Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 17:32 10/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Đảng ủy, HĐND và UBND phường Bình Hàn
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân phường Bình Hàn. Địa chỉ: Phường Bình Hàn, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203837480
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Đảng ủy, HĐND và UBND phường Bình Hàn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố hỗ trợ (từ nguồn đấu giá đất dôi dư xen kẹt, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn phường năm 2021, nguồn ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
17:30 20/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:22 10/08/2022
đến
17:30 20/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:30 20/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/08/2022 (18/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể tải phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng DauThau.info chúng tôi.
Hệ thống của chúng tôi sẽ giúp bạn tải file nhanh hơn, trên mọi thiết bị mà không cần cài đặt Client Agent.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Đảng ủy, HĐND và UBND phường Bình Hàn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố hỗ trợ (từ nguồn đấu giá đất dôi dư xen kẹt, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn phường năm 2021, nguồn ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD , địa chỉ: Số nhà 19 phố Bùi Thị Xuân, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Bình Hàn. Địa chỉ: Phường Bình Hàn, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203837480
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần Quản lý dự án và xây dựng H-D + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Tiến Phát + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Tiến Phát. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Quản lý dự án và xây dựng H-D.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD , địa chỉ: Số nhà 19 phố Bùi Thị Xuân, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Bình Hàn. Địa chỉ: Phường Bình Hàn, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203837480

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu theo kê khai trong E-HSDT theo yêu cầu trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 2 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Bình Hàn. Địa chỉ: Phường Bình Hàn, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203837480
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Bình Hàn. Địa chỉ: Phường Bình Hàn, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203837480
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Quản lý dự án và xây dựng H-D. Địa chỉ: Số 19 phố Bùi Thị Xuân, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Dương. Điện thoại: 0904112419
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân phường Bình Hàn. Địa chỉ: phường Bình Hàn, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203837480

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.075.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 415.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 968.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.936.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1trình độ tối thiểu kỹ sư xây dựng32
2Cán bộ kỹ thuật1Trình độ tối thiểu từ trung cấp xây dựng21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AA- PHÁ DỠ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V10,922100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V48,64m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,56m2
4Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Nhân công tháo dỡ hệ thống cấp điện; cấp-thoát nước cũ tại hành lang, trong các phòng vệ sinh cải tạoMô tả kỹ thuật theo chương V8công
8Nhân công di chuyển đồ đạc trong các phòng cải tạo, sau đó kê lạiMô tả kỹ thuật theo chương V10công
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V14,347m3
10Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V469,604m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V99,974m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V36,172m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V3,67m3
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.117,835m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V911,912m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V68,886m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V58,89m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V96,492m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V352,6m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26,697m2
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,299m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,299m3
BB- PHẦN NGOÀI NHÀ + HÀNH LANG
1Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả các loại 1 nước lót bằng sơn KOVA K209-GOLD (hoặc tương đương)+ 2 nước phủ bằng sơn KOVA K280-GOLD (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.288,465m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót bằng sơn KOVA K109-GOLD (hoặc tương đương) + 2 nước phủ bằng sơn KOVA K180-GOLD (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.174,606m2
3Đánh bóng lại granitô bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V106,702m2
4Đánh bóng lại granitô tay vịn lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V39,55m2
5Ống inox 3.04 gia công, lắp dựng hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V264,77kg
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V201,555m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V201,555m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,486100m2
9Tôn úp nóc rộng 0,4m dày 0,40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,016m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V10,016m2
12Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,016m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,427m3
14Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,672m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,742m3
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,139m2
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,535m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,535m2
20Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V12,337m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m3
22Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V399,776m2
23Lắp đặt đèn sát trần có chụp bóng led 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
25Kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m2
CC- CỬA
1Cửa đi nhôm hệ mở quay 1 hoặc 2 cánh Topal Prima (hoặc tương đương); nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, ghi, cafe; cửa đi khung 55x65,5mm dày 2mm; cánh 63x94mm dày 2cm; gioăng EPDM và phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
DD- PHÒNG LÀM ViỆC MỚI TRỤC (10-11)-(E-F) TẦNG 1 + TẦNG 2
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,668m3
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,874m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,884m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,983m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,16m
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,67m3
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,752m2
17Cửa đi nhôm hệ mở quay 1 hoặc 2 cánh Topal Prima (hoặc tương đương); nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, ghi, cafe; cửa đi khung 55x65,5mm dày 2mm; cánh 63x94mm dày 2cm; gioăng EPDM và phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
18Cửa sổ nhôm hệ mở quay 1 hoặc 2 cánh Topal Prime (hoặc tương đương); nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, ghi, cafe; cửa sổ khung 55x48,5mm dày 1,4mm; cánh 63x76mm dày 1,4mm; gioăng EPDM và phụ kiện đồng bộ; kính dán an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
19Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
20Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,9621m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót bằng sơn KOVA K109-GOLD (hoặc tương đương) + 2 nước phủ bằng sơn KOVA K180-GOLD (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V118,034m2
23Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (hoặc tương đương), tấm thạch cao phủ PVC dày 9mm (thi công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,678
24Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
26Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
EE- PHÒNG HỌP TRỤC (3-6)-(E-F) TẦNG 2
1Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,248m2
2Nhân công tháo dỡ, lắp lại điều hòa (để thi công ốp gỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
3Ốp gỗ MDF dán phủ Melamin chống ẩm lõi xanh An Cường (hoặc tương đương), đục lỗ đường kính 6mm tiêu âm, khung xương gỗ chống ẩm công nghiệp, tường trải nilong chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V95,41m2
4Trần thạch cao phẳng (khung chìm); khung xương Vĩnh Tường (hoặc tương đương), tấm thạc cao Gyproc/Boral dày 9mm (thi công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,276m2
5Lắp đặt đèn led âm trần 60x60cm; 36WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
9Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V54m
14Bộ chữ bằng inox mầu vàng gương (ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
FF- BỘ PHẬN 1 CỬA TRỤC (7-10)-(C-D) TẦNG 1
1Ốp gỗ MDF dán phủ Melamin chống ẩm lõi xanh An Cường (hoặc tương đương), đục lỗ đường kính 6mm tiêu âm, khung xương gỗ chống ẩm công nghiệp, tường trải nilong chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V92,182m2
2Nhân công tháo dỡ, lắp lại điều hòa (để thi công ốp gỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
3Tủ để tài liệu kích thước 2430x80x350mm gỗ MDF dán phủ Melamin chống ẩm An Cường (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
4Tủ để tài liệu kích thước 2800x80x350mm gỗ MDF dán phủ Melamin chống ẩm An Cường (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
5Quốc huy + Bộ chữ "ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG BÌNH HÀN; BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ" bằng inox màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
GG- CẢI TẠO TƯỜNG RÀO. BỒN HOA
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V358,071m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V136,023m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,904m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả các loại 1 nước lót bằng sơn KOVA K209-GOLD (hoặc tương đương)+ 2 nước phủ bằng sơn KOVA K280-GOLD (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V358,071m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V136,0231m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,767m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V17,485m3
8Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,71m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,037m3
10Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,29m2
11Đất màu đổ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V23,83m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V23,83100m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy hàn điện ≥23 KWHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
2Máy cắt thép≥1,1 KWHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3Máy đầm bàn ≥0,8 KWHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
4Máy đầm dùi ≥0,8 KWHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
5Máy trộn BT ≥250 lítHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
6Máy trộn ≥80 lítHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
7Máy vận thăngHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
8Máy cắt gạch đáHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
9Máy khoan BTHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Danh sách hạng mục xây lắp:

STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
10,922 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m
48,64 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
18,56 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Tháo dỡ bệ xí
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Tháo dỡ chậu tiểu
6 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Tháo dỡ chậu rửa
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Nhân công tháo dỡ hệ thống cấp điện; cấp-thoát nước cũ tại hành lang, trong các phòng vệ sinh cải tạo
8 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Nhân công di chuyển đồ đạc trong các phòng cải tạo, sau đó kê lại
10 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw
14,347 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Phá dỡ nền gạch lá nem
469,604 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Tháo dỡ gạch ốp tường
99,974 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
36,172 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay
3,67 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
1.117,835 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
911,912 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
68,886 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
58,89 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
96,492 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
352,6 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại
26,697 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
0,299 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T
0,299 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả các loại 1 nước lót bằng sơn KOVA K209-GOLD (hoặc tương đương)+ 2 nước phủ bằng sơn KOVA K280-GOLD (hoặc tương đương)
1.288,465 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót bằng sơn KOVA K109-GOLD (hoặc tương đương) + 2 nước phủ bằng sơn KOVA K180-GOLD (hoặc tương đương)
1.174,606 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Đánh bóng lại granitô bậc cầu thang
106,702 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Đánh bóng lại granitô tay vịn lan can hành lang
39,55 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Ống inox 3.04 gia công, lắp dựng hoàn chỉnh
264,77 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông
201,555 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng
201,555 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
0,486 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Tôn úp nóc rộng 0,4m dày 0,40mm
3,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông
10,016 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng
10,016 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40
10,016 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
1,427 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
6,672 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,037 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
0,742 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40
37,139 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
5,535 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Quét nước xi măng 2 nước
5,535 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Đất màu trồng cây
12,337 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,123 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40
399,776 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp đặt đèn sát trần có chụp bóng led 60x60cm
20 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2
40 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Kính trắng 5mm
0,27 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Cửa đi nhôm hệ mở quay 1 hoặc 2 cánh Topal Prima (hoặc tương đương); nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, ghi, cafe; cửa đi khung 55x65,5mm dày 2mm; cánh 63x94mm dày 2cm; gioăng EPDM và phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn dày 8,38mm
31,68 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40
1,668 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,004 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD như sau:

  • Có quan hệ với 23 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,13 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0%, Xây lắp 93,15%, Tư vấn 6,85%, Phi tư vấn 0%, Hỗn hợp 0%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 132.713.162.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 132.384.416.782 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,25%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Hỗ trợ và báo lỗi

Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 87

Banner dai - thi trac nghiem dau thau
Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.

Bạn có thể sử dụng tài khoản ở DauThau.info để đăng nhập trên DauThau.Net và ngược lại!

Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký.

Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí! Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info và DauThau.Net

Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao
VIP3 Plus - Tải không giới hạn file báo cáo PDF của các nhà thầu
Chuyên viên tư vấn đang hỗ trợ bạn
Bạn chưa đăng nhập.
Để xem thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký nếu chưa có tài khoản.
Việc đăng ký rất đơn giản và hoàn toàn miễn phí.
tháng 10 năm 2024
28
Thứ hai
tháng 9
26
năm Giáp Thìn
tháng Giáp Tuất
ngày Ất Sửu
giờ Bính Tý
Tiết Cốc vũ
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5) , Mão (5-7) , Tỵ (9-11) , Thân (15-17) , Tuất (19-21) , Hợi (21-23)

"Nếu bạn trì hoãn mọi việc cho tới khi bạn chắc chắn nó sẽ thành, bạn sẽ chẳng bao giờ làm được việc gì. "

Norman Vincent Peale

Sự kiện trong nước: Ngày 28-10-1996, Thủ tướng Chính phủ đã ký nghị...

Thống kê
  • 7796 dự án đang đợi nhà thầu
  • 298 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 507 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 23742 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 37391 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây