Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 00:56 26/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa khu bếp ăn và sân Trường tiểu học Hoà Bình
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình (Địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa khu bếp ăn và sân Trường tiểu học Hoà Bình
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:00 06/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
00:51 26/06/2022
đến
08:00 06/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 06/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/07/2022 (01/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Sửa chữa khu bếp ăn và sân Trường tiểu học Hoà Bình
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 50 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình , địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình (Địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây lắp Bình Minh (Địa chỉ: 374 đường Hùng Vương, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Đường 20/8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Đất Việt (Địa chỉ: Khu dân cư Bắc Hải, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Đất Việt (Địa chỉ: Số 246 đường Đà Nẵng, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình , địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình (Địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc CCCD, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Vị trí bãi đổ thải và có biên bản thống nhất với chủ sở hữu khu đất (Phải có xác nhận của UBND xã hoặc thị trấn nơi quản lý khu đất) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với tổ chức có năng lực về xử lý chất thải rắn xây dựng theo quy định của pháp luật. 13. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 14. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 15. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Nhà thầu có thể scan bản gốc thay thế bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình (Địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình (Địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận kế toán tài chính – Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình (Địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Số 8 đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng).

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
50 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm)1- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.53
2Cán bộ kỹ thuật (không kiêm nhiệm)1- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.33
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm)1- Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.33
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (không kiêm nhiệm)1- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.21
5Đội trưởng thi công (không kiêm nhiệm)2- Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ mộc - cốp pha, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASỬA CHỮA BẾP ĂN
1Tháo dỡ dây dẫn và thiết bị điệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2công
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt38,04m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23,52m2
5Cắt bỏ goong cửa cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4công
6Tháo dỡ hệ thống thu lôi chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2công
7Tháo dỡ mái tôn mạ màuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt363,403m2
8Tháo dỡ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,701tấn
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt117,126m2
10Phá lớp vữa trát tường trên máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt77,02m2
11Đục tường, dầm, sàn để tạo rãnh lắp đặt dây dẫn điện đi ngầmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt260,95m
12Đục lỗ thông tường xây gạch lắp tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11lỗ
13Đục lỗ thông tường xây gạch cấp điện cho các phòngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt41lỗ
14Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,7m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,611m3
16Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt34,359m2
17Phá lớp vữa trát tường trongTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt401,75m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt178,475m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt362,861m2
20Phá lớp vữa trát cột, hèm cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt52,4m2
21Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,68m2
22Phá dỡ nền gạch lát nền, gạch XM 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt247,156m2
23Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,14m2
24Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt247,156m2
25Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,124m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,865m3
27Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi 1km ban đầuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,666100m3
28Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 3kmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,666100m3
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20,41m3
30Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,776100m
31Vét bùn đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,152m3
32Cát đen phủ đâu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,152m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,673m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,058100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,014m3
36Gia công, lắp đặt bulong móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,4kg
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,613m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,166m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,063100m2
40Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,02tấn
41Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,159tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,046m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,284100m3
44Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,803m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,163100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,163100m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,6m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,063100m2
49Gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,016tấn
50Gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,105tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,696m3
52Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt116,23m2
53Trát thành chân mái và thành trong tường sê nô, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt77,02m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt145,582m2
55Gia công vì kèo thép hộpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,381tấn
56Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D90x3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt69,35kg
57Gia công bản mã cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,019tấn
58Gia công xà gồTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,721tấn
59Vât liệu thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.101,82kg
60Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,088tấn
61Lắp dựng vì kèo thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,413tấn
62Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,721tấn
63Lợp mái bằng tôn mạ màu (tôn dày 0.42mm)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,629100m2
64Lợp mái bằng tôn mạ màu (tôn mát dày 0.42mm)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,341100m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt280,322m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt83,419m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt407,63m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt270,871m2
69Trát trụ, cột, hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt52,4m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt188,6m
71Trát gắn vá rãnh đi dây điện trên dầm, trần, tường , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,048m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,539m3
73Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt372,252m2
74Lát nền gạch men 50x50cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt247,156m2
75Ốp gạch chân tường, gạch men 15x50cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,87m2
76Ốp tường gạch men 30x60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt100,788m2
77Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt47,274m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt757,387m2
79Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt290,761m2
80Mài đánh bóng, gắn vá, vệ sinh granitô bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt22,413m2
81Sản xuất cửa sổ hoa sắt vuông 10x10Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,84m2
82Sơn cửa hoa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,84m2
83Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,84m2
84SX cửa đi nhôm kính (nhôm hệ Việt Pháp hệ 55, mở kiểu bản nề, kính trắng dán 2 lớp dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,44m2
85SX cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ Việt Pháp hệ 44, mở kiểu chữ A, kính trắng dán 2 lớp dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28,08m2
86Sản xuất vách VK nhôm kính (nhôm hệ Việt Pháp hệ 44, cánh cửa mở trượt, kính trắng dán 2 lớp dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,07m2
87Lắp dựng cửa khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt48,59m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,75100m2
89Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,884100m2
90Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bể
91Lắp đặt van phaoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
92Lắp đặt van khóa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính van 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
93Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,22100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,12100m
95Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32-21mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
97Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32-21mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
98Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 21mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10cái
99Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 21mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cái
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,15100m
101Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
103Lắp đặt phễu thu đường kính 120mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12bộ
105Sản xuất, lắp đặt máng rửa inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,5m
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,312100m
107Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, cút D=90mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
108Lắp đặt rọ chắn rác bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
109Lắp đặt đai giữ ống inoxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt32cái
110Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14bộ
111Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 20W-220VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9bộ
112Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7cái
113Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16cái
114Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9cái
115Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
116Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16cái
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
119Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7cái
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt150m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt150m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt250m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt500m
124Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt350m
125Lắp đặt hộp nối dây, công tắc, cầu chì, hộp automatTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt102hộp
126Lắp đặt tủ điện tổngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
127Đào rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,8m3
128Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,65m
129Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt39,5m
130Gia công và đóng cọc chống sét thép L50x50x5 dài 2.0mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5cọc
131Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5cái
132Sản xuất lắp đặt quả cấu sứ chân kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5quả
133Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địa, đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4m
134Lấp đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,8m3
135Colie bắt dây tiếp địa bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10cái
BSỬA CHỮA SÂN
1Tháo dỡ tấm đan hố ga và rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3công
2Nạo vét, vệ sinh đáy hố ga và rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2công
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây nâng hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,907m3
4Trát thành trong hố ga và rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,269m2
5Lắp đặt tấm đan ga và rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1251 cấu kiện
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây nâng bồn cây, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,894m3
7Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt74,32m2
8Sơn tường bồn cây không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt74,32m2
9Đổ đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,701m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt113,559m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt227,117m3
12Đánh bóng mặt bằng máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.271,17m2
13Cắt khe co dãnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt550md

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt bê tôngKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2Máy cắt gạch đáKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3Máy cắt uốn thépKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4Máy hànKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5Máy khoan bê tôngKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6Máy màiKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7Máy trộn bê tôngKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8Máy trộn vữaKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9Đầm bànKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10Đầm dùiKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11Vận thăng 0,8T hoặc tời điện 500kgKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12Máy phát điệnKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13Ô tô tự đổ ≥ 5 tấnKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt bê tông
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
2
Máy cắt gạch đá
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
3
Máy cắt uốn thép
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
4
Máy hàn
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
5
Máy khoan bê tông
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
6
Máy mài
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
7
Máy trộn bê tông
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
8
Máy trộn vữa
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
9
Đầm bàn
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
10
Đầm dùi
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
11
Vận thăng 0,8T hoặc tời điện 500kg
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
12
Máy phát điện
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
13
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ dây dẫn và thiết bị điện
2 công Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
2 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ
6 cái Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
38,04 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ
23,52 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
5 Cắt bỏ goong cửa cũ
4 công Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
6 Tháo dỡ hệ thống thu lôi chống sét
2 công Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
7 Tháo dỡ mái tôn mạ màu
363,403 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
8 Tháo dỡ các kết cấu thép
0,701 tấn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái
117,126 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
10 Phá lớp vữa trát tường trên mái
77,02 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
11 Đục tường, dầm, sàn để tạo rãnh lắp đặt dây dẫn điện đi ngầm
260,95 m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
12 Đục lỗ thông tường xây gạch lắp tủ điện
1 1lỗ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
13 Đục lỗ thông tường xây gạch cấp điện cho các phòng
4 1lỗ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
14 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép
1,7 m3 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
0,611 m3 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
16 Tháo dỡ gạch ốp tường
34,359 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
17 Phá lớp vữa trát tường trong
401,75 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
178,475 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
19 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
362,861 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
20 Phá lớp vữa trát cột, hèm cửa
52,4 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
21 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường
3,68 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
22 Phá dỡ nền gạch lát nền, gạch XM 25x25cm
247,156 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
23 Tháo dỡ gạch ốp chân tường
10,14 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
24 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
247,156 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
25 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ
16,124 m3 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
26 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay
2,865 m3 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
27 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi 1km ban đầu
0,666 100m3 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
28 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 3km
0,666 100m3 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
29 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
20,41 m3 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
30 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II
7,776 100m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
31 Vét bùn đầu cọc
1,152 m3 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
32 Cát đen phủ đâu cọc
1,152 m3 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100
2,673 m3 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,058 100m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200
0,014 m3 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
36 Gia công, lắp đặt bulong móng
14,4 kg Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75
3,613 m3 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
5,166 m3 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng
0,063 100m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
40 Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính
0,02 tấn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
41 Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính
0,159 tấn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200
1,046 m3 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,284 100m3 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
44 Đắp đất nền móng công trình
6,803 m3 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II
0,163 100m3 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo, đất cấp II
0,163 100m3 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
9,6 m3 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường
0,063 100m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
49 Gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính
0,016 tấn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
50 Gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính
0,105 tấn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình như sau:

  • Có quan hệ với 11 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 26.204.913.087 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 26.098.875.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,40%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 128

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây