Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 22:28 27/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, chỉnh trang Ao cá Bác Hồ xã Tiền Yên
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
UBND xã Tiền Yên Xã Tiền Yên, huyện Hoài Đức, T.P hà Nội
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, chỉnh trang Ao cá Bác Hồ xã Tiền Yên
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
22:15 07/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
22:16 27/04/2022
đến
22:15 07/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
22:15 07/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
32.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 07/05/2022 (04/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiền Yên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Cải tạo, chỉnh trang Ao cá Bác Hồ xã Tiền Yên
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiền Yên , địa chỉ: xã Tiền Yên, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Tiền Yên Xã Tiền Yên, huyện Hoài Đức, T.P hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại An Đông Dương. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Hoài Đức. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần thương mại và xây dựng Phạm Nguyễn.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiền Yên , địa chỉ: xã Tiền Yên, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Tiền Yên Xã Tiền Yên, huyện Hoài Đức, T.P hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tiền Yên Xã Tiền Yên, huyện Hoài Đức, T.P hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức Địa chỉ: Thị Trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, T.P Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Tiền Yên huyện Hoài Đức, T.P Hà Nội

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng Thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc giấy tờ chứng minh.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình ;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;55
2Cán bộ kỹ thuật2(01 kỹ sư xây dựng, 01 kỹ sư cầu đường).- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.53
3Cán bộ KCS1có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học.53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC 1: CẢI TẠO, CHỈNH TRANG AO CÁ BÁC HỒ
1Bơm nước ao phục vụ nạo vétYêu cầu tại chương V5ca
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngYêu cầu tại chương V81,961m3
3Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu tại chương V7,376100m3
4Vận chuyển phế thảiYêu cầu tại chương V8,196100m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu tại chương V571,61m3
6Vận chuyển phế thảiYêu cầu tại chương V5,716100m3
7Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIYêu cầu tại chương V49,338m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIYêu cầu tại chương V4,44100m3
9Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu tại chương V4,934100m3
10Mua đất đồi đắp K95Yêu cầu tại chương V729,709m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại chương V6,458100m3
12Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Yêu cầu tại chương V104,064100m
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Yêu cầu tại chương V34,688m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V3,173tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V16,871tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn kèYêu cầu tại chương V9,886100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Yêu cầu tại chương V327,331m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu tại chương V819,605m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu tại chương V129,12m3
20Vận chuyển phế thảiYêu cầu tại chương V1,291100m3
21Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,976100m3
22Vận chuyển đất , đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,976100m3
23Mua đất đồi đắp K95Yêu cầu tại chương V168,054m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại chương V1,487100m3
25Mua đất đồi đắp K98Yêu cầu tại chương V283,69m3
26Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu tại chương V2,446100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,467100m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu tại chương V1,223100m3
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Yêu cầu tại chương V7,711100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmYêu cầu tại chương V7,711100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu tại chương V0,309100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Yêu cầu tại chương V3,09m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V16,481m3
34Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V206,01m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu tại chương V0,353100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V4,585m3
37Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V220m
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu tại chương V3,102m3
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu tại chương V8,514m3
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Yêu cầu tại chương V0,804m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu tại chương V0,057100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V1,206m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V3,058m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V9,06m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu tại chương V0,108100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Yêu cầu tại chương V1,191m3
47Bộ nắp hố thu nước KT 380x680mm, tải trọng 125KNYêu cầu tại chương V11bộ
48Lắp đặt tấm chắn rác compositeYêu cầu tại chương V11cái
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đắp tận dụng)Yêu cầu tại chương V2,838100m3
50Vận chuyển phế thảiYêu cầu tại chương V0,088100m3
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmYêu cầu tại chương V0,53100m
52Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIYêu cầu tại chương V2,045m3
53Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,02100m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu tại chương V0,073100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V0,402m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu tại chương V0,896m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V3,896m2
58Mua đất màu trồng câyYêu cầu tại chương V3m3
59Đắp đất hố trồng câyYêu cầu tại chương V3m3
60Mua cây bằng lăng cao >=2,5m, ( Đường kính cách gốc 1m3 d=10-15 cm)Yêu cầu tại chương V3cây
61Mua cây phượng vĩ cao >=2,5m, ( Đường kính cách gốc 1m3 d=10-15 cm)3cây
62Trồng, chăm sóc cây bóng mátYêu cầu tại chương V6cây/lần
63Đắp đất màu trồng cây 10cmYêu cầu tại chương V25m3
64Trồng cỏ lá gừngYêu cầu tại chương V250m2
65Phá lớp hàng rào song sắtYêu cầu tại chương V144,256m2
66Lan can inox 304 thành phẩmYêu cầu tại chương V1.579,461kg
67Lắp dựng lan can inoxYêu cầu tại chương V155,402m2
68Bu lông M12, L200Yêu cầu tại chương V464chiếc
69Phá dỡ kết cấu bê tông lan can cầu hiện trạngYêu cầu tại chương V25,513m3
70Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu tại chương V90,24m2
71Phá lớp vữa trát thành cầuYêu cầu tại chương V18,4m2
72Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngYêu cầu tại chương V30,026m3
73Vận chuyển phế thảiYêu cầu tại chương V0,3100m3
74Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽoYêu cầu tại chương V8,476m3
75Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá đẽoYêu cầu tại chương V1,218m3
76Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáYêu cầu tại chương V27,772m2
77Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcYêu cầu tại chương V11,186m2
78Lắp dựng lan can đáYêu cầu tại chương V20công
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V126,4m2
80Sơn thành cầu không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu tại chương V126,4m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V9,024m3
82Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V90,24m2
83Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Yêu cầu tại chương V3,62100m
84Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Yêu cầu tại chương V1,508m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu tại chương V0,065100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V2,262m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V2,821m3
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,24tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,033tấn
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu tại chương V0,063100m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200Yêu cầu tại chương V4,663m3
92Mua đất đắp K95Yêu cầu tại chương V12,261m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại chương V0,109100m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Yêu cầu tại chương V32,968m3
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can bậc cầu ao, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,006tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can cầu áo, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,033tấn
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu tại chương V0,061100m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu tại chương V0,337m3
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu tại chương V1,247m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu tại chương V0,012100m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Yêu cầu tại chương V0,128m3
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V19,393m2
103Đắp mũ trụ,lan canYêu cầu tại chương V3công
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn giả đáYêu cầu tại chương V28,397m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào Đào, xúc đất1
2Máy đầm bàn 2,2KWĐầm vật liệu2
3Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lítTrộn vật liệu2
4Máy phát điện 20KVAPhát điện1
5Máy hàn 400A/380Vhàn sắt thép1
6Đầm dùi 1,5 KWĐầm vật liệu2
7Máy đầm cóc 80kgĐầm vật liệu1
8Máy thủy bìnhĐo cao trình1
9Máy bơmbơm nước1
10Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấnVận chuyển vật liệu1
11Máy cắt uốn thépCắt, uốn thép1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Đào, xúc đất
1
2
Máy đầm bàn 2,2KW
Đầm vật liệu
2
3
Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
Trộn vật liệu
2
4
Máy phát điện 20KVA
Phát điện
1
5
Máy hàn 400A/380V
hàn sắt thép
1
6
Đầm dùi 1,5 KW
Đầm vật liệu
2
7
Máy đầm cóc 80kg
Đầm vật liệu
1
8
Máy thủy bình
Đo cao trình
1
9
Máy bơm
bơm nước
1
10
Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn
Vận chuyển vật liệu
1
11
Máy cắt uốn thép
Cắt, uốn thép
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bơm nước ao phục vụ nạo vét
5 ca Yêu cầu tại chương V
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng
81,961 m3 Yêu cầu tại chương V
3 Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3
7,376 100m3 Yêu cầu tại chương V
4 Vận chuyển phế thải
8,196 100m3 Yêu cầu tại chương V
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
571,61 m3 Yêu cầu tại chương V
6 Vận chuyển phế thải
5,716 100m3 Yêu cầu tại chương V
7 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II
49,338 m3 Yêu cầu tại chương V
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II
4,44 100m3 Yêu cầu tại chương V
9 Vận chuyển đất, đất cấp II
4,934 100m3 Yêu cầu tại chương V
10 Mua đất đồi đắp K95
729,709 m3 Yêu cầu tại chương V
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
6,458 100m3 Yêu cầu tại chương V
12 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc
104,064 100m Yêu cầu tại chương V
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
34,688 m3 Yêu cầu tại chương V
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép
3,173 tấn Yêu cầu tại chương V
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép
16,871 tấn Yêu cầu tại chương V
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn kè
9,886 100m2 Yêu cầu tại chương V
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao
327,331 m3 Yêu cầu tại chương V
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
819,605 m3 Yêu cầu tại chương V
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
129,12 m3 Yêu cầu tại chương V
20 Vận chuyển phế thải
1,291 100m3 Yêu cầu tại chương V
21 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II
0,976 100m3 Yêu cầu tại chương V
22 Vận chuyển đất , đất cấp II
0,976 100m3 Yêu cầu tại chương V
23 Mua đất đồi đắp K95
168,054 m3 Yêu cầu tại chương V
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
1,487 100m3 Yêu cầu tại chương V
25 Mua đất đồi đắp K98
283,69 m3 Yêu cầu tại chương V
26 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98
2,446 100m3 Yêu cầu tại chương V
27 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
1,467 100m3
28 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
1,223 100m3 Yêu cầu tại chương V
29 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2
7,711 100m2 Yêu cầu tại chương V
30 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
7,711 100m2 Yêu cầu tại chương V
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,309 100m2 Yêu cầu tại chương V
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250
3,09 m3 Yêu cầu tại chương V
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
16,481 m3 Yêu cầu tại chương V
34 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75
206,01 m2 Yêu cầu tại chương V
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,353 100m2 Yêu cầu tại chương V
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
4,585 m3 Yêu cầu tại chương V
37 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75
220 m Yêu cầu tại chương V
38 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
3,102 m3 Yêu cầu tại chương V
39 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng
8,514 m3 Yêu cầu tại chương V
40 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
0,804 m3 Yêu cầu tại chương V
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,057 100m2 Yêu cầu tại chương V
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
1,206 m3 Yêu cầu tại chương V
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75
3,058 m3 Yêu cầu tại chương V
44 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
9,06 m2 Yêu cầu tại chương V
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,108 100m2 Yêu cầu tại chương V
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250
1,191 m3 Yêu cầu tại chương V
47 Bộ nắp hố thu nước KT 380x680mm, tải trọng 125KN
11 bộ Yêu cầu tại chương V
48 Lắp đặt tấm chắn rác composite
11 cái Yêu cầu tại chương V
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đắp tận dụng)
2,838 100m3 Yêu cầu tại chương V
50 Vận chuyển phế thải
0,088 100m3 Yêu cầu tại chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 83

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây