Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tân Vinh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Trụ sở xã Tân Vinh, huyện Lương Sơn; Thời gian thực hiện hợp đồng là : 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tân Vinh (xã Tân Vinh, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính &Kế hoạch huyện Lương Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính &Kế hoạch huyện Lương Sơn |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 450 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp , đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thời điểm xác nhận từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.Riêng đối với vị trí chỉ huy trưởng nhà thầu phải cung cấp thêm bản phô tô công chứng sổ hộ khẩu và thẻ căn cước còn hiệu lực. Vì một lý do nào đó mà tại thời điểm chuẩn bị HSDT nhà thầu không cung cấp được các giấy tờ nêu trên nhà thầu có thế thay thế bằng tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có chữ ký của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng. Thời điểm xác nhận của văn bản là 30 ngày tính đến thời điểm đóng thầuNhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm cả sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng- Các Cán bộ chủ chốt phải có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại họcTài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trênCác Cán bộ chủ chốt phải có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thời điểm xác nhận từ ngày 01 tháng 01 năm 2021. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựngKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Các Cán bộ chủ chốt phải có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thời điểm xác nhận từ ngày 01 tháng 01 năm 2021. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất , đất cấp I | Mục 2, chương V | 1.560,78 | m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, chương V | 9.219,58 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, chương V | 162,11 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, chương V | 54,04 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mục 2, chương V | 10,528 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, chương V | 99,785 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mục 2, chương V | 130,49 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mục 2, chương V | 117,18 | m |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mục 2, chương V | 0,35 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mục 2, chương V | 0,4 | m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mục 2, chương V | 0,71 | m3 |
| B | TRỤ SỞ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, chương V | 634,73 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, chương V | 24,2405 | m3 |
| 3 | Xây gạch, xây móng, chiều dày | Mục 2, chương V | 40,7979 | m3 |
| 4 | Xây gạch, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 52,6082 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 183,2 | kg |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 2.066,8 | kg |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục 2, chương V | 2.413,1 | kg |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, chương V | 57,837 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 238,3 | kg |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2, chương V | 2.326,6 | kg |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 13,5407 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, chương V | 454,69 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, chương V | 4,7279 | m3 |
| 14 | Xây gạch, xây xây bậc tam cấp, chiều cao | Mục 2, chương V | 10,5657 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, chương V | 12,7 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, chương V | 2,495 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 2,5363 | m3 |
| 18 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 8,7635 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 43,4057 | m2 |
| 20 | Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400X400m2, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 23,0944 | m2 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, chương V | 51,82 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, chương V | 17,27 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, chương V | 2,2777 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 260,4 | kg |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, chương V | 3,4166 | m3 |
| 26 | Xây gạch, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 10,5163 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 58,4298 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 12,3143 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 1,1529 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, chương V | 113,2 | kg |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mục 2, chương V | 18 | cái |
| 32 | Ống dẫn bằng sành D90 | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 33 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mục 2, chương V | 27,522 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 205 | kg |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 449,2 | kg |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 57,2 | kg |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 2.069,8 | kg |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2, chương V | 3.795,9 | kg |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 43,6102 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 376,7 | kg |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 867 | kg |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 1.478,9 | kg |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 5.004,6 | kg |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2, chương V | 1.907,6 | kg |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2, chương V | 2.123,1 | kg |
| 46 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 120,0159 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 11.178,9 | kg |
| 48 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 6,2206 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 423,1 | kg |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, chương V | 255,8 | kg |
| 51 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 6,8897 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 234,4 | kg |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 271,3 | kg |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, chương V | 315,7 | kg |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, chương V | 284,4 | kg |
| 56 | Xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, chương V | 80,6309 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, chương V | 6,0588 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, chương V | 205,9327 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, chương V | 15,8542 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ, chiều cao | Mục 2, chương V | 6,0742 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ, chiều cao | Mục 2, chương V | 12,9083 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, chương V | 3,3422 | m3 |
| 63 | Xây gạch, xây bậc thang, chiều cao | Mục 2, chương V | 1,618 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 179,3 | kg |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 2,8209 | m3 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, chương V | 3.890,9 | kg |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 42,8248 | m2 |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, chương V | 3.890,9 | kg |
| 69 | Bu lông M12 | Mục 2, chương V | 318 | cái |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mục 2, chương V | 501,22 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 1.022,8199 | m2 |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 853,0545 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 62,8399 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, chương V | 1.821,3228 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 1.122,64 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 56,0208 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 64,71 | m2 |
| 78 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, chương V | 32,1274 | m3 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 818,6112 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 85,3152 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 256,284 | m2 |
| 82 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 165,1664 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, chương V | 165,1664 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 1.875,8744 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 3.064,6936 | m2 |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 155,448 | m |
| 87 | Gia công lan can INOX | Mục 2, chương V | 1.127,9 | kg |
| 88 | Gia công thang INOX | Mục 2, chương V | 168,9 | kg |
| 89 | Lắp dựng lan can INOX | Mục 2, chương V | 104,368 | m2 |
| 90 | Trụ cái cầu thang bằng INOX d100: | Mục 2, chương V | 1 | ck |
| 91 | Thi công trần thạch cao chịu nước bao gồm lắp dựng và khung sương | Mục 2, chương V | 44,7896 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, chương V | 1.104,73 | m2 |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12X12 | Mục 2, chương V | 1.782,4 | kg |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 75,7152 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, chương V | 149,04 | m2 |
| 96 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2, chương V | 113,16 | m2 |
| 97 | Cửa sổ, vách ngăn mở quay mở lật nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2, chương V | 180,333 | m2 |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, chương V | 27 | cái |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có chóa phản quang | Mục 2, chương V | 54 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, chương V | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục 2, chương V | 30 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, chương V | 690 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2 | Mục 2, chương V | 130 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mục 2, chương V | 111 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục 2, chương V | 90 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục 2, chương V | 646 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục 2, chương V | 765 | m |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, chương V | 66 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, chương V | 41 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, chương V | 24 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, chương V | 30 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 114 | Tủ điện tổng âm tường | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 115 | Tủ điện tầng | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 116 | Hộp nối dây | Mục 2, chương V | 30 | cái |
| 117 | Đào đất móng băng, rộng | Mục 2, chương V | 13,068 | m3 |
| 118 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Mục 2, chương V | 4,356 | m3 |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục 2, chương V | 8 | cái |
| 120 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mục 2, chương V | 7 | cọc |
| 121 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mục 2, chương V | 147,4 | m |
| 122 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mục 2, chương V | 113,56 | m |
| 123 | Bật sắt D14 | Mục 2, chương V | 0,79 | kg |
| 124 | Hồ lô sứ | Mục 2, chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục 2, chương V | 170 | m |
| 126 | Lồng chắn rác bằng INOX | Mục 2, chương V | 20 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mục 2, chương V | 60 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mục 2, chương V | 10 | m |
| 129 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, chương V | 20 | cái |
| 130 | Đai cố định ống | Mục 2, chương V | 60 | cái |
| 131 | Máng tôn thu nước 250 | Mục 2, chương V | 84,4 | m |
| 132 | Hộp cứu hỏa 60x50x1.8 | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 133 | Bình bọt chữa cháy MFZ (4kg) | Mục 2, chương V | 12 | cái |
| 134 | Bình khí CO2 MT3 | Mục 2, chương V | 12 | cái |
| 135 | Nội quy phòng cháy chữa cháy +tiêu lệnh chữa cháy | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, chương V | 21 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2, chương V | 9 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, chương V | 21 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mục 2, chương V | 21 | cái |
| 140 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, chương V | 18 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, chương V | 12 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, chương V | 12 | bộ |
| 143 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, chương V | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mục 2, chương V | 3 | bể |
| 145 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục 2, chương V | 6 | bộ |
| 146 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mục 2, chương V | 6 | bộ |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục 2, chương V | 112 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục 2, chương V | 130 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục 2, chương V | 73 | m |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mục 2, chương V | 164 | cái |
| 151 | Cút PPR D20 | Mục 2, chương V | 54 | cái |
| 152 | Tê nựa D20 | Mục 2, chương V | 32 | cái |
| 153 | Măng xông PPR D20 | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 154 | ZĂC Co ren ngoài PPR D20 | Mục 2, chương V | 68 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mục 2, chương V | 29 | cái |
| 156 | Cút PPR D25 | Mục 2, chương V | 5 | cái |
| 157 | Măng xông PPR | Mục 2, chương V | 24 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mục 2, chương V | 18 | cái |
| 159 | Côn thu D32x20 | Mục 2, chương V | 8 | cái |
| 160 | Cút D32 | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 161 | Van chặn D32 | Mục 2, chương V | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục 2, chương V | 115 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục 2, chương V | 110 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mục 2, chương V | 20 | m |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mục 2, chương V | 46 | cái |
| 166 | Cút PVC D110 | Mục 2, chương V | 30 | cái |
| 167 | Tê PVC D110 | Mục 2, chương V | 16 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mục 2, chương V | 56 | cái |
| 169 | Cút PVC D90 | Mục 2, chương V | 30 | cái |
| 170 | Côn thu PVC D90-42 | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 171 | Tê PVC D90 | Mục 2, chương V | 16 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mục 2, chương V | 14 | cái |
| 173 | Cút nhựa D42 | Mục 2, chương V | 14 | cái |
| 174 | Tấm COMPAC | Mục 2, chương V | 12,48 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Đầm bàn | Công suất: 1Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất: 1,5Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép | Công suất: 5Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đào | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất: 23Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép | 10T, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Công suất: 250l. Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Công suất: 80l, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy ủi | Công suất: 108CV, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Công suất: > 5tấn, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Cẩu trục | Công suất: > 25T, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Đầm bàn |
Công suất: 1Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
1 |
Đầm bàn |
Công suất: 1Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
2 |
Đầm cóc |
Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
2 |
Đầm cóc |
Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
3 |
Đầm dùi |
Công suất: 1,5Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
3 |
Đầm dùi |
Công suất: 1,5Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
4 |
Máy cắt uốn cắt thép |
Công suất: 5Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
4 |
Máy cắt uốn cắt thép |
Công suất: 5Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
5 |
Máy đào |
Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
5 |
Máy đào |
Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
6 |
Máy hàn |
Công suất: 23Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
6 |
Máy hàn |
Công suất: 23Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
7 |
Máy cắt gạch đá |
Công suất: 1,7Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
7 |
Máy cắt gạch đá |
Công suất: 1,7Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
8 |
Máy lu bánh thép |
10T, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
8 |
Máy lu bánh thép |
10T, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
9 |
Máy trộn bê tông |
Công suất: 250l. Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
9 |
Máy trộn bê tông |
Công suất: 250l. Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
10 |
Máy trộn vữa |
Công suất: 80l, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
10 |
Máy trộn vữa |
Công suất: 80l, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
11 |
Máy ủi |
Công suất: 108CV, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
11 |
Máy ủi |
Công suất: 108CV, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
12 |
Ô tô tự đổ |
Công suất: > 5tấn, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
12 |
Ô tô tự đổ |
Công suất: > 5tấn, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
13 |
Cẩu trục |
Công suất: > 25T, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
13 |
Cẩu trục |
Công suất: > 25T, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào xúc đất , đất cấp I | 1.560,78 | m3 | Mục 2, chương V | ||
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9.219,58 | m3 | Mục 2, chương V | ||
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 162,11 | m3 | Mục 2, chương V | ||
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 54,04 | m3 | Mục 2, chương V | ||
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 10,528 | m3 | Mục 2, chương V | ||
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 99,785 | m3 | Mục 2, chương V | ||
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 130,49 | m3 | Mục 2, chương V | ||
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 117,18 | m | Mục 2, chương V | ||
| 9 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,35 | m3 | Mục 2, chương V | ||
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,4 | m3 | Mục 2, chương V | ||
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,71 | m3 | Mục 2, chương V | ||
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 634,73 | m3 | Mục 2, chương V | ||
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 24,2405 | m3 | Mục 2, chương V | ||
| 14 | Xây gạch, xây móng, chiều dày | 40,7979 | m3 | Mục 2, chương V | ||
| 15 | Xây gạch, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 52,6082 | m3 | Mục 2, chương V | ||
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 183,2 | kg | Mục 2, chương V | ||
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2.066,8 | kg | Mục 2, chương V | ||
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2.413,1 | kg | Mục 2, chương V | ||
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | 57,837 | m3 | Mục 2, chương V | ||
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 238,3 | kg | Mục 2, chương V | ||
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2.326,6 | kg | Mục 2, chương V | ||
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 13,5407 | m3 | Mục 2, chương V | ||
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 454,69 | m3 | Mục 2, chương V | ||
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 4,7279 | m3 | Mục 2, chương V | ||
| 25 | Xây gạch, xây xây bậc tam cấp, chiều cao | 10,5657 | m3 | Mục 2, chương V | ||
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 12,7 | m3 | Mục 2, chương V | ||
| 27 | Xây tường thẳng, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 2,495 | m3 | Mục 2, chương V | ||
| 28 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,5363 | m3 | Mục 2, chương V | ||
| 29 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | 8,7635 | m2 | Mục 2, chương V | ||
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 43,4057 | m2 | Mục 2, chương V | ||
| 31 | Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400X400m2, vữa XM mác 75 | 23,0944 | m2 | Mục 2, chương V | ||
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 51,82 | m3 | Mục 2, chương V | ||
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 17,27 | m3 | Mục 2, chương V | ||
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,2777 | m3 | Mục 2, chương V | ||
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 260,4 | kg | Mục 2, chương V | ||
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng | 3,4166 | m3 | Mục 2, chương V | ||
| 37 | Xây gạch, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 10,5163 | m3 | Mục 2, chương V | ||
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 58,4298 | m2 | Mục 2, chương V | ||
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 12,3143 | m2 | Mục 2, chương V | ||
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,1529 | m3 | Mục 2, chương V | ||
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 113,2 | kg | Mục 2, chương V | ||
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 18 | cái | Mục 2, chương V | ||
| 43 | Ống dẫn bằng sành D90 | 3 | cái | Mục 2, chương V | ||
| 44 | Bê tông cột, tiết diện cột | 27,522 | m3 | Mục 2, chương V | ||
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 205 | kg | Mục 2, chương V | ||
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 449,2 | kg | Mục 2, chương V | ||
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 57,2 | kg | Mục 2, chương V | ||
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2.069,8 | kg | Mục 2, chương V | ||
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3.795,9 | kg | Mục 2, chương V | ||
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 43,6102 | m3 | Mục 2, chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Nếu đôi cánh bướm tìm thấy đường đến vầng sáng ngọt ngào hấp dẫn nó, đó chỉ là bởi nó không biết rằng lửa có thể sẽ thiêu trụi nó. "
Giordano Bruno
Sự kiện trong nước: Sắc lệnh số 11 ngày 7-9-1945 của Chủ tịch Chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hoà là văn bản pháp quy đầu tiên về tài chính, thuế khoá dưới chế độ mới. Theo văn bản này thì "chế độ thuế khoá hiện nay sẽ thay đổi dần nhưng mỗi khi bãi bỏ một thứ thuế cũ hay đặt ra một thứ thuế mới phải có sắc lệnh ấn định". Cùng ngày, sắc lệnh bãi bỏ thuế thân cũng được Hồ Chủ tịch ký ban hành.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TÂN VĨNH HIỆP đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TÂN VĨNH HIỆP đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.