Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cát Quế |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Bãi trung chuyển rác và bãi tập kết vật liệu xây dựng khu lò gạch Tháp Thượng, thôn 7 xã Cát Quế Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình hạ tầng kỹ thuật có công việc tương tự) hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng (kèm theo bản sao công chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư giao thông | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền, kè đá, thoát nước | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,39 | m3 |
| 2 | Đào xúc lớp phế thải, vật liệu phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,537 | m3 |
| 3 | Đào xúc chuyển phế thải, vật liệu phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2083 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4537 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4537 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4537 | 100m3 |
| 7 | Mua đất về đắp độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,5388 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3676 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,18 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2562 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp trả móng kè độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2181 | 100m3 |
| 12 | Mua đất về đắp độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.237,7794 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9538 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1665 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,988 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,7245 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4242 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4172 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,344 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6325 | 100m |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5265 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,908 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8045 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0663 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,304 | m3 |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100m3 |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,27 | m2 |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | 100m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4764 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4929 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1826 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4125 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4125 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4125 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,434 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,98 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,894 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8 | m2 |
| 46 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1853 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1746 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,891 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | 1 cấu kiện |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1622 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4409 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7208 | m2 |
| 59 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 65 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2057 | m3 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1985 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | 100m3 |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8276 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2415 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7369 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3574 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | m3 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4995 | m2 |
| 85 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9936 | m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | tấn |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7219 | m3 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 90 | Gia công cấu kiện thép thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện thép thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| B | Tường rào, sân bê tông | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5503 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7839 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9948 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4573 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6687 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3963 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,4848 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7856 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,184 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,12 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,6688 | m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m3 |
| C | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,864 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4778 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0864 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0864 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0864 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,799 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2519 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9174 | 100m3 |
| 9 | Mua đất về đắp độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.576,2822 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9494 | 100m3 |
| 11 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9494 | 100m3 |
| 12 | Mua đất về đắp độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,3732 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5377 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2514 | 100m3 |
| 15 | Lớp bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,26 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,85 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,96 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,9 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,5 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8304 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,56 | m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m3 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | 100m |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | m2 |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5616 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| D | Chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng kích thước 300x200x150, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Giá đỡ tủ điện chiếu sáng (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực loại 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,228 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 11 | Bộ khung móng cột 18 M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Măng sông móng cột MCS-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Thép D10, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 14 | Tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 15 | Lắp cột đèn côn bát giác liền cần H=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 17 | Đèn Led chiếu sáng, chip LedSMD- Dim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đèn |
| 18 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Cầu đấu dây 60A-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Bulong+Ecu M6 bắt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Bulong+Ecu M8 bắt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Dây đồng trần M10 tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,948 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2653 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1843 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1106 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2081 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2081 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2081 | 100m3 |
| 31 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 32 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 34 | Băng báo hiệu cáp ngầm B=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | m |
| 35 | Gạch chỉ kích thước 105x220x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.412 | Viên |
| 36 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm (cách nhau 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | ≤ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | . | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Máy trắc đạc (Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình) | . | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
≤ 10 tấn |
1 |
1 |
Ô tô tự đổ |
≤ 10 tấn |
1 |
2 |
Máy đào |
≤ 0,8m3 |
1 |
2 |
Máy đào |
≤ 0,8m3 |
1 |
3 |
Máy đầm cóc |
. |
1 |
3 |
Máy đầm cóc |
. |
1 |
4 |
Máy đầm dùi |
. |
1 |
4 |
Máy đầm dùi |
. |
1 |
5 |
Máy đầm bàn |
. |
1 |
5 |
Máy đầm bàn |
. |
1 |
6 |
Máy trộn vữa |
≥ 80 lít |
1 |
6 |
Máy trộn vữa |
≥ 80 lít |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
≥ 250 lít |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
≥ 250 lít |
1 |
8 |
Máy trắc đạc (Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình) |
. |
1 |
8 |
Máy trắc đạc (Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình) |
. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 91,39 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào xúc lớp phế thải, vật liệu phế thải | 24,537 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đào xúc chuyển phế thải, vật liệu phế thải | 2,2083 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,4537 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | 2,4537 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 2,4537 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Mua đất về đắp độ chặt yêu cầu K=0,95 | 380,5388 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,3676 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 36,18 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,2562 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp trả móng kè độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,2181 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Mua đất về đắp độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1.237,7794 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 10,9538 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 16,1665 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 120,988 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 126,7245 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4242 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4172 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,344 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 12,6325 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,5265 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 18,908 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 19,8045 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0663 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0652 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,304 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0156 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,26 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D60mm | 0,72 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 18,27 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,0527 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,527 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 5,4764 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4929 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1826 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4125 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | 0,4125 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,4125 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,177 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,434 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 12,98 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,272 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,472 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,894 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 70,8 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 17,7 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1853 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1746 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,891 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 59 | 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Bí mật của hạnh phúc, bạn thấy đó, không phải nằm ở việc nỗ lực có được nhiều hơn, mà nằm ở việc phát triển khả năng hưởng thụ ít hơn. "
Socrates
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.