Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 11:58 28/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Bãi trung chuyển rác và bãi tập kết vật liệu xây dựng khu lò gạch Tháp Thượng, thôn 7 xã Cát Quế
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
UBND xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT Công trình Bãi trung chuyển rác và bãi tập kết vật liệu xây dựng khu lò gạch Tháp Thượng, thôn 7 xã Cát Quế
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
15:00 09/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:50 28/04/2022
đến
15:00 09/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 09/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/05/2022 (06/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cát Quế
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Bãi trung chuyển rác và bãi tập kết vật liệu xây dựng khu lò gạch Tháp Thượng, thôn 7 xã Cát Quế
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cát Quế , địa chỉ: xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Hoài Đức; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Trọng Tín;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cát Quế , địa chỉ: xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình hạ tầng kỹ thuật có công việc tương tự) hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng (kèm theo bản sao công chứng)55
2Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư giao thông1- Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.33
3Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện1- Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASan nền, kè đá, thoát nước
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V91,39m3
2Đào xúc lớp phế thải, vật liệu phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V24,537m3
3Đào xúc chuyển phế thải, vật liệu phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2083100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4537100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4537100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4537100m3
7Mua đất về đắp độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V380,5388m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3676100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,18m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2562100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp trả móng kè độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2181100m3
12Mua đất về đắp độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.237,7794m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9538100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1665m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V120,988m3
16Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V126,7245m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4242tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4172100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,344m3
20Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6325100m
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5265m3
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,908m3
23Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8045m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0663tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0652100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,304m3
27Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0156100m3
28Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m2
29Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
30Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V18,27m2
31Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0527100m2
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,527m3
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4764m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4929100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1826100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4125100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4125100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4125100m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,434m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,98m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,272tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,472100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,894m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,8m2
46Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1853tấn
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1746100m2
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,891m3
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V591 cấu kiện
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,617m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1622m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4409m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0634m3
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7208m2
59Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0063tấn
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054100m2
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0792m3
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
64Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
65Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2057m3
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1985100m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0735100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1662100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1662100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1662100m3
73Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8276m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2415m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7369m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0533tấn
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3574m3
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0019tấn
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0051100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0256m3
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4995m2
85Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9936m2
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0471tấn
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0345100m2
88Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7219m3
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
90Gia công cấu kiện thép thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0111tấn
91Lắp đặt cấu kiện thép thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0111tấn
BTường rào, sân bê tông
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5503tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7839100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9948m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4573m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6687m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3963m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V147,4848m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,7856m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V494,184m2
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V237,12m
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V641,6688m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2100m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V10100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V200m3
CĐường giao thông
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V60,864m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4778100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0864100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0864100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,0864100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,799m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2519100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9174100m3
9Mua đất về đắp độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.576,2822m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9494100m3
11Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9494100m3
12Mua đất về đắp độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V294,3732m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5377100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,2514100m3
15Lớp bạt dứa chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V834,26m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V166,85m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,96m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V234,9m3
19Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V188,5m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8304tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,928100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,56m3
23Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0302100m3
24Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V2,436100m2
25Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,392100m
26Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V30,9m2
27Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5616100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
DChiếu sáng
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng kích thước 300x200x150, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Giá đỡ tủ điện chiếu sáng (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực loại 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,228m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0167100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
11Bộ khung móng cột 18 M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Măng sông móng cột MCS-2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Thép D10, L=2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
14Tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
15Lắp cột đèn côn bát giác liền cần H=8mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
16Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
17Đèn Led chiếu sáng, chip LedSMD- DimMô tả kỹ thuật theo chương V4đèn
18Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V40m
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Cầu đấu dây 60A-500VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Bulong+Ecu M6 bắt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
22Bulong+Ecu M8 bắt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Dây đồng trần M10 tiếp địa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V100m
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,948m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2653100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1843100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1106100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2081100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2081100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2081100m3
31Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
32Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
33Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m
34Băng báo hiệu cáp ngầm B=0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V268m
35Gạch chỉ kích thước 105x220x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.412Viên
36Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm (cách nhau 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ≤ 10 tấn1
2Máy đào≤ 0,8m31
3Máy đầm cóc.1
4Máy đầm dùi.1
5Máy đầm bàn.1
6Máy trộn vữa≥ 80 lít1
7Máy trộn bê tông≥ 250 lít1
8Máy trắc đạc (Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình).1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
≤ 10 tấn
1
1
Ô tô tự đổ
≤ 10 tấn
1
2
Máy đào
≤ 0,8m3
1
2
Máy đào
≤ 0,8m3
1
3
Máy đầm cóc
.
1
3
Máy đầm cóc
.
1
4
Máy đầm dùi
.
1
4
Máy đầm dùi
.
1
5
Máy đầm bàn
.
1
5
Máy đầm bàn
.
1
6
Máy trộn vữa
≥ 80 lít
1
6
Máy trộn vữa
≥ 80 lít
1
7
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
1
7
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
1
8
Máy trắc đạc (Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình)
.
1
8
Máy trắc đạc (Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình)
.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác
91,39 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào xúc lớp phế thải, vật liệu phế thải
24,537 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào xúc chuyển phế thải, vật liệu phế thải
2,2083 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
2,4537 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi
2,4537 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III
2,4537 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Mua đất về đắp độ chặt yêu cầu K=0,95
380,5388 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95
3,3676 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
36,18 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng
3,2562 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp trả móng kè độ chặt yêu cầu K=0,90
1,2181 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Mua đất về đắp độ chặt yêu cầu K=0,95
1.237,7794 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95
10,9538 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
16,1665 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100
120,988 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày
126,7245 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,4242 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,4172 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
8,344 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc
12,6325 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
2,5265 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100
18,908 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày
19,8045 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,0663 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0652 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
1,304 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2
0,0156 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập
1,26 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D60mm
0,72 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa
18,27 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập
0,0527 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
0,527 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng
5,4764 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,4929 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,1826 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,4125 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi
0,4125 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II
0,4125 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,177 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
7,434 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75
12,98 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,272 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,472 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
3,894 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
70,8 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75
17,7 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,1853 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,1746 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
2,891 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu
59 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 215

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây