Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự toán là: Sửa chữa nhà A, nhà C và hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học An Hoà Thời gian thực hiện hợp đồng là : 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Scan bản gốc cam kết cung cấp tín dụng đính kèm; - Scan Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công, bảng tiến độ thi công, biểu đồ huy động nhân lực, máy móc thiết bị và thiết bị phục vụ thi công. - Scan bản gốc bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, thiết bị được ký kết giữa đơn vị dự thầu và đơn vị cung ứng và các tài liệu yêu cầu kèm theo. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng và các tài liệu chứng minh công trình tương tự. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính năm 2019,2020,2021 theo quy định hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 2019,2020,2021 - Đề xuất kỹ thuật. - Bản scan Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hòa; Địa chỉ: Thôn An Lãng, xã An Hòa, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Đức Thai; Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, Phù Liễn, Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Số 08 đường 20/8, Thị Trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo; Điện thoại: 0225.3884237 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Số 08 đường 20/8, Thị Trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo; Điện thoại: 0225.3884234 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Số 08 đường 20/8, Thị Trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo; Điện thoại: 0225.3884234 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 50 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSMT bao gồm: | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng: | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng khu A | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 193,61 | m2 |
| 2 | tháo dỡ mái tôn phục vụ công tác chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 308,385 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ dây dẫn và thiết bị điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | Phòng |
| 4 | Tháo dỡ cánh cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 151,616 | m2 cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn, cửa S2 thay thế phía sau | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 212,64 | m |
| 6 | Đục lớp vữa trát Granito bậc cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,248 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 157,399 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát gờ cửa tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,114 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch gốm tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 109,588 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường chân móng phía ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,724 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát gờ cửa sổ phía sau S2 thay thế tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,114 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch gốm tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 134,928 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,376 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 2km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,374 | 100m3/1km |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 222,45 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần hành lang tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 406,604 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong phòng tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 312,29 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường phía trước hàng lang và buồn thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 136,188 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong phòng tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 389,088 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần khu hành lang tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 262,088 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong phòng tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 259,253 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong phòng tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 365,856 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường phía trước và buồng thang tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 116,316 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 294,402 | m2 |
| 25 | Cạo lớp sơn trên bề mặt tay vịn cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,527 | m2 |
| 26 | Cạo lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90,24 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 187,888 | m2 |
| 28 | Trát tường trên mái, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 157,399 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,493 | m3 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,441 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m "theo hình chiếu bằng" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,715 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,795 | 100m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 193,61 | m2 |
| 34 | Dán khò chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 248,746 | m2 |
| 35 | lợp mái tôn đã tháo phục vụ công tác chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,083 | 100m2 |
| 36 | Xây chèn khuôn cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,24 | m3 |
| 37 | Trát gờ cửa sổ S2 tầng 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,114 | m2 |
| 38 | Trát gờ cửa sổ S2 tầng 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,114 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,724 | m2 |
| 40 | Lát nền hành lang bằng gạch 50x50cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 248,512 | m2 |
| 41 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 860x500, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92,605 | m2 |
| 42 | Mài đánh bóng, gắn vá, vệ sinh granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,33 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,248 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 336,126 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.524,145 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.049,01 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.233,882 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.339,273 | m2 |
| 49 | Quét trang trí đấu trụ cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 95,767 | m2 |
| 51 | Vật liệu cửa "hệ 55, kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,4 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 53 | Goong của inox ( bao gồm tháo goong cửa cũ, thay thế bằng goong cửa mới ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 128 | cái |
| 54 | Khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 55 | Móc gió cửa sổ phía trước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt kemon cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 57 | Gia công tay vịn bổ sung ống lan can tầng 2 bằng inox d 60 dày 1.2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,059 | tấn |
| 58 | Lắp dựng bổ sung ống lan can tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,951 | m2 |
| 59 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 187,888 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 83,488 | m2 cấu kiện |
| 61 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,4 | m2 |
| 62 | Tháo bỏ đường ống thoát nước cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,57 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn dường kính côn, cút 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt đai Inoc giữ ống D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 67 | Tháo bỏ hệ thống thu sét cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | Công |
| 68 | Gia công kim thu sét bằng thép dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 69 | Vật liệu mũi kim thu bằng đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | mũi |
| 70 | Lắp đặt quả cầu sứ cố định chân kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | quả |
| 71 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,22 | m |
| 72 | Sơn bằng sơn chống gỉ 3 nước cho dây dẫn sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,22 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn theo tường và mái, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,22 | m |
| 74 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cọc |
| 75 | Ghíp đỡ dây theo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 696,66 | m |
| 77 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 206 | hộp |
| 78 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x450x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2- 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 79,8 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 289,72 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 414,9 | m |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp "bóng led D220" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn ống chống lóa dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ống chống lóa dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường, bổ sung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| B | Sửa chữa nhà lớp học khu C | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 111,193 | m2 cấu kiện |
| 2 | Đục lỗ tháo dỡ bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 144 | 1lỗ |
| 3 | Phá lớp vữa trát gờ cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,713 | m2 |
| 4 | Cạo lớp sơn trên hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,08 | m2 |
| 5 | Xây chèn lỗ bản lề cửa sổ đã tháo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 144 | lỗ |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,08 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,08 | m2 |
| 8 | Vật liệu cửa "nhôm hệ 55, kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,08 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 10 | Vật liệu cánh cửa đi Đ 1 gỗ nhóm 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,328 | m2 |
| 11 | Goong của inox cửa đi Đ 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 12 | Khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt kemon cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,656 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,656 | m2 cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,08 | m2 |
| 17 | Sơn mép cửa sổ và cửa đi 1 nước lót 2 nước phủ đồng bộ màu với màu tường hiện có | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 209,312 | m2 |
| C | Sửa chữa công trình phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,469 | m3 |
| 2 | Đào móng bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,838 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,016 | m3 |
| 4 | Xây tường bồn cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,876 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,028 | m2 |
| 6 | Ốp gạch thẻ tường bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,028 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ ≥3 tấn | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 2 | Khoan cầm tay ≥0,5 kW | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥3 kW | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150l | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 5 | Máy Đầm bàn ≥ 1Kw | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn ≥ 5kW | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch ≥ 1,7kW | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ ≥3 tấn |
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
1 |
Ô tô tự đổ ≥3 tấn |
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
2 |
Khoan cầm tay ≥0,5 kW |
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
2 |
Khoan cầm tay ≥0,5 kW |
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
3 |
Máy hàn ≥3 kW |
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
3 |
Máy hàn ≥3 kW |
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
4 |
Máy trộn vữa ≥ 150l |
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
4 |
Máy trộn vữa ≥ 150l |
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
5 |
Máy Đầm bàn ≥ 1Kw |
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
5 |
Máy Đầm bàn ≥ 1Kw |
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
6 |
Máy cắt uốn ≥ 5kW |
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
6 |
Máy cắt uốn ≥ 5kW |
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
7 |
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW |
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
7 |
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW |
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
8 |
Máy cắt gạch ≥ 1,7kW |
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
8 |
Máy cắt gạch ≥ 1,7kW |
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
9 |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
9 |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 193,61 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 2 | tháo dỡ mái tôn phục vụ công tác chống thấm mái | 308,385 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 3 | Tháo dỡ dây dẫn và thiết bị điện | 24 | Phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 4 | Tháo dỡ cánh cửa | 151,616 | m2 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn, cửa S2 thay thế phía sau | 212,64 | m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 6 | Đục lớp vữa trát Granito bậc cấp | 22,248 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 7 | Phá lớp vữa trát tường mái | 157,399 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 8 | Phá lớp vữa trát gờ cửa tầng 2 | 19,114 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 9 | Phá dỡ nền gạch gốm tầng 2 | 109,588 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 10 | Phá lớp vữa trát tường chân móng phía ngoài | 41,724 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 11 | Phá lớp vữa trát gờ cửa sổ phía sau S2 thay thế tầng 1 | 19,114 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 12 | Phá dỡ nền gạch gốm tầng 1 | 134,928 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 34,376 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 2km | 0,374 | 100m3/1km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | 222,45 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần hành lang tầng 2 | 406,604 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong phòng tầng 2 | 312,29 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường phía trước hàng lang và buồn thang | 136,188 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong phòng tầng 2 | 389,088 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần khu hành lang tầng 1 | 262,088 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong phòng tầng 1 | 259,253 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong phòng tầng 1 | 365,856 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường phía trước và buồng thang tầng 1 | 116,316 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 294,402 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 25 | Cạo lớp sơn trên bề mặt tay vịn cầu thang | 5,527 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 26 | Cạo lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa sổ | 90,24 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 187,888 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 28 | Trát tường trên mái, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 157,399 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 13,493 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 7,441 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m "theo hình chiếu bằng" | 6,715 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 0,795 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | 193,61 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 34 | Dán khò chống thấm mái | 248,746 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 35 | lợp mái tôn đã tháo phục vụ công tác chống thấm mái | 3,083 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 36 | Xây chèn khuôn cửa sổ | 9,24 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 37 | Trát gờ cửa sổ S2 tầng 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 19,114 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 38 | Trát gờ cửa sổ S2 tầng 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 19,114 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 41,724 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 40 | Lát nền hành lang bằng gạch 50x50cm, vữa XM M75 | 248,512 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 41 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 860x500, vữa XM M75 | 92,605 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 42 | Mài đánh bóng, gắn vá, vệ sinh granitô cầu thang | 21,33 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 43 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 22,248 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chống thấm | 336,126 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.524,145 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.049,01 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.233,882 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.339,273 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 49 | Quét trang trí đấu trụ cột | 16 | cái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 95,767 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Vui thì hết một ngày, không vui cũng hết một ngày, sao không vui vẻ mỗi ngày chứ? "
Cẩm Trúc
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.