Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 15:44 19/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa đường xã Tiền Phong (đoạn từ ngã 3 Tiền Phong - Vĩnh Phong đến đê Quốc gia)
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa đường xã Tiền Phong (đoạn từ ngã 3 Tiền Phong - Vĩnh Phong đến đê Quốc gia)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
16:00 29/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:39 19/07/2022
đến
16:00 29/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 29/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
18.000.000 VND
Bằng chữ
Mười tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/07/2022 (27/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiền Phong
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Sửa chữa đường xã Tiền Phong (đoạn từ ngã 3 Tiền Phong - Vĩnh Phong đến đê Quốc gia)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiền Phong , địa chỉ: xã Tiền Phong, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiền Phong. Địa chỉ: Xã Tiền Phong, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Bảo. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng Đức Thái.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiền Phong , địa chỉ: xã Tiền Phong, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiền Phong. Địa chỉ: Xã Tiền Phong, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 2019÷2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019÷2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); + Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: + Thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); + Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; c/ Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiền Phong. Địa chỉ: Xã Tiền Phong, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).53
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật1- Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự32
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường1- Trình độ: đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN ĐƯỜNG
1Đào bóc đất hữu cơ bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,459m3
2Đào bóc đất hữu cơ bằng máy, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7613100m3
3Đánh cấp mái taluy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,174m3
4Đánh cấp mái taluy bằng máy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,3457100m3
5Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng (thủ công)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56,608m3
6Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng (máy)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,0947100m3
7Đắp đất nền lề đường bằng thủ công (tận dụng 90% khối lượng đất đánh cấp)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT209,4274m3
8Đắp đất nền lề đường bằng bằng máy (tận dụng 90% khối lượng đất đánh cấp) , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,8485100m3
9Mua đất đắp nền đường (tính hệ số 1,1)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.303,7014m3
10Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5086100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,8784100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,8784100m3/1km
13Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc > 2,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60,48100m
14Mua phên nứa chắn đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.075,2m2
15Tre cây giằng đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT896m
BXÂY TƯỜNG CHẮN ĐẤT PHÍA CỐNG LÊN ĐÊ QUỐC GIA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,275m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0713100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,5125m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,083m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56m2
CCỐNG THOÁT NƯỚC D600 (CỌC D15)
1Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7644m3
2Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0688100m3
3Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,08100m
4Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,16m3
5Đá dăm lót móng, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,16m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0112100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,32m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1mối nối
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,12100m3
DTường chắn đầu cống
1Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,88100m
2Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,176m3
3Cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,176m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,176m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4158m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1591m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,2227m2
ECỐNG THOÁT NƯỚC D400 (CỌC D1 VÀ D10)
1Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4511m3
2Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1306100m3
3Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4100m
4Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,28m3
5Đá dăm lót móng, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,28m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0224100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,56m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2mối nối
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,24100m3
FTường chắn đầu cống
1Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6100m
2Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,32m3
3Cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,32m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,32m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,756m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1941m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,0371m2
GBIỂN BÁO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,49m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,25m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,02100m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
5Gia công cột tròn + biển bằng thép, sơn phản quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
HMẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG, TÔN TẠO
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đá cấp phối loại II)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3967100m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (đá 4x6 tổng hợp)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,0003100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,1103100m2
4Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,1103100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,1103100m2
6Rải cát vàng chống dính bề mặt (0.7m3/100m2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,6772m3
IXỬ LÝ PHẠM VI BỊ CAO SU
1Đào bóc lớp mặt bị cao suTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,891100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,486100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,4m3
4Đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62,64m3
5Lớp cấp phối đá dămTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,45100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,99100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,99100m3/1km

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm bàn ≥1,0 KWKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2Máy đầm dùi ≥1,5 KWKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3Máy đầm đất cầm tay ≥70kgKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4Máy trộn bê tông ≥250lKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5Máy trộn vữa ≥150lKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6Máy đào ≥0,8m3Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7Ô tô tự đổ ≥5 tấnKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8Máy luKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9Máy phun nhựa đườngKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10Máy san hoặc máy ủiKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vỹ, máy thủy bình)Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm bàn ≥1,0 KW
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
2
Máy đầm dùi ≥1,5 KW
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
3
Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
4
Máy trộn bê tông ≥250l
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
5
Máy trộn vữa ≥150l
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
6
Máy đào ≥0,8m3
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
7
Ô tô tự đổ ≥5 tấn
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
8
Máy lu
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
9
Máy phun nhựa đường
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
10
Máy san hoặc máy ủi
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
11
Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vỹ, máy thủy bình)
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào bóc đất hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I
8,459 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
2 Đào bóc đất hữu cơ bằng máy, đất cấp I
0,7613 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
3 Đánh cấp mái taluy, đất cấp II
37,174 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
4 Đánh cấp mái taluy bằng máy, đất cấp II
3,3457 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
5 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng (thủ công)
56,608 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
6 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng (máy)
5,0947 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
7 Đắp đất nền lề đường bằng thủ công (tận dụng 90% khối lượng đất đánh cấp)
209,4274 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
8 Đắp đất nền lề đường bằng bằng máy (tận dụng 90% khối lượng đất đánh cấp) , độ chặt yêu cầu K=0,90
18,8485 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
9 Mua đất đắp nền đường (tính hệ số 1,1)
2.303,7014 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
10 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,5086 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
6,8784 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi
6,8784 100m3/1km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
13 Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m
60,48 100m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
14 Mua phên nứa chắn đất
1.075,2 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
15 Tre cây giằng đầu cọc
896 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
2,275 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0713 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75
5,5125 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
6,083 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
56 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
21 Quét nước xi măng 2 nước
56 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
22 Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II
0,7644 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
23 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II
0,0688 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
24 Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I
1,08 100m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
25 Vét bùn đầu cọc
0,16 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
26 Đá dăm lót móng, đá 2x4
0,16 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0112 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
0,32 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600
1 đoạn ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
30 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600
1 mối nối Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,12 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
32 Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc
0,88 100m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
33 Vét bùn đầu cọc
0,176 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
34 Cát đen phủ đầu cọc
0,176 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
35 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
0,176 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75
0,4158 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
1,1591 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
8,2227 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
39 Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II
1,4511 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
40 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II
0,1306 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
41 Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp II
1,4 100m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
42 Vét bùn đầu cọc
0,28 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
43 Đá dăm lót móng, đá 2x4
0,28 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng
0,0224 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
0,56 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
46 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400
2 đoạn ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
47 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D400
2 mối nối Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,24 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
49 Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc
1,6 100m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
50 Vét bùn đầu cọc
0,32 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 68

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây