Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 14:21 22/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Hưng Yên
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình cải tạo, nâng cấp Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Hưng Yên
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Trung ương (501.036.000 đồng) và Ngân sách tỉnh (phần còn lại)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 02/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:13 22/08/2022
đến
09:00 02/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 02/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
92.000.000 VND
Bằng chữ
Chín mươi hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/09/2022 (31/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Hưng Yên
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Trung ương (501.036.000 đồng) và Ngân sách tỉnh (phần còn lại)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Hưng Yên - Địa chỉ: Xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên - Địa chỉ: Đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư: Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Hưng Yên - Địa chỉ: Xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Hưng Yên - Địa chỉ: Xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Hưng Yên - Địa chỉ: Xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên (Địa chỉ: Đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Hưng Yên (Địa chỉ: Đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Hưng Yên (Địa chỉ: Đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên)

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 13.750.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.750.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng từ 3,55 tỷ đồng trở lên thiểu và 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng từ 2,85 tỷ đồng trở lên trong khoảng thời gian ≤ 5 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV51
2Cán bộ kỹ thuật phần giao thông1kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên31
3Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng1kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV31
4Cán bộ kế toán1cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACẢI TẠO PHẦN MÁI NHÀ HỌC VIÊN ĐANG CAI NỮ:
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m509,286m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m1,701tấn
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng144,046m2
4Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40144,046m2
5Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sênô, ô văng144,046m2
6Gia công xà gồ thép mạ kẽm5,204tấn
7Lắp dựng xà gồ thép5,204tấn
8Sơn chống rỉ các mối hàn34,7411m2
9Lợp mái ngói 22v/m2500,548m2
10Ngói úp nóc loại tiểu 5 viên/m92,1viên
BCẢI TẠO PHẦN NỀN NHÀ HỌC VIÊN ĐANG CAI NỮ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép50,357m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III49,0321m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm6,494m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm11,834m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại117,717m3
6Vận chuyển phế thải, phạm vi 5Km117,717m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại392,462m2
8Tháo dỡ gạch ốp tường129,651m2
9Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB3038,351m3
10Lát nền, sàn tiết diện gạch granit kt 600x600mm, VXM75, XM PCB30321,774m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic kt 300x300mm chống trơn VXM75, XM PCB3064,401m2
12Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic kt 300x600mm, VXM75, XM PCB30424,482m2
13Trát lót mặt bậc dày 2cm, vữa XM M75, PCB3014,077m2
14Láng granitô mặt bậc14,077m2
15Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB3033,74m
CCẢI TẠO PHẦN TƯỜNG, TRẦN NHÀ HỌC VIÊN ĐANG CAI NỮ:
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,462m2
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, VXM75, XM PCB302,211m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, VXM75, XM PCB303,693m3
4Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3082,685m2
5Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3015,066m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ1.431,922m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần441,714m2
8Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30618,912m2
9Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30762,133m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB3050,877m2
11Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30419,074m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB3022,64m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30224,54m
14Đắp con bọ nổi bằng VXM75 dày 50mm14con
15Soi chỉ lõm27,4m
16Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP L.Q Joton)784,387m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP L.Q Joton)1.187m2
DCẢI TẠO PHẦN CỬA NHÀ HỌC VIÊN ĐANG CAI NỮ:
1Tháo dỡ cửa86,5m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa40,59m2
3SXLD cửa đi 1 cánh EU450 (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA) màu vân gỗ độ dày khung nhôm 1,2mm, kính dày 6,38mm-Phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương22,68m2
4SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay EU440 (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA) màu vân gỗ độ dày khung nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm-Phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương9,45m2
5SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất EU4400 (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA) màu vân gỗ độ dày khung nhôm 1,4mm, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm-Phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương1,47m2
6SXLD cửa đi thép khuôn đơn sơn tĩnh điện phủ phim vân gỗ-Phụ kiện đi kèm12,96m2
7Khóa cửa đi tay nắm bẻ ngang (cửa thép) tương đương Việt Tiệp 042856bộ
8SXLD cửa sổ thép khuôn đơn sơn tĩnh điện phủ phim vân gỗ-Phụ kiện đi kèm16,2m2
9Lắp dựng cửa khung nhôm29,16m2
10Gia công hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14mm0,355tấn
11Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ, sơn sần màu trắng355kg
12Lắp dựng hoa sắt cửa27,12m2
EPHẦN DÀN GIÁO PHỤC VỤ CẢI TẠO NHÀ HỌC VIÊN ĐANG CAI NỮ:
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính thời gian hoàn thiện 2 tháng)5,232100m2
FCẢI TẠO PHẦN ĐIỆN NHÀ HỌC VIÊN ĐANG CAI NỮ:
1Lắp đặt đèn led panel KT 300x1200 -40W (tương đương D P08 30x120-40w Rạng Đông)26bộ
2Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W (tương đương D LN08L 30x30-24W - Rạng Đông)19bộ
3Lắp đặt quạt trần 75w (tương đương Vinawind QT1400)9cái
4Ty treo quạt trần9cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu26cái
6Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu9cái
7Lắp đặt đế âm tường35hộp
8Lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mm1hộp
9Lắp đặt Aptomat khối 4 cực 22kA/75A1cái
10Lắp đặt Aptomat MCB 2P 6KA/32A9cái
11Lắp đặt Aptomat MCB 2P 6KA/25A27cái
12Lắp đặt Aptomat MCB 2P 6KA/20A10cái
13Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm10hộp
14Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 9P9hộp
15Lắp đặt công tắc 1 hạt13cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
17Lắp đặt công tắc 3 hạt8cái
18Lắp đặt đế âm tường23hộp
19Lắp đặt dây dẫn CXV 3x25+1x16mm240m
20Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2348,6m
21Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2322,5m
22Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2599,6m
23Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25321,8m
24Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20804,9m
25Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm23m
26Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m1cọc
GCẢI TẠO PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ HỌC VIÊN ĐANG CAI NỮ:
1Đào móng băng hào chống sét, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II3,521m3
2Đắp đất chôn cọc tiếp địa3,52m3
3Lắp đặt kim thu sét mạ đồng d18 dài 1,0m5cái
4Trụ đỡ kim thu sét5bộ
5Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm101m
6Chân bật thép dày 3mm + bulong định vị30bộ
7Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình2hệ thống
8Hộp kiểm tra tiếp địa2bộ
9Hoá chất làm giảm điện trở GEM2bao
10Quả nậm sứ5quả
11Xi măng PCB3016kg
12Cát vàng0,2m3
13Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng vàng D16 dài 2,4m6cọc
HTHIẾT BỊ CHỮA CHÁY NHÀ HỌC VIÊN ĐANG CAI NỮ:
1Tủ đựng bình chữa cháy kt 600x500x180x1,0mm2tủ
2Bình khí chữa cháy CO2 MT34bình
3Bình bột chữa cháy MFZL42bình
4Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy2bảng
ICẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HỌC VIÊN ĐANG CAI NỮ:
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,69100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm0,657100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,18100m
4Lắp đặt ống PVC - C2 d=110mm0,144100m
5Lắp đặt ống PVC - C2 d=90mm0,418100m
6Lắp đặt ống PVC - C2 d=75mm0,148100m
7Lắp đặt ống PVC - C2 d=48mm0,167100m
8Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50-25mm2cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong63cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm63cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR d=50mm8cái
12Lắp đặt rắc co nhựa PPR d=50mm3cái
13Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm45cái
14Lắp đặt tê nhựa lệch PPR d=50-25mm7cái
15Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=50mm3cái
16Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm18cái
17Lắp đặt van khóa, ĐK 50mm3cái
18Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm16cái
19Lắp đặt chếch nhựa PVC D75mm18cái
20Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm18cái
21Lắp đặt chếch nhựa PVC D48mm18cái
22Lắp đặt xí bệt 1 khối (tương đương V38)9bộ
23Lắp đặt vòi xịt (tương đương Vigalcera)9cái
24Lắp đặt lô cuốn giấy9cái
25Lắp đặt chậu rửa chân lửng (tương đương Inax L-288VFC/L-288VC)9bộ
26Lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương LFV-21S)9bộ
27Lắp đặt gương soi KT 700x1500 (loại tráng bạc, chống mốc)9cái
28Lắp đặt kệ kính9cái
29Lắp đặt giá xà bông9cái
30Lắp đặt bộ sen tắm nóng lạnh ( tương đương BFV-1113S-4C)9bộ
31Lắp đặt bình nóng lạnh 20L9bộ
32Lắp đặt thoát sàn DN759cái
33Lắp đặt bể nước Inox 3m33bể
34Cầu chắn rác inox DN908cái
JCẢI TẠO PHẦN MÁI NHÀ HỌC VIÊN SAU CAI NỮ:
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m509,286m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m1,701tấn
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng144,046m2
4Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40144,046m2
5Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sênô, ô văng144,046m2
6Gia công xà gồ thép mạ kẽm5,204tấn
7Lắp dựng xà gồ thép5,204tấn
8Sơn chống rỉ các mối hàn34,7411m2
9Lợp mái ngói 22v/m2500,548m2
10Ngói úp nóc loại tiểu 5 viên/m92,1viên
KCẢI TẠO PHẦN NỀN NHÀ HỌC VIÊN SAU CAI NỮ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép50,357m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III49,0321m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm6,494m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm11,834m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại117,717m3
6Vận chuyển phế thải, phạm vi 5Km117,717m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại392,462m2
8Tháo dỡ gạch ốp tường129,651m2
9Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB3038,351m3
10Lát nền, sàn tiết diện gạch granit kt 600x600mm, VXM75, XM PCB30321,774m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic kt 300x300mm chống trơn VXM75, XM PCB3064,401m2
12Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic kt 300x600mm, VXM75, XM PCB30424,482m2
13Trát lót mặt bậc dày 2cm, vữa XM M75, PCB3014,077m2
14Láng granitô mặt bậc14,077m2
15Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB3033,74m
LCẢI TẠO PHẦN TƯỜNG, TRẦN NHÀ HỌC VIÊN SAU CAI NỮ:
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,462m2
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, VXM75, XM PCB302,211m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, VXM75, XM PCB303,693m3
4Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3082,685m2
5Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3015,066m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ1.431,922m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần441,714m2
8Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30618,912m2
9Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30762,133m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB3050,877m2
11Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30419,074m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB3022,64m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30224,54m
14Đắp con bọ nổi bằng VXM75 dày 50mm14con
15Soi chỉ lõm27,4m
16Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP L.Q Joton)784,387m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP L.Q Joton)1.187m2
MCẢI TẠO PHẦN CỬA NHÀ HỌC VIÊN SAU CAI NỮ:
1Tháo dỡ cửa86,5m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa40,59m2
3SXLD cửa đi 1 cánh EU450 (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA) màu vân gỗ độ dày khung nhôm 1,2mm, kính dày 6,38mm-Phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương22,68m2
4SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay EU440 (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA) màu vân gỗ độ dày khung nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm-Phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương9,45m2
5SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất EU4400 (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA) màu vân gỗ độ dày khung nhôm 1,4mm, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm-Phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương1,47m2
6SXLD cửa đi thép khuôn đơn sơn tĩnh điện phủ phim vân gỗ-Phụ kiện đi kèm12,96m2
7Khóa cửa đi tay nắm bẻ ngang (cửa thép) tương đương Việt Tiệp 042856bộ
8SXLD cửa sổ thép khuôn đơn sơn tĩnh điện phủ phim vân gỗ-Phụ kiện đi kèm16,2m2
9Lắp dựng cửa khung nhôm29,16m2
10Gia công hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14mm0,355tấn
11Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ, sơn sần màu trắng355kg
12Lắp dựng hoa sắt cửa27,12m2
NPHẦN DÀN GIÁO PHỤC VỤ CẢI TẠO NHÀ HỌC VIÊN SAU CAI NỮ:
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính thời gian hoàn thiện 2 tháng)5,232100m2
OCẢI TẠO PHẦN ĐIỆN NHÀ HỌC VIÊN SAU CAI NỮ:
1Lắp đặt đèn led panel KT 300x1200 -40W (tương đương D P08 30x120-40w Rạng Đông)26bộ
2Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W (tương đương D LN08L 30x30-24W - Rạng Đông)19bộ
3Lắp đặt quạt trần 75w (tương đương Vinawind QT1400)9cái
4Ty treo quạt trần9cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu26cái
6Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu9cái
7Lắp đặt đế âm tường35hộp
8Lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mm1hộp
9Lắp đặt Aptomat khối 4 cực 22kA/75A1cái
10Lắp đặt Aptomat MCB 2P 6KA/32A9cái
11Lắp đặt Aptomat MCB 2P 6KA/25A27cái
12Lắp đặt Aptomat MCB 2P 6KA/20A10cái
13Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm10hộp
14Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 9P9hộp
15Lắp đặt công tắc 1 hạt13cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
17Lắp đặt công tắc 3 hạt8cái
18Lắp đặt đế âm tường23hộp
19Lắp đặt dây dẫn CXV 3x25+1x16mm240m
20Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2348,6m
21Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2322,5m
22Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2599,6m
23Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25321,8m
24Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20804,9m
25Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm23m
26Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m1cọc
PCẢI TẠO PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ HỌC VIÊN SAU CAI NỮ:
1Đào móng băng hào chống sét, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II3,521m3
2Đắp đất chôn cọc tiếp địa3,52m3
3Lắp đặt kim thu sét mạ đồng d18 dài 1,0m5cái
4Trụ đỡ kim thu sét5bộ
5Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm101m
6Chân bật thép dày 3mm + bulong định vị30bộ
7Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình2hệ thống
8Hộp kiểm tra tiếp địa2bộ
9Hoá chất làm giảm điện trở GEM2bao
10Quả nậm sứ5quả
11Xi măng PCB3016kg
12Cát vàng0,2m3
13Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng vàng D16 dài 2,4m6cọc
QTHIẾT BỊ CHỮA CHÁY NHÀ HỌC VIÊN SAU CAI NỮ:
1Tủ đựng bình chữa cháy kt 600x500x180x1,0mm2tủ
2Bình khí chữa cháy CO2 MT34bình
3Bình bột chữa cháy MFZL42bình
4Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy2bảng
RCẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HỌC VIÊN SAU CAI NỮ:
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,69100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm0,657100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,18100m
4Lắp đặt ống PVC - C2 d=110mm0,144100m
5Lắp đặt ống PVC - C2 d=90mm0,418100m
6Lắp đặt ống PVC - C2 d=75mm0,148100m
7Lắp đặt ống PVC - C2 d=48mm0,167100m
8Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50-25mm2cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong63cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm63cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR d=50mm8cái
12Lắp đặt rắc co nhựa PPR d=50mm3cái
13Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm45cái
14Lắp đặt tê nhựa lệch PPR d=50-25mm7cái
15Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=50mm3cái
16Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm18cái
17Lắp đặt van khóa, ĐK 50mm3cái
18Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm16cái
19Lắp đặt chếch nhựa PVC D75mm18cái
20Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm18cái
21Lắp đặt chếch nhựa PVC D48mm18cái
22Lắp đặt xí bệt 1 khối (tương đương V38)9bộ
23Lắp đặt vòi xịt (tương đương Vigalcera)9cái
24Lắp đặt lô cuốn giấy9cái
25Lắp đặt chậu rửa chân lửng (tương đương Inax L-288VFC/L-288VC)9bộ
26Lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương LFV-21S)9bộ
27Lắp đặt gương soi KT 700x1500 (loại tráng bạc, chống mốc)9cái
28Lắp đặt kệ kính9cái
29Lắp đặt giá xà bông9cái
30Lắp đặt bộ sen tắm nóng lạnh ( tương đương BFV-1113S-4C)9bộ
31Lắp đặt bình nóng lạnh 20L9bộ
32Lắp đặt thoát sàn DN759cái
33Lắp đặt bể nước Inox 3m33bể
34Cầu chắn rác inox DN908cái
SCẢI TẠO PHẦN MÁI NHÀ TANG LỄ:
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m68,842m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng37,088m2
3Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB3037,088m2
4Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sênô, ô văng37,088m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm0,688100m2
6Tôn úp nóc dày 0,42mm20,9viên
TCẢI TẠO PHẦN NỀN NHÀ TANG LỄ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép5,896m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại65,037m2
3Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB305,896m3
4Lát nền, sàn tiết diện gạch granit kt 600x600mm, VXM75, XM PCB3048,195m2
5Lát nền, sàn gạch ceramic kt 300x300 chống trơn VXM75, XM PCB301,734m2
6Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic kt 300x600mm, VXM75, XM PCB3010,992m2
7Trát lót mặt bậc dày 2cm, vữa XM M75, PCB3014,877m2
8Láng granitô mặt bậc14,877m2
9Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB3034,86m
UCẢI TẠO PHẦN TƯỜNG, TRẦN NHÀ TANG LỄ:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, VXM75, XM PCB300,556m3
2Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB306,505m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ404,038m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần74,617m2
5Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30169,215m2
6Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30228,318m2
7Trát trần, vữa XM M75, XM PCB3074,617m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB3057,6m
9Soi chỉ lõm93,6m
10Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP L.Q Joton)200,014m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP L.Q Joton)278,641m2
VCẢI TẠO PHẦN CỬA NHÀ TANG LỄ:
1Tháo dỡ cửa17,485m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa6,75m2
3SXLD cửa đi thép khuôn đơn sơn tĩnh điện phủ phim vân gỗ-Phụ kiện đi kèm2,16m2
4Khóa cửa đi tay nắm bẻ ngang (cửa thép) tương đương Việt Tiệp 042851bộ
5SXLD cửa đi 1 cánh EU450 (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA) màu vân gỗ độ dày khung nhôm 1,2mm, kính dày 6,38mm-Phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương7,495m2
6SXLD cửa đi 2 cánh mở quay EU450 (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA) màu vân gỗ độ dày khung nhôm 1,2mm, kính dày 6,38mm-Phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương3,24m2
7SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay EU440 (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA) màu vân gỗ độ dày khung nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm-Phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương6,75m2
8Gia công hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14mm0,132tấn
9Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ, sơn sần màu trắng132kg
10Lắp dựng hoa sắt cửa6,75m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,31100m2
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,388100m2
WCẢI TẠO PHẦN ĐIỆN, NƯỚC NHÀ TANG LỄ:
1Lắp đặt Aptomat MCB 2P 6KA/25A1cái
2Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 2P1hộp
3Lắp đặt đèn Led gắn tường 40w (tương đương Rạng Đông B.Đ M36L 120/40W))4bộ
4Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W (tương đương D LN08L 30x30-24W - Rạng Đông)3bộ
5Lắp đặt quạt trần 75w (tương đương Vinawind QT1400)2cái
6Ty treo quạt trần2cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
9Lắp đặt đế âm tường5hộp
10Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm225m
11Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm260m
12Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D2085m
13Lắp đặt xí bệt 1 khối (tương đương V38)1bộ
14Lắp đặt vòi xịt (tương đương Vigalcera)1cái
15Lắp đặt lô cuốn giấy1cái
16Lắp đặt chậu rửa chân lửng (tương đương Inax L-288VFC/L-288VC)1bộ
17Lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương LFV-21S)1bộ
18Lắp đặt gương soi KT 700x1500 (loại tráng bạc, chống mốc)1cái
19Lắp đặt kệ kính1cái
20Lắp đặt giá xà bông1cái
21Lắp đặt thoát sàn DN751cái
22Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
23Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,08100m
24Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong2cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm5cái
26Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm2cái
27Lắp đặt rắc co PPR d=25mm1cái
28Lắp đặt ống PVC - C2 d=110mm0,04100m
29Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm2cái
30Lắp đặt ống PVC - C2 d=75mm0,05100m
31Lắp đặt ống PVC - C2 d=48mm0,01100m
32Lắp đặt cút nhựa PVC d=48mm2cái
33Lắp đặt chếch nhựa PVC D75mm2cái
34Lắp đặt tê cong nhựa PVC D75mm1cái
35Lắp đặt côn thu nhựa PVC D75-48mm1cái
36Lắp đặt ống PVC - C2 d=90mm0,128100m
37Rọ chắn rác DN902bộ
38Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm4cái
XTHIẾT BỊ CHỮA CHÁY NHÀ TANG LỄ:
1Tủ đựng bình chữa cháy kt 600x500x180x1,0mm1tủ
2Bình khí chữa cháy CO2 MT32bình
3Bình bột chữa cháy MFZL41bình
4Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy1bảng
YNỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Đào vét bùn + hữu cơ17,0357100m3
2Đánh cấp đường507,331m3
3Đào khuôn đường - Cấp đất III109,751m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9053,3444100m3
5Cung cấp đất đắp lề + taluy5.747,37m3
6Vận chuyển đất vét bùn + hữu cơ, đánh cấp đổ đi, cự ly 5km.22,0352100m3
7Cày xới nền đường cũ37,2841100m2
8Lu lèn đường cũ sau khi cày xới, độ chặt Y/C K = 0,9811,1852100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới11,9076100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên6,7411100m3
11Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 1kg/m241,1976100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m212,3726100m2
13Bù vênh vuốt nối, mặt đường cũ bằng bê tông nhựa C 12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,362cm6,8003100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm46,7699100m2
15Phên nứa gia cố chân taluy473,6m
16Đóng cọc tre D(6~8) cm gia cố chân taluy bằng thủ công47,385100m
ZAN TOÀN GIAO THÔNG:
1Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x49,504m3
2Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025144cái
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (ĐM*2)19,8m2
4Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác kép phản quang (cột thép ống D89 dày 2 ly sơn trắng đỏ dài 4,0m, biển tam giác kép cạnh 0,7m, dày 2 ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng BTXM M150, đá 2x4)1cái
AATƯỜNG CHẮN, THOÁT NƯỚC:
1Đào móng tường chắn - Cấp đất II35,288m3
2Đắp đất móng tường chắn, không yêu cầu độ chặt0,069100m3
3Thi công lớp đá dăm đệm móng đá 2x42,12m3
4Xây tường chắn, tường đầu cống bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M7526,79m3
5Trát tường ngoài bằng vữa XMCV M7564,92m2
6Làm khe lún bằng bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa0,96m2
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u. PVC C1 DN600,0525100m
8Vải địa bọc đầu ống nhựa0,63m2
9Ván khuôn gỗ xà mũ đổ tại chỗ0,01100m2
10Cốt thép xà mũ ĐK ≤10mm đổ tại chỗ0,009tấn
11Bê tông xà mũ M200, đá 1x20,11m3
12Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE - PE80 DN160 PN100,24100m
ABVỈA HÈ:
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,223100m3
2Lớp vàng tạo phẳng dày 5cm8,65m3
3Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 4,5cm173,04m2
4Xây tường bo gáy, xây hộ lan hè bằng gạch bê tông 10x6x21cm - vữa XMCV M7515,33m3
5Trát tường bo gáy, hộ lan hè dày 1,5cm, Vữa XMCV M75148,97m2
6Ván khuôn móng bó vỉa, hố trông cây0,3941100m2
7Cốt thép bó vỉa hàm ếch ĐK ≤10mm0,0245tấn
8Bê tông móng bó vỉa, hố trồng cây M150, đá 2x46,29m3
9Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn1,3792100m2
10Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 đúc sẵn9,12m3
11Lắp đặt bó vỉa trên đoạn thẳng KT 23x26x100cm, vữa XMCV M75178m
12Lắp đặt bó vỉa trên đoạn cong KT 23x26x25cm, vữa XMCV M7515m
13Gia công lưới chắn rác0,0148tấn
14Lắp đặt lưới chắn rác0,0148tấn
15Lắp đặt bó vỉa hàm ếch đúc sẵn trên đoạn thẳng.8m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổÔ tô tự đổ các loại1
2Máy luMáy lu các loại1
3Máy đầm cócMáy đầm cóc các loại1
4Máy rảiMáy rải các loại1
5Máy hànMáy hàn các loại1
6Máy cắt uốn thépMáy cắt uốn thép các loại1
7Máy đầm dùi đầm bê tôngMáy đầm dùi đầm bê tông các loại1
8Máy đầm bàn đầm bê tôngMáy đầm bàn đầm bê tông các loại1
9Máy trộnMáy trộn các loại2
10Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bìnhMáy kinh vĩ hoặc thuỷ bình các loại1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Ô tô tự đổ các loại
1
2
Máy lu
Máy lu các loại
1
3
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc các loại
1
4
Máy rải
Máy rải các loại
1
5
Máy hàn
Máy hàn các loại
1
6
Máy cắt uốn thép
Máy cắt uốn thép các loại
1
7
Máy đầm dùi đầm bê tông
Máy đầm dùi đầm bê tông các loại
1
8
Máy đầm bàn đầm bê tông
Máy đầm bàn đầm bê tông các loại
1
9
Máy trộn
Máy trộn các loại
2
10
Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình các loại
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m
509,286 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m
1,701 tấn
3 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng
144,046 m2
4 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40
144,046 m2
5 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sênô, ô văng
144,046 m2
6 Gia công xà gồ thép mạ kẽm
5,204 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép
5,204 tấn
8 Sơn chống rỉ các mối hàn
34,741 1m2
9 Lợp mái ngói 22v/m2
500,548 m2
10 Ngói úp nóc loại tiểu 5 viên/m
92,1 viên
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
50,357 m3
12 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III
49,032 1m3
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm
6,494 m3
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm
11,834 m3
15 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại
117,717 m3
16 Vận chuyển phế thải, phạm vi 5Km
117,717 m3
17 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
392,462 m2
18 Tháo dỡ gạch ốp tường
129,651 m2
19 Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30
38,351 m3
20 Lát nền, sàn tiết diện gạch granit kt 600x600mm, VXM75, XM PCB30
321,774 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic kt 300x300mm chống trơn VXM75, XM PCB30
64,401 m2
22 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic kt 300x600mm, VXM75, XM PCB30
424,482 m2
23 Trát lót mặt bậc dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
14,077 m2
24 Láng granitô mặt bậc
14,077 m2
25 Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30
33,74 m
26 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm
0,462 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, VXM75, XM PCB30
2,211 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, VXM75, XM PCB30
3,693 m3
29 Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30
82,685 m2
30 Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30
15,066 m2
31 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
1.431,922 m2
32 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
441,714 m2
33 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30
618,912 m2
34 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30
762,133 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30
50,877 m2
36 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30
419,074 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30
22,64 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30
224,54 m
39 Đắp con bọ nổi bằng VXM75 dày 50mm
14 con
40 Soi chỉ lõm
27,4 m
41 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP L.Q Joton)
784,387 m2
42 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP L.Q Joton)
1.187 m2
43 Tháo dỡ cửa
86,5 m2
44 Tháo dỡ hoa sắt cửa
40,59 m2
45 SXLD cửa đi 1 cánh EU450 (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA) màu vân gỗ độ dày khung nhôm 1,2mm, kính dày 6,38mm-Phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương
22,68 m2
46 SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay EU440 (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA) màu vân gỗ độ dày khung nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm-Phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương
9,45 m2
47 SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất EU4400 (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA) màu vân gỗ độ dày khung nhôm 1,4mm, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm-Phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương
1,47 m2
48 SXLD cửa đi thép khuôn đơn sơn tĩnh điện phủ phim vân gỗ-Phụ kiện đi kèm
12,96 m2
49 Khóa cửa đi tay nắm bẻ ngang (cửa thép) tương đương Việt Tiệp 04285
6 bộ
50 SXLD cửa sổ thép khuôn đơn sơn tĩnh điện phủ phim vân gỗ-Phụ kiện đi kèm
16,2 m2

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 125

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây