Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Đầu tư trang bị, trang thiết bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ Công an tỉnh, các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Nam Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Tài liệu chứng minh nhà thầu có chức năng thi công xây dựng công trình Dân dụng. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: Theo quy định tại khoản 2 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng để đối chiếu nếu bên mời thầu cảm thấy nghi ngờ tính xác thực. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo 01 bản sao (qua công chứng) của các tài liệu đã nộp kèm theo E-HSDT và chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên để bên mời thầu đối chiếu và Chủ đầu tư lưu trữ. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 19 Trần Hương Đạo - Tp. Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thiếu Tướng Nguyễn Đức Dũng - Chức vụ: Giám đốc. Địa chỉ: 19 Trần Hương Đạo - Tp. Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quanacons. Địa chỉ: Khối phố Phú Phong, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần. Địa chỉ: 19 Trần Hương Đạo - Tp. Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.600.000.000 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.114.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III trở lên. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 05 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 04 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục dân dụng. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 04 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục dân dụng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công hạng mục liên quan. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng. | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng của công trình Dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu: 02 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi công trình triển khai thi công hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước. | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước: 02 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục hạ tầng khuôn viên và thoát nước sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi công trình triển khai thi công hạng mục hạ tầng khuôn viên và thoát nước. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 04 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động đến ngày đóng thầu còn hiệu lực.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT+Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động. | 4 | 3 |
| 6 | Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 04 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình Dân dụng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp.- Vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán không bắt buộc có mặt tại công trường. | 4 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sân nền: | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ an ten, Tháo dỡ thiết bị, nhà trạm thu phát sóng ( bảng tính kèm theo) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Trụ |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,608 | m3 |
| 3 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,24 | 100m2 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4445 | 100m3 |
| 5 | Chi phí mua đất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 844,4977 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,3715 | 100m3 |
| 7 | Lót ni lông chống mất nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.485,4 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép nền sân, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6737 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 297,08 | m3 |
| 10 | Cắt khe 1x4 sân, đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 198,0533 | 10m |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,7288 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3411 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép Bó nền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7819 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông Bó nền đá 2x4, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,0466 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 111,37 | m2 |
| B | Điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cột |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,26 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 4 | GCLD Bu lông M16; L=600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,56 | m3 |
| 7 | Ống PVC D42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 100m |
| 8 | Y PVC D42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất M16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 11 | Tủ điện 5 MÔ DUN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 12 | MCB 2P, 32A, 10kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | MCB 2P, 25A, 10kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cần đèn |
| 15 | Bóng led 200W loại 3 bóng nhỏ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 230 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 18 | Ống nhựa PVC trắng cứng D21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 230 | m |
| 19 | Ống nhựa PVC trắng cứng D27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,09 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0609 | 100m3 |
| C | Cấp nước toàn khu: | |||
| 1 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1lỗ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm; dày 3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm; dày 3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm; dày 3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,22 | 100m |
| 5 | Van khóa HDPE D63 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Đai khởi thủy ren D63/50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Đai khởi thủy ren D63/27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Nối PVC ren đồng D50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Nối PVC ren đồng D27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Nút bịt D63 HDPE | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Van khóa D50 tay gạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 12 | Van 1 chiều đồng D50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Co PVC D50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 14 | Lơi PVC D50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 15 | Tê PVC D50/27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 16 | Co PVC D27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 17 | Van khóa D27 tay gạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 20 | LĐ Máy Bơm Tăng Áp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Van phao thông minh D27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| D | Bể nước chữa cháy: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,864 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép (bồn nước) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,192 | 100m2 |
| 4 | Dọn dẹp, vệ sinh bể trước khi thi công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Công |
| 5 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0558 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,28 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,3935 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0124 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0399 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0975 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5372 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2959 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7943 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,736 | m3 |
| 17 | Xây gạch 5x9x18, xây thành bể, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,8075 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73,935 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, lớp 1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73,15 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, lớp 2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,908 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,72 | m2 |
| 22 | GCLD Khung tôn sắt mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,84 | m2 |
| 23 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1lỗ |
| 24 | GCLD ống D90x3 thông dầm; L=0,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | ck |
| 25 | Van khóa D90 tay gạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| E | Thoát nước toàn khu: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6336 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,662 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,673 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,582 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0493 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0915 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,017 | 100m3 |
| 9 | Ống bê tông đúc sẵn D300; L=4.0m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | mối nối |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 29km; | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,544 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0878 | 100m3 |
| F | Chống sét toàn khu: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét; bán kính bảo vệ cấp 1: 74m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | GCLD Trụ đợ kim thu sét phụ kiện đi kèm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đóng giếng sâu 9m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | lỗ |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét, Cọ D16 bọc đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8 | cọc |
| 5 | Rãi dây cấp đồng trần M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 6 | Ống PVC trằng cứng D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 7 | Mối hàn nhiệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | mối |
| 8 | Phụ kiện các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| G | Hệ thống cấp điện động lực toàn khu: | |||
| 1 | Cáp Cu/XPLE/PVC 3X25+1X16mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 2 | Cáp CVV 2X10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 3 | Cáp CVV 2X8mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 6 | GCLD Trụ chuyển tiếp D114x3 L6000 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Trụ |
| 7 | Tủ điện tổng 600x400x210 bao gồm phụ kiện ( đèn báo pha, Ampe, Vôn kế, thanh ray...) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 8 | MCCB 3P 125A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | MCCB 2P 75A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | MCCB 2P 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| H | Sửa chữa nhà làm việc 02 tầng: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,2755 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 297,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 202,635 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các thiết bị cấp nước, cấp điện, giá điều hòa cũ, thiết bị vệ sinh.... | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Toàn nhà |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,918 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,475 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 448,5 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các xà gồ 50x100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9788 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,64 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,72 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,8324 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 365,015 | m2 |
| 13 | Chống thấm sê nô, mái, khu vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 156,295 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8843 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8843 | tấn |
| 16 | GCLD máng thu nước inox 304 dày 0,5mm, rộng 0,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | md |
| 17 | Lợp tôn dày 0,45mm, cùm chống bão 02 cái/1m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,5272 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9001 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô , lam trang trí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,344 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, đk | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0612 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, đk >10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,319 | tấn |
| 22 | Xây bó nền bằng gạch rỗng 6 lỗ (8x12x18), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,21 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7934 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, dày 6cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,326 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại hành lang tầng 2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 235,53 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch 60x60, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 971,85 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,84 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 30x45, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 210,384 | m2 |
| 29 | Đục tạo nhám tường cũ, trát hồ dầu trước khi trát | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.846,1075 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 710,89 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 494,8475 | m2 |
| 32 | Trát cạnh cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 168,78 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.640,37 | m2 |
| 34 | Cửa đi, cửa sổ sắt kính CL 8mm ( theo BVTK) hoàn thiện sơn 02 thành phần, chốt inox, khuy... | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 193,24 | m2 |
| 35 | Lát chân cửa đá granit ( mặt dựng cao 5cm+ cạnh cửa) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,282 | m2 |
| 36 | Sửa chữa, sơn lan can Cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,8 | m |
| 37 | Tháo dỡ lan can cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | ck |
| 38 | Sửa chữa, sơn lan can tầng 2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | ck |
| 39 | GCLD khung hoa bảo vệ cửa sổ; sơn hoàn thiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77,16 | m2 |
| 40 | Cửa đi, sổ WC nhôm kinh hệ 50 bao gồm phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,76 | m2 |
| 41 | GCLD cửa nhôm vách kính 8mm hệ 1000, bao gồm phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,6908 | 0.0 |
| 42 | Sửa chữa, tận dụng trần cũ đóng một số vị trí bị hỏng hoàn thiện sơn PU trần gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 204,16 | m2 |
| 43 | Đong trần KT 60x60 dày 3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 104,65 | m2 |
| 44 | Vách VK1 nhôm hệ 1000 phụ kiện hợp bộ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,675 | m2 |
| 45 | Khóa tay gạt inox 304 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41 | bộ |
| 46 | Vách, cửa compast phụ kiện inox 304 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,4 | m2 |
| 47 | GCLD Thang thăm sắt thăm mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | ck |
| 48 | Sử lý trám trần, dầm, sàn, lỗ thoát nước cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | Công |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,1699 | 100m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.290,3755 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.040,295 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8x12x18), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,693 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,93 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8x12x18), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,241 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75'; Đá granít đỏ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,97 | m2 |
| 56 | Ốp gạch 50x50 màu vân gỗ Thành sân khấu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| 57 | Gia công Đà thép 50x100x1,8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2563 | tấn |
| 58 | Lắp dựng Thép hộp 50x100x1,8 TL: 4,12kg/m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2563 | tấn |
| 59 | GCLD tấm Cermboar dày 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,76 | m2 |
| 60 | GCLD Sàn nhựa dày 4mm; phụ kiện đi kèm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,76 | m2 |
| 61 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | 1 lỗ khoan |
| 62 | Phụ gia liên kết thép và Bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0087 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0745 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,28 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3167 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0734 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3845 | tấn |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,67 | m2 |
| 72 | Láng nền sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,67 | m2 |
| 73 | Chống thấm sê nô, mái bằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,67 | m2 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2246 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,156 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,876 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép. Ván khuôn BTH | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6273 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,7888 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0732 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, Bể tự hoại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,304 | m2 |
| 83 | Đánh màu thành trong | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,304 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,76 | m2 |
| 85 | Ống nhựa PVC D114 thoát nước tràn Bể tự hoại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 86 | Co PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 87 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | 1 lỗ khoan |
| 88 | Lắp đặt ống thông dầm D60; l=300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 89 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,63 | 100m |
| 90 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,63 | 100m |
| 91 | Ống nhựa PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m |
| 92 | Co PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 93 | Co PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 94 | Co PVC D67 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 97 | Vòi lavabo, dây cấp, thoát thải | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | Bộ |
| 99 | Phễu inox 150x150 chống hôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 100 | Cây sen nhựa, hoa sen inox, khoa d21, vòi rửa nhựa... | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | bộ |
| 101 | Lắp đặt kệ góc inox 304 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 103 | ống pvc D21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,64 | 100m |
| 104 | ống pvc D27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,15 | 100m |
| 105 | Tê PVC D27/21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64 | cái |
| 106 | Co pvc D27/21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 107 | Co pvc D27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 108 | Nối gai trong ren đồng D21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68 | cái |
| 109 | Van khóa D27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 110 | Van khóa Tê hãm inox D21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 111 | Ống nhựa PVC D114x4.2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 112 | Ống nhựa PVC D90x4,3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,56 | 100m |
| 113 | Ống nhựa PVC D42x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m |
| 114 | Tê (Y) nhựa PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 115 | Co nhựa PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 116 | Lơi nhựa PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 117 | Tê (Y) nhựa PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 118 | Lơi nhựa PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 119 | Co nhựa PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43 | cái |
| 120 | Co nhựa PVC D90/42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 121 | Nối PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 122 | Nối PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 123 | Co nhựa PVC D42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 124 | Lơi nhựa PVC D42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 125 | Nút bịt D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 126 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 985 | m |
| 127 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn d27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 247 | m |
| 128 | Dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.292 | m |
| 129 | Dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.466 | m |
| 130 | Dây đơn 1x4.0mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 434 | m |
| 131 | Dây đơn 1x8.0mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 298 | m |
| 132 | Dây đơn 2x10.0mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52 | m |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 137 | Đế âm kỹ thuật 150x150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | hộp |
| 138 | Lắp đặt hộp aptomat 1-3 môdun | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | hộp |
| 139 | MCB 2P, 32A, 10kA; các phòng chức năng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 140 | MCB 25A, 6kA ; điều hòa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 141 | MCCB 2P 75A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 142 | MCCB 2P 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 143 | MCB 2P, 32A, 10kA, chiếu sáng hành lang tầng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 111 | cái |
| 145 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58 | bộ |
| 147 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 148 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ( đen cam ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 149 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt điều hòa 24.000 BTU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 151 | Lắp đặt điều hòa 18.000 BTU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 152 | Đèn vuông 12W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76 | bộ |
| 153 | Đèn vuông 24W led khu sân khấu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| I | Sửa chữa nhà bếp ăn – Giặt phơi (khối B): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,58 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 116,729 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các xà gồ 50x100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,671 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cầu phong lito gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,0115 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ, vận chuyển về kho tập kêt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | Bộ |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,372 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5145 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép Bó nền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2854 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bó nền đá 4x6, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,854 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4453 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,9828 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75; nền sân phơi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,9875 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,0576 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0773 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4643 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0309 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0256 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3972 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,975 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,043 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1981 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình D90x3,2mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,117 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,117 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8836 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8836 | tấn |
| 27 | Lợp tôn dày 0,45mm, cùm chống bão 02 cái/1m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7505 | 100m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 121,4895 | m2 |
| 29 | Cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,625 | m2 |
| 30 | GCLD cửa nhôm hệ 55 phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,9425 | m2 |
| 31 | GCLD khung hoa bảo vệ cửa sổ; sơn tĩnh điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,4 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140,9475 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch 60x60, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,1925 | m2 |
| 34 | Ốp gạch chân tường 600x100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,345 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, khu rửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,98 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 30x45, vữa XM mác 75, khu nấu bếp, khu rửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,23 | m2 |
| 37 | Lát chân cửa đá granit trắng bông lau | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,765 | m2 |
| 38 | Đong trần KT 60x60 dày 3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,7325 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 121,4895 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140,9475 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6748 | 100m2 |
| 42 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105 | m |
| 43 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn d21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 44 | Dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 145 | m |
| 45 | Dây đơn 1x4.0mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 46 | Dây đơn 1x8.0mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 48 | Đế âm các loai | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp aptomat 1-3 môdun | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 50 | MCB 2P, 32A, 10kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 51 | MCB 2P, 25A, 10kA ( 01 bếp, 01 kho, 01 máy bơm tăng áp) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| J | Xây mới nhà để xe C1: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,288 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,68 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3467 | tấn |
| 5 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,71 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,41 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4455 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,512 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2268 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0355 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2462 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,268 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0665 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,401 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4576 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,976 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0246 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1316 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,954 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8x12x18), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,81 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7227 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,445 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3222 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,1 | m3 |
| 27 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,08 | m2 |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước theo độ dốc vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,8 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,8 | m2 |
| 30 | GCLD Bu lông neo M20 L800 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | ck |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7269 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 104,24 | m2 |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7269 | tấn |
| 34 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1927 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3574 | tấn |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5261 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7365 | tấn |
| 38 | Lợp tôn dày 0,45mm, Cùm chống bão 02 cái/1m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9702 | 100m2 |
| 39 | Lót ni lông chống mất nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,39 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200, dày 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,878 | m3 |
| 41 | Cắt khe 1x4 sân, đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,23 | 10m |
| 42 | GCLD Cửa sắt hoàn thiện phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,72 | m2 |
| 43 | Khóa tay gạt inox 304 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 128,23 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 128,23 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67,48 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,74 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 128,23 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 230,45 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5016 | 100m2 |
| 51 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,58 | 100m |
| 52 | Co PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 53 | Nối PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 54 | Tê PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 55 | Cùm inox D90 cách khoảng 1m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 56 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 121 | m |
| 57 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn d21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | m |
| 58 | Dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 242 | m |
| 59 | Dây đơn 1x4.0mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | m |
| 60 | MCB 2P, 32A, 10kA, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp aptomat 1-3 môdun | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 65 | Đèn Led 200W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| K | Xây mới nhà để xe C2: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,373 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,24 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,024 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4438 | tấn |
| 5 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2368 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,9632 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,0968 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9248 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,048 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3264 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0736 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4575 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,264 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0873 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5331 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5552 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,976 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,162 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0294 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1867 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,342 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,325 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0147 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4604 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3637 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,194 | m3 |
| 27 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,2 | m2 |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | m2 |
| 30 | GCLD Bu lông neo M20 L800 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | ck |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0278 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150,59 | m2 |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0278 | tấn |
| 34 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3574 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3574 | tấn |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7365 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7365 | tấn |
| 38 | Lợp tôn dày 0,45mm, Cùm chống bão 02 cái/1m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0276 | 100m2 |
| 39 | Lót ni lông chống mất nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 179,55 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,91 | m3 |
| 41 | Cắt khe 1x4 sân, đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,13 | 10m |
| 42 | GCLD Cửa sắt hoàn thiện phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,58 | m2 |
| 43 | Khóa tay gạt inox 304 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 148,12 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 148,12 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82,98 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,18 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 148,12 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 260,1075 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,0825 | 100m2 |
| 51 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,58 | 100m |
| 52 | Co PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 53 | Nối PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 54 | Tê PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 55 | Cùm inox D90 cách khoảng 1m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 56 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 131 | m |
| 57 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn d21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 58 | Dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 262 | m |
| 59 | Dây đơn 1x4.0mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 60 | MCB 2P, 32A, 10kA, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp aptomat 1-3 môdun | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 66 | Đèn Led 200W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| L | Sửa chữa khối nhà để xe máy, kho và kho chuyên dụng: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 428,24 | m2 |
| 2 | Bờ mái chảy Trục 10-12 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,384 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,8366 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,0535 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ lưới B40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,595 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,746 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ khung hoa sắt, cửa đi, cửa sổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Công |
| 8 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6857 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,8749 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2993 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,1023 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 271,0225 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1933 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0264 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1734 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,25 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0216 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2792 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3381 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,6933 | m3 |
| 21 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,7 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,7 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,7 | m2 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1417 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1417 | tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7973 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7973 | tấn |
| 28 | Lợp tôn dày 0,45mm, Cùm chống bão 02 cái/1m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1849 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,7575 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 237,445 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 121,48 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 133 | m |
| 33 | Trát cạnh tường sau khi cải tạo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,05 | m2 |
| 34 | GCLD Cửa sắt hoàn thiện phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,525 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,8315 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,8315 | 1m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 485,9386 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 788,9936 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,098 | 100m2 |
| 40 | Ống PVC D76 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,504 | 100m |
| 41 | Nối PVC D76 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 42 | Co 90 PVC D76 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 43 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 185 | m |
| 44 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn d21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 45 | Dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 366 | m |
| 46 | Dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72 | m |
| 47 | Dây đơn 1x8.0mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp aptomat 1-3 môdun | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 51 | AP MCB 32A 2 cực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 53 | Đen led chiu 45 độ+ bóng 18W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | bộ |
| M | Xây mới vọng gác: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0494 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5215 | m3 |
| 3 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0431 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,031 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0404 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,328 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,94 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,025 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó nền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó nền, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0028 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0178 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0204 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0859 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,432 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,2484 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0749 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0184 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0355 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,29 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1937 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0126 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0726 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,553 | m3 |
| 30 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m2 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0348 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0348 | tấn |
| 35 | Lợp tôn dày 0,45mm, Cùm chống bão 02 cái/1m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,165 | 100m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,88 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,04 | m2 |
| 38 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,04 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,92 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,56 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,6 | m2 |
| 42 | GCLD cửa nhôm; phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,28 | m2 |
| 43 | Bông thông gió 20x20cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | ck |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,529 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch 60x60, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,805 | m2 |
| 46 | Ốp gạch chân tường 600x100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,84 | m2 |
| 47 | Ống PVC D76 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,108 | 100m |
| 48 | Nối PVC D76 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 49 | Co 90 PVC D76 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 50 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 51 | Dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | m |
| 52 | Dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Đế âm các loai | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp aptomat 1-3 môdun | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 57 | AP MCB 32A 2 cực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| N | Sửa chữa tường rào cổng ngõ: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,0356 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,6018 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cổng sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Công |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,469 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,76 | m3 |
| 6 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5868 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3116 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3016 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,992 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,148 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,636 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó nền, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7654 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3966 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó nền, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,4696 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,636 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4313 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1675 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1717 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,8197 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5768 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,884 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0937 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2685 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,1941 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4802 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,094 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4333 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3412 | m3 |
| 29 | Trát lam, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 126,063 | m2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 261 | 1 cấu kiện |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 224,676 | m2 |
| 32 | Trát cạnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,9048 | m2 |
| 33 | GCLD Cổng đẩy sắt bao gồm ray | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,19 | m2 |
| 34 | GCLD cổng mở sắt bao gồm ray | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,05 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,68 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 411,3238 | m2 |
| 37 | Ốp gạch bảng hiệu, Gạch Granit 60x60, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9325 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 124,6 | m |
| 39 | Lót ni lông chống mất nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 304,5 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép nền sân, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5481 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,9 | m3 |
| O | Mua sắm thiết bị xây lắp: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét; bán kính bảo vệ cấp 1: 74m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy lạnh 2HP | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy lạnh 2,5HP | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| P | Mua sắm điện thoại cố định: | |||
| 1 | Điện thoại bàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| Q | Mua sắm bộ đàm: | |||
| 1 | Bộ đàm gắn cố định Trung Tâm | Đảm bảo chất lượng | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ đàm cầm tay 5W | Đảm bảo chất lượng | 7 | Bộ |
| R | Mua sắm thiết bị phòng làm việc: | |||
| 1 | Bàn trưởng phòng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế xoay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bàn gỗ tự nhiên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | Bộ |
| 4 | Ghế hội trường gỗ tự nhiên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | Cái |
| S | Mua sắm thiết bị hội trường: | |||
| 1 | Bàn hội trường gỗ tự nhiên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | Cái |
| 2 | Ghế hội trường gỗ tự nhiên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | Cái |
| T | Mua sắm thiết bị nhà ăn: | |||
| 1 | Bàn ăn inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 2 | Ghế đôn chuông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | Cái |
| U | Mua sắm thiết bị phòng ngủ: | |||
| 1 | Giường tầng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | Bộ |
| 2 | Giường đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Bộ |
| V | Mua sắm thiết bị văn phòng: | |||
| 1 | Máy Photocopy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy tính bàn (Đã báo gồm bàn phím và chuột chính hãng theo bộ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Màn hình. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Máy in laser | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bàn gỗ tự nhiên. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép | Công suất ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Xe tải thùng | Tải trọng ≥ 3T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. |
1 |
1 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. |
1 |
2 |
Máy cắt bê tông |
Công suất ≥ 7,5Kw, đang hoạt động tốt. |
1 |
2 |
Máy cắt bê tông |
Công suất ≥ 7,5Kw, đang hoạt động tốt. |
1 |
3 |
Máy khoan bê tông |
Công suất ≥ 0,62Kw, đang hoạt động tốt. |
1 |
3 |
Máy khoan bê tông |
Công suất ≥ 0,62Kw, đang hoạt động tốt. |
1 |
4 |
Máy cắt gạch đá |
Công suất ≥ 1,7Kw, đang hoạt động tốt. |
1 |
4 |
Máy cắt gạch đá |
Công suất ≥ 1,7Kw, đang hoạt động tốt. |
1 |
5 |
Máy đầm bàn |
Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt. |
1 |
5 |
Máy đầm bàn |
Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt. |
1 |
6 |
Máy đầm dùi |
Công suất ≥ 1,5Kw, đang hoạt động tốt. |
1 |
6 |
Máy đầm dùi |
Công suất ≥ 1,5Kw, đang hoạt động tốt. |
1 |
7 |
Máy hàn |
Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. |
1 |
7 |
Máy hàn |
Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. |
1 |
8 |
Máy cắt uốn thép |
Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt. |
1 |
8 |
Máy cắt uốn thép |
Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt. |
1 |
9 |
Máy đầm đất cầm tay |
Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt. |
1 |
9 |
Máy đầm đất cầm tay |
Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt. |
1 |
10 |
Cần cẩu |
Sức nâng ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
1 |
10 |
Cần cẩu |
Sức nâng ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
1 |
11 |
Máy đào |
Dung tích gàu ≥ 0,5m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
1 |
11 |
Máy đào |
Dung tích gàu ≥ 0,5m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
1 |
12 |
Máy ủi |
Công suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
1 |
12 |
Máy ủi |
Công suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
1 |
13 |
Máy lu bánh thép |
Công suất ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
1 |
13 |
Máy lu bánh thép |
Công suất ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
1 |
14 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
1 |
14 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
1 |
15 |
Xe tải thùng |
Tải trọng ≥ 3T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
1 |
15 |
Xe tải thùng |
Tải trọng ≥ 3T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ trụ an ten, Tháo dỡ thiết bị, nhà trạm thu phát sóng ( bảng tính kèm theo) | 1 | Trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | 4,608 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 3 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | 12,24 | 100m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 1,4445 | 100m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 5 | Chi phí mua đất | 844,4977 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 8,3715 | 100m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 7 | Lót ni lông chống mất nước | 1.485,4 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép nền sân, đường kính cốt thép | 2,6737 | tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 297,08 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 10 | Cắt khe 1x4 sân, đường | 198,0533 | 10m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 26,7288 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,3411 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 13 | Ván khuôn thép Bó nền | 1,7819 | 100m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông Bó nền đá 2x4, mác 200 | 20,0466 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | 111,37 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | 4 | cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 7,26 | 100m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,256 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 19 | GCLD Bu lông M16; L=600 | 4 | Bộ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 20 | Ván khuôn thép móng | 0,096 | 100m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,56 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 22 | Ống PVC D42 | 0,048 | 100m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 23 | Y PVC D42 | 4 | cái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét | 8 | cọc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất M16 | 24 | m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 26 | Tủ điện 5 MÔ DUN | 2 | tủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 27 | MCB 2P, 32A, 10kA | 2 | cái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 28 | MCB 2P, 25A, 10kA | 5 | cái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 29 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 10 | cần đèn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 30 | Bóng led 200W loại 3 bóng nhỏ | 10 | Bộ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 230 | m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | 30 | m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 33 | Ống nhựa PVC trắng cứng D21 | 230 | m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 34 | Ống nhựa PVC trắng cứng D27 | 30 | m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,09 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0609 | 100m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 37 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | 2 | 1lỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm; dày 3mm | 0,65 | 100m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm; dày 3mm | 0,32 | 100m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm; dày 3mm | 0,22 | 100m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 41 | Van khóa HDPE D63 | 1 | Bộ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 42 | Đai khởi thủy ren D63/50 | 4 | cái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 43 | Đai khởi thủy ren D63/27 | 1 | cái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 44 | Nối PVC ren đồng D50 | 4 | cái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 45 | Nối PVC ren đồng D27 | 1 | cái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 46 | Nút bịt D63 HDPE | 1 | cái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 47 | Van khóa D50 tay gạt | 4 | cái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 48 | Van 1 chiều đồng D50 | 3 | cái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 49 | Co PVC D50 | 5 | cái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 50 | Lơi PVC D50 | 12 | cái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Tinh thần, ý chí để chiến thắng, và ý chí để vượt trội là những điều bền vững. Những phẩm chất ấy quan trọng hơn các sự kiện diễn ra nhiều. "
Vince Lombardi
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công an tỉnh Quảng Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công an tỉnh Quảng Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.