Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Phú Nham |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 4 phòng trường tiểu học Phú Nham Thời gian thực hiện hợp đồng là : 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật theo E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phú Nham (Địa chỉ: Xã Phú Nham, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Hồng - Chủ tịch UBND xã Phú Nham - Số điện thoại: 0944511607 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Ninh (Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ) |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 250 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,136 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,631 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,33 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,122 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,578 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,578 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,298 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,718 | 1m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,452 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,561 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,071 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,249 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,771 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,955 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,708 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,454 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,588 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,888 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,407 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,574 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,399 | m3 |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,706 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,706 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,03 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,671 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,671 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,175 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,378 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,671 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,563 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,953 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52,786 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,659 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,311 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,78 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,312 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,312 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,029 | 100m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,791 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51,561 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,064 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 345,692 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 371,447 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 102,684 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50,882 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 394,036 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 213,47 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 946,084 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 325,975 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 352,925 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,555 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,851 | tấn |
| 15 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 851,3 | kg |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 17 | Cửa đi khung nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 18 | Cửa sổ khung nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46,56 | m2 |
| 19 | Bảng treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,314 | 100m2 |
| E | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led bán nguyệt 1,2mx 36w | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 14w | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 200A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tủ điện âm tường KT 300x350x150mm Vỏ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Tủ điện âm tường KT 250x300x150mm Vỏ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Tủ điện âm tường chứa at phòng Vỏ nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt Đế âm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 65 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 102 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 225 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 350 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 575 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 102 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 65 | m |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,94 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,47 | m |
| 4 | Chân bật bằng thép D10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,11 | kg |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Kẹp tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Hồ lô sứ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Sơn chống gỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | kg |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,143 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | m3 |
| G | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | 1m khoan |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút bịt nhựa bằng phương pháp măng xông, đường kính d=34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Nắp bảo vệ giếng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Gia công, lắp đặt giỏ hút | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Sỏi chèn lấp lỗ khoan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 11 | Máy bơm nước giếng khoan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Hộp điều khiển máy bơm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 5Kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bình |
| 2 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Hộp để bình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| I | PHÁ DỠ VÀ DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| J | PHÁ DỠ NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,795 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,654 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,279 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46,449 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46,449 | m3 |
| K | PHÁ DỠ NHÀ KHO VÀ NHÀ XE HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,146 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,371 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,268 | m3 |
| L | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Di chuyển 01 cột điện, ngắt và đấu lại đường dây điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lần |
| M | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,744 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,873 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,702 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,202 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,657 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 15 | Buling M16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,112 | 100m2 |
| 17 | Máng INOX thu nước kèm khung đỡ, đai | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,2 | md |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,828 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,58 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 10T | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250L | 1 |
| 5 | Ô tô tải | Tải trọng ≥ 5T | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,1kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần cẩu |
Sức nâng ≥ 10T |
1 |
2 |
Máy đào |
Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
1 |
3 |
Máy đầm cóc |
Trọng lượng ≥ 70kg |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông |
Công suất ≥ 250L |
1 |
5 |
Ô tô tải |
Tải trọng ≥ 5T |
1 |
6 |
Máy đầm dùi |
Công suất ≥ 1,1kW |
2 |
7 |
Máy cắt uốn thép |
Công suất ≥ 5kW |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 24,136 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 3,631 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 1,33 | tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 4,122 | tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,107 | tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,578 | tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,578 | tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 6 | 100m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | 60 | 1 mối nối | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,96 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,298 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 12,718 | 1m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 7,452 | 1m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 6,561 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | 26,071 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | 10,249 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,771 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,955 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,033 | tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,708 | tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,454 | tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,588 | tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,888 | tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,407 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,071 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,574 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 16,399 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | 2,706 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | 2,706 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,03 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,148 | tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,671 | tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,671 | tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | 8,175 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 10,378 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,671 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,63 | tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,563 | tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,953 | tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 52,786 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 4,659 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,311 | tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,78 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,38 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,153 | tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,097 | tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 1,312 | tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | 1,312 | tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42 mm | 3,029 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 31,791 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Sự thiếu quả quyết là hạt giống của nỗi sợ. "
Napoleon Hill
Sự kiện trong nước: Ngày 3-9-1945, Hồ Chủ tịch đã chủ toạ phiên họp đầu tiên của Chính phủ Lâm thời nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà. Người đề ra những nhiệm vụ cấp bách để ổn định tình hình trong nước, giữ vững và củng cố chính quyền dân chủ nhân dân. Nội dung cụ thể là: 1. Phát động phong trào tăng gia sản xuất để chống nạn đói, mở ngay cuộc lạc quyên gạo để giúp đỡ người nghèo. 2. Mở chiến dịch chống nạn mù chữ. 3. Tổ chức càng sớm càng hay cuộc tổng tuyển cử với chế độ phổ thông đầu phiếu, soạn thảo Hiến pháp dân chủ. 4. Mở chiến dịch giáo dục cần, kiệm, liêm, chính để bài trừ những thói hư tật xấu của chế độ thực dân để lại. 5. Bỏ ngay thuế thân, thuế chợ, thuế đò, tuyệt đối cấm hút thuốc phiện. 6. Ra tuyên bố tự do tín ngưỡng và đoàn kết lương giáo.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Phú Nham đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Phú Nham đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.