Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự toán là: Công trình: Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường trong khu vực cửa khẩu năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tầng 4, 5, Trụ sở Công ty TNHH một thành viên xổ số kiến thiết Cao Bằng, Khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 0206 3854 529. Fax: 0206 3854 929; Email: banquanlycb@gmail.com -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tầng 4, 5, Trụ sở Công ty TNHH một thành viên xổ số kiến thiết Cao Bằng, Khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 0206 3854 529. Fax: 0206 3854 929; Email: banquanlycb@gmail.com -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư Quy hoạch xây dựng Tài nguyên và môi trường - Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Tầng 4 trụ sở Công ty TNHH một thành viên xổ số kiến thiết Cao Bằng, Khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; địa chỉ: Số 30 phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.182. Đường dây nóng của Phó Giám đốc (phụ trách) Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng: 0988.938.228. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 6 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Giám đốc quản lý điều hành (Vị trí cao nhất quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng) | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã trực tiếp làm ở vị trí giám đốc quản lý ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên (BDTX) có thời gian ≥ 01 năm, hoặc đã làm Phó Giám đốc điều hành ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 02 năm, hoặc đã làm Hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên từ 05 năm trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Hạt trưởng quản lý cầu đường | 1 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 03 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 01 năm. | 3 | 1 |
| 4 | Nhân viên tuần đường | 1 | - Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 05 trở lên. | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG CỬA KHẨU TÀ LÙNG VÀ LỐI MỞ NÀ LẠN | |||
| 1 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,689 | km/ lần |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,689 | km/ năm |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,488 | km/ lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120,402 | 10m |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128,268 | lần/km |
| 6 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,8866 | 10m2 |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,6192 | 10m2 |
| B | BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG CỬA KHẨU TRÀ LĨNH VÀ PÒ PEO | |||
| 1 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4423 | km/ lần |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8846 | km/ lần |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,624 | lần/km |
| C | BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG CỬA KHẨU SÓC GIANG | |||
| 1 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,84 | km/ lần |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,68 | km/ lần |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,76 | lần/km |
| D | BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG CỬA KHẨU LÝ VẠN | |||
| 1 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,189 | km/ lần |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,772 | m3 |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9796 | km/ lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 174,49 | 10m |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,701 | lần/km |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy xúc đào | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt cỏ, cây | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Xe máy (cho cán bộ tuần đường) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy xúc đào |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
2 |
Ô tô tải tự đổ |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
3 |
Máy cắt cỏ, cây |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
5 |
Đầm cóc |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
6 |
Xe máy (cho cán bộ tuần đường) |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | 10,689 | km/ lần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi | 10,689 | km/ năm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | 10,488 | km/ lần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | 120,402 | 10m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | 128,268 | lần/km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | 32,8866 | 10m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 7,6192 | 10m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | 2,4423 | km/ lần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | 4,8846 | km/ lần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | 34,624 | lần/km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | 2,84 | km/ lần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | 5,68 | km/ lần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | 39,76 | lần/km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | 3,189 | km/ lần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | 5,772 | m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | 6,9796 | km/ lần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | 174,49 | 10m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | 28,701 | lần/km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng như sau:
- Có quan hệ với 77 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,29 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 37,14%, Xây lắp 17,14%, Tư vấn 40,00%, Phi tư vấn 5,72%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 31.336.481.427 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 30.950.011.781 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,23%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Những người không đạt được thành công thường bị tâm trạng thất vọng chặn lại. Tất cả những người thành công đều biết rằng thành công được che giấu ở mặt bên kia của sự thất vọng. Thật không may, một số người không đến được mặt bên đó. "
Anthony Robbins
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.