Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Văn Phòng HĐND và UBND huyện Lương Sơn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: sửa chữa nhà làm việc phòng Nội vụ huyện Lương Sơn Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện, (Vốn Sự nghiệp kinh tế khác) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND huyện Lương Sơn; địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đối với nhà thầu độc lập: 01 người là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp với tiêu chuẩn như sau: đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự với gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục sửa chữa nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 240,5476 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | Công |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 125,8826 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xỉ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,8213 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,6094 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 274,34 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ xen hoa cửa +hệ thống điện + ống nước | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | Công |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,446 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20,76 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 90,474 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 59,54 | m |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | bộ |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 379,0694 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 104,0196 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 365,7748 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 898,5665 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 469,46 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 88,6268 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đi đổ nơi khác | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | Chuyến |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0594 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,048 | m2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0594 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,4939 | 100m2 |
| 28 | Bổ sung và Hàn lại hệ chống sét | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | gói |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 125,8826 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 125,8826 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,38 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,5901 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0651 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,184 | m2 |
| 36 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1202 | 100kg |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,5994 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 122,3737 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 307,8354 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 117,365 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22,1567 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 396,7048 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 981,7603 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 558,0868 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.539,8471 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 199,8736 | m2 |
| 47 | Lát đá granit, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,503 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch Granit kích thước 600x6002, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 348,1176 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,1064 | m2 |
| 50 | Tôn xỉ nền WC tầng 2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,8213 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước 300x300 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 31,2312 | m2 |
| 52 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8332 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 53,1996 | m2 |
| 54 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,446 | m2 |
| 55 | Gia công nối xen hoa | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,344 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17,28 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 34,56 | m2 |
| 58 | Gia công lắp đặt vách khung nhôm HỆ 55, ĐỘ DÀY NHÔM 1.4 - kính dầy 6.38 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 42,0018 | m2 |
| 59 | Gia công lắp đặt cửa mở hất khung nhôm, ĐỘ DÀY NHÔM 1.4 - kính dầy 6.38 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,47 | m2 |
| 60 | Gia công lắp đặt cửa đi mở quay khung nhôm, ĐỘ DÀY NHÔM 2.0 - kính dầy 6.38 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 46,1536 | m2 |
| 61 | Gia công lắp đặt mở trượt khung nhôm EUROVN XINGFFA HỆ 55, ĐỘ DÀY NHÔM 2.0 - kính dầy 6.38 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,88 | m2 |
| 62 | Gia công lắp đặt cửa nan chớp bằng kính, mở hất chuyên dùng cho WC | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,44 | m2 |
| 63 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | Bộ |
| 64 | Phụ kiện Cửa sổ mở hất tay cài đồng bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | Bộ |
| 65 | Phụ kiện Cửa đi mở quay 1 cánh - khóa đa điểm, bản lề cối đồng bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17 | Bộ |
| 66 | Phụ kiện Cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | Bộ |
| 67 | đánh bóng bậc cầu thang, bậc sảnh, vệ sinh mái ngói sảnh | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | Công |
| 68 | Hút 2 bể phốt | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | Ca |
| 69 | Biển ghi tên phòng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11 | Cái |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,8792 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,888 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,7 | m3 |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 42 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13 | bộ |
| 80 | Lắp đèn compawct 25w đế gắn tường | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | bộ |
| 82 | Móc treo quạt trần + phụ kiện vít nở thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 123 | hộp |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 100 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 200 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 350 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 300 | m |
| 92 | Bảo dưỡng lắp đặt lại điều hòa cũ+ phụ kiện, ống bảo ôn, ống thioats, dây điện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | máy |
| 93 | Tủ điện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Bình cứu hỏa CO2-MT3 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Bình cứu hỏa bột ABC-MFZL4 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 96 | hộp đựng bình cứu hoả 60*50*18 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | hộp |
| 97 | Bảng tiêu lệnh | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Tủ mạng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cáp mạng intonet Golden Linkcat6 SFTP | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 300 | m |
| 100 | Lắp đặt thiết bị mạng (Switch TP-Link TL-SG108) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Ổ cắm Jac mạng + Đế âm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | cái |
| 102 | Jac đầu mạng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 58 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 350 | m |
| 104 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bể |
| 105 | Van phao | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | Cái |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa + Chân chậu | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 111 | Giây nối mềm xoắn INOX cấp nước vào thiết bị | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30 | bộ |
| 112 | Phụ kiện phòng WC ( Giá đỡ gương, hộp giấy, giá đựng xà phòng, bàn chải, mắc áo) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 82 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 44 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,71 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,402 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,452 | 100m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | >=150lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | >=80lít | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | >=1,7KW | 1 |
| 5 | Máy hàn công suất | >=23KW | 1 |
| 6 | Máy mài | >=1kw | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Khoan | 2 |
| 8 | Máy vận thăng (máy tời) | Tời vật liệu | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
≥ 5T |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông |
>=150lít |
1 |
3 |
Máy trộn vữa |
>=80lít |
1 |
4 |
Máy cắt gạch đá |
>=1,7KW |
1 |
5 |
Máy hàn công suất |
>=23KW |
1 |
6 |
Máy mài |
>=1kw |
2 |
7 |
Máy khoan bê tông |
Khoan |
2 |
8 |
Máy vận thăng (máy tời) |
Tời vật liệu |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 240,5476 | m2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 2 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái | 1 | Công | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 125,8826 | m2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xỉ | 2,8213 | m3 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 7,6094 | m3 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 274,34 | m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 2 | m2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 8 | Tháo dỡ xen hoa cửa +hệ thống điện + ống nước | 5 | Công | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 5,446 | m2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 20,76 | m2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 90,474 | m2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 12 | Tháo dỡ lan can gỗ | 59,54 | m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | 1 | bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 6 | bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 6 | bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 24 | bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 379,0694 | m2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 104,0196 | m2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 365,7748 | m2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 898,5665 | m2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 469,46 | m2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 88,6268 | m2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 23 | Vận chuyển phế thải đi đổ nơi khác | 3 | Chuyến | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 24 | Gia công xà gồ thép | 0,0594 | tấn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,048 | m2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0594 | tấn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,4939 | 100m2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 28 | Bổ sung và Hàn lại hệ chống sét | 1 | gói | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 125,8826 | m2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 125,8826 | m2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,38 | 100m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 8 | cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 3,5901 | m3 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | 0,0651 | m3 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 35 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 1,184 | m2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 36 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1202 | 100kg | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M100 | 1,5994 | m3 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 122,3737 | m2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 307,8354 | m2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 40 | Trát trần, vữa XM M100 | 117,365 | m2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | 22,1567 | m2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 396,7048 | m2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | 981,7603 | m2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 558,0868 | m2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.539,8471 | m2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | 199,8736 | m2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 47 | Lát đá granit, vữa XM M75 | 7,503 | m2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 48 | Lát nền, sàn, gạch Granit kích thước 600x6002, vữa XM PCB30 mác 75 | 348,1176 | m2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 14,1064 | m2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 50 | Tôn xỉ nền WC tầng 2 | 2,8213 | m3 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Quyết định tốt được lập dựa trên sự hiểu biết, chứ không phải dựa trên những con số. "
Plato
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Văn Phòng HĐND và UBND huyện Lương Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Văn Phòng HĐND và UBND huyện Lương Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.