Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 16:22 09/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 4 phòng trường tiểu học Phú Nham
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu xây dựng công trình: Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 4 phòng trường tiểu học Phú Nham
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
17:00 19/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:13 09/05/2022
đến
17:00 19/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 19/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/05/2022 (17/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Phú Nham
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 4 phòng trường tiểu học Phú Nham
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 250 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Phú Nham , địa chỉ: Xã Phú Nham, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Phú Nham (Địa chỉ: Xã Phú Nham, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc ACT Việt Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Việt Khoa; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Vạn Đại.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Phú Nham , địa chỉ: Xã Phú Nham, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Phú Nham (Địa chỉ: Xã Phú Nham, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật theo E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phú Nham (Địa chỉ: Xã Phú Nham, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Hồng - Chủ tịch UBND xã Phú Nham - Số điện thoại: 0944511607
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Ninh (Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ)

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
250 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên32
2Cán bộ kỹ thuật thi công1Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên32
3Cán bộ an toàn lao động1Cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AXÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC
BPHẦN MÓNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,136m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,631100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,33tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,122tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,107tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,578tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,578tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT601 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,96m3
11Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,298100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,7181m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,4521m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,561m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,071m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,249m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,771100m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,955100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,033tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,708tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,454tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,588tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,888tấn
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,407m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,071100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,574100m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,399m3
CPHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,706m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,706m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,03100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,148tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,671tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,671tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,175m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,378m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,671100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,63tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,563tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,953tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT52,786m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,659100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,311tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,78m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,38100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,153tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,097tấn
20Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,312tấn
21Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,312tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42 mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,029100m2
DPHẦN HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,791m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT51,561m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,064m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT345,692m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT371,447m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT102,684m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50,882m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT394,036m2
9Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT213,47m
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT946,084m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT325,975m2
12Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT352,925m2
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,555m2
14Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,851tấn
15Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT851,3kg
16Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT46,08m2
17Cửa đi khung nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,92m2
18Cửa sổ khung nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT46,56m2
19Bảng treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,314100m2
ECẤP ĐIỆN
1Lắp đặt Đèn led bán nguyệt 1,2mx 36wChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48bộ
2Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 14wChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bộ
3Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
7Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 200AChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
12Lắp đặt các automat 1 pha10AChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
13Tủ điện âm tường KT 300x350x150mm Vỏ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1hộp
14Tủ điện âm tường KT 250x300x150mm Vỏ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1hộp
15Tủ điện âm tường chứa at phòng Vỏ nhựaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4hộp
16Lắp đặt Đế âmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28hộp
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT65m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT102m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT225m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT350m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT575m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT102m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT65m
FCHỐNG SÉT
1Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cọc
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36,94m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23,47m
4Chân bật bằng thép D10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,11kg
5Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
6Kẹp tiếp địaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
7Hồ lô sứChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
8Sơn chống gỉChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1kg
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,1431m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14m3
GGIẾNG KHOAN
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT501m khoan
3Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5100m
5Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
6Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
7Lắp đặt nút bịt nhựa bằng phương pháp măng xông, đường kính d=34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
8Nắp bảo vệ giếngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
9Gia công, lắp đặt giỏ hútChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
10Sỏi chèn lấp lỗ khoanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5m3
11Máy bơm nước giếng khoanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
12Lắp đặt Hộp điều khiển máy bơmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1hộp
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30m
HPHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy CO2 5KgChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bình
2Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
3Hộp để bìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1hộp
IPHÁ DỠ VÀ DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
JPHÁ DỠ NHÀ ĂN
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35,795m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,654m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27m2
4Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,279100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5tấn
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT46,449m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT46,449m3
KPHÁ DỠ NHÀ KHO VÀ NHÀ XE HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,146100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,371tấn
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,268m3
LDI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Di chuyển 01 cột điện, ngắt và đấu lại đường dây điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1lần
MNHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,7441m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,8731m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,702m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,202m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,102100m2
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,657m3
7Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,132tấn
8Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,132tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,162tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,162tấn
11Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,252tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,252tấn
13Gia công giằng mái thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,006tấn
14Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,006tấn
15Buling M16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32cái
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42 mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,112100m2
17Máng INOX thu nước kèm khung đỡ, đaiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,2md
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,05100m
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,828m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,58m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩuSức nâng ≥ 10T1
2Máy đàoDung tích gầu ≥ 0,4m31
3Máy đầm cócTrọng lượng ≥ 70kg1
4Máy trộn bê tôngCông suất ≥ 250L1
5Ô tô tảiTải trọng ≥ 5T1
6Máy đầm dùiCông suất ≥ 1,1kW2
7Máy cắt uốn thépCông suất ≥ 5kW1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu
Sức nâng ≥ 10T
1
2
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,4m3
1
3
Máy đầm cóc
Trọng lượng ≥ 70kg
1
4
Máy trộn bê tông
Công suất ≥ 250L
1
5
Ô tô tải
Tải trọng ≥ 5T
1
6
Máy đầm dùi
Công suất ≥ 1,1kW
2
7
Máy cắt uốn thép
Công suất ≥ 5kW
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
24,136 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột
3,631 100m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
1,33 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
4,122 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm
0,107 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
0,578 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
0,578 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II
6 100m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm
60 1 mối nối Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
10 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn
0,96 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
11 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,298 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
12,718 1m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II
7,452 1m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
6,561 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30
26,071 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30
10,249 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,771 100m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,955 100m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,033 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,708 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
0,454 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,588 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
1,888 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
24 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30
8,407 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
0,071 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
0,574 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30
16,399 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30
2,706 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30
2,706 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
1,03 100m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,148 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,671 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,671 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30
8,175 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
10,378 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
1,671 100m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
0,63 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
2,563 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
1,953 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30
52,786 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
41 Ván khuôn gỗ sàn mái
4,659 100m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
5,311 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
2,78 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,38 100m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,153 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,097 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
47 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm
1,312 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
48 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm
1,312 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42 mm
3,029 100m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
31,791 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 93

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây