xã Tân Hương, huyện Ninh Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Hương Địa chỉ: xã Tân Hương, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0388531856
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng 30-10 + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 372 + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Tiến Phát. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Quản lý dự án và xây dựng H-D.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Tân Hương , địa chỉ: Xã Tân Hương, huyện Ninh Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Hương Địa chỉ: xã Tân Hương, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0388531856

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu theo kê khai trong E-HSDT theo yêu cầu trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Hương Địa chỉ: xã Tân Hương, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0388531856
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân xã Tân Hương. Địa chỉ: Xã Tân Hương, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0388531856
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Quản lý dự án và xây dựng H-D. Địa chỉ: Số 19 phố Bùi Thị Xuân, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Dương. Điện thoại: 0904112419
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Tân Hương. Địa chỉ: xã Tân Hương, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0388531856

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp32
2Cán bộ kỹ thuật1Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp21
3Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1Là kỹ sư kinh tế xây dựng32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AA- PHẦN SAN LẤP, SÂN ĐƯỜNG; CỔNG TƯỜNG RÀO, BÓ VỈA
1Đào xúc bùn bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V8,972100m3
2Vận chuyển bùn, đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,972100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V55,961100m3
4Lớp nilong mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4.204m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V630,6m3
6Cắt khe mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V16,5100m
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4.204m2
8Di chuyển cây hiện trạng ra vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo chương V8công
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,02m3
10Lấp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,34m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
12Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,61m3
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44m2
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V41,182m3
15Lấp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V13,727m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,285m3
19Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,744m3
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V139,2m2
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,263100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,263100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,263100m3
24Lớp nilong mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V505m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,758100m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V50,5m3
27Cắt khe mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,41100m
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
29Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,366m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,103m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
35Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
36Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,39100m
37Lắp đặt tê đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt cút đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
39Lắp đặt cút đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt vòi đồngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Lắp đặt dây dẫn cáp ruột đồng 0.6/1KV bọc XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V228m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
46Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89100m3
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m3
52Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V55,397100m
53Lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,864m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,935m3
55Xây gạch bê tông ,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,383m3
56Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,063m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,126m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,738100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
67Xây gạch bê tông6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,434m3
68Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,99m3
69Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,28m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,235m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,129100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,238tấn
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V803,01m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V302,096m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V975,8m
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,139m3
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,141100m2
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép,nan hoaMô tả kỹ thuật theo chương V1,777tấn
80Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4461 cấu kiện
81Thanh suốt INOXMô tả kỹ thuật theo chương V223,7kg
82Cổng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V469,6kg
83Bản lề INOXMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Bánh xe dẫn hướngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Moto cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Chữ biển tên bằng MikaMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
87Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,42m
88Công tác ốp đá granit vào tường, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,883m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn lót Kova K209, sơn phủ Kova K280)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.105,106m2
90Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
91Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V44,748m3
93Bóc cỏ và dải lại cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V312,9m2
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
95Đào rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V96,942m3
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,887m3
97Lấp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V35,276m3
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,706100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,706100m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,831m3
101Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,005m3
102Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,887m3
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,677100m2
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,012tấn
105Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2881 cấu kiện
106Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V204m2
107Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72m2
BB- NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,593m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,864m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,966m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,107m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,126m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,781m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
12Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,958m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,979m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,376tấn
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,046m3
17Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,967m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,426m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,285tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,424tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,331m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
29Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068m3
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,765m2
31Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm (tương đương tôn SSSC)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,277100m2
34Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V16,08m
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,52m2
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,856m2
37Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V16,856m2
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
39Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Quai nhê + vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
41Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,046m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,674m2
47Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,057m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
50Soi lõm, kẻ lõm cột, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3công
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,908m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn lót Kova K109, sơn phủ Kova K180)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,674m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn lót Kova K209, sơn phủ Kova K280)Mô tả kỹ thuật theo chương V128,503m2
54Cửa đi nhôm hệ Topal XFAD (hoặc tương đương); nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6,38mm, cánh cửa mở quay (đã bao gồm phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
55Cửa sổ nhôm hệ Topal XFAD (hoặc tương đương); nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6,38mm, (đã bao gồm phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,075m2
56Hoa sắt cửa sổ INOXMô tả kỹ thuật theo chương V270,7kg
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m2
58Tủ điện E4FC 2 chứa 4-8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
59Lắp đặt các automat 2 pha MCCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
63Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
64Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
65Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
66Măng sông ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
70Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Hộp nối dây 110x110x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
CC- NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V41,699m3
2Lấp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V13,9m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,278100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,278100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,021m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,582tấn
10Nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V242,455m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V36,368m3
12Cắt khe mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,486100m
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,645tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,645tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,545tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,545tấn
17Bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
18Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm (tương đương tôn SSSC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,554100m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V138,058m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy luMáy còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
2Máy ủiMáy còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3Máy đào ≥ 0,4 m3Máy còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
4Ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấnMáy còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
5Máy khoan bê tông ≥0,50 KWHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
6Máy hàn điện ≥23 KWHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
7Máy đầm cóc trọng lượng ≥70kgHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
8Máy đầm bàn ≥0,8 KWHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
9Máy cắt thép≥1,1 KWHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
10Máy đầm dùi ≥0,8 KWHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
11Máy trộn ≥250 lítHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
12Máy trộn ≥80 lítHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
13Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tửHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
14Máy cắt bê tôngHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
15Máy bơm nướcHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
16Máy hàn nhiệt cầm tayHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
17Máy phát điệnHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy lu
Máy còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
2
Máy ủi
Máy còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
3
Máy đào ≥ 0,4 m3
Máy còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
4
Ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn
Máy còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
5
Máy khoan bê tông ≥0,50 KW
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
6
Máy hàn điện ≥23 KW
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
7
Máy đầm cóc trọng lượng ≥70kg
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
2
8
Máy đầm bàn ≥0,8 KW
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
2
9
Máy cắt thép≥1,1 KW
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
10
Máy đầm dùi ≥0,8 KW
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
2
11
Máy trộn ≥250 lít
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
2
12
Máy trộn ≥80 lít
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
13
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
14
Máy cắt bê tông
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
15
Máy bơm nước
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
16
Máy hàn nhiệt cầm tay
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
17
Máy phát điện
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào xúc bùn bằng máy đào
8,972 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Vận chuyển bùn, đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
8,972 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90
55,961 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Lớp nilong mất nước
4.204 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250
630,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Cắt khe mặt bê tông
16,5 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75
4.204 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Di chuyển cây hiện trạng ra vị trí mới
8 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
13,02 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Lấp đất công trình
4,34 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
4,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
5,61 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM mác 75
44 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
41,182 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Lấp đất công trình
13,727 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,275 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,275 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
13,285 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
17,744 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM mác 75
139,2 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,263 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
1,263 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
1,263 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Lớp nilong mất nước
505 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
0,758 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250
50,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Cắt khe mặt bê tông
1,41 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
2,52 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
3,366 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
18,6 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng
2,94 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống
1,103 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
0,029 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,029 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm
0,22 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm
2,39 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lắp đặt tê đường kính 32mm
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp đặt cút đường kính 32mm
19 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp đặt cút đường kính 25mm
6 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp đặt máy bơm nước
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lắp đặt vòi đồng
5 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp đặt dây dẫn cáp ruột đồng 0.6/1KV bọc XLPE/PVC 2x10mm2
22 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2
30 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2
228 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D32/25mm
250 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,89 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
21 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,7 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
1,4 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 159

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây