Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 08:24 27/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa Hội trường
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, sửa chữa Hội trường
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn chi không thường xuyên năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 06/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:19 27/07/2022
đến
09:00 06/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 06/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
17.000.000 VND
Bằng chữ
Mười bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/08/2022 (04/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết kế Xây Dựng Nam Thiên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự toán là: Cải tạo, sửa chữa Hội trường
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn chi không thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: : Khu điều trị phong, Địa chỉ: Phường Khánh Bình, Thị Xã Tân Uyên, Bình Dương, điện thoại: 0274 3659551
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng My Phan, địa chỉ: 88/4 Đường 6, Khu phố 3, Phường Linh Xuân, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP XD Công nghệ Ecool Việt Nam. Địa chỉ: 22 Đường 16, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh; + + Tư vấn lập E-HSMT (E-HSYC) và đánh giá E-HSDT (E-HSĐX): Công ty CP Tư Vấn thiết Kế Xây Dựng Nam Thiên, địa chỉ: 160/57/36/5Z1 Nguyễn Văn Quỳ, Phường Phú Thuận, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT (E-HSYC) và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn Xây dựng Thương mại Vận tải Phi Long, địa chỉ: 685/73 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, P26, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết kế Xây Dựng Nam Thiên , địa chỉ: 160/57/36/5Z1 Nguyễn văn Quỳ-Phường Phú Thuận-Quận 7 Tp.HCM
- Chủ đầu tư: : Khu điều trị phong, Địa chỉ: Phường Khánh Bình, Thị Xã Tân Uyên, Bình Dương, điện thoại: 0274 3659551

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Giấy đăng ký kinh doanh. Có lĩnh vực thi công Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; + Bảo đảm dự thầu + Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu + Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Khu điều trị phong, Địa chỉ: Phường Khánh Bình, Thị Xã Tân Uyên, Bình Dương, điện thoại: 0274 3659551
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Mẫn – P.Giám Đốc Khu điều trị phong, Địa chỉ: Phường Khánh Bình, Thị Xã Tân Uyên, Bình Dương, điện thoại: 0274 3659551
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Tài chính Khu điều trị phong, Địa chỉ: Phường Khánh Bình, Thị Xã Tân Uyên, Bình Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Lê Văn Mẫn – P.Giám Đốc Khu điều trị phong, Địa chỉ: Phường Khánh Bình, Thị Xã Tân Uyên, Bình Dương, điện thoại: 0274 3659551

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
30 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 404.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là lớn hơn hoặc bằng giá gói thầu, hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 944.000.000đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.348.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 944.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1+ Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng (còn hiệu lực), chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực)Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tựTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y công ty: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.33
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công1+ Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệpĐã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tựTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y công ty: Bằng tốt nghiệp;11
3Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán1Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tựTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y công ty: Bằng tốt nghiệp;11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACẢI TẠO SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)80,28m2
2Tháo ống thoát nước mưa hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)1ht
3Dọn vệ sinh seno sân thượngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)398,665m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)12bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)4bộ
6Tháo ống thoát nước lavabo, bồn cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)1ht
7Tháo vách ngăn gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)143,2m2
8Tháo tủ bếpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)1ht
9Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)446,52m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)0,803100m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)207,465m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)383,295m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)653,98m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)32,575m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)7,467m3
16Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)43,32m2
17Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)0,28m3
18Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)58,913m3
19Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)2,542m3
20Trát cạnh cửa, tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)99,66m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)42,12m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)403,922m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)12,24m2
24Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)30,358m2
25Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)14,971m2
26Gia công thang sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)1,158tấn
27CC Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)11,85m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)623,71m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)1.284,733m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)1.511,163m2
31Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)381,412m2
32Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)102,78m2
33Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)2.895,556m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)623,71m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)354,23m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)2.008,103m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)1.511,163m2
38Cung cấp lắp đặt cửa sắt panoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)1,125m2
39Cung cấp lắp đặt cửa nhôm kính hệ 1000Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)8,28m2
40Cung cấp lắp đặt kính 5ly có khung nhôm vào cửa gỗ lá sáchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)28,936m2
41Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)238,921m2
42Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)9m2
43Lắp đặt quạt điện - Hút trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)12cái
44Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)10máy
45Ống thoát nước ngưng máy lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)1,2100m
BĐIỆN
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)1,5100m
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)69bộ
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)400m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)1.000m
5Lắp đặt dây đơn1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)2.000m
6Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)1.000m
7Lắp đặt dây đơn 6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)400m
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)2cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)5cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)7cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)22cái
12CB máy lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)10cái
13CB phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)2cái
14CB tổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)1cái
CNƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)2bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)2bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)2bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)2cái
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)2bộ
6Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)2cái
7Lắp đặt bộ 6 mónChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)2cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)0,32100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)0,32100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)0,08100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)0,64100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)12cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)10cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)6cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)16cái
16Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)3cái
17Lắp đặt dây mạng 5eChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)500m
18Lắp đặt ổ mạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)10cái

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao
80,28 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
2 Tháo ống thoát nước mưa hiện trạng
1 ht Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
3 Dọn vệ sinh seno sân thượng
398,665 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
12 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
4 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
6 Tháo ống thoát nước lavabo, bồn cầu
1 ht Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
7 Tháo vách ngăn gỗ
143,2 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
8 Tháo tủ bếp
1 ht Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
9 Phá dỡ nền gạch lá nem
446,52 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
0,803 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
11 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
207,465 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
383,295 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100
653,98 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
32,575 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
7,467 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
16 Tháo dỡ gạch ốp tường
43,32 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
17 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép
0,28 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
18 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống
58,913 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
19 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày
2,542 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
20 Trát cạnh cửa, tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
99,66 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75
42,12 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75
403,922 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75
12,24 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
24 Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75
30,358 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
25 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600
14,971 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
26 Gia công thang sắt
1,158 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
27 CC Lắp dựng lan can sắt
11,85 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
28 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
623,71 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
29 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường trong
1.284,733 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
30 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoài
1.511,163 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
31 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ
381,412 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
32 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
102,78 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
33 Bả bằng bột bả vào tường
2.895,556 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
623,71 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
354,23 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
2.008,103 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1.511,163 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
38 Cung cấp lắp đặt cửa sắt pano
1,125 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
39 Cung cấp lắp đặt cửa nhôm kính hệ 1000
8,28 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
40 Cung cấp lắp đặt kính 5ly có khung nhôm vào cửa gỗ lá sách
28,936 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
41 Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600
238,921 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
42 Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600
9 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
43 Lắp đặt quạt điện - Hút trần
12 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
44 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường
10 máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
45 Ống thoát nước ngưng máy lạnh
1,2 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
46 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm
1,5 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
47 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng
69 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
48 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính
400 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính
1.000 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)
50 Lắp đặt dây đơn1,5mm2
2.000 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 53

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây