Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Sửa chữa nhà vệ sinh, nhà học, nhà hiệu bộ và phụ trợ trường MN Quảng Phong (điểm trường Trung tâm) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn sự nghiệp giáo dục, ngân sách tỉnh cấp bổ sung có mục tiêu |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Trung Hiếu; địa chỉ: Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Trung Hiếu; địa chỉ: Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Hải Hà; địa chỉ: Số 1, phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879224; Fax: 0203.3879524. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.801.856.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 560.371.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là công trình dân dụng nhóm C và có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu và giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.308.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.308.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.308.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.308.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 nămTối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động XD phù hợp với gói thầu.- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác: | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm.Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động XD phù hợp với gói thầu;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác | 3 | 3 |
| 3 | An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 nămTối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 3 LỚP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả theo chương V | 399,62 | m² |
| 2 | Phá dỡ tường thu hồi | Mô tả theo chương V | 4,01 | m³ |
| 3 | Xây tường gạch chỉ, vxm #75 | Mô tả theo chương V | 4,44 | m³ |
| 4 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả theo chương V | 0,04 | 100m² |
| 5 | Thép giằng thu hồi d | Mô tả theo chương V | 0,03 | tấn |
| 6 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 #250 | Mô tả theo chương V | 0,43 | m³ |
| 7 | Trát tường gạch vxm #75 | Mô tả theo chương V | 86,95 | m² |
| 8 | Chống thấm mái bằng dung dịch | Mô tả theo chương V | 83,11 | m² |
| 9 | Láng tạo dốc vxm #100 dày 3cm | Mô tả theo chương V | 446,56 | m² |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,83 | tấn |
| 11 | Sơn xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 75,82 | m² |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,83 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn dày 0,42mm | Mô tả theo chương V | 4,39 | 100m² |
| 14 | Ke chống bão | Mô tả theo chương V | 1.200 | cái |
| 15 | Ống thoát mái nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 0,31 | 100m |
| 16 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Côn thu PVC 110-90 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Chếch nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Ống PVC D34 | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m |
| 20 | Cút nhựa PVC D34 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Rọ chặn rác | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Đai giữ ống | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 23 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả theo chương V | 6 | công |
| 24 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | Mô tả theo chương V | 3 | công |
| 25 | Phá dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo chương V | 121,41 | m² |
| 26 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả theo chương V | 3,65 | m³ |
| 27 | Phá dỡ cấu kiện bê tông | Mô tả theo chương V | 0,2 | m³ |
| 28 | Đục phá nền gạch | Mô tả theo chương V | 3,81 | m³ |
| 29 | Xây tường gạch chỉ vxm #75 | Mô tả theo chương V | 1,15 | m³ |
| 30 | Bê tông lót nền đá 4x6 #150 | Mô tả theo chương V | 3,81 | m³ |
| 31 | Ốp tường gạch 300x600mm | Mô tả theo chương V | 234,92 | m² |
| 32 | Lát nền gạch 300x300mm | Mô tả theo chương V | 38,1 | m² |
| 33 | Vách ngăn compact | Mô tả theo chương V | 9,56 | m² |
| 34 | Vệ sinh hoa sắt | Mô tả theo chương V | 48,5 | m² |
| 35 | Gia công hoa sắt | Mô tả theo chương V | 0,3 | tấn |
| 36 | Sơn hoa sắt | Mô tả theo chương V | 59,51 | m² |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả theo chương V | 17,89 | m² |
| 38 | Vệ sinh tường cũ trong nhà | Mô tả theo chương V | 678,1 | m² |
| 39 | Vệ sinh tường cũ ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 463,95 | m² |
| 40 | Sơn tường trong nhà 3 nước | Mô tả theo chương V | 678,1 | m² |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Mô tả theo chương V | 463,95 | m² |
| 42 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo chương V | 19 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả theo chương V | 19 | cái |
| 44 | Chậu rửa bát | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Vòi rửa bát | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 13 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả theo chương V | 13 | bộ |
| 48 | Lắp đặt xi phông | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp vòi sen | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 51 | Dây cấp | Mô tả theo chương V | 35 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi xả | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Thoát sàn | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Gương soi | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 55 | Giá treo khăn | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Ống nhựa PPR D21 | Mô tả theo chương V | 0,15 | 100m |
| 57 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 0,35 | 100m |
| 58 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả theo chương V | 0,35 | 100m |
| 60 | Cút nhựa PVC D60 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả theo chương V | 0,4 | 100m |
| 62 | Cút nhựa PVC D42 | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 63 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V | 0,5 | 100m |
| 64 | Cút nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V | 22 | cái |
| 65 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả theo chương V | 0,5 | 100m |
| 66 | Cút nhựa PVC D21 | Mô tả theo chương V | 25 | cái |
| 67 | Van khóa D27 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt bóng đèn tuyp led đôi 1,2m | Mô tả theo chương V | 21 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Mô tả theo chương V | 18 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt trần nhựa + khung xương | Mô tả theo chương V | 38,1 | m² |
| 73 | Máy bơm | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Téc inox 2000l | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| B | NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả theo chương V | 48,06 | m² |
| 2 | Chống thấm mái, sê nô | Mô tả theo chương V | 191,1 | m² |
| 3 | Láng tạo dốc vxm #100, dày 3cm | Mô tả theo chương V | 25,92 | m² |
| 4 | Lợp mái tôn dày 0,42mm | Mô tả theo chương V | 0,51 | 100m² |
| 5 | Ke chống bão | Mô tả theo chương V | 300 | cái |
| 6 | Vệ sinh hoa sắt | Mô tả theo chương V | 57,36 | m² |
| 7 | Gia công hoa sắt | Mô tả theo chương V | 0,6 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa săt | Mô tả theo chương V | 35,64 | m² |
| 9 | Sơn hoa sắt | Mô tả theo chương V | 79,33 | m² |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | Mô tả theo chương V | 6 | công |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả theo chương V | 8 | công |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo chương V | 210,52 | m² |
| 13 | Đục phá nền gạch | Mô tả theo chương V | 6,35 | m³ |
| 14 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả theo chương V | 0,57 | m³ |
| 15 | Chống thấm nền bằng dung dịch | Mô tả theo chương V | 23,13 | m² |
| 16 | Bê tông lót nền đá 4x6 #150 | Mô tả theo chương V | 6,35 | m³ |
| 17 | Ốp tường gạch 300x600mm | Mô tả theo chương V | 253,3 | m² |
| 18 | Lát nền gạch 300x300mm | Mô tả theo chương V | 63,49 | m² |
| 19 | Vệ sinh tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 1.281,34 | m² |
| 20 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 1.222,91 | m² |
| 21 | Sơn tường trong nhà 3 nước | Mô tả theo chương V | 1.281,34 | m² |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Mô tả theo chương V | 1.222,91 | m² |
| 23 | Giáo thi công ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 6,88 | 100m² |
| 24 | Giáo thi công trong nhà | Mô tả theo chương V | 3,54 | 100m² |
| 25 | Tấm ngăn compact | Mô tả theo chương V | 11,18 | m² |
| 26 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 29 | Lắp đặt tiểu nam | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 30 | Xi phông chậu rửa | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Vòi chậu rửa | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 32 | Bình nóng lạnh 15L | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Gương | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Vòi xịt | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 35 | Vòi xả | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Dây cấp | Mô tả theo chương V | 37 | cái |
| 37 | Hộp đựng giấy | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 38 | Vòi sen | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Thoát sàn | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 40 | Giá treo khăn | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt treo trần | Mô tả theo chương V | 19 | cái |
| 42 | Lắp đặt bóng tuýp led đôi 1.2m | Mô tả theo chương V | 37 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Mô tả theo chương V | 22 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 0,3 | 100m |
| 46 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả theo chương V | 0,5 | 100m |
| 47 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m |
| 48 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V | 0,4 | 100m |
| 49 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 50 | Chếch nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 51 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 52 | Cút nhựa PVC D60 | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 53 | Tê nhựa PVC 60 | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 54 | Cút nhựa PVC D42 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Cút nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V | 36 | cái |
| 56 | Tê nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V | 44 | cái |
| 57 | Phá nền gạch lát cũ | Mô tả theo chương V | 509,0681 | m² |
| 58 | Lát nền gạch kt: 600x600mm | Mô tả theo chương V | 509,0681 | m² |
| 59 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả theo chương V | 36,5256 | m² |
| 60 | Ốp gạch chân tường gạch kt: 120x600mm | Mô tả theo chương V | 36,5256 | m² |
| C | CẢI TẠO VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ gạch chỉ bó vỉa | Mô tả theo chương V | 1,72 | m³ |
| 2 | Phá dỡ đường bê tông | Mô tả theo chương V | 2,81 | m³ |
| 3 | Ván khuôn bê tông | Mô tả theo chương V | 0,11 | 100m² |
| 4 | Nilon lót | Mô tả theo chương V | 49,89 | m² |
| 5 | Bê tông đá 4x6 #150 | Mô tả theo chương V | 4,99 | m³ |
| 6 | Xây bó vỉa gạch chỉ vxm #75 | Mô tả theo chương V | 1,74 | m³ |
| 7 | Trát tường gạch bó vỉa vxm #75 dày 1cm | Mô tả theo chương V | 43,26 | m² |
| 8 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,02 | 100m² |
| 9 | Thép tấm đan d | Mô tả theo chương V | 0,06 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 2x4 #250 | Mô tả theo chương V | 0,44 | m³ |
| 11 | Lát nền gạch đỏ kt:400x400mm | Mô tả theo chương V | 65,86 | m² |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy khoan bê tông 1,5 kW | Máy khoan bê tông 1,5 kW | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 7T trở lên | Ô tô tự đổ 7T trở lên | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1,0 kW | Máy đầm bàn 1,0 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kV | Máy đầm dùi 1,5kV | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy khoan bê tông 1,5 kW |
Máy khoan bê tông 1,5 kW |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông 250l |
Máy trộn bê tông 250l |
1 |
3 |
Ô tô tự đổ 7T trở lên |
Ô tô tự đổ 7T trở lên |
1 |
4 |
Máy hàn nhiệt cầm tay |
Máy hàn nhiệt cầm tay |
1 |
5 |
Máy cắt gạch đá 1,7kW |
Máy cắt gạch đá 1,7kW |
1 |
6 |
Máy đầm bàn 1,0 kW |
Máy đầm bàn 1,0 kW |
1 |
7 |
Máy đầm dùi 1,5kV |
Máy đầm dùi 1,5kV |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 399,62 | m² | Mô tả theo chương V | ||
| 2 | Phá dỡ tường thu hồi | 4,01 | m³ | Mô tả theo chương V | ||
| 3 | Xây tường gạch chỉ, vxm #75 | 4,44 | m³ | Mô tả theo chương V | ||
| 4 | Ván khuôn giằng thu hồi | 0,04 | 100m² | Mô tả theo chương V | ||
| 5 | Thép giằng thu hồi d | 0,03 | tấn | Mô tả theo chương V | ||
| 6 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 #250 | 0,43 | m³ | Mô tả theo chương V | ||
| 7 | Trát tường gạch vxm #75 | 86,95 | m² | Mô tả theo chương V | ||
| 8 | Chống thấm mái bằng dung dịch | 83,11 | m² | Mô tả theo chương V | ||
| 9 | Láng tạo dốc vxm #100 dày 3cm | 446,56 | m² | Mô tả theo chương V | ||
| 10 | Gia công xà gồ thép | 0,83 | tấn | Mô tả theo chương V | ||
| 11 | Sơn xà gồ thép | 75,82 | m² | Mô tả theo chương V | ||
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,83 | tấn | Mô tả theo chương V | ||
| 13 | Lợp mái tôn dày 0,42mm | 4,39 | 100m² | Mô tả theo chương V | ||
| 14 | Ke chống bão | 1.200 | cái | Mô tả theo chương V | ||
| 15 | Ống thoát mái nhựa PVC D90 | 0,31 | 100m | Mô tả theo chương V | ||
| 16 | Cút nhựa PVC D90 | 8 | cái | Mô tả theo chương V | ||
| 17 | Côn thu PVC 110-90 | 8 | cái | Mô tả theo chương V | ||
| 18 | Chếch nhựa PVC D90 | 8 | cái | Mô tả theo chương V | ||
| 19 | Ống PVC D34 | 0,05 | 100m | Mô tả theo chương V | ||
| 20 | Cút nhựa PVC D34 | 3 | cái | Mô tả theo chương V | ||
| 21 | Rọ chặn rác | 8 | cái | Mô tả theo chương V | ||
| 22 | Đai giữ ống | 24 | cái | Mô tả theo chương V | ||
| 23 | Tháo dỡ thiết bị điện | 6 | công | Mô tả theo chương V | ||
| 24 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | 3 | công | Mô tả theo chương V | ||
| 25 | Phá dỡ gạch ốp tường | 121,41 | m² | Mô tả theo chương V | ||
| 26 | Phá dỡ tường gạch | 3,65 | m³ | Mô tả theo chương V | ||
| 27 | Phá dỡ cấu kiện bê tông | 0,2 | m³ | Mô tả theo chương V | ||
| 28 | Đục phá nền gạch | 3,81 | m³ | Mô tả theo chương V | ||
| 29 | Xây tường gạch chỉ vxm #75 | 1,15 | m³ | Mô tả theo chương V | ||
| 30 | Bê tông lót nền đá 4x6 #150 | 3,81 | m³ | Mô tả theo chương V | ||
| 31 | Ốp tường gạch 300x600mm | 234,92 | m² | Mô tả theo chương V | ||
| 32 | Lát nền gạch 300x300mm | 38,1 | m² | Mô tả theo chương V | ||
| 33 | Vách ngăn compact | 9,56 | m² | Mô tả theo chương V | ||
| 34 | Vệ sinh hoa sắt | 48,5 | m² | Mô tả theo chương V | ||
| 35 | Gia công hoa sắt | 0,3 | tấn | Mô tả theo chương V | ||
| 36 | Sơn hoa sắt | 59,51 | m² | Mô tả theo chương V | ||
| 37 | Lắp dựng hoa sắt | 17,89 | m² | Mô tả theo chương V | ||
| 38 | Vệ sinh tường cũ trong nhà | 678,1 | m² | Mô tả theo chương V | ||
| 39 | Vệ sinh tường cũ ngoài nhà | 463,95 | m² | Mô tả theo chương V | ||
| 40 | Sơn tường trong nhà 3 nước | 678,1 | m² | Mô tả theo chương V | ||
| 41 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | 463,95 | m² | Mô tả theo chương V | ||
| 42 | Lắp đặt xí bệt | 19 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 43 | Lắp đặt vòi xịt | 19 | cái | Mô tả theo chương V | ||
| 44 | Chậu rửa bát | 1 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 45 | Vòi rửa bát | 1 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 13 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 47 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 13 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 48 | Lắp đặt xi phông | 14 | cái | Mô tả theo chương V | ||
| 49 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | 3 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 50 | Lắp vòi sen | 3 | bộ | Mô tả theo chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà như sau:
- Có quan hệ với 164 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,75 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,43%, Xây lắp 84,55%, Tư vấn 12,45%, Phi tư vấn 1,29%, Hỗn hợp 1,28%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 2.198.135.369.639 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 2.126.256.423.369 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 3,27%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Đôi khi bạn xuống khỏi giường vào sáng sớm và bạn nghĩ, mình sẽ không làm được đâu, nhưng rồi bạn cười thầm – nhớ về tất cả những lần bạn đã cảm thấy như thế. "
Charles Bukowski
Sự kiện ngoài nước: "Hiệp ước bắc Kinh" giữa triều đình Mãn Thanh với 8 nước đế quốc đàn áp Nghĩa Hoà Đoàn được ký kết ngày 7-9-1901. Nhà Thanh nhận bồi thường chiến phí 450 triệu lạng bạc, trả trong 39 năm, lãi xuất 4% mỗi năm, tất cả thành một tỷ lạng bạc; triệt hạ các pháo đài ở cửa biển Đại Cô và trên đường về Bắc Kinh; để quân đội ngoại quốc đóng dọc đường xe lửa Bắc Kinh - Thiên Tân và các nước ngoài được lập sứ quán ở Bắc Kinh. Qua hiệp ước này, Trung Quốc thực sự trở thành một nước nửa thuộc địa.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.