Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 17:35 21/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc công an xã Tân Hương
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc công an xã Tân Hương
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn ngân sách xã; Cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:10 28/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
40 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:05 21/07/2022
đến
15:10 28/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:10 28/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
70 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/07/2022 (06/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc công an xã Tân Hương
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn ngân sách xã; Cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh , địa chỉ: Số nhà 6/229 đường Điện Biên Phủ phường Bình Hàn thành phố Hải Dương tỉnh Hải Dương Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã Tân Hương, Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hồng Phát (Địa chỉ: Số 88 Tô Hiến Thành, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Nam Việt Dũng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh (Địa chỉ: Số 6/229 đường Điện Biên Phủ, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương) + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn và dịch vụ xây dựng Thăng Long (Số 279 Cao Bá Quát, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh , địa chỉ: Số nhà 6/229 đường Điện Biên Phủ phường Bình Hàn thành phố Hải Dương tỉnh Hải Dương Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã Tân Hương, Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã Tân Hương, Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tân Hương, Xã Tân Hương, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
270 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)73
2cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công2Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp33
3cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện1Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư điện33
4cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước1Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư môi trường hoặc kỹ sư cấp thoát nước33
5Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động1Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACải tạo nhà 1 tầng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định chi tiết chương V. E-HSMT20,8m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaQuy định chi tiết chương V. E-HSMT9,28m2
3Cửa đi nhôm hệ nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x66mm dày 2mm, cánh 54.8x87mm dày 2mm, gioăng EPDM kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Cửa đi 2 cánh mở quay (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Quy định chi tiết chương V. E-HSMT8,46m2
4Cửa sổ nhôm hệ nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x50mm dày 1.4mm, cánh 54.8x76mm dày 1.4mm, gioăng EPDM, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Cửa sổ mở quay 2 cánh (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Quy định chi tiết chương V. E-HSMT6,09m2
5Hoa sắt cửa bằng Inox hộp 15x15x1.2Quy định chi tiết chương V. E-HSMT47,69kg
6Gia công cửa bằng thép hình tráng kẽmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,1283tấn
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômQuy định chi tiết chương V. E-HSMT4,27m2
8Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT13,91011m2
9Khóa + then cài + chốt cửa điQuy định chi tiết chương V. E-HSMT1bộ
10Khóa + chốt cửa sổQuy định chi tiết chương V. E-HSMT1bộ
11Bàn lề cửaQuy định chi tiết chương V. E-HSMT10bộ
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Quy định chi tiết chương V. E-HSMT1,1106m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Quy định chi tiết chương V. E-HSMT1,892m3
14Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngQuy định chi tiết chương V. E-HSMT8,64641m2
15Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,1577100kg
16Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,568100kg
17Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,4756m3
18Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT56,8371m2
19Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết chương V. E-HSMT10,70551m2
20Gia công xà gồ thép hình tráng kẽmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,3502tấn
21Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,3502tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.42 lyQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,7813100m2
23Tôn úp nóc, ốp hồiQuy định chi tiết chương V. E-HSMT25,02m
24Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiQuy định chi tiết chương V. E-HSMT26,7435m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngQuy định chi tiết chương V. E-HSMT35,50551m2
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT35,5055m2
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,123100m
28Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Quy định chi tiết chương V. E-HSMT2cái
29Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT3cái
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT3cái
31Chắn rác bằng InoxQuy định chi tiết chương V. E-HSMT3cái
32Đai thép giữ ốngQuy định chi tiết chương V. E-HSMT12cái
33Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,1810m
34Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết chương V. E-HSMT1,9289m3
35Phá lớp vữa trát tường trong nhàQuy định chi tiết chương V. E-HSMT152,3832m2
36Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàQuy định chi tiết chương V. E-HSMT146,1554m2
37Phá lớp vữa trát bạo cột ngoài nhàQuy định chi tiết chương V. E-HSMT55,6354m2
38Phá lớp vữa trát trần nhàQuy định chi tiết chương V. E-HSMT93,5895m2
39Phá lớp vữa trát dầmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT19,0712m2
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết chương V. E-HSMT11,5046m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết chương V. E-HSMT11,5046m3
42Quét nước xi măngQuy định chi tiết chương V. E-HSMT447,76351m2
43Xây tường thẳng bằng gạch khôngt nung (6,5x10,5x22), chiều dày Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,7163m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT155,6391m2
45Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT149,4113m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75; ngoài nhàQuy định chi tiết chương V. E-HSMT55,6354m2
47Trát trần, vữa XM M75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT93,5895m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT19,0712m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT56,28m
50Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT43,08m
51Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết chương V. E-HSMT268,29981m2
52Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết chương V. E-HSMT205,04671m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định chi tiết chương V. E-HSMT1,7648100m2
54Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,6895100m2
55Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănQuy định chi tiết chương V. E-HSMT9,3472m3
56Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Quy định chi tiết chương V. E-HSMT10,6604m3
57Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,075m3
58Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 500x500mm, vữa XM M75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT68,9915m2
59Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết chương V. E-HSMT9,3472m3
60Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết chương V. E-HSMT9,3472m3
61Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,8576m3
62Láng granitô tam cấpQuy định chi tiết chương V. E-HSMT17,3625m2
63Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT43,98m
BCải tạo và cơi nới nhà 2 tầng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định chi tiết chương V. E-HSMT81,82m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhQuy định chi tiết chương V. E-HSMT8,232m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaQuy định chi tiết chương V. E-HSMT27,72m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnQuy định chi tiết chương V. E-HSMT212,8m
5Cửa đi nhôm hệ nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x66mm dày 2mm, cánh 54.8x87mm dày 2mm, gioăng EPDM, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Cửa đi 2 cánh mở quay (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Quy định chi tiết chương V. E-HSMT28,08m2
6Cửa đi nhôm hệ nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x66mm dày 2mm, cánh 54.8x87mm dày 2mm, gioăng EPDM, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Cửa đi 1 cánh mở quay (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Quy định chi tiết chương V. E-HSMT16,98m2
7Cửa sổ nhôm hệ nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x50mm dày 1.4mm, cánh 54.8x76mm dày 1.4mm, gioăng EPDM, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Cửa sổ mở quay 2 cánh (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Quy định chi tiết chương V. E-HSMT29,4m2
8Cửa sổ nhôm hệ nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x50mm dày 1.4mm, cánh 54.8x76mm dày 1.4mm, gioăng EPDM kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Quy định chi tiết chương V. E-HSMT2,52m2
9Vách kính cố định hệ 55, kính trắng an toàn dày 6.38ly, khung nhôm màu ghi (Đã bao gồm phụ kiện, lắp dựng)Quy định chi tiết chương V. E-HSMT8,232m2
10Hoa sắt cửa bằng Inox hộp 15x15x1.2Quy định chi tiết chương V. E-HSMT251,44kg
11Gia công cửa bằng thép hình tráng kẽmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,0917tấn
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômQuy định chi tiết chương V. E-HSMT3,12m2
13Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT10,03751m2
14Khóa + then cài + chốt cửa điQuy định chi tiết chương V. E-HSMT1bộ
15Bàn lề cửaQuy định chi tiết chương V. E-HSMT6bộ
16Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Quy định chi tiết chương V. E-HSMT197,6146m2
17Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,5538tấn
18Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Quy định chi tiết chương V. E-HSMT10,921m
19Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,496m3
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định chi tiết chương V. E-HSMT1,037m3
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụQuy định chi tiết chương V. E-HSMT147,9778m2
22Quét nước xi măngQuy định chi tiết chương V. E-HSMT147,97781m2
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Quy định chi tiết chương V. E-HSMT2,5033m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Quy định chi tiết chương V. E-HSMT6,087m3
25Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngQuy định chi tiết chương V. E-HSMT52,74741m2
26Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,8332100kg
27Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết chương V. E-HSMT4,172100kg
28Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Quy định chi tiết chương V. E-HSMT3,2862m3
29Ván khuôn gia cố sàn, máiQuy định chi tiết chương V. E-HSMT7,09371m2
30Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,38100kg
31Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,6622m3
32Trát tường ngoài chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT314,3021m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT43,6356m2
34Trát trần, vữa XM M75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT7,73m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT190,548m
36Đắp vẽ huy hiệu ngành công an nhân dânQuy định chi tiết chương V. E-HSMT1,7813m2
37Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết chương V. E-HSMT158,06971m2
38Gia công xà gồ thép hình tráng kẽmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT1,2518tấn
39Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết chương V. E-HSMT1,2518tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.42 lyQuy định chi tiết chương V. E-HSMT2,6135100m2
41Tôn úp nóc, ốp hồiQuy định chi tiết chương V. E-HSMT57,24m
42Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiQuy định chi tiết chương V. E-HSMT33,8862m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngQuy định chi tiết chương V. E-HSMT67,24681m2
44Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT67,2468m2
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,792100m
46Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Quy định chi tiết chương V. E-HSMT14cái
47Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT10cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm; Cút xiênQuy định chi tiết chương V. E-HSMT20cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm; Cút vuôngQuy định chi tiết chương V. E-HSMT10cái
50Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT10cái
51Chắn rác bằng InoxQuy định chi tiết chương V. E-HSMT10cái
52Đai thép giữ ốngQuy định chi tiết chương V. E-HSMT80cái
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết chương V. E-HSMT4,7693m3
54Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết chương V. E-HSMT4,7693m3
55Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗQuy định chi tiết chương V. E-HSMT7,714210m
56Ván khuôn gia cố sàn, máiQuy định chi tiết chương V. E-HSMT79,41721m2
57Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Quy định chi tiết chương V. E-HSMT81lỗ
58Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết chương V. E-HSMT22,7912m3
59Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănQuy định chi tiết chương V. E-HSMT1,3792m3
60Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IQuy định chi tiết chương V. E-HSMT1,1582m3
61Phá lớp vữa trát tường trong nhàQuy định chi tiết chương V. E-HSMT695,5576m2
62Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàQuy định chi tiết chương V. E-HSMT207,845m2
63Phá lớp vữa trát bạo cột trong nhàQuy định chi tiết chương V. E-HSMT50,0921m2
64Phá lớp vữa trát bạo cột ngoài nhàQuy định chi tiết chương V. E-HSMT132,6452m2
65Phá lớp vữa trát trần nhàQuy định chi tiết chương V. E-HSMT325,1956m2
66Phá lớp vữa trát dầmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT63,9012m2
67Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết chương V. E-HSMT52,8878m3
68Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết chương V. E-HSMT52,8878m3
69Quét nước xi măngQuy định chi tiết chương V. E-HSMT1.475,23671m2
70Cốt thép cột, đường kính cốt thép Quy định chi tiết chương V. E-HSMT1,2100kg
71Ván khuôn gia cố sàn, máiQuy định chi tiết chương V. E-HSMT1,8521m2
72Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,148100kg
73Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,172m3
74Xây tường thẳng bằng gạch khôngt nung (6,5x10,5x22), chiều dày Quy định chi tiết chương V. E-HSMT10,0314m3
75Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT8,0954m3
76Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngQuy định chi tiết chương V. E-HSMT12,2431m2
77Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,157100kg
78Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết chương V. E-HSMT1,044100kg
79Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,6734m3
80Con tiện + cầu con tiệnQuy định chi tiết chương V. E-HSMT149con tiện
81Trát Granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT15,3038m2
82Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 130x500mm, vữa XM M75 (Cắt từ gạch nền)Quy định chi tiết chương V. E-HSMT26,4992m2
83Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT714,1422m2
84Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT264,0174m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75; trong nhàQuy định chi tiết chương V. E-HSMT55,0113m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75; ngoài nhàQuy định chi tiết chương V. E-HSMT168,6026m2
87Trát trần, vữa XM M75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT325,1956m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT63,9012m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT76,0624m
90Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT63,8576m
91Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT21,7124m
92Đắp đấu trụ trang trí trên tường chắn nắngQuy định chi tiết chương V. E-HSMT8cái
93Đắp chữ VÌ AN NINH TỔ QUỐC (Nhân công bậc 4.5/7 nhóm 2)Quy định chi tiết chương V. E-HSMT3công
94Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết chương V. E-HSMT1.158,25031m2
95Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết chương V. E-HSMT456,5511m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định chi tiết chương V. E-HSMT4,4273100m2
97Tháo dỡ gạch ốp tườngQuy định chi tiết chương V. E-HSMT41,496m2
98Phá lớp vữa trát tường, cột, trụQuy định chi tiết chương V. E-HSMT21,825m2
99Phá lớp vữa trát trầnQuy định chi tiết chương V. E-HSMT9,3964m2
100Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănQuy định chi tiết chương V. E-HSMT1,7716m3
101Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiQuy định chi tiết chương V. E-HSMT4,3924m2
102Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Quy định chi tiết chương V. E-HSMT1,3123m3
103Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,1936m3
104Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngQuy định chi tiết chương V. E-HSMT5,4351m2
105Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT17,9777m2
106Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600mm, vữa XM M75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT58,408m2
107Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT21,825m2
108Trát trần, vữa XM M75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT9,3964m2
109Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết chương V. E-HSMT31,22141m2
110Cửa, vách Compac loại chịu nước dày 18 ly màu ghi, phụ kiện Inox (Lắp dựng hoàn chỉnh)Quy định chi tiết chương V. E-HSMT1,5975m2
111Trần thạch cao tấm phẳng, xương nổi, loại chịu nướcQuy định chi tiết chương V. E-HSMT4,3924m2
112Tháo dỡ lan can khu cầu thangQuy định chi tiết chương V. E-HSMT8,478m2
113Vệ sinh, mài nhẵn, phun dầu bóng granito cầu thangQuy định chi tiết chương V. E-HSMT56,9822m2
114Lan can cầu thang bằng Inox 304Quy định chi tiết chương V. E-HSMT101,93kg
115Trụ cầu thang kích thước 120x120x1110, gỗ nhóm 3Quy định chi tiết chương V. E-HSMT1cái
116Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 8x10cm bằng gỗQuy định chi tiết chương V. E-HSMT9,421m
117Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết chương V. E-HSMT3,39121m2
118Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,017tấn
119Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,017tấn
120Nắp tôn hoa kích thước 0.8x0.8m, tôn hoa dày 0.8lyQuy định chi tiết chương V. E-HSMT1cái
121Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiQuy định chi tiết chương V. E-HSMT290,4982m2
122Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,071100m3
123Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Quy định chi tiết chương V. E-HSMT1,4196m3
124Lát nền, sàn bằng gạch KT 500x500mm, vữa XM M75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT290,4982m2
125Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết chương V. E-HSMT10,1674m3
126Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết chương V. E-HSMT10,1674m3
127Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết chương V. E-HSMT12,5488m3
128Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,4355100m3
129Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,1452100m3
130Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,4159100m3
131Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,4159100m3
132Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IQuy định chi tiết chương V. E-HSMT34,0323100m
133Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhQuy định chi tiết chương V. E-HSMT4,8618m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết chương V. E-HSMT5,3274m3
135Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,7542100m2
136Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,0567100m2
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,841tấn
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,169tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT1,535tấn
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết chương V. E-HSMT19,5536m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết chương V. E-HSMT5,1808m3
142Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết chương V. E-HSMT7,6736m3
143Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,2713100m3
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,075tấn
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,086tấn
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,902tấn
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,6336100m2
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định chi tiết chương V. E-HSMT4,1818m3
149Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,4707100m2
150Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng(Phần công việc tính vận chuyển lên cao)Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,4475100m2
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,287tấn
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,343tấn
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Quy định chi tiết chương V. E-HSMT1,46tấn
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Quy định chi tiết chương V. E-HSMT7,6087m3
155Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,5124100m2
156Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (Phần cấu kiện tính vận chuyển lên cao)Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,6505100m2
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định chi tiết chương V. E-HSMT1,8893tấn
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết chương V. E-HSMT14,3818m3
159Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết chương V. E-HSMT35,267m3
160Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết chương V. E-HSMT4,3292m3
161Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Quy định chi tiết chương V. E-HSMT1,9023m3
162Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,2264100m2
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,138tấn
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,025tấn
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết chương V. E-HSMT1,3257m3
166Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x500mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT8,853m2
167Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT258,809m2
168Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT112,6211m2
169Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75; Trụ cột, cạnh cửa trong nhàQuy định chi tiết chương V. E-HSMT12,87m2
170Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75; Trụ cột ngoài nhàQuy định chi tiết chương V. E-HSMT46,9826m2
171Trát xà dầm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT11,1314m2
172Trát trần, vữa XM mác 75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT54,3m2
173Trát trần, vữa XM mác 75(Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao)Quy định chi tiết chương V. E-HSMT65,05m2
174Đắp đấu trụ trang trí trên tường chắn nắngQuy định chi tiết chương V. E-HSMT4cái
175Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT25,86m
176Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT32,8788m
177Đắp phào kép, vữa XM mác 75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT2,8m
178Con tiện + cầu con tiệnQuy định chi tiết chương V. E-HSMT55con tiện
179Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT4,5364m2
180Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Quy định chi tiết chương V. E-HSMT4,1759m3
181Lát nền, sàn, kích thước gạch Quy định chi tiết chương V. E-HSMT71,1524m2
182Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT10,1961m2
183Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT2,196m2
184Tủ bếp trên, tủ nhôm kính cao 89cm, rộng 35cm (Lắp dựng hoàn chỉnh)Quy định chi tiết chương V. E-HSMT3,6m
185Cánh tủ bếp dưới bằng khung nhôm sơn tĩnh điện (Cả lắp dựng)Quy định chi tiết chương V. E-HSMT2,916m2
186Máy hút mùi bếpQuy định chi tiết chương V. E-HSMT1bộ
187Bê tông xỉ tôn nềnQuy định chi tiết chương V. E-HSMT2,9328m3
188Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Quy định chi tiết chương V. E-HSMT20,7986m2
189Lát nền, sàn, kích thước gạch Quy định chi tiết chương V. E-HSMT21,5059m2
190Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Quy định chi tiết chương V. E-HSMT45,064m2
191Cửa, vách Compac loại chịu nước dày 18 ly màu ghi, phụ kiện Inox (Lắp dựng hoàn chỉnh)Quy định chi tiết chương V. E-HSMT9,22m2
192Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,0063100m2
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,4836m3
194Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày Quy định chi tiết chương V. E-HSMT2,4632m3
195Láng granitô cầu thangQuy định chi tiết chương V. E-HSMT6,7078m2
196Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT15,4m
197Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT4,3057m2
198Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết chương V. E-HSMT402,1604m2
199Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết chương V. E-HSMT172,743m2
200Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định chi tiết chương V. E-HSMT1,8563100m2
201Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Quy định chi tiết chương V. E-HSMT1,3454m3
202Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,3958tấn
203Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Quy định chi tiết chương V. E-HSMT1,892m3
204Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,0287100m3
205Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,0096100m3
206Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,221m3
207Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,021100m2
208Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,0263tấn
209Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,2758m3
210Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,6164m3
211Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT6,3308m2
212Quét nước xi măng 2 nướcQuy định chi tiết chương V. E-HSMT6,338m2
213Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT1,2446m2
214Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,0107100m2
215Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,0135tấn
216Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,1882m3
217Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết chương V. E-HSMT31 cấu kiện
218Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Quy định chi tiết chương V. E-HSMT11 cấu kiện
CPhần điện nước, chống sét, mạng internet, mạng điện thoại
1Tháo dỡ hệ thống thoát nước cũ trước khi cải tạo (Nhân công bậc 3.5/7 nhóm 2)Quy định chi tiết chương V. E-HSMT2công
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,68100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,16100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm; ống nước lạnhQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,39100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm; ống nước nóngQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,17100m
6Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT4cái
7Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25x20mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT5cái
8Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT12cái
9Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, tê ren D25x20mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT2cái
10Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, tê ren D20x20mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT7cái
11Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT10cái
12Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT7cái
13Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT22cái
14Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, cút ren D20mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT21cái
15Lắp đặt cút côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32x25mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT1cái
16Lắp đặt cút côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32x20mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT1cái
17Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25x20mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT3cái
18Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT5cái
19Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT6cái
20Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT22cái
21Lắp đặt Răng cấy nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT3cái
22Lắp đặt Răng cấy nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT4cái
23Lắp đặt Răng cấy nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT16cái
24Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT1cái
25Máy bơm nước động cơ 250WQuy định chi tiết chương V. E-HSMT1chiếc
26Lắp đặt máy bơm nước các loạiQuy định chi tiết chương V. E-HSMT11 máy
27Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 32mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT5cái
28Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT3cái
29Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 25mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT1cái
30Lắp đặt van phao đồng, đường kính van 20mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT1cái
31Lắp đặt chậu xí bệtQuy định chi tiết chương V. E-HSMT5bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhQuy định chi tiết chương V. E-HSMT5cái
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiQuy định chi tiết chương V. E-HSMT5bộ
34Xiphong chậu rửaQuy định chi tiết chương V. E-HSMT5bộ
35Dây cấp nước cho chậu rửa loại A-701-7 hoặc tương đươngQuy định chi tiết chương V. E-HSMT5bộ
36Vòi chậu nóng lạnhQuy định chi tiết chương V. E-HSMT5cái
37Lắp đặt chậu rửa Inox 1 vòiQuy định chi tiết chương V. E-HSMT1bộ
38Vòi chậu rửaQuy định chi tiết chương V. E-HSMT1bộ
39Dây cấp nước cho chậu rửaQuy định chi tiết chương V. E-HSMT1bộ
40Lắp đặt chậu tiểu namQuy định chi tiết chương V. E-HSMT2bộ
41Van xả tiểu namQuy định chi tiết chương V. E-HSMT2bộ
42Lắp đặt chậu tiểu nữQuy định chi tiết chương V. E-HSMT2bộ
43Van xả tiểu nữQuy định chi tiết chương V. E-HSMT2bộ
44Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senQuy định chi tiết chương V. E-HSMT3bộ
45Lắp đặt thùng đun nước nóngQuy định chi tiết chương V. E-HSMT3bộ
46Lắp đặt giá treo khănQuy định chi tiết chương V. E-HSMT3cái
47Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi gắn tườngQuy định chi tiết chương V. E-HSMT3bộ
48Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhQuy định chi tiết chương V. E-HSMT5cái
49Lắp đặt gương soiQuy định chi tiết chương V. E-HSMT5cái
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,29100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,08100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,13100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,35100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,12100m
55Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT6cái
56Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT2cái
57Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT2cái
58Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT12cái
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT2cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT5cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT3cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT11cái
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT10cái
64Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110x90mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT1cái
65Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76x60mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT3cái
66Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60x42mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT6cái
67Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110x76mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT2cái
68Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90x60mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT2cái
69Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76x60mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT1cái
70Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT4cái
71Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT10cái
72Ga thoát sàn Vinahasa Inox 304Quy định chi tiết chương V. E-HSMT10bộ
73Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Quy định chi tiết chương V. E-HSMT1bể
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết chương V. E-HSMT3,045m3
75Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định chi tiết chương V. E-HSMT3,045m3
76Tháo dỡ hệ thống điện cũ trước khi cải tạo (Nhân công bậc 3.5/7 nhóm 2)Quy định chi tiết chương V. E-HSMT6công
77Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400x250mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT2hộp
78Lắp đặt hộp aptomat 2 pha 4 modulQuy định chi tiết chương V. E-HSMT13hộp
79Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeQuy định chi tiết chương V. E-HSMT2cái
80Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AmpeQuy định chi tiết chương V. E-HSMT2cái
81Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeQuy định chi tiết chương V. E-HSMT2cái
82Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeQuy định chi tiết chương V. E-HSMT6cái
83Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeQuy định chi tiết chương V. E-HSMT12cái
84Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 15AmpeQuy định chi tiết chương V. E-HSMT2cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeQuy định chi tiết chương V. E-HSMT12cái
86Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Quy định chi tiết chương V. E-HSMT80m
87Lắp đặt dây dẫn 4 ruột; Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Quy định chi tiết chương V. E-HSMT10m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột; CU/XLPE/PVC 2x6mm2Quy định chi tiết chương V. E-HSMT22m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột; CU/XLPE/PVC 2x4mm2Quy định chi tiết chương V. E-HSMT260m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột; dây Cu/PVC 2x2.5mm2Quy định chi tiết chương V. E-HSMT655m
91Lắp đặt dây đơn; dây Cu/PVC 1x1.5mm2Quy định chi tiết chương V. E-HSMT736m
92Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,8100m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống SP D40mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT10m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống SP D25mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT21m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống SP D15mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT1.113m
96Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngQuy định chi tiết chương V. E-HSMT25bộ
97Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnQuy định chi tiết chương V. E-HSMT24bộ
98Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnQuy định chi tiết chương V. E-HSMT13cái
99Móc treo quạt trầnQuy định chi tiết chương V. E-HSMT13cái
100Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định chi tiết chương V. E-HSMT48cái
101Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcQuy định chi tiết chương V. E-HSMT5cái
102Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcQuy định chi tiết chương V. E-HSMT15cái
103Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcQuy định chi tiết chương V. E-HSMT4cái
104Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiềuQuy định chi tiết chương V. E-HSMT2cái
105Lắp đặt đế âm tường các loạiQuy định chi tiết chương V. E-HSMT86hộp
106Tháo dỡ hệ thống điện cũ trước khi cải tạo (Nhân công bậc 3.5/7 nhóm 2)Quy định chi tiết chương V. E-HSMT1công
107Lắp đặt tủ điện kích thước 400x300x150mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT1hộp
108Lắp đặt hộp aptomat 2 pha 4 modulQuy định chi tiết chương V. E-HSMT3hộp
109Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeQuy định chi tiết chương V. E-HSMT2cái
110Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeQuy định chi tiết chương V. E-HSMT2cái
111Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeQuy định chi tiết chương V. E-HSMT5cái
112Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 15AmpeQuy định chi tiết chương V. E-HSMT4cái
113Lắp đặt dây dẫn 4 ruột; Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Quy định chi tiết chương V. E-HSMT50m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột; CU/XLPE/PVC 2x4mm2Quy định chi tiết chương V. E-HSMT44m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột; dây Cu/PVC 2x2.5mm2Quy định chi tiết chương V. E-HSMT98m
116Lắp đặt dây đơn; dây Cu/PVC 1x1.5mm2Quy định chi tiết chương V. E-HSMT79m
117Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,5100m
118Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống SP D15mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT142m
119Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngQuy định chi tiết chương V. E-HSMT4bộ
120Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnQuy định chi tiết chương V. E-HSMT4bộ
121Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnQuy định chi tiết chương V. E-HSMT3cái
122Móc treo quạt trầnQuy định chi tiết chương V. E-HSMT3cái
123Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định chi tiết chương V. E-HSMT14cái
124Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcQuy định chi tiết chương V. E-HSMT2cái
125Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcQuy định chi tiết chương V. E-HSMT3cái
126Lắp đặt đế âm tường các loạiQuy định chi tiết chương V. E-HSMT19hộp
127Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mQuy định chi tiết chương V. E-HSMT4cái
128Gia công và đóng cọc chống sét L50x50x5 dài 2.5mQuy định chi tiết chương V. E-HSMT4cọc
129Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT29m
130Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT93m
131Chân bật D8Quy định chi tiết chương V. E-HSMT32cái
132Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết chương V. E-HSMT6,688m3
133Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định chi tiết chương V. E-HSMT6,688m3
134Mối nối kiểm tra tiếp địaQuy định chi tiết chương V. E-HSMT4bộ
135Đo kiểm tra tiếp địaQuy định chi tiết chương V. E-HSMT4điểm
136Bình bột MFZ4 4KGQuy định chi tiết chương V. E-HSMT4bình
137Bình khí CO2 MT3 3KGQuy định chi tiết chương V. E-HSMT2bình
138Tủ đựng bình chữa cháyQuy định chi tiết chương V. E-HSMT2chiếc
139Bảng tiêu lệnh chữa cháy+ nội quy chữa cháyQuy định chi tiết chương V. E-HSMT2bộ
140Lắp đặt hộp đấu nối 20 đôi (gồm phiến+giá đấu dây)Quy định chi tiết chương V. E-HSMT1hộp
141Lắp đặt dây mạng RJ45 Cat5Quy định chi tiết chương V. E-HSMT264m
142Lắp đặt mặt + outlet RJ11 điện thoạiQuy định chi tiết chương V. E-HSMT11cái
143Lắp đặt hạt ổ cắm mạngQuy định chi tiết chương V. E-HSMT22cái
144Lắp đặt hạt ổ cắm điện thoạiQuy định chi tiết chương V. E-HSMT22cái
145Lắp đặt mặt + outlet RJ45 máy tínhQuy định chi tiết chương V. E-HSMT11cái
146Lắp đặt đế âm tường các loạiQuy định chi tiết chương V. E-HSMT22hộp
147Lắp đặt dây điện thoại 2x0.5mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT264m
148Lắp đặt ống SP D16 đi nổi bảo hộ dây mạngQuy định chi tiết chương V. E-HSMT251m
149Lắp đặt tủ Rack 10U-D400 (H560xW550xD400mm)+ Giá + Phiếu đấu dâyQuy định chi tiết chương V. E-HSMT1hộp
150Tổng đài 06 line vào 16 line ra tương đương hàng PanasonicQuy định chi tiết chương V. E-HSMT1bộ
151Modem ADSL +WifiQuy định chi tiết chương V. E-HSMT1bộ
152Switch 16 cổngQuy định chi tiết chương V. E-HSMT1bộ
153Lắp đặt dây mạng RJ45 Cat5Quy định chi tiết chương V. E-HSMT136m
154Lắp đặt mặt + outlet RJ11 điện thoạiQuy định chi tiết chương V. E-HSMT3cái
155Lắp đặt hạt ổ cắm mạngQuy định chi tiết chương V. E-HSMT3cái
156Lắp đặt hạt ổ cắm điện thoạiQuy định chi tiết chương V. E-HSMT3cái
157Lắp đặt mặt + outlet RJ45 máy tínhQuy định chi tiết chương V. E-HSMT3cái
158Lắp đặt đế âm tường các loạiQuy định chi tiết chương V. E-HSMT6hộp
159Lắp đặt dây điện thoại 2x0.5mmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT136m
160Lắp đặt ống SP D16 đi nổi bảo hộ dây mạngQuy định chi tiết chương V. E-HSMT133m
DNhà xe, sân cổng tường rào, thoát nước
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Quy định chi tiết chương V. E-HSMT54,12m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,277tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết chương V. E-HSMT1,2947m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết chương V. E-HSMT1,2947m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết chương V. E-HSMT1,2947m3
6Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗQuy định chi tiết chương V. E-HSMT1,2810m
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết chương V. E-HSMT1,444m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,1087100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,0362100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,0868100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,0868100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,988m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,2445100m2
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,0332tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,0332tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết chương V. E-HSMT6,3488m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,0836100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Quy định chi tiết chương V. E-HSMT6,798m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết chương V. E-HSMT9,9653m3
20Gia công cột bằng thép hình tráng kẽm, thép dày >2.0 lyQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,3306tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,3306tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,1916tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,1916tấn
24Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm dày Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,2183tấn
25Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,2183tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT38,4052m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.42 lyQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,7607100m2
28Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗQuy định chi tiết chương V. E-HSMT6,83210m
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết chương V. E-HSMT4,351m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,1741100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,058100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,1595100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,1595100m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,1224100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết chương V. E-HSMT3,1889m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,6919m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT3,5977m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT1,7169m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT37,899m2
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT13,5m2
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,1162100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,1948tấn
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết chương V. E-HSMT1,755m3
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Quy định chi tiết chương V. E-HSMT511 cấu kiện
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết chương V. E-HSMT31 cấu kiện
46Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết chương V. E-HSMT2,4822m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,0646100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết chương V. E-HSMT1,0342m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết chương V. E-HSMT2,2398m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT14,8672m2
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết chương V. E-HSMT0,022100m2
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết chương V. E-HSMT0,2348100m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết chương V. E-HSMT15,65m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết chương V. E-HSMT15,65m3
55Phá lớp vữa trát tường, cột, trụQuy định chi tiết chương V. E-HSMT8,5667m2
56Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụQuy định chi tiết chương V. E-HSMT12,8501m2
57Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiQuy định chi tiết chương V. E-HSMT17,288m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT8,5667m2
59Sơn tường, trụ ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết chương V. E-HSMT21,41681m2
60Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết chương V. E-HSMT17,2881m2
61Biển tên trụ sở công an gắn trên trụ cổngQuy định chi tiết chương V. E-HSMT1cái
62Tháo dỡ hoa sắt tường ràoQuy định chi tiết chương V. E-HSMT22,617m2
63Phá lớp vữa trát tường ràoQuy định chi tiết chương V. E-HSMT12,0624m2
64Phá lớp vữa trát trụ tường ràoQuy định chi tiết chương V. E-HSMT5,0055m2
65Phá lớp vữa trát xà, dầmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT4,9255m2
66Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụQuy định chi tiết chương V. E-HSMT25,6019m2
67Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmQuy định chi tiết chương V. E-HSMT7,3883m2
68Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT12,0624m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT5,0055m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75Quy định chi tiết chương V. E-HSMT4,9255m2
71Sơn ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết chương V. E-HSMT54,98361m2
72Hoa sắt tường rào bằng sắt vuông đặc 12x12 và 14x14, sơn màu xanhQuy định chi tiết chương V. E-HSMT480,03kg

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm dùiĐầm bê tông2
2Ô tổ tự đổVận chuyển chất thải, vật tư, thiết bị1
3Máy trộn bê tôngTrộn bê tông1
4Máy đàoĐào, xúc1
5Máy trộn vữaTrộn vữa2
6Máy đầm cócĐầm nền1
7Máy cắt uốn thépCắt uốn, sắt thép1
8Máy cắt gạch đáCắt gạch đá1
9Máy đầm dùiĐầm bê tông2
10Máy khoan cầm tayKhoan tường1
11Máy trộn bê tôngTrộn bê tông1
12Máy đầm bànĐầm bê tông1
13Máy trộn vữaTrộn vữa2
14Máy cắt uốn thépCắt uốn, sắt thép1
15Máy cắt gạch đáCắt gạch đá1
16Máy khoan cầm tayKhoan tường1
17Máy đầm bànĐầm bê tong1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm dùi
Đầm bê tông
2
2
Ô tổ tự đổ
Vận chuyển chất thải, vật tư, thiết bị
1
3
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông
1
4
Máy đào
Đào, xúc
1
5
Máy trộn vữa
Trộn vữa
2
6
Máy đầm cóc
Đầm nền
1
7
Máy cắt uốn thép
Cắt uốn, sắt thép
1
8
Máy cắt gạch đá
Cắt gạch đá
1
9
Máy đầm dùi
Đầm bê tông
2
10
Máy khoan cầm tay
Khoan tường
1
11
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông
1
12
Máy đầm bàn
Đầm bê tông
1
13
Máy trộn vữa
Trộn vữa
2
14
Máy cắt uốn thép
Cắt uốn, sắt thép
1
15
Máy cắt gạch đá
Cắt gạch đá
1
16
Máy khoan cầm tay
Khoan tường
1
17
Máy đầm bàn
Đầm bê tong
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
20,8 m2 Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa
9,28 m2 Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
3 Cửa đi nhôm hệ nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x66mm dày 2mm, cánh 54.8x87mm dày 2mm, gioăng EPDM kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Cửa đi 2 cánh mở quay (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)
8,46 m2 Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
4 Cửa sổ nhôm hệ nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x50mm dày 1.4mm, cánh 54.8x76mm dày 1.4mm, gioăng EPDM, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Cửa sổ mở quay 2 cánh (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)
6,09 m2 Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
5 Hoa sắt cửa bằng Inox hộp 15x15x1.2
47,69 kg Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
6 Gia công cửa bằng thép hình tráng kẽm
0,1283 tấn Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
4,27 m2 Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
8 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm
13,9101 1m2 Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
9 Khóa + then cài + chốt cửa đi
1 bộ Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
10 Khóa + chốt cửa sổ
1 bộ Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
11 Bàn lề cửa
10 bộ Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày
1,1106 m3 Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày
1,892 m3 Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
14 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng
8,6464 1m2 Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
15 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,1577 100kg Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
16 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,568 100kg Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
17 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250
0,4756 m3 Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
18 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75
56,8371 m2 Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
19 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
10,7055 1m2 Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
20 Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm
0,3502 tấn Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
21 Lắp dựng xà gồ thép
0,3502 tấn Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.42 ly
0,7813 100m2 Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
23 Tôn úp nóc, ốp hồi
25,02 m Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
24 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái
26,7435 m2 Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng
35,5055 1m2 Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
26 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75
35,5055 m2 Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
27 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm
0,123 100m Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
28 Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống
2 cái Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
29 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm
3 cái Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm
3 cái Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
31 Chắn rác bằng Inox
3 cái Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
32 Đai thép giữ ống
12 cái Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
33 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ
0,18 10m Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
34 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
1,9289 m3 Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
35 Phá lớp vữa trát tường trong nhà
152,3832 m2 Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
36 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà
146,1554 m2 Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
37 Phá lớp vữa trát bạo cột ngoài nhà
55,6354 m2 Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
38 Phá lớp vữa trát trần nhà
93,5895 m2 Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
39 Phá lớp vữa trát dầm
19,0712 m2 Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
40 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T
11,5046 m3 Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
41 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T
11,5046 m3 Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
42 Quét nước xi măng
447,7635 1m2 Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
43 Xây tường thẳng bằng gạch khôngt nung (6,5x10,5x22), chiều dày
0,7163 m3 Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
44 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
155,6391 m2 Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
45 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
149,4113 m2 Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75; ngoài nhà
55,6354 m2 Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
47 Trát trần, vữa XM M75
93,5895 m2 Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
48 Trát xà dầm, vữa XM M75
19,0712 m2 Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75
56,28 m Quy định chi tiết chương V. E-HSMT
50 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75
43,08 m Quy định chi tiết chương V. E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 70

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây