Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc công an xã Tân Hương Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn ngân sách xã; Cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã Tân Hương, Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tân Hương, Xã Tân Hương, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 270 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 7 | 3 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư điện | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư môi trường hoặc kỹ sư cấp thoát nước | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo nhà 1 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 9,28 | m2 |
| 3 | Cửa đi nhôm hệ nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x66mm dày 2mm, cánh 54.8x87mm dày 2mm, gioăng EPDM kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Cửa đi 2 cánh mở quay (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 8,46 | m2 |
| 4 | Cửa sổ nhôm hệ nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x50mm dày 1.4mm, cánh 54.8x76mm dày 1.4mm, gioăng EPDM, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Cửa sổ mở quay 2 cánh (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 6,09 | m2 |
| 5 | Hoa sắt cửa bằng Inox hộp 15x15x1.2 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 47,69 | kg |
| 6 | Gia công cửa bằng thép hình tráng kẽm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,1283 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 4,27 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 13,9101 | 1m2 |
| 9 | Khóa + then cài + chốt cửa đi | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Khóa + chốt cửa sổ | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bàn lề cửa | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1,1106 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1,892 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 8,6464 | 1m2 |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,1577 | 100kg |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,568 | 100kg |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,4756 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 56,8371 | m2 |
| 19 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 10,7055 | 1m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,3502 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,3502 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.42 ly | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,7813 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc, ốp hồi | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 25,02 | m |
| 24 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 26,7435 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 35,5055 | 1m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 35,5055 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,123 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Chắn rác bằng Inox | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Đai thép giữ ống | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,18 | 10m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1,9289 | m3 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 152,3832 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 146,1554 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát bạo cột ngoài nhà | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 55,6354 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát trần nhà | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 93,5895 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát dầm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 19,0712 | m2 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 11,5046 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 11,5046 | m3 |
| 42 | Quét nước xi măng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 447,7635 | 1m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch khôngt nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,7163 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 155,6391 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 149,4113 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75; ngoài nhà | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 55,6354 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 93,5895 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 19,0712 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 56,28 | m |
| 50 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 43,08 | m |
| 51 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 268,2998 | 1m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 205,0467 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1,7648 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,6895 | 100m2 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 9,3472 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 10,6604 | m3 |
| 57 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 500x500mm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 68,9915 | m2 |
| 59 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 9,3472 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 9,3472 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,8576 | m3 |
| 62 | Láng granitô tam cấp | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 17,3625 | m2 |
| 63 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 43,98 | m |
| B | Cải tạo và cơi nới nhà 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 81,82 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 8,232 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 212,8 | m |
| 5 | Cửa đi nhôm hệ nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x66mm dày 2mm, cánh 54.8x87mm dày 2mm, gioăng EPDM, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Cửa đi 2 cánh mở quay (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 6 | Cửa đi nhôm hệ nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x66mm dày 2mm, cánh 54.8x87mm dày 2mm, gioăng EPDM, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Cửa đi 1 cánh mở quay (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 16,98 | m2 |
| 7 | Cửa sổ nhôm hệ nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x50mm dày 1.4mm, cánh 54.8x76mm dày 1.4mm, gioăng EPDM, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Cửa sổ mở quay 2 cánh (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 29,4 | m2 |
| 8 | Cửa sổ nhôm hệ nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x50mm dày 1.4mm, cánh 54.8x76mm dày 1.4mm, gioăng EPDM kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 9 | Vách kính cố định hệ 55, kính trắng an toàn dày 6.38ly, khung nhôm màu ghi (Đã bao gồm phụ kiện, lắp dựng) | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 8,232 | m2 |
| 10 | Hoa sắt cửa bằng Inox hộp 15x15x1.2 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 251,44 | kg |
| 11 | Gia công cửa bằng thép hình tráng kẽm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,0917 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 10,0375 | 1m2 |
| 14 | Khóa + then cài + chốt cửa đi | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Bàn lề cửa | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 197,6146 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,5538 | tấn |
| 18 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 10,92 | 1m |
| 19 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1,037 | m3 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 147,9778 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 147,9778 | 1m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 2,5033 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 6,087 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 52,7474 | 1m2 |
| 26 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,8332 | 100kg |
| 27 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 4,172 | 100kg |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 3,2862 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 7,0937 | 1m2 |
| 30 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,38 | 100kg |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,6622 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 314,3021 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 43,6356 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 7,73 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 190,548 | m |
| 36 | Đắp vẽ huy hiệu ngành công an nhân dân | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1,7813 | m2 |
| 37 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 158,0697 | 1m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1,2518 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1,2518 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.42 ly | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 2,6135 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc, ốp hồi | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 57,24 | m |
| 42 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 33,8862 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 67,2468 | 1m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 67,2468 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,792 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm; Cút xiên | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm; Cút vuông | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Chắn rác bằng Inox | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Đai thép giữ ống | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 80 | cái |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 4,7693 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 4,7693 | m3 |
| 55 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 7,7142 | 10m |
| 56 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 79,4172 | 1m2 |
| 57 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 8 | 1lỗ |
| 58 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 22,7912 | m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1,3792 | m3 |
| 60 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1,1582 | m3 |
| 61 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 695,5576 | m2 |
| 62 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 207,845 | m2 |
| 63 | Phá lớp vữa trát bạo cột trong nhà | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 50,0921 | m2 |
| 64 | Phá lớp vữa trát bạo cột ngoài nhà | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 132,6452 | m2 |
| 65 | Phá lớp vữa trát trần nhà | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 325,1956 | m2 |
| 66 | Phá lớp vữa trát dầm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 63,9012 | m2 |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 52,8878 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 52,8878 | m3 |
| 69 | Quét nước xi măng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1.475,2367 | 1m2 |
| 70 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1,2 | 100kg |
| 71 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1,852 | 1m2 |
| 72 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,148 | 100kg |
| 73 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,172 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch khôngt nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 10,0314 | m3 |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 8,0954 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 12,243 | 1m2 |
| 77 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,157 | 100kg |
| 78 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1,044 | 100kg |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,6734 | m3 |
| 80 | Con tiện + cầu con tiện | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 149 | con tiện |
| 81 | Trát Granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 15,3038 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 130x500mm, vữa XM M75 (Cắt từ gạch nền) | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 26,4992 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 714,1422 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 264,0174 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75; trong nhà | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 55,0113 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75; ngoài nhà | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 168,6026 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 325,1956 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 63,9012 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 76,0624 | m |
| 90 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 63,8576 | m |
| 91 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 21,7124 | m |
| 92 | Đắp đấu trụ trang trí trên tường chắn nắng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Đắp chữ VÌ AN NINH TỔ QUỐC (Nhân công bậc 4.5/7 nhóm 2) | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 3 | công |
| 94 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1.158,2503 | 1m2 |
| 95 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 456,551 | 1m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 4,4273 | 100m2 |
| 97 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 41,496 | m2 |
| 98 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 21,825 | m2 |
| 99 | Phá lớp vữa trát trần | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 9,3964 | m2 |
| 100 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1,7716 | m3 |
| 101 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 4,3924 | m2 |
| 102 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1,3123 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,1936 | m3 |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 5,435 | 1m2 |
| 105 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 17,9777 | m2 |
| 106 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600mm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 58,408 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 21,825 | m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 9,3964 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 31,2214 | 1m2 |
| 110 | Cửa, vách Compac loại chịu nước dày 18 ly màu ghi, phụ kiện Inox (Lắp dựng hoàn chỉnh) | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1,5975 | m2 |
| 111 | Trần thạch cao tấm phẳng, xương nổi, loại chịu nước | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 4,3924 | m2 |
| 112 | Tháo dỡ lan can khu cầu thang | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 8,478 | m2 |
| 113 | Vệ sinh, mài nhẵn, phun dầu bóng granito cầu thang | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 56,9822 | m2 |
| 114 | Lan can cầu thang bằng Inox 304 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 101,93 | kg |
| 115 | Trụ cầu thang kích thước 120x120x1110, gỗ nhóm 3 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 8x10cm bằng gỗ | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 9,42 | 1m |
| 117 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 3,3912 | 1m2 |
| 118 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 120 | Nắp tôn hoa kích thước 0.8x0.8m, tôn hoa dày 0.8ly | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 290,4982 | m2 |
| 122 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 123 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1,4196 | m3 |
| 124 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 500x500mm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 290,4982 | m2 |
| 125 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 10,1674 | m3 |
| 126 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 10,1674 | m3 |
| 127 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 12,5488 | m3 |
| 128 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,4355 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,1452 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,4159 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,4159 | 100m3 |
| 132 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 34,0323 | 100m |
| 133 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 4,8618 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 5,3274 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,7542 | 100m2 |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,0567 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,841 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1,535 | tấn |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 19,5536 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 5,1808 | m3 |
| 142 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 7,6736 | m3 |
| 143 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,2713 | 100m3 |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,902 | tấn |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,6336 | 100m2 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 4,1818 | m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,4707 | 100m2 |
| 150 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng(Phần công việc tính vận chuyển lên cao) | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,4475 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,287 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1,46 | tấn |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 7,6087 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,5124 | 100m2 |
| 156 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (Phần cấu kiện tính vận chuyển lên cao) | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,6505 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1,8893 | tấn |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 14,3818 | m3 |
| 159 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 35,267 | m3 |
| 160 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 4,3292 | m3 |
| 161 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1,9023 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,2264 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1,3257 | m3 |
| 166 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x500mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 8,853 | m2 |
| 167 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 258,809 | m2 |
| 168 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 112,6211 | m2 |
| 169 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75; Trụ cột, cạnh cửa trong nhà | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 12,87 | m2 |
| 170 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75; Trụ cột ngoài nhà | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 46,9826 | m2 |
| 171 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 11,1314 | m2 |
| 172 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 54,3 | m2 |
| 173 | Trát trần, vữa XM mác 75(Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao) | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 65,05 | m2 |
| 174 | Đắp đấu trụ trang trí trên tường chắn nắng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 175 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 25,86 | m |
| 176 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 32,8788 | m |
| 177 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 2,8 | m |
| 178 | Con tiện + cầu con tiện | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 55 | con tiện |
| 179 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 4,5364 | m2 |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 4,1759 | m3 |
| 181 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 71,1524 | m2 |
| 182 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 10,1961 | m2 |
| 183 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 2,196 | m2 |
| 184 | Tủ bếp trên, tủ nhôm kính cao 89cm, rộng 35cm (Lắp dựng hoàn chỉnh) | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 3,6 | m |
| 185 | Cánh tủ bếp dưới bằng khung nhôm sơn tĩnh điện (Cả lắp dựng) | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 2,916 | m2 |
| 186 | Máy hút mùi bếp | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 187 | Bê tông xỉ tôn nền | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 2,9328 | m3 |
| 188 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 20,7986 | m2 |
| 189 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 21,5059 | m2 |
| 190 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 45,064 | m2 |
| 191 | Cửa, vách Compac loại chịu nước dày 18 ly màu ghi, phụ kiện Inox (Lắp dựng hoàn chỉnh) | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 9,22 | m2 |
| 192 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,0063 | 100m2 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,4836 | m3 |
| 194 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 2,4632 | m3 |
| 195 | Láng granitô cầu thang | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 6,7078 | m2 |
| 196 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 15,4 | m |
| 197 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 4,3057 | m2 |
| 198 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 402,1604 | m2 |
| 199 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 172,743 | m2 |
| 200 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1,8563 | 100m2 |
| 201 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1,3454 | m3 |
| 202 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,3958 | tấn |
| 203 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1,892 | m3 |
| 204 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,0287 | 100m3 |
| 205 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 206 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,221 | m3 |
| 207 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,2758 | m3 |
| 210 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,6164 | m3 |
| 211 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 6,3308 | m2 |
| 212 | Quét nước xi măng 2 nước | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 6,338 | m2 |
| 213 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1,2446 | m2 |
| 214 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,0107 | 100m2 |
| 215 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,0135 | tấn |
| 216 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,1882 | m3 |
| 217 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 218 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| C | Phần điện nước, chống sét, mạng internet, mạng điện thoại | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước cũ trước khi cải tạo (Nhân công bậc 3.5/7 nhóm 2) | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm; ống nước lạnh | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm; ống nước nóng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25x20mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, tê ren D25x20mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, tê ren D20x20mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, cút ren D20mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32x25mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32x20mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25x20mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt Răng cấy nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Răng cấy nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Răng cấy nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Máy bơm nước động cơ 250W | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1 | chiếc |
| 26 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 27 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 32mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 25mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van phao đồng, đường kính van 20mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 34 | Xiphong chậu rửa | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 35 | Dây cấp nước cho chậu rửa loại A-701-7 hoặc tương đương | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 36 | Vòi chậu nóng lạnh | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 vòi | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Vòi chậu rửa | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Dây cấp nước cho chậu rửa | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Van xả tiểu nam | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Van xả tiểu nữ | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt giá treo khăn | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi gắn tường | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110x90mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76x60mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60x42mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110x76mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90x60mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76x60mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 72 | Ga thoát sàn Vinahasa Inox 304 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 3,045 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 3,045 | m3 |
| 76 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ trước khi cải tạo (Nhân công bậc 3.5/7 nhóm 2) | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 6 | công |
| 77 | Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400x250mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 78 | Lắp đặt hộp aptomat 2 pha 4 modul | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 13 | hộp |
| 79 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột; Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột; CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 22 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột; CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 260 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột; dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 655 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn; dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 736 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống SP D40mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống SP D25mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 21 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống SP D15mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1.113 | m |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 25 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 99 | Móc treo quạt trần | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 48 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt đế âm tường các loại | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 86 | hộp |
| 106 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ trước khi cải tạo (Nhân công bậc 3.5/7 nhóm 2) | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1 | công |
| 107 | Lắp đặt tủ điện kích thước 400x300x150mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 108 | Lắp đặt hộp aptomat 2 pha 4 modul | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 3 | hộp |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột; Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột; CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 44 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột; dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 98 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn; dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 79 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống SP D15mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 142 | m |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Móc treo quạt trần | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt đế âm tường các loại | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 19 | hộp |
| 127 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Gia công và đóng cọc chống sét L50x50x5 dài 2.5m | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 4 | cọc |
| 129 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 29 | m |
| 130 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 93 | m |
| 131 | Chân bật D8 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 132 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 6,688 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 6,688 | m3 |
| 134 | Mối nối kiểm tra tiếp địa | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 135 | Đo kiểm tra tiếp địa | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 4 | điểm |
| 136 | Bình bột MFZ4 4KG | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 4 | bình |
| 137 | Bình khí CO2 MT3 3KG | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 2 | bình |
| 138 | Tủ đựng bình chữa cháy | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 2 | chiếc |
| 139 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy+ nội quy chữa cháy | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt hộp đấu nối 20 đôi (gồm phiến+giá đấu dây) | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 141 | Lắp đặt dây mạng RJ45 Cat5 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 264 | m |
| 142 | Lắp đặt mặt + outlet RJ11 điện thoại | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 143 | Lắp đặt hạt ổ cắm mạng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 144 | Lắp đặt hạt ổ cắm điện thoại | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 145 | Lắp đặt mặt + outlet RJ45 máy tính | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 146 | Lắp đặt đế âm tường các loại | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 22 | hộp |
| 147 | Lắp đặt dây điện thoại 2x0.5mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 264 | m |
| 148 | Lắp đặt ống SP D16 đi nổi bảo hộ dây mạng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 251 | m |
| 149 | Lắp đặt tủ Rack 10U-D400 (H560xW550xD400mm)+ Giá + Phiếu đấu dây | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 150 | Tổng đài 06 line vào 16 line ra tương đương hàng Panasonic | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 151 | Modem ADSL +Wifi | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 152 | Switch 16 cổng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt dây mạng RJ45 Cat5 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 136 | m |
| 154 | Lắp đặt mặt + outlet RJ11 điện thoại | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt hạt ổ cắm mạng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt hạt ổ cắm điện thoại | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt mặt + outlet RJ45 máy tính | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt đế âm tường các loại | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 6 | hộp |
| 159 | Lắp đặt dây điện thoại 2x0.5mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 136 | m |
| 160 | Lắp đặt ống SP D16 đi nổi bảo hộ dây mạng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 133 | m |
| D | Nhà xe, sân cổng tường rào, thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 54,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1,2947 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1,2947 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1,2947 | m3 |
| 6 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1,28 | 10m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1,444 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,1087 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,0362 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,0868 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,0868 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,988 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,2445 | 100m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,0332 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,0332 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 6,3488 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,0836 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 6,798 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 9,9653 | m3 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình tráng kẽm, thép dày >2.0 ly | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,3306 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,3306 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,1916 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,1916 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm dày | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,2183 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,2183 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 38,4052 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.42 ly | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,7607 | 100m2 |
| 28 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 6,832 | 10m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 4,351 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,1741 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,1595 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,1595 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,1224 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 3,1889 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,6919 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 3,5977 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1,7169 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 37,899 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,1162 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,1948 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1,755 | m3 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 51 | 1 cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 2,4822 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,0646 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1,0342 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 2,2398 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 14,8672 | m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,2348 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 15,65 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 15,65 | m3 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 8,5667 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 12,8501 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 17,288 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 8,5667 | m2 |
| 59 | Sơn tường, trụ ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 21,4168 | 1m2 |
| 60 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 17,288 | 1m2 |
| 61 | Biển tên trụ sở công an gắn trên trụ cổng | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 22,617 | m2 |
| 63 | Phá lớp vữa trát tường rào | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 12,0624 | m2 |
| 64 | Phá lớp vữa trát trụ tường rào | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 5,0055 | m2 |
| 65 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 4,9255 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 25,6019 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 7,3883 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 12,0624 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 5,0055 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 4,9255 | m2 |
| 71 | Sơn ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 54,9836 | 1m2 |
| 72 | Hoa sắt tường rào bằng sắt vuông đặc 12x12 và 14x14, sơn màu xanh | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 480,03 | kg |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 2 | Ô tổ tự đổ | Vận chuyển chất thải, vật tư, thiết bị | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy đào | Đào, xúc | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Đầm nền | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn, sắt thép | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Khoan tường | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn, sắt thép | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 16 | Máy khoan cầm tay | Khoan tường | 1 |
| 17 | Máy đầm bàn | Đầm bê tong | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đầm dùi |
Đầm bê tông |
2 |
2 |
Ô tổ tự đổ |
Vận chuyển chất thải, vật tư, thiết bị |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông |
Trộn bê tông |
1 |
4 |
Máy đào |
Đào, xúc |
1 |
5 |
Máy trộn vữa |
Trộn vữa |
2 |
6 |
Máy đầm cóc |
Đầm nền |
1 |
7 |
Máy cắt uốn thép |
Cắt uốn, sắt thép |
1 |
8 |
Máy cắt gạch đá |
Cắt gạch đá |
1 |
9 |
Máy đầm dùi |
Đầm bê tông |
2 |
10 |
Máy khoan cầm tay |
Khoan tường |
1 |
11 |
Máy trộn bê tông |
Trộn bê tông |
1 |
12 |
Máy đầm bàn |
Đầm bê tông |
1 |
13 |
Máy trộn vữa |
Trộn vữa |
2 |
14 |
Máy cắt uốn thép |
Cắt uốn, sắt thép |
1 |
15 |
Máy cắt gạch đá |
Cắt gạch đá |
1 |
16 |
Máy khoan cầm tay |
Khoan tường |
1 |
17 |
Máy đầm bàn |
Đầm bê tong |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 20,8 | m2 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 9,28 | m2 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 3 | Cửa đi nhôm hệ nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x66mm dày 2mm, cánh 54.8x87mm dày 2mm, gioăng EPDM kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Cửa đi 2 cánh mở quay (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | 8,46 | m2 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 4 | Cửa sổ nhôm hệ nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x50mm dày 1.4mm, cánh 54.8x76mm dày 1.4mm, gioăng EPDM, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Cửa sổ mở quay 2 cánh (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | 6,09 | m2 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 5 | Hoa sắt cửa bằng Inox hộp 15x15x1.2 | 47,69 | kg | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 6 | Gia công cửa bằng thép hình tráng kẽm | 0,1283 | tấn | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,27 | m2 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm | 13,9101 | 1m2 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 9 | Khóa + then cài + chốt cửa đi | 1 | bộ | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 10 | Khóa + chốt cửa sổ | 1 | bộ | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 11 | Bàn lề cửa | 10 | bộ | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 1,1106 | m3 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 1,892 | m3 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 14 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 8,6464 | 1m2 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 15 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1577 | 100kg | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 16 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,568 | 100kg | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,4756 | m3 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | 56,8371 | m2 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 19 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,7055 | 1m2 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 20 | Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm | 0,3502 | tấn | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3502 | tấn | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.42 ly | 0,7813 | 100m2 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 23 | Tôn úp nóc, ốp hồi | 25,02 | m | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 24 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 26,7435 | m2 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 35,5055 | 1m2 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 35,5055 | m2 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,123 | 100m | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 28 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | 2 | cái | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 29 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | 3 | cái | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm | 3 | cái | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 31 | Chắn rác bằng Inox | 3 | cái | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 32 | Đai thép giữ ống | 12 | cái | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 33 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 0,18 | 10m | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,9289 | m3 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 35 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 152,3832 | m2 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 36 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 146,1554 | m2 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 37 | Phá lớp vữa trát bạo cột ngoài nhà | 55,6354 | m2 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 38 | Phá lớp vữa trát trần nhà | 93,5895 | m2 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 39 | Phá lớp vữa trát dầm | 19,0712 | m2 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 11,5046 | m3 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | 11,5046 | m3 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 42 | Quét nước xi măng | 447,7635 | 1m2 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch khôngt nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,7163 | m3 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 155,6391 | m2 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 45 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 149,4113 | m2 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75; ngoài nhà | 55,6354 | m2 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | 93,5895 | m2 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 19,0712 | m2 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 56,28 | m | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | ||
| 50 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | 43,08 | m | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Trời cao bể rộng mênh mông Ơn cha nghĩa mẹ đạo đồng chớ quên. "
Giáo Tử Gia
Sự kiện trong nước: Tối mồng 3-9-1960, Chủ tịch Hồ Chí Minh cùng các Trưởng đoàn đại biểu các Đảng Cộng sản và công nhân dự Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba của Đảng Lao động Việt Nam, tham dự dạ hội thanh niên tại vườn Bách Thảo, do Đoàn thanh niên Hà Nội tổ chức, để kỷ niệm lần thứ 15 ngày thành lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà và Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 3 của Đảng. Bác Hồ ân cần hỏi thăm các diễn viên, nhạc công, rồi bước lên sân khấu. Bác đề nghị chuyển cho Bác chiếc "đũa" chỉ huy của nhạc trưởng rồi nói: "Trước khi các đại biểu ra về, chúng ta hãy cùng các vị hát bài Kết đoàn". Bác Hồ giơ cao chiếc đũa, bắt nhịp cho cả dàn đồng ca gồm hơn một ngàn thanh niên.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Tân Hương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Tân Hương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.