Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên Hoàng Thạch Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Trụ sở làm việc Công an xã Đắk R’Moan, thành phố Gia Nghĩa Thời gian thực hiện hợp đồng là : 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Gia Nghĩa; phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Gia Nghĩa. Đường Võ Văn Tần, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Hoàng Thạch Đắk Nông (Đường phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, đường 23/3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 350 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng 01 công trình có quy mô tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng có năng lực tương ứng với phần công việc mình đảm nhận. (Kèm theo bản sao công chứng hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ để kiểm tra, đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Kỹ sử chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Đã tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự. (Kèm theo bản sao công chứng hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ để kiểm tra, đối chiếu) | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách quản lý ATLĐ, VSMT và PCCC | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,5598 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 38,39 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,2778 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4316 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,5898 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 45,034 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,0106 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4478 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,8433 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 18,01 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 27,91 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,7118 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2379 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,4515 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,7912 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,166 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,1217 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,5276 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,46 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2198 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô giằng, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2654 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,027 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6021 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,7084 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm tầng 1, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,3596 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm tầng 1, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13,72 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 2, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3324 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 2, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,7187 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm tầng 2, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,3968 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm tầng 2, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14,07 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2962 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,8308 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm mái, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,1474 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm mái, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,43 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,4351 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,3859 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 49,242 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,5003 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2692 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,7716 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0871 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,82 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,438 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,9467 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3908 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 122,059 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 23,2 | m3 |
| 51 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 332,39 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 851,105 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.845,995 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 303,676 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 225,15 | m2 |
| 56 | Trát trần, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 484,75 | m2 |
| 57 | Đắp phào kép, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 43,92 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 205,12 | m |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường 1 lớp bả( tường trong) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.707,62 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1 lớp bả | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.013,58 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường 1 lớp bả(tường ngoài) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 721,56 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 701,64 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2.721,2 | m2 |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 140,22 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 228,55 | m2 |
| 66 | Bê tông đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 68 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,46 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 58,31 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ Lavabo | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,36 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 540,99 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch 300x300 chống trượt, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24,05 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh tiết diện gạch 300x600 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 96,03 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch len chân tường, tiết diện gạch 500x100mm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 42,35 | m2 |
| 76 | Công tác ốp đá rối vào móng chân tường bồn hoa | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,12 | m2 |
| 77 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 4 cánh(gồm phụ kiện chốt, lề, khóa đa điểm) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 78 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh (gồm phụ kiện ) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 35,64 | m2 |
| 79 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh (gồm phụ kiện chốt, lề, khóa đa điểm) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 48,76 | m2 |
| 80 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ mở trượt nhựa lõi thép (gồm phụ kiện) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 49,68 | m2 |
| 81 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ hất 1 cánh nhựa lõi thép (gồm phụ kiện chốt, lề, móc gió, kính) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 82 | Vách kính khung nhôm mặt tiền, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | 11,16 | m2 | |
| 83 | Vách kính khung nhôm trong nhà, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,32 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 49,68 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can cầu thang, lô gia | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24,04 | m2 |
| 86 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ(gỗ sồi) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20,6 | m |
| 87 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24,05 | m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm KT 40 x 80mm dày 1,4mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,785 | tấn |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng ngói dày 0,4mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,99 | 100m2 |
| 90 | Gia công ,lắp dựng cầy thang ngoài trời (thang lên bồn nước trên mái) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0542 | tấn |
| 91 | Gia công lắp đặt huy hiệu bằng đồng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,0853 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 59 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.035 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 425 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn = 6mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 254 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn = 10mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 170 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 855 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 120 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,34 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chống tràn, đường kính ống 42mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước từ bồn xuống, đường kính ống 34mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | 0,45 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 122 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt T nhựa 114mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt T nhựa 90mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt T nhựa 60mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt T nhựa 34mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt T nhựa 27mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa 114mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa 90mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa 60mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa 34mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa 27mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 135 | Lắp đặt bồn cầu 1 khối LT102 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 138 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 139 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 140 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | cọc |
| 141 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 30 | m |
| 142 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 38 | m |
| 143 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt bộ giây giằng tăng đơ, móc néo | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 147 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 148 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 149 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 150 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | bảng |
| 151 | Tủ PCCC trong nhà | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 152 | Bình chữa cháy MZF4 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 153 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | 3 | bình | |
| 154 | Lắp đặt đầu báo khói | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,8 | 10 đầu |
| 155 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,8 | 10 đầu |
| 156 | Lắp đặt trung tâm xử lý báo cháy 5 kênh | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 157 | Lắp đặt bàn phím điều khiển | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt bộ nguồn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 160 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 180 | m |
| 161 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 110 | m |
| 162 | Lắp đặt còi báo cháy | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6 | 5cái |
| 163 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 164 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 165 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi chìm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 180 | m |
| 167 | Lắp đặt aptomat 2P-20A | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,307 | 100m3 |
| 169 | Bê tông lót đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 170 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 172 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0332 | 100m2 |
| 173 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 174 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 175 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp bể, trọng lượng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 176 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 177 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 21,37 | m2 |
| 178 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,98 | m2 |
| 179 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1646 | 100m3 |
| 180 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 181 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 182 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,77 | m2 |
| 183 | Ván khuôn thép, nắp giếng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0031 | 100m2 |
| 184 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 185 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp giếng, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 186 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp giếng trọng lượng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| B | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0518 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,78 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0482 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0242 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,67 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0403 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,29 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 23,36 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường 1 lớp bả | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 23,36 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 23,36 | m2 |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2997 | tấn |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0441 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2656 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6094 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 80 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 ly | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4171 | 100m2 |
| C | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 18,8 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 18,3873 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hệ số k=1,1) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 15,0847 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,345 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,334 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,003 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 44,48 | m2 |
| 10 | Lót bạt ni lông đổ bê tông | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,782 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 65,014 | m3 |
| 12 | Cắt khe 4mx4mx0,07 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 6,0mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 140 | m |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt Bulon đế trụ đèn cao áp | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp cần đèn D60, cần đơn cao 1.5m, vươn 1.5m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cần đèn |
| 28 | Lắp bộ choá + đèn cao áp đèn cao áp150w | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt van đồng đường kính van 34mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 38 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt T thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông T100mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van đồng 1 chiều bằng phương pháp nối răng D100mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà(500x250x800) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 51 | Vòi chữa cháy | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | vòi |
| 52 | lăng chữa cháy | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Pentax CM50-200B. Điện áp 380V(P=15HP; Q=20lít/S;H=50.8m) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,5324 | 100m3 |
| 55 | Bê tông đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,972 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng.Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 57 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 38,012 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1355 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0487 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0436 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0105 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6878 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,5457 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,721 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,319 | m3 |
| 68 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 36,572 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 530,052 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 153,913 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 70 | m |
| 72 | Đắp phào kép, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 118,5 | m |
| 73 | Kẽ chỉ âm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 198 | m |
| 74 | Trát vẩy tường chống vang, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,92 | m2 |
| 75 | Gia công lắp dựng hàng rào song sắt( đã sơn hoàn thiện) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 69,008 | m2 |
| 76 | Gia công lắp đặt cổng (đã sơn hoàn thiện) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 15,111 | m2 |
| 77 | Lắp thanh ray V5 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường 1 lớp bả | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 153,26 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 638,188 | m2 |
| 80 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 81 | Bảng tên công trình | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,9181 | 100m3 |
| 83 | Bê tông đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,125 | m3 |
| 84 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 146,885 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng đá, chân khay | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6661 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,942 | m3 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2696 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6661 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,23 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm gạch trồng cỏ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3904 | tấn |
| 91 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan bê tông | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,8107 | 100m2 |
| 92 | Ốp mái taluy bằng gạch xi măng, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 303,68 | m2 |
| 93 | Bê tông lót đá 4x6 Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,352 | m2 |
| 96 | Gia công cột bằng thép hình | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1348 | tấn |
| 97 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0644 | tấn |
| 98 | Gia công giằng mái thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1757 | tấn |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1567 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cột thép các loại | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1348 | tấn |
| 101 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0644 | tấn |
| 102 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1757 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1567 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 48,604 | m2 |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm chiều dài bất kỳ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4646 | 100m2 |
| 106 | Gia công lắp dựng bu lông D20 dài 450 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6426 | 100m2 |
| D | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4025 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0292 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,539 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1189 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6207 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9,588 | m3 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 49,4 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 49,4 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 59,4 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 59,4 | m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,408 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,408 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,748 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | >=0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy hàn | >=23kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | >=5kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 5 | Máy dầm dùi | >=1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | >= 1 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá - công suất | >=1,7kW | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | >=0,62 kW | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | >=70 kg | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
>=0,8m3 |
1 |
2 |
Máy hàn |
>=23kW |
2 |
3 |
Máy cắt uốn cốt thép |
>=5kW |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông |
>=250 lít |
2 |
5 |
Máy dầm dùi |
>=1,5 kW |
2 |
6 |
Máy đầm bàn |
>= 1 kW |
1 |
7 |
Máy cắt gạch đá - công suất |
>=1,7kW |
2 |
8 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
>=0,62 kW |
2 |
9 |
Máy đầm đất cầm tay |
>=70 kg |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,5598 | 100m3 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 | 38,39 | m3 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,2778 | 100m2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4316 | tấn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,5898 | tấn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 45,034 | m3 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,0106 | 100m2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4478 | tấn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 4,8433 | tấn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 18,01 | m3 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 2,0 | 27,91 | m3 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,7118 | 100m3 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,2379 | tấn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 1,4515 | tấn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao | 0,7912 | 100m2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | 8,166 | m3 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,1217 | tấn | |||
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 1,5276 | 100m2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 11,46 | m3 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,2198 | tấn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô giằng, chiều cao | 0,2654 | 100m2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, chiều cao | 2,027 | m3 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép | 0,6021 | tấn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép | 2,7084 | tấn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm tầng 1, chiều cao | 1,3596 | 100m2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm tầng 1, chiều cao | 13,72 | m3 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 2, đường kính cốt thép | 0,3324 | tấn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 2, đường kính cốt thép | 2,7187 | tấn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm tầng 2, chiều cao | 1,3968 | 100m2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm tầng 2, chiều cao | 14,07 | m3 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | 0,2962 | tấn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | 1,8308 | tấn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm mái, chiều cao | 1,1474 | 100m2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm mái, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | 12,43 | m3 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 5,4351 | 100m2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 5,3859 | tấn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | 49,242 | m3 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,5003 | 100m2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,2692 | tấn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,7716 | tấn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0871 | tấn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | 5,82 | m3 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,438 | 100m2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,239 | tấn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,18 | m3 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,9467 | 100m2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3908 | tấn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 8,1 | m3 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 49 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 122,059 | m3 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | ||
| 50 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 23,2 | m3 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Yêu một người là muốn chia sẻ với người đó bí mật che giấu nơi sâu nhất trong nội tâm. "
Đinh Mặc
Sự kiện trong nước: Đồng chí Lê Hồng Phong tên thật là Lê Huy Doãn, sinh năm 1902 tại Hưng Nguyên, Nghệ An. Giác ngộ cách mạng khi còn là công nhân nhà máy Diêm (Vinh). Tháng 1-1924, đồng chí cùng Phạm Hồng Thái sang Xiêm, rồi qua Quảng Châu. Tháng 4-1924 được kết nạp vào Tâm Tâm Xã. Đồng chí được Nguyễn Ái Quốc chọn đưa vào cộng sản Đoàn và cử đi học Trường quân sự Hoàng Phố. Năm 1926, đồng chí sang Liên Xô học trường không quân, sau đó là trường đại học Phương Đông (Liên Xô). Năm 1932 đồng chí lại qua Trung Quốc hoạt động. Năm 1934 đồng chí phụ trách Ban lãnh đạo hải ngoại của Đảng được thành lập tại Ma Cao. Tháng 7-1935 đồng chí mang bí danh Hải An tham dự Đại hội Quốc tế Cộng sản họp tại Mátxcơva với tư cách là đại biểu Đông Dương và được bầu làm Uỷ viên Ban Chấp hành Quốc tế Cộng sản. Tháng 1-1936, đồng chí trở lại Trung Quốc triệu tập hội nghị Trung ương Đảng họp tại Thượng Hải rồi trở về nước hoạt động. Giữa năm 1938, đồng chí bị bắt ở Chợ Lớn và bị kết án 10 tháng tù. Ra khỏi tù, đồng chí trở về quê, rồi lại bị bắt vào ngày 29-9-1939 và bị kết án 5 năm tù, đày ra Côn Đảo. Sau ba năm bị tù đày, đồng chí Lê Hồng Phong đã hy sinh vào trưa ngày 6-9-1942 Đồng chí Lê Hồng Phong là một cán bộ lãnh đạo xuất sắc của Đảng. Đồng chí luôn nêu cao khí tiết cách mạng trước kẻ thù. Trước khi vĩnh biệt cuộc đời đồng chí đã dồn hết sức tàn nói to sang buồng giam bên cạnh: "Chào các đồng chí! Nhờ báo cáo với Đảng rằng đến giờ phút cuối cùng, Lê Hồng Phong vẫn một lòng tin tưởng ở thắng lợi vẻ vang của Cách mạng".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công an thành phố Gia Nghĩa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công an thành phố Gia Nghĩa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.