Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 18:04 07/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nhà A, nhà C và hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học An Hoà
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa nhà A, nhà C và hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học An Hoà
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
18:30 17/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:59 07/07/2022
đến
18:30 17/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
18:30 17/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
17.000.000 VND
Bằng chữ
Mười bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 17/07/2022 (15/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự toán là: Sửa chữa nhà A, nhà C và hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học An Hoà
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 50 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hòa; Địa chỉ: Thôn An Lãng, xã An Hòa, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Đức Thai; Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, Phù Liễn, Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Sông Chanh. Địa chỉ: Cụm 4 Nam Tạ (tại nhà ông Nguyễn Văn Dinh), Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Đường 20/8 thị trấn Vĩnh Bảo - Huyện Vĩnh Bảo - Hải Phòng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Đức Thái. Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, phường Phù Liễn, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thành Long. Địa chỉ: Số 7/35 Trần Khánh Dư, Máy Tơ, Ngô Quyền, Hải Phòng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái , địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, Phường Phù Liễn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hòa; Địa chỉ: Thôn An Lãng, xã An Hòa, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Đức Thai; Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, Phù Liễn, Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Scan bản gốc cam kết cung cấp tín dụng đính kèm; - Scan Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công, bảng tiến độ thi công, biểu đồ huy động nhân lực, máy móc thiết bị và thiết bị phục vụ thi công. - Scan bản gốc bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, thiết bị được ký kết giữa đơn vị dự thầu và đơn vị cung ứng và các tài liệu yêu cầu kèm theo. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng và các tài liệu chứng minh công trình tương tự. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính năm 2019,2020,2021 theo quy định hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 2019,2020,2021 - Đề xuất kỹ thuật. - Bản scan Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hòa; Địa chỉ: Thôn An Lãng, xã An Hòa, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Đức Thai; Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, Phù Liễn, Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Số 08 đường 20/8, Thị Trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo; Điện thoại: 0225.3884237
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Số 08 đường 20/8, Thị Trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo; Điện thoại: 0225.3884234
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Số 08 đường 20/8, Thị Trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo; Điện thoại: 0225.3884234

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
50 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình:1* Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSMT bao gồm:53
2Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng:1* Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.33
3Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện1* Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng khu A
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT193,61m2
2tháo dỡ mái tôn phục vụ công tác chống thấm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT308,385m2
3Tháo dỡ dây dẫn và thiết bị điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24Phòng
4Tháo dỡ cánh cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT151,616m2 cấu kiện
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn, cửa S2 thay thế phía sauTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT212,64m
6Đục lớp vữa trát Granito bậc cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,248m2
7Phá lớp vữa trát tường máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT157,399m2
8Phá lớp vữa trát gờ cửa tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,114m2
9Phá dỡ nền gạch gốm tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT109,588m2
10Phá lớp vữa trát tường chân móng phía ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,724m2
11Phá lớp vữa trát gờ cửa sổ phía sau S2 thay thế tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,114m2
12Phá dỡ nền gạch gốm tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT134,928m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,376m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 2kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,374100m3/1km
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT222,45m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần hành lang tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT406,604m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong phòng tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT312,29m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường phía trước hàng lang và buồn thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT136,188m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong phòng tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT389,088m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần khu hành lang tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT262,088m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong phòng tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT259,253m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong phòng tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT365,856m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường phía trước và buồng thang tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT116,316m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT294,402m2
25Cạo lớp sơn trên bề mặt tay vịn cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,527m2
26Cạo lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90,24m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT187,888m2
28Trát tường trên mái, dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT157,399m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,493m3
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,441100m2
31Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m "theo hình chiếu bằng"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,715100m2
32Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,795100m2
33Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT193,61m2
34Dán khò chống thấm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT248,746m2
35lợp mái tôn đã tháo phục vụ công tác chống thấm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,083100m2
36Xây chèn khuôn cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,24m3
37Trát gờ cửa sổ S2 tầng 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,114m2
38Trát gờ cửa sổ S2 tầng 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,114m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,724m2
40Lát nền hành lang bằng gạch 50x50cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT248,512m2
41Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 860x500, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT92,605m2
42Mài đánh bóng, gắn vá, vệ sinh granitô cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,33m2
43Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,248m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT336,126m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.524,145m2
46Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.049,01m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.233,882m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.339,273m2
49Quét trang trí đấu trụ cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT95,767m2
51Vật liệu cửa "hệ 55, kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT68,4m2
52Phụ kiện cửa nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24bộ
53Goong của inox ( bao gồm tháo goong cửa cũ, thay thế bằng goong cửa mới )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT128cái
54Khóa cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16bộ
55Móc gió cửa sổ phía trướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
56Lắp đặt kemon cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32cái
57Gia công tay vịn bổ sung ống lan can tầng 2 bằng inox d 60 dày 1.2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,059tấn
58Lắp dựng bổ sung ống lan can tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,951m2
59Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT187,888m2
60Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT83,488m2 cấu kiện
61Lắp dựng cửa nhôm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT68,4m2
62Tháo bỏ đường ống thoát nước cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
63Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,57100m
64Lắp đặt côn dường kính côn, cút 89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
65Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
66Lắp đặt đai Inoc giữ ống D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
67Tháo bỏ hệ thống thu sét cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3Công
68Gia công kim thu sét bằng thép dài 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
69Vật liệu mũi kim thu bằng đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7mũi
70Lắp đặt quả cầu sứ cố định chân kim thu sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7quả
71Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT58,22m
72Sơn bằng sơn chống gỉ 3 nước cho dây dẫn sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT58,22m
73Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn theo tường và mái, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT58,22m
74Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cọc
75Ghíp đỡ dây theo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT696,66m
77Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT206hộp
78Lắp đặt tủ điện tổng 500x450x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2- 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT79,8m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT289,72m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT414,9m
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
86Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT64cái
87Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
88Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
89Lắp đặt hộp số quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32cái
90Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
91Lắp đặt đèn sát trần có chụp "bóng led D220"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14bộ
92Lắp đặt đèn ống chống lóa dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32bộ
93Lắp đặt đèn ống chống lóa dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48bộ
94Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường, bổ sungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48cái
95Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
BSửa chữa nhà lớp học khu C
1Tháo dỡ cánh cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT111,193m2 cấu kiện
2Đục lỗ tháo dỡ bản lề cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1441lỗ
3Phá lớp vữa trát gờ cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT58,713m2
4Cạo lớp sơn trên hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT82,08m2
5Xây chèn lỗ bản lề cửa sổ đã tháoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT144lỗ
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT58,08m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT82,08m2
8Vật liệu cửa "nhôm hệ 55, kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT82,08m2
9Phụ kiện cửa nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24bộ
10Vật liệu cánh cửa đi Đ 1 gỗ nhóm 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,328m2
11Goong của inox cửa đi Đ 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48cái
12Khóa cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
13Lắp đặt kemon cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT54,656m2
15Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT54,656m2 cấu kiện
16Lắp dựng cửa nhôm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT82,08m2
17Sơn mép cửa sổ và cửa đi 1 nước lót 2 nước phủ đồng bộ màu với màu tường hiện cóTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT209,312m2
CSửa chữa công trình phụ trợ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,469m3
2Đào móng bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,838m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,016m3
4Xây tường bồn cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,876m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,028m2
6Ốp gạch thẻ tường bồn hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,028m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ ≥3 tấn- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
2Khoan cầm tay ≥0,5 kW- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
3Máy hàn ≥3 kW- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
4Máy trộn vữa ≥ 150l- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
5Máy Đầm bàn ≥ 1Kw- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
6Máy cắt uốn ≥ 5kW- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
7Máy đầm dùi ≥ 1,5kW- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
8Máy cắt gạch ≥ 1,7kW- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
9Máy trộn bê tông ≥ 250 lít- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ ≥3 tấn
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1
1
Ô tô tự đổ ≥3 tấn
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1
2
Khoan cầm tay ≥0,5 kW
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1
2
Khoan cầm tay ≥0,5 kW
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1
3
Máy hàn ≥3 kW
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1
3
Máy hàn ≥3 kW
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1
4
Máy trộn vữa ≥ 150l
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1
4
Máy trộn vữa ≥ 150l
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1
5
Máy Đầm bàn ≥ 1Kw
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1
5
Máy Đầm bàn ≥ 1Kw
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1
6
Máy cắt uốn ≥ 5kW
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1
6
Máy cắt uốn ≥ 5kW
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1
7
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1
7
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1
8
Máy cắt gạch ≥ 1,7kW
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1
8
Máy cắt gạch ≥ 1,7kW
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1
9
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1
9
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái
193,61 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
2 tháo dỡ mái tôn phục vụ công tác chống thấm mái
308,385 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
3 Tháo dỡ dây dẫn và thiết bị điện
24 Phòng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
4 Tháo dỡ cánh cửa
151,616 m2 cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn, cửa S2 thay thế phía sau
212,64 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
6 Đục lớp vữa trát Granito bậc cấp
22,248 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
7 Phá lớp vữa trát tường mái
157,399 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
8 Phá lớp vữa trát gờ cửa tầng 2
19,114 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
9 Phá dỡ nền gạch gốm tầng 2
109,588 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
10 Phá lớp vữa trát tường chân móng phía ngoài
41,724 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
11 Phá lớp vữa trát gờ cửa sổ phía sau S2 thay thế tầng 1
19,114 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
12 Phá dỡ nền gạch gốm tầng 1
134,928 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
34,376 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
14 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 2km
0,374 100m3/1km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ
222,45 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần hành lang tầng 2
406,604 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong phòng tầng 2
312,29 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường phía trước hàng lang và buồn thang
136,188 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong phòng tầng 2
389,088 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần khu hành lang tầng 1
262,088 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong phòng tầng 1
259,253 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong phòng tầng 1
365,856 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường phía trước và buồng thang tầng 1
116,316 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
294,402 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
25 Cạo lớp sơn trên bề mặt tay vịn cầu thang
5,527 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
26 Cạo lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa sổ
90,24 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
27 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ
187,888 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
28 Trát tường trên mái, dày 2 cm, vữa XM mác 75
157,399 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150
13,493 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
7,441 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
31 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m "theo hình chiếu bằng"
6,715 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
32 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm
0,795 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
33 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100
193,61 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
34 Dán khò chống thấm mái
248,746 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
35 lợp mái tôn đã tháo phục vụ công tác chống thấm mái
3,083 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
36 Xây chèn khuôn cửa sổ
9,24 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
37 Trát gờ cửa sổ S2 tầng 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75
19,114 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
38 Trát gờ cửa sổ S2 tầng 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75
19,114 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75
41,724 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
40 Lát nền hành lang bằng gạch 50x50cm, vữa XM M75
248,512 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
41 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 860x500, vữa XM M75
92,605 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
42 Mài đánh bóng, gắn vá, vệ sinh granitô cầu thang
21,33 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
43 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán
22,248 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chống thấm
336,126 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
1.524,145 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
46 Bả bằng bột bả vào tường
1.049,01 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1.233,882 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1.339,273 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
49 Quét trang trí đấu trụ cột
16 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
95,767 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 73

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây