Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Sửa chữa khu bếp ăn và sân Trường tiểu học Hoà Bình Thời gian thực hiện hợp đồng là : 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc CCCD, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Vị trí bãi đổ thải và có biên bản thống nhất với chủ sở hữu khu đất (Phải có xác nhận của UBND xã hoặc thị trấn nơi quản lý khu đất) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với tổ chức có năng lực về xử lý chất thải rắn xây dựng theo quy định của pháp luật. 13. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 14. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 15. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Nhà thầu có thể scan bản gốc thay thế bản sao công chứng. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình (Địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình (Địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận kế toán tài chính – Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình (Địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Số 8 đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 50 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 2 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công (không kiêm nhiệm) | 2 | - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ mộc - cốp pha, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA BẾP ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ dây dẫn và thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23,52 | m2 |
| 5 | Cắt bỏ goong cửa cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | công |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống thu lôi chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | công |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn mạ màu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 363,403 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,701 | tấn |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 117,126 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 77,02 | m2 |
| 11 | Đục tường, dầm, sàn để tạo rãnh lắp đặt dây dẫn điện đi ngầm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 260,95 | m |
| 12 | Đục lỗ thông tường xây gạch lắp tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | 1lỗ |
| 13 | Đục lỗ thông tường xây gạch cấp điện cho các phòng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | 1lỗ |
| 14 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,7 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,611 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34,359 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 401,75 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 178,475 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 362,861 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát cột, hèm cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 52,4 | m2 |
| 21 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,68 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lát nền, gạch XM 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 247,156 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,14 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 247,156 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,124 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,865 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi 1km ban đầu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,666 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 3km | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,666 | 100m3 |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,41 | m3 |
| 30 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,776 | 100m |
| 31 | Vét bùn đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,152 | m3 |
| 32 | Cát đen phủ đâu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,152 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,673 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,014 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt bulong móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,4 | kg |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,613 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,166 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 40 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 41 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,159 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,046 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,284 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,803 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,163 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,163 | 100m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,6 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 49 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 50 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,105 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,696 | m3 |
| 52 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 116,23 | m2 |
| 53 | Trát thành chân mái và thành trong tường sê nô, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 77,02 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 145,582 | m2 |
| 55 | Gia công vì kèo thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,381 | tấn |
| 56 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D90x3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 69,35 | kg |
| 57 | Gia công bản mã cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,721 | tấn |
| 59 | Vât liệu thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.101,82 | kg |
| 60 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,088 | tấn |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,413 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,721 | tấn |
| 63 | Lợp mái bằng tôn mạ màu (tôn dày 0.42mm) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,629 | 100m2 |
| 64 | Lợp mái bằng tôn mạ màu (tôn mát dày 0.42mm) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,341 | 100m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 280,322 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 83,419 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 407,63 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 270,871 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 52,4 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 188,6 | m |
| 71 | Trát gắn vá rãnh đi dây điện trên dầm, trần, tường , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,048 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,539 | m3 |
| 73 | Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 372,252 | m2 |
| 74 | Lát nền gạch men 50x50cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 247,156 | m2 |
| 75 | Ốp gạch chân tường, gạch men 15x50cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,87 | m2 |
| 76 | Ốp tường gạch men 30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 100,788 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 47,274 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 757,387 | m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 290,761 | m2 |
| 80 | Mài đánh bóng, gắn vá, vệ sinh granitô bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 22,413 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa sổ hoa sắt vuông 10x10 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,84 | m2 |
| 82 | Sơn cửa hoa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,84 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,84 | m2 |
| 84 | SX cửa đi nhôm kính (nhôm hệ Việt Pháp hệ 55, mở kiểu bản nề, kính trắng dán 2 lớp dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,44 | m2 |
| 85 | SX cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ Việt Pháp hệ 44, mở kiểu chữ A, kính trắng dán 2 lớp dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28,08 | m2 |
| 86 | Sản xuất vách VK nhôm kính (nhôm hệ Việt Pháp hệ 44, cánh cửa mở trượt, kính trắng dán 2 lớp dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,07 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48,59 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,75 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,884 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 91 | Lắp đặt van phao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van khóa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,12 | 100m |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32-21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32-21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu đường kính 120mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt máng rửa inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,5 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,312 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, cút D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt rọ chắn rác bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt đai giữ ống inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 20W-220V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 150 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 150 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 250 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 500 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 350 | m |
| 125 | Lắp đặt hộp nối dây, công tắc, cầu chì, hộp automat | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 102 | hộp |
| 126 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 127 | Đào rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,8 | m3 |
| 128 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,65 | m |
| 129 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 39,5 | m |
| 130 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L50x50x5 dài 2.0m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cọc |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 132 | Sản xuất lắp đặt quả cấu sứ chân kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | quả |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địa, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | m |
| 134 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,8 | m3 |
| 135 | Colie bắt dây tiếp địa bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| B | SỬA CHỮA SÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hố ga và rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | công |
| 2 | Nạo vét, vệ sinh đáy hố ga và rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | công |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây nâng hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,907 | m3 |
| 4 | Trát thành trong hố ga và rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,269 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan ga và rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 125 | 1 cấu kiện |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây nâng bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,894 | m3 |
| 7 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 74,32 | m2 |
| 8 | Sơn tường bồn cây không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 74,32 | m2 |
| 9 | Đổ đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,701 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 113,559 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 227,117 | m3 |
| 12 | Đánh bóng mặt bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.271,17 | m2 |
| 13 | Cắt khe co dãn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 550 | md |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy hàn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy mài | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Đầm bàn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Đầm dùi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Vận thăng 0,8T hoặc tời điện 500kg | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt bê tông |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
2 |
Máy cắt gạch đá |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
3 |
Máy cắt uốn thép |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
4 |
Máy hàn |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
5 |
Máy khoan bê tông |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
6 |
Máy mài |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
8 |
Máy trộn vữa |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
9 |
Đầm bàn |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
10 |
Đầm dùi |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
11 |
Vận thăng 0,8T hoặc tời điện 500kg |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
12 |
Máy phát điện |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
13 |
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ dây dẫn và thiết bị điện | 2 | công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 6 | cái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 38,04 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 23,52 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 5 | Cắt bỏ goong cửa cũ | 4 | công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 6 | Tháo dỡ hệ thống thu lôi chống sét | 2 | công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 7 | Tháo dỡ mái tôn mạ màu | 363,403 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép | 0,701 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 117,126 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trên mái | 77,02 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 11 | Đục tường, dầm, sàn để tạo rãnh lắp đặt dây dẫn điện đi ngầm | 260,95 | m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 12 | Đục lỗ thông tường xây gạch lắp tủ điện | 1 | 1lỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 13 | Đục lỗ thông tường xây gạch cấp điện cho các phòng | 4 | 1lỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 14 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 1,7 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,611 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 34,359 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 17 | Phá lớp vữa trát tường trong | 401,75 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 178,475 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 362,861 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 20 | Phá lớp vữa trát cột, hèm cửa | 52,4 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 21 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 3,68 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 22 | Phá dỡ nền gạch lát nền, gạch XM 25x25cm | 247,156 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 10,14 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 24 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 247,156 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 25 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 16,124 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 2,865 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi 1km ban đầu | 0,666 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 3km | 0,666 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 20,41 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 30 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 7,776 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 31 | Vét bùn đầu cọc | 1,152 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 32 | Cát đen phủ đâu cọc | 1,152 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 2,673 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,058 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,014 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 36 | Gia công, lắp đặt bulong móng | 14,4 | kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,613 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,166 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | 0,063 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 40 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | 0,02 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 41 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | 0,159 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | 1,046 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,284 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 44 | Đắp đất nền móng công trình | 6,803 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II | 0,163 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo, đất cấp II | 0,163 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,6 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | 0,063 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 49 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | 0,016 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 50 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | 0,105 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình như sau:
- Có quan hệ với 11 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 26.204.913.087 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 26.098.875.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,40%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Danh dự là viên kim cương mà đức hạnh đeo nơi tay. "
Voltaire
Sự kiện trong nước: Nguyễn Huy Tự là nhà thơ đời Lê Hiển Tông, có tên khác nữa là Yên, tự Hữu Chi, hiệu Uẩn Trai. Ông sinh ngày 3-9-1743 tại Trường Lưu, Lại Thạch, La Sơn, tỉnh Hà Tĩnh. Ông là con Thám hoa Nguyễn Huy Oánh. Năm 1759 ông đỗ Hương Cống. Từ năm 1767, ông nhậm chức Tri phủ Quốc Oai. Năm 1770, ông được ưu đãi theo hàng Tiến sĩ, thăng Hiến sát xứ Sơn Nam, sau đó cải sang võ chức tước Nhạc Đình Bá, rồi làm Đốc đồng Sơn Tây. Ông là tác giả truyện thơ nổi tiếng "Hoa Tiên". Khi nhà Hậu Lê suy vong, năm 1789 ông được vua Quang Trung triệu tập vào Phú Xuân, bổ chức Hữu thị lang. Nhưng chẳng bao lâu, ngày 5-9-1790 ông mất, thọ 47 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình (Địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng) đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình (Địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng) đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.