Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 11:49 26/07/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà lớp học bộ môn 2T-6P và các hạng mục phụ trợ trường THCS Vĩnh Chân, huyện Hạ Hòa
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
UBND xã Vĩnh Chân, địa chỉ: Xã Vĩnh Chân, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Nhà lớp học bộ môn 2T-6P và các hạng mục phụ trợ trường THCS Vĩnh Chân, huyện Hạ Hòa
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
05:30 05/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:59 25/07/2022
đến
05:30 05/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
05:30 05/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/08/2022 (03/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Vĩnh Chân
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Nhà lớp học bộ môn 2T-6P và các hạng mục phụ trợ trường THCS Vĩnh Chân, huyện Hạ Hòa
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Vĩnh Chân , địa chỉ: Khu 9, xã Vĩnh Chân, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Chân, địa chỉ: Xã Vĩnh Chân, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ, Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Hạ Hòa Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Huy Công ty TNHH Kiến trúc Xây dựng Phú Hà

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Vĩnh Chân , địa chỉ: Khu 9, xã Vĩnh Chân, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Chân, địa chỉ: Xã Vĩnh Chân, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thuyết minh biện pháp TCTC - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) - File biểu đồ tiến độ thi công, máy, cung cấp vật tư: Có biểu đồ nhân lực. - Bản scan hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biện bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng; (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề các nhân sự theo yêu cầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công, giám sát xây dựng công trình Dân dụng từ cấp III trở lên. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp); xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Chân, địa chỉ: Xã Vĩnh Chân, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hạ Hòa, địa chỉ: Thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Hạ Hòa , địa chỉ: Thị trấn hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
210 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.000.000.000 đồng; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1+ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh;Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án53
2Giám sát kỹ thuật, chất lượng1+ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án31
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện1+ Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án31
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước1+ Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án31
5Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường1+ Kỹ sư xây dựng công trình+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2T-6P
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V32,48961m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,924100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V37,14161m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,3411m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,7182m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,724100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,289tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7241tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0358tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2325m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7684m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,871100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5703m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0427100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5238tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9777tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1112tấn
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,9371m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4567m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6603100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3405100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,6069m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,628m2
24Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,8346m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2094m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,202100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2611tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,628m3
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,072100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5534tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4562tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,243tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,6834m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3926100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2928tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4449tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6383tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,1354m3
40Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5695100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5157tấn
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,727m3
43Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3018100m2
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2384tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,7314m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,4229m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0567m3
49Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,7944m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4938m3
51Tôn nền bằng gạch vỡ bục giảngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0576m3
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4915m3
53Gia công xà gồ thép hộp 40x80mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7834tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7834tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( tính 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,24641m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2107100m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,3149m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,838m2
59Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,746m2
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V680,1842m2
61Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2369m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,993m2
63Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,4746m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V456,9583m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.111,533m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V352,7866m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V760,463m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,18m2
69Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V364,74m
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V523,32m
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V848,3729m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.960,176m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0325100m2
74Gia công lan can thép ống và thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7019tấn
75Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V701,9kg
76Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V55,5948m2
77Trụ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
78Tay vịn lan can KT 120x80 ( sơn PU màu cánh dán, bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,87m
79Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V45,36m2
80Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V12,91m2
81Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V95,04m2
82Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
83Vách kính, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V17,047m2
84Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp mạ kẽm 16x16x1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6988tấn
85Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V95,76m2
86Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V698,8kg
87Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9775m2
88Sản xuất giá đỡ chậu rửa bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,1084kg
89Phụ kiện bu lông, lập làMô tả kỹ thuật theo Chương V1T bộ
90Bảng từ chống loá KT 3,6x1,2m (bao gồm vận chuyển và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
91Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V43bộ
92Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
93Lắp đặt đèn sát trần LED 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
94Lắp đặt đèn sát trần đèn lốp 40wMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
95Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
96Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
97Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
98Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
99Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
100Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
101Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
102Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
103Tủ điện 500x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODULMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
105Lắp đặt cầu dao tự động MCCB 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.021m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V650m
115Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
116Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
117Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V15cuộn
118Mặt + rọ âm tường B1Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
119Mặt + rọ âm tường B2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
120Mặt + rọ âm tường B3Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
121Mặt + rọ âm tường B4Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
122Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
123Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm, dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
124Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
125Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bình
126Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
127Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
128Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,3681m3
129Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,368m3
130Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,3m
131Bù dây tiếp địa từ fi12> fi 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,257kg
132Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,15991m2
134Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
135kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
136Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
137Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
138Hồ lô sứ cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3quả
139Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100 m
140Lắp đặt cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
141Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
142Van 1 chiều fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
143Rắc co fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
144Lắp đặt van khóa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
145Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
146Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
147Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
148Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
149Xifon chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
150Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
151Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
152Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
153Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
154Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
155Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,175100m
156Tê nhựa fi 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
157Cút góc fi 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
158Rắc co nhựa fi 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
159Lắp đặt van khóa fi 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
160Lắp đặt côn nhựa fi 32-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
161Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
162Tê nhựa fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
163Cút góc fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
164Cút góc nhựa 1 đầu renMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
165Van gạt fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
166kép đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
167Lắp đầu bịt fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
171Tê PVC 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
172Tê PVC 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
173Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
174Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
175Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
176Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
177Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
178Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
179Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,22881m3
180Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6614m3
181Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0572tấn
182Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3609m3
183Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,738m2
184Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,848m2
185Quét nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,848m2
186Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1004m2
187Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,61m3
188Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0832100m2
189Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0832tấn
190Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
191Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V29,87161m3
192Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4312m3
193Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7452m3
194Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,32m2
195Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,28m2
196Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5864m3
197Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2783100m2
198Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,441tấn
199Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V981cấu kiện
200Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,942m3
201Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2593100m3
202Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2593100m3/1km
203Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,392100m
BHẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ nhà tạm + lấp giếng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6784100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3462100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3462100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3462100m3/1km
6Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3462100m3/1km
7Vệ sinh, nền bê tông cũ trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
8Lớp cát lótMô tả kỹ thuật theo Chương V29,51m3
9Bù vênh sân bằng bê tông mác 200 dày trung bình 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V96,38m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,02m3
11Lát gạch TERRAZO, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.517,8m2
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,66591m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4384m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8439m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4112m3
16Ốp gạch đất nung màu đỏ, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7m2
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V31,00171m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4328m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2953m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5439m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,895m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0255tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2036tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1923tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5439m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2496m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,1538m2
CHẠNG MỤC: SÂN VƯỜN KHU CỔNG VÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7125m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7125m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7125m3
4Lớp cát tạo phẳng dày 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,32m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,64m3
6Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,31m3
7Lớp cát tạo phẳng dày 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2m3
DHẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,544m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1236m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1717m3
4Xúc hỗn hợp gạch + BT lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,113100m3
5Vận chuyển gạch bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,113100m3
6Vận chuyển gạch 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,113100m3/1km
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,70571m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8778m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6551m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2904m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0153tấn
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5431m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8791m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1529m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0273100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0098tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8269m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0903100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0373tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,155tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,223m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2275100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1181tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7027m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0245m3
27Gia công xà gồ thép C60x30x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,21m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2568100m2
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6624m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,36m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,0312m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,346m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,36m
36đắp đầu + chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V55,36m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V55,3772m2
39Sản xuất cửa đi một cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m2
40Sản xuất cửa sổ hai cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,728m2
41Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Tủ điện 3-5 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
51Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
EHẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V48,325m3
2Xúc gạch lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4833100m3
3Vận chuyển gạch bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4833100m3
4Vận chuyển gạch 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4833100m3/1km
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0098100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,852m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,8378m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,2m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5826m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3277tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4166100m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0351100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9747100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9747100m3/1km
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,164m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6636m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V739,6876m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,6288m2
19Đắp vữa XM mác 75 mũ tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V192,46m
20Đắp vữa XM mác 75 mũ trụMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V846,316m2
FHẠNG MỤC: CỔNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2788m2
2Tháo biển tểnMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2012m3
4Xúc gạch lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m3
5Vận chuyển gạch bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m3
6Vận chuyển gạch 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m3/1km
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8761m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,968m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3902m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1077100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0104tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1216tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532tấn
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8866m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6312m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0724100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0724100m3/1km
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0019m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3001m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0442tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1006tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3365m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1293100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0612tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0202tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,748m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4308100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2767tấn
32Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4095m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6222m3
34Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2688tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2688tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,05041m2
37Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3345100m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,792m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,3352m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,5m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,16m
42Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,8m
43Trang trí cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V113,6272m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0822tấn
46Tấm tôn dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1152m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,87491m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V4,44m2
49Bản lề thép nối dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
50Khuy + then + khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
51Cổng xếp INOX tự động ( bao gồm nhân công lắp đặt + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m
GHẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,524m2
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,68m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V30,656m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V50,7484m2
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0748m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0349m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0349m3
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V58,929m2
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( đào rộng cách kết cấu mỗi bên 10cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,41531m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0503m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8281m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0607m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0307tấn
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4762m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0494100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0494100m3/1km
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,083m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3236m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0858m3
22Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0117m2
23Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100kg
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7461m3
26Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,0684m2
27Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,7452m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,767m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,776m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,684m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,776m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V91,61m2
33đóng trần vân gỗ ( bao gồm nhân công + VL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,5936m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V2,21m2
35sán xuất giá đỡ chậu rửa bằng INOX, lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo Chương V17,7797kg
36phụ kiện lắp khung đỡ INOX chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
37Vách ngăn compact 12ly ( bao gồm nhân công lắp đặt + phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,218m2
38Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,04m2
39Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
40Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
41Lắp đặt đèn led 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
42Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Tủ điện 210x160x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
46Tủ điện chiếu sáng 3-6 MODULMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt các automat 1P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
48Lắp đặt các automat 1P-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V78m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
53Đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
55Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
56Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
58Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
60Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
62Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
63Van nhấn tiều namMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
64Lắp đặt ống nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
65Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
66Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Lắp đặt rắc co fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m
70Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
71Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
72Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
73Kẹp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
74Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Lắp đặt van khoá - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
77Cút góc nhựa fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
78Tê góc nhựa fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
79Chếch nhựa fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Côn nhựa fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
81Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
82Cút góc nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
83Tê góc nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
84Chếch nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Côn nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
88Lắp đặt cút nhụa fi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
89hút cặn bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
90Công đấu nối hệ thống nước, thoát nước với hệ thống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
HHẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V218,0687m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V73,961m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8406m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8406m3
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.962,6179m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V665,6494m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,1876m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,0903m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,3594m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,7908m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6016m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V999,7838m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.920,5132m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V65,2288m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V65,22881m2
16Sơn lại cầu thang ( tay vịn bằng gỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn≥7T2
2Máy trộn bê tông có tài liệu chứng minh sở hữu≥ 250L2
3Máy trộn vữa có tài liệu chứng minh sở hữu≥ 150L2
4Máy khoan bê tông cầm tay có tài liệu chứng minh sở hữuĐáp ứng yêu cầu1
5Đầm cóc có tài liệu chứng minh sở hữu≥ 70 kg1
6Máy cắt uốn cốt thép có tài liệu chứng minh sở hữu≥ 5,0 kW1
7Máy đầm bê tông ( Đầm bàn) có tài liệu chứng minh sở hữucông suất: 1,0 kW1
8Máy đầm bê tông ( Đầm dùi)có tài liệu chứng minh sở hữucông suất: 1,5 kW2
9Máy hàn sắt thép có tài liệu chứng minh sở hữucông suất: 23 kW1
10Máy cắt bê tông có tài liệu chứng minh sở hữuĐáp ứng yêu cầu1
11Máy bơm nước có tài liệu chứng minh sở hữuĐáp ứng yêu cầu1
12Máy phát điện có tài liệu chứng minh sở hữuĐáp ứng yêu cầu1
13Máy cắt gạch có tài liệu chứng minh sở hữucông suất: 1,7 kW1
14Máy thuỷ bình có tài liệu chứng minh sở hữuĐáp ứng yêu cầu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
≥7T
2
2
Máy trộn bê tông có tài liệu chứng minh sở hữu
≥ 250L
2
3
Máy trộn vữa có tài liệu chứng minh sở hữu
≥ 150L
2
4
Máy khoan bê tông cầm tay có tài liệu chứng minh sở hữu
Đáp ứng yêu cầu
1
5
Đầm cóc có tài liệu chứng minh sở hữu
≥ 70 kg
1
6
Máy cắt uốn cốt thép có tài liệu chứng minh sở hữu
≥ 5,0 kW
1
7
Máy đầm bê tông ( Đầm bàn) có tài liệu chứng minh sở hữu
công suất: 1,0 kW
1
8
Máy đầm bê tông ( Đầm dùi)có tài liệu chứng minh sở hữu
công suất: 1,5 kW
2
9
Máy hàn sắt thép có tài liệu chứng minh sở hữu
công suất: 23 kW
1
10
Máy cắt bê tông có tài liệu chứng minh sở hữu
Đáp ứng yêu cầu
1
11
Máy bơm nước có tài liệu chứng minh sở hữu
Đáp ứng yêu cầu
1
12
Máy phát điện có tài liệu chứng minh sở hữu
Đáp ứng yêu cầu
1
13
Máy cắt gạch có tài liệu chứng minh sở hữu
công suất: 1,7 kW
1
14
Máy thuỷ bình có tài liệu chứng minh sở hữu
Đáp ứng yêu cầu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III
32,4896 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
2,924 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
37,1416 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
22,3411 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
44,7182 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,724 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,289 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,7241 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
1,0358 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40
2,2325 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40
5,7684 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,871 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
31,5703 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
2,0427 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,5238 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,9777 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
1,1112 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
28,9371 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40
6,4567 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
2,6603 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,3405 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
34,6069 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
38,628 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Lát đá bậc tam cấp, PCB40
23,8346 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
8,2094 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
1,202 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,2611 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,42 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40
12,628 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
2,072 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,5534 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,4562 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
1,243 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
35,6834 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
4,3926 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,2928 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
4,4449 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
3,6383 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
84,1354 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Ván khuôn gỗ sàn mái
7,5695 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
8,5157 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
2,727 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,3018 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,2384 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,103 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
67,7314 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
77,4229 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
26,0567 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
19,7944 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
3,4938 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 85

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây