Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 08:11 01/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trụ sở xã Tân Vinh, huyện Lương Sơn;
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch LCNT công trình Trụ sở xã Tân Vinh, huyện Lương Sơn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 11/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:03 01/06/2022
đến
16:00 11/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 11/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
90.000.000 VND
Bằng chữ
Chín mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/06/2022 (09/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tân Vinh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Trụ sở xã Tân Vinh, huyện Lương Sơn;
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 450 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tân Vinh , địa chỉ: Xã Tân Vinh, Xã Tân Vinh, Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tân Vinh (xã Tân Vinh, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Á Châu HB. + Đơn vị thẩm định dự án: Phòng quản lý đô thị huyện Lương Sơn. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình 189 Việt Nam (Địa chỉ: Số nhà 12, ngách 565/7 đường Nguyễn Trãi, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội); + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Trường Phú (Địa chỉ: Xóm mới, Hồng Phong, Chương Mỹ, TP Hà Nội) Nhà thầu tham dự thầu không cùng một thuộc cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tân Vinh , địa chỉ: Xã Tân Vinh, Xã Tân Vinh, Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tân Vinh (xã Tân Vinh, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình).

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tân Vinh (xã Tân Vinh, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính &Kế hoạch huyện Lương Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính &Kế hoạch huyện Lương Sơn

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
450 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp , đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thời điểm xác nhận từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.Riêng đối với vị trí chỉ huy trưởng nhà thầu phải cung cấp thêm bản phô tô công chứng sổ hộ khẩu và thẻ căn cước còn hiệu lực. Vì một lý do nào đó mà tại thời điểm chuẩn bị HSDT nhà thầu không cung cấp được các giấy tờ nêu trên nhà thầu có thế thay thế bằng tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có chữ ký của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng. Thời điểm xác nhận của văn bản là 30 ngày tính đến thời điểm đóng thầuNhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm cả sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng- Các Cán bộ chủ chốt phải có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu.55
2Cán bộ kỹ thuật hiện trường101 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại họcTài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trênCác Cán bộ chủ chốt phải có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thời điểm xác nhận từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.33
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động.101 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựngKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Các Cán bộ chủ chốt phải có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thời điểm xác nhận từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHỤ TRỢ
1Đào xúc đất , đất cấp IMục 2, chương V1.560,78m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V9.219,58m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, chương V162,11m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V54,04m3
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMục 2, chương V10,528m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mục 2, chương V99,785m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mục 2, chương V130,49m3
8Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMục 2, chương V117,18m
9Thi công tầng lọc bằng cátMục 2, chương V0,35m3
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mục 2, chương V0,4m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mục 2, chương V0,71m3
BTRỤ SỞ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, chương V634,73m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, chương V24,2405m3
3Xây gạch, xây móng, chiều dày Mục 2, chương V40,7979m3
4Xây gạch, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V52,6082m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V183,2kg
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V2.066,8kg
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục 2, chương V2.413,1kg
8Bê tông móng, chiều rộng Mục 2, chương V57,837m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V238,3kg
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2, chương V2.326,6kg
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V13,5407m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V454,69m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, chương V4,7279m3
14Xây gạch, xây xây bậc tam cấp, chiều cao Mục 2, chương V10,5657m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V12,7m3
16Xây tường thẳng, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, chương V2,495m3
17Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V2,5363m3
18Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Mục 2, chương V8,7635m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mục 2, chương V43,4057m2
20Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400X400m2, vữa XM mác 75Mục 2, chương V23,0944m2
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, chương V51,82m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V17,27m3
23Bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, chương V2,2777m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mục 2, chương V260,4kg
25Bê tông móng, chiều rộng Mục 2, chương V3,4166m3
26Xây gạch, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mục 2, chương V10,5163m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V58,4298m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V12,3143m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V1,1529m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, chương V113,2kg
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMục 2, chương V18cái
32Ống dẫn bằng sành D90Mục 2, chương V3cái
33Bê tông cột, tiết diện cột Mục 2, chương V27,522m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V205kg
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V449,2kg
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V57,2kg
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V2.069,8kg
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2, chương V3.795,9kg
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V43,6102m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V376,7kg
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V867kg
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V1.478,9kg
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V5.004,6kg
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2, chương V1.907,6kg
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2, chương V2.123,1kg
46Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V120,0159m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, chương V11.178,9kg
48Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V6,2206m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục 2, chương V423,1kg
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, chương V255,8kg
51Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V6,8897m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, chương V234,4kg
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, chương V271,3kg
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, chương V315,7kg
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, chương V284,4kg
56Xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, chương V80,6309m3
57Xây tường thẳng, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, chương V6,0588m3
58Xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, chương V205,9327m3
59Xây tường thẳng, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, chương V15,8542m3
60Xây cột, trụ, chiều cao Mục 2, chương V6,0742m3
61Xây cột, trụ, chiều cao Mục 2, chương V12,9083m3
62Xây tường thẳng chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, chương V3,3422m3
63Xây gạch, xây bậc thang, chiều cao Mục 2, chương V1,618m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V179,3kg
65Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V2,8209m3
66Gia công xà gồ thépMục 2, chương V3.890,9kg
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V42,8248m2
68Lắp dựng xà gồ thépMục 2, chương V3.890,9kg
69Bu lông M12Mục 2, chương V318cái
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMục 2, chương V501,22m2
71Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V1.022,8199m2
72Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mục 2, chương V853,0545m2
73Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mục 2, chương V62,8399m2
74Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mục 2, chương V1.821,3228m2
75Trát trần, vữa XM mác 75Mục 2, chương V1.122,64m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V56,0208m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V64,71m2
78Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mục 2, chương V32,1274m3
79Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Mục 2, chương V818,6112m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2 chống trơn, vữa XM mác 75Mục 2, chương V85,3152m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Mục 2, chương V256,284m2
82Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V165,1664m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, chương V165,1664m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V1.875,8744m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V3.064,6936m2
86Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mục 2, chương V155,448m
87Gia công lan can INOXMục 2, chương V1.127,9kg
88Gia công thang INOXMục 2, chương V168,9kg
89Lắp dựng lan can INOXMục 2, chương V104,368m2
90Trụ cái cầu thang bằng INOX d100:Mục 2, chương V1ck
91Thi công trần thạch cao chịu nước bao gồm lắp dựng và khung sươngMục 2, chương V44,7896m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, chương V1.104,73m2
93Gia công cửa sắt, hoa sắt 12X12Mục 2, chương V1.782,4kg
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V75,7152m2
95Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2, chương V149,04m2
96Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2, chương V113,16m2
97Cửa sổ, vách ngăn mở quay mở lật nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2, chương V180,333m2
98Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục 2, chương V27cái
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có chóa phản quangMục 2, chương V54bộ
100Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, chương V6bộ
101Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục 2, chương V30bộ
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, chương V690m
103Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2Mục 2, chương V130m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mục 2, chương V111m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục 2, chương V90m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục 2, chương V646m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục 2, chương V765m
108Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, chương V66cái
109Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, chương V41cái
110Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2, chương V24cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, chương V3cái
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, chương V30cái
113Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, chương V1cái
114Tủ điện tổng âm tườngMục 2, chương V1cái
115Tủ điện tầngMục 2, chương V3cái
116Hộp nối dâyMục 2, chương V30cái
117Đào đất móng băng, rộng Mục 2, chương V13,068m3
118Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mục 2, chương V4,356m3
119Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMục 2, chương V8cái
120Đóng cọc chống sét đã có sẵnMục 2, chương V7cọc
121Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMục 2, chương V147,4m
122Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMục 2, chương V113,56m
123Bật sắt D14Mục 2, chương V0,79kg
124Hồ lô sứMục 2, chương V8cái
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMục 2, chương V170m
126Lồng chắn rác bằng INOXMục 2, chương V20cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMục 2, chương V60cái
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMục 2, chương V10m
129Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 2, chương V20cái
130Đai cố định ốngMục 2, chương V60cái
131Máng tôn thu nước 250Mục 2, chương V84,4m
132Hộp cứu hỏa 60x50x1.8Mục 2, chương V6cái
133Bình bọt chữa cháy MFZ (4kg)Mục 2, chương V12cái
134Bình khí CO2 MT3Mục 2, chương V12cái
135Nội quy phòng cháy chữa cháy +tiêu lệnh chữa cháyMục 2, chương V6cái
136Lắp đặt chậu xí bệtMục 2, chương V21bộ
137Lắp đặt chậu tiểu namMục 2, chương V9bộ
138Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 2, chương V21cái
139Lắp đặt hộp đựng giấyMục 2, chương V21cái
140Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 2, chương V18cái
141Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục 2, chương V12bộ
142Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, chương V12bộ
143Lắp đặt gương soiMục 2, chương V12cái
144Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mục 2, chương V3bể
145Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục 2, chương V6bộ
146Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMục 2, chương V6bộ
147Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMục 2, chương V112m
148Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục 2, chương V130m
149Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMục 2, chương V73m
150Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMục 2, chương V164cái
151Cút PPR D20Mục 2, chương V54cái
152Tê nựa D20Mục 2, chương V32cái
153Măng xông PPR D20Mục 2, chương V10cái
154ZĂC Co ren ngoài PPR D20Mục 2, chương V68cái
155Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMục 2, chương V29cái
156Cút PPR D25Mục 2, chương V5cái
157Măng xông PPRMục 2, chương V24cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMục 2, chương V18cái
159Côn thu D32x20Mục 2, chương V8cái
160Cút D32Mục 2, chương V10cái
161Van chặn D32Mục 2, chương V12cái
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMục 2, chương V115m
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục 2, chương V110m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMục 2, chương V20m
165Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMục 2, chương V46cái
166Cút PVC D110Mục 2, chương V30cái
167Tê PVC D110Mục 2, chương V16cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMục 2, chương V56cái
169Cút PVC D90Mục 2, chương V30cái
170Côn thu PVC D90-42Mục 2, chương V10cái
171Tê PVC D90Mục 2, chương V16cái
172Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMục 2, chương V14cái
173Cút nhựa D42Mục 2, chương V14cái
174Tấm COMPACMục 2, chương V12,48m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm bànCông suất: 1Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động2
2Đầm cócThiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động2
3Đầm dùiCông suất: 1,5Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động2
4Máy cắt uốn cắt thépCông suất: 5Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động1
5Máy đàoThiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động1
6Máy hànCông suất: 23Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động1
7Máy cắt gạch đáCông suất: 1,7Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động2
8Máy lu bánh thép10T, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động1
9Máy trộn bê tôngCông suất: 250l. Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động2
10Máy trộn vữaCông suất: 80l, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động2
11Máy ủiCông suất: 108CV, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động1
12Ô tô tự đổCông suất: > 5tấn, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động2
13Cẩu trụcCông suất: > 25T, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm bàn
Công suất: 1Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
2
1
Đầm bàn
Công suất: 1Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
2
2
Đầm cóc
Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
2
2
Đầm cóc
Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
2
3
Đầm dùi
Công suất: 1,5Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
2
3
Đầm dùi
Công suất: 1,5Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
2
4
Máy cắt uốn cắt thép
Công suất: 5Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
1
4
Máy cắt uốn cắt thép
Công suất: 5Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
1
5
Máy đào
Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
1
5
Máy đào
Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
1
6
Máy hàn
Công suất: 23Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
1
6
Máy hàn
Công suất: 23Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
1
7
Máy cắt gạch đá
Công suất: 1,7Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
2
7
Máy cắt gạch đá
Công suất: 1,7Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
2
8
Máy lu bánh thép
10T, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
1
8
Máy lu bánh thép
10T, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
1
9
Máy trộn bê tông
Công suất: 250l. Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
2
9
Máy trộn bê tông
Công suất: 250l. Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
2
10
Máy trộn vữa
Công suất: 80l, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
2
10
Máy trộn vữa
Công suất: 80l, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
2
11
Máy ủi
Công suất: 108CV, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
1
11
Máy ủi
Công suất: 108CV, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
1
12
Ô tô tự đổ
Công suất: > 5tấn, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
2
12
Ô tô tự đổ
Công suất: > 5tấn, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
2
13
Cẩu trục
Công suất: > 25T, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
1
13
Cẩu trục
Công suất: > 25T, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào xúc đất , đất cấp I
1.560,78 m3 Mục 2, chương V
2 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90
9.219,58 m3 Mục 2, chương V
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng
162,11 m3 Mục 2, chương V
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90
54,04 m3 Mục 2, chương V
5 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình
10,528 m3 Mục 2, chương V
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100
99,785 m3 Mục 2, chương V
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao
130,49 m3 Mục 2, chương V
8 Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm
117,18 m Mục 2, chương V
9 Thi công tầng lọc bằng cát
0,35 m3 Mục 2, chương V
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4
0,4 m3 Mục 2, chương V
11 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6
0,71 m3 Mục 2, chương V
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng
634,73 m3 Mục 2, chương V
13 Bê tông lót móng, chiều rộng
24,2405 m3 Mục 2, chương V
14 Xây gạch, xây móng, chiều dày
40,7979 m3 Mục 2, chương V
15 Xây gạch, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75
52,6082 m3 Mục 2, chương V
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
183,2 kg Mục 2, chương V
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
2.066,8 kg Mục 2, chương V
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
2.413,1 kg Mục 2, chương V
19 Bê tông móng, chiều rộng
57,837 m3 Mục 2, chương V
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
238,3 kg Mục 2, chương V
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
2.326,6 kg Mục 2, chương V
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
13,5407 m3 Mục 2, chương V
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90
454,69 m3 Mục 2, chương V
24 Bê tông lót móng, chiều rộng
4,7279 m3 Mục 2, chương V
25 Xây gạch, xây xây bậc tam cấp, chiều cao
10,5657 m3 Mục 2, chương V
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90
12,7 m3 Mục 2, chương V
27 Xây tường thẳng, chiều dày 10,5cm, chiều cao
2,495 m3 Mục 2, chương V
28 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200
2,5363 m3 Mục 2, chương V
29 Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75
8,7635 m2 Mục 2, chương V
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75
43,4057 m2 Mục 2, chương V
31 Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400X400m2, vữa XM mác 75
23,0944 m2 Mục 2, chương V
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng
51,82 m3 Mục 2, chương V
33 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90
17,27 m3 Mục 2, chương V
34 Bê tông lót móng, chiều rộng
2,2777 m3 Mục 2, chương V
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép
260,4 kg Mục 2, chương V
36 Bê tông móng, chiều rộng
3,4166 m3 Mục 2, chương V
37 Xây gạch, xây bể chứa, vữa XM mác 75
10,5163 m3 Mục 2, chương V
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
58,4298 m2 Mục 2, chương V
39 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75
12,3143 m2 Mục 2, chương V
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
1,1529 m3 Mục 2, chương V
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
113,2 kg Mục 2, chương V
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan
18 cái Mục 2, chương V
43 Ống dẫn bằng sành D90
3 cái Mục 2, chương V
44 Bê tông cột, tiết diện cột
27,522 m3 Mục 2, chương V
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
205 kg Mục 2, chương V
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
449,2 kg Mục 2, chương V
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
57,2 kg Mục 2, chương V
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
2.069,8 kg Mục 2, chương V
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
3.795,9 kg Mục 2, chương V
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
43,6102 m3 Mục 2, chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 183

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây