Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 09:22 23/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đầu tư trang bị, trang thiết bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ Công an tỉnh, các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Nam
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đầu tư trang bị, trang thiết bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ Công an tỉnh, các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Nam
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 05/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:13 23/08/2022
đến
08:00 05/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 05/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/09/2022 (03/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Đầu tư trang bị, trang thiết bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ Công an tỉnh, các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Nam
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: Số 19 Trần Hưng Đạo - thành phố Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 19 Trần Hương Đạo - Tp. Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Phát triển Quảng Nam. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Quảng Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quanacons. Địa chỉ: Khối phố Phú Phong, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: Số 19 Trần Hưng Đạo - thành phố Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 19 Trần Hương Đạo - Tp. Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Tài liệu chứng minh nhà thầu có chức năng thi công xây dựng công trình Dân dụng. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: Theo quy định tại khoản 2 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng để đối chiếu nếu bên mời thầu cảm thấy nghi ngờ tính xác thực. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo 01 bản sao (qua công chứng) của các tài liệu đã nộp kèm theo E-HSDT và chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên để bên mời thầu đối chiếu và Chủ đầu tư lưu trữ.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 19 Trần Hương Đạo - Tp. Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thiếu Tướng Nguyễn Đức Dũng - Chức vụ: Giám đốc. Địa chỉ: 19 Trần Hương Đạo - Tp. Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quanacons. Địa chỉ: Khối phố Phú Phong, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần. Địa chỉ: 19 Trần Hương Đạo - Tp. Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.600.000.000 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.114.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III trở lên. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình.1- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 05 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 04 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động.54
2Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục dân dụng.1- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 04 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục dân dụng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công hạng mục liên quan.43
3Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng.1- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng của công trình Dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu: 02 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi công trình triển khai thi công hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng.32
4Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước.1- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước: 02 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục hạ tầng khuôn viên và thoát nước sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi công trình triển khai thi công hạng mục hạ tầng khuôn viên và thoát nước.32
5Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động1- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 04 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động đến ngày đóng thầu còn hiệu lực.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT+Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động.43
6Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán.1- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 04 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình Dân dụng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp.- Vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán không bắt buộc có mặt tại công trường.43

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASân nền:
1Tháo dỡ trụ an ten, Tháo dỡ thiết bị, nhà trạm thu phát sóng ( bảng tính kèm theo)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Trụ
2Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,608m3
3Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,24100m2
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4445100m3
5Chi phí mua đấtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V844,4977m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,3715100m3
7Lót ni lông chống mất nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.485,4m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép nền sân, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6737tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V297,08m3
10Cắt khe 1x4 sân, đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V198,053310m
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,7288m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,3411m3
13Ván khuôn thép Bó nềnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7819100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông Bó nền đá 2x4, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,0466m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V111,37m2
BĐiện chiếu sáng:
1Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cột
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,26100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
4GCLD Bu lông M16; L=600Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Bộ
5Ván khuôn thép móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,096100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,56m3
7Ống PVC D42Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,048100m
8Y PVC D42Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
9Gia công và đóng cọc chống sétMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cọc
10Kéo rải dây chống sét dưới mương đất M16Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24m
11Tủ điện 5 MÔ DUNMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2tủ
12MCB 2P, 32A, 10kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
13MCB 2P, 25A, 10kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
14Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cần đèn
15Bóng led 200W loại 3 bóng nhỏMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10Bộ
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V230m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
18Ống nhựa PVC trắng cứng D21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V230m
19Ống nhựa PVC trắng cứng D27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,09m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0609100m3
CCấp nước toàn khu:
1Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21lỗ
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm; dày 3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,65100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm; dày 3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,32100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm; dày 3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,22100m
5Van khóa HDPE D63Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
6Đai khởi thủy ren D63/50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
7Đai khởi thủy ren D63/27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
8Nối PVC ren đồng D50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
9Nối PVC ren đồng D27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
10Nút bịt D63 HDPEMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
11Van khóa D50 tay gạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
12Van 1 chiều đồng D50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
13Co PVC D50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
14Lơi PVC D50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
15Tê PVC D50/27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
16Co PVC D27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
17Van khóa D27 tay gạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bể
20LĐ Máy Bơm Tăng ÁpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
21Van phao thông minh D27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
DBể nước chữa cháy:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,24m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,864m3
3Ván khuôn thép (bồn nước)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,192100m2
4Dọn dẹp, vệ sinh bể trước khi thi côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Công
5Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,064100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0558tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,28m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,3935m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0124tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0399tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0975100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5372100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2959tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7943tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,736m3
17Xây gạch 5x9x18, xây thành bể, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,8075m3
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V73,935m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, lớp 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V73,15m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, lớp 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V61,908m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,72m2
22GCLD Khung tôn sắt mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V63,84m2
23Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11lỗ
24GCLD ống D90x3 thông dầm; L=0,5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7ck
25Van khóa D90 tay gạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
EThoát nước toàn khu:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6336100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,662m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,673m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,582m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0493100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0915tấn
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22cái
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,017100m3
9Ống bê tông đúc sẵn D300; L=4.0mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V56đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30mối nối
11Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 29km;Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V61,544tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,0878100m3
FChống sét toàn khu:
1Lắp đặt kim thu sét; bán kính bảo vệ cấp 1: 74mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
2GCLD Trụ đợ kim thu sét phụ kiện đi kèmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
3Đóng giếng sâu 9mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2lỗ
4Gia công và đóng cọc chống sét, Cọ D16 bọc đồngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,8cọc
5Rãi dây cấp đồng trần M50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40m
6Ống PVC trằng cứng D32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18m
7Mối hàn nhiệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2mối
8Phụ kiện các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1
9Hộp kiểm tra điện trởMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
GHệ thống cấp điện động lực toàn khu:
1Cáp Cu/XPLE/PVC 3X25+1X16mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80m
2Cáp CVV 2X10mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V120m
3Cáp CVV 2X8mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80m
4Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V200m
5Ống nhựa xoắn HDPE D40/50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12m
6GCLD Trụ chuyển tiếp D114x3 L6000Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Trụ
7Tủ điện tổng 600x400x210 bao gồm phụ kiện ( đèn báo pha, Ampe, Vôn kế, thanh ray...)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
8MCCB 3P 125AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
9MCCB 2P 75AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
10MCCB 2P 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
HSửa chữa nhà làm việc 02 tầng:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,2755m3
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V297,4m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V202,635m2
4Tháo dỡ các thiết bị cấp nước, cấp điện, giá điều hòa cũ, thiết bị vệ sinh....Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Toàn nhà
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,918m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,475m3
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V448,5m2
8Tháo dỡ các xà gồ 50x100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9788tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,64m3
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,72m3
11Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,8324m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V365,015m2
13Chống thấm sê nô, mái, khu vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V156,295m2
14Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8843tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8843tấn
16GCLD máng thu nước inox 304 dày 0,5mm, rộng 0,6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13md
17Lợp tôn dày 0,45mm, cùm chống bão 02 cái/1m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,5272100m2
18Ván khuôn lanh tôMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9001100m2
19Bê tông lanh tô , lam trang tríMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,344m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, đk Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0612tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, đk >10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,319tấn
22Xây bó nền bằng gạch rỗng 6 lỗ (8x12x18), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,21m3
23Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7934100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, dày 6cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,326m3
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại hành lang tầng 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V235,53m2
26Lát nền, sàn gạch 60x60, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V971,85m2
27Lát nền, sàn chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V81,84m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 30x45, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V210,384m2
29Đục tạo nhám tường cũ, trát hồ dầu trước khi trátMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.846,1075m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V710,89m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V494,8475m2
32Trát cạnh cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V168,78m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.640,37m2
34Cửa đi, cửa sổ sắt kính CL 8mm ( theo BVTK) hoàn thiện sơn 02 thành phần, chốt inox, khuy...Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V193,24m2
35Lát chân cửa đá granit ( mặt dựng cao 5cm+ cạnh cửa)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,282m2
36Sửa chữa, sơn lan can Cầu thangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,8m
37Tháo dỡ lan can cũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10ck
38Sửa chữa, sơn lan can tầng 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7ck
39GCLD khung hoa bảo vệ cửa sổ; sơn hoàn thiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V77,16m2
40Cửa đi, sổ WC nhôm kinh hệ 50 bao gồm phụ kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,76m2
41GCLD cửa nhôm vách kính 8mm hệ 1000, bao gồm phụ kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,69080.0
42Sửa chữa, tận dụng trần cũ đóng một số vị trí bị hỏng hoàn thiện sơn PU trần gỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V204,16m2
43Đong trần KT 60x60 dày 3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V104,65m2
44Vách VK1 nhôm hệ 1000 phụ kiện hợp bộMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,675m2
45Khóa tay gạt inox 304Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41bộ
46Vách, cửa compast phụ kiện inox 304Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V93,4m2
47GCLD Thang thăm sắt thăm máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1ck
48Sử lý trám trần, dầm, sàn, lỗ thoát nước cũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20Công
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,1699100m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.290,3755m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.040,295m2
52Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8x12x18), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,693m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,93m2
54Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8x12x18), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,241m3
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75'; Đá granít đỏMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,97m2
56Ốp gạch 50x50 màu vân gỗ Thành sân khấuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,88m2
57Gia công Đà thép 50x100x1,8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2563tấn
58Lắp dựng Thép hộp 50x100x1,8 TL: 4,12kg/mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2563tấn
59GCLD tấm Cermboar dày 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,76m2
60GCLD Sàn nhựa dày 4mm; phụ kiện đi kèmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,76m2
61Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V161 lỗ khoan
62Phụ gia liên kết thép và Bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0087tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0745tấn
65Ván khuôn thép. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,056100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,28m3
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3167100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0734tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3845tấn
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,67m2
72Láng nền sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,67m2
73Chống thấm sê nô, mái bằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,67m2
74Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2246100m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,156m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,876m3
77Ván khuôn thép. Ván khuôn BTHMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6273100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,7888m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0192100m2
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0732tấn
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, Bể tự hoạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,304m2
83Đánh màu thành trongMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,304m2
84Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,76m2
85Ống nhựa PVC D114 thoát nước tràn Bể tự hoạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06100m
86Co PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
87Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V341 lỗ khoan
88Lắp đặt ống thông dầm D60; l=300Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34cái
89Ống nhựa PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,63100m
90Ống nhựa PVC D76Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,63100m
91Ống nhựa PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,21100m
92Co PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
93Co PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
94Co PVC D67Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
95Lắp đặt chậu xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20bộ
96Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bộ
97Vòi lavabo, dây cấp, thoát thảiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bộ
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20Bộ
99Phễu inox 150x150 chống hôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33cái
100Cây sen nhựa, hoa sen inox, khoa d21, vòi rửa nhựa...Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23bộ
101Lắp đặt kệ góc inox 304Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20bộ
102Lắp đặt gương soiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
103ống pvc D21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,64100m
104ống pvc D27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,15100m
105Tê PVC D27/21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V64cái
106Co pvc D27/21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
107Co pvc D27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40cái
108Nối gai trong ren đồng D21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V68cái
109Van khóa D27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13cái
110Van khóa Tê hãm inox D21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
111Ống nhựa PVC D114x4.2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6100m
112Ống nhựa PVC D90x4,3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,56100m
113Ống nhựa PVC D42x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,09100m
114Tê (Y) nhựa PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
115Co nhựa PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
116Lơi nhựa PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
117Tê (Y) nhựa PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
118Lơi nhựa PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
119Co nhựa PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43cái
120Co nhựa PVC D90/42Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
121Nối PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
122Nối PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
123Co nhựa PVC D42Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
124Lơi nhựa PVC D42Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
125Nút bịt D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
126Ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V985m
127Ống nhựa bảo hộ dây dẫn d27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V247m
128Dây đơn 1x1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.292m
129Dây đơn 1x2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.466m
130Dây đơn 1x4.0mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V434m
131Dây đơn 1x8.0mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V298m
132Dây đơn 2x10.0mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52m
133Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22cái
134Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19cái
135Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
136Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
137Đế âm kỹ thuật 150x150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28hộp
138Lắp đặt hộp aptomat 1-3 môdunMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17hộp
139MCB 2P, 32A, 10kA; các phòng chức năngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
140MCB 25A, 6kA ; điều hòaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
141MCCB 2P 75AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
142MCCB 2P 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
143MCB 2P, 32A, 10kA, chiếu sáng hành lang tầngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
144Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V111cái
145Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
146Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V58bộ
147Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
148Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ( đen cam )Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
149Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
150Lắp đặt điều hòa 24.000 BTUMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2máy
151Lắp đặt điều hòa 18.000 BTUMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1máy
152Đèn vuông 12WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V76bộ
153Đèn vuông 24W led khu sân khấuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
ISửa chữa nhà bếp ăn – Giặt phơi (khối B):
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,58m3
2Tháo dỡ mái ngóiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V116,729m2
3Tháo dỡ các xà gồ 50x100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,671tấn
4Tháo dỡ cầu phong lito gỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2công
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,0115m3
6Tháo dỡ, vận chuyển về kho tập kêtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15Bộ
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,372m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5145m3
9Ván khuôn thép Bó nềnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2854100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bó nền đá 4x6, mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,854m3
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4453100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,9828m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75; nền sân phơiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V49,9875m2
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,0576m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0773100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4643m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0309tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0256tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3972100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,975m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,043tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1981tấn
23Gia công cột bằng thép hình D90x3,2mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,117tấn
24Lắp dựng cột thép các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,117tấn
25Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8836tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8836tấn
27Lợp tôn dày 0,45mm, cùm chống bão 02 cái/1m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7505100m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V121,4895m2
29Cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,625m2
30GCLD cửa nhôm hệ 55 phụ kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,9425m2
31GCLD khung hoa bảo vệ cửa sổ; sơn tĩnh điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,4m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V140,9475m2
33Lát nền, sàn gạch 60x60, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V56,1925m2
34Ốp gạch chân tường 600x100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,345m2
35Lát nền, sàn chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, khu rửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,98m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 30x45, vữa XM mác 75, khu nấu bếp, khu rửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,23m2
37Lát chân cửa đá granit trắng bông lauMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,765m2
38Đong trần KT 60x60 dày 3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,7325m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V121,4895m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V140,9475m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6748100m2
42Ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V105m
43Ống nhựa bảo hộ dây dẫn d21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
44Dây đơn 1x1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V145m
45Dây đơn 1x4.0mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
46Dây đơn 1x8.0mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25m
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
48Đế âm các loaiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6hộp
49Lắp đặt hộp aptomat 1-3 môdunMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4hộp
50MCB 2P, 32A, 10kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
51MCB 2P, 25A, 10kA ( 01 bếp, 01 kho, 01 máy bơm tăng áp)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13cái
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bộ
JXây mới nhà để xe C1:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,288100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,68m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,02tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3467tấn
5Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1792100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,71m3
7Đắp đất nền móng công trình,Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,41m3
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4455100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,512m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2268100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0355tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2462tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,268m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0665tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,401tấn
16Ván khuôn thép. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4576100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,976m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1152100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0246tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1316tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,954m3
22Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8x12x18), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,81m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7227100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,445tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3222tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,1m3
27Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,08m2
28Láng sênô, mái hắt, máng nước theo độ dốc vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,8m2
29Quét nước xi măng 2 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,8m2
30GCLD Bu lông neo M20 L800Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24ck
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7269tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V104,24m2
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7269tấn
34Sản xuất giằng mái thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1927tấn
35Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3574tấn
36Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5261tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7365tấn
38Lợp tôn dày 0,45mm, Cùm chống bão 02 cái/1m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9702100m2
39Lót ni lông chống mất nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V84,39m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200, dày 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,878m3
41Cắt khe 1x4 sân, đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,2310m
42GCLD Cửa sắt hoàn thiện phụ kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,72m2
43Khóa tay gạt inox 304Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V128,23m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V128,23m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V67,48m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,74m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V128,23m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V230,45m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,5016100m2
51Ống nhựa PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,58100m
52Co PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
53Nối PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
54Tê PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
55Cùm inox D90 cách khoảng 1mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
56Ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V121m
57Ống nhựa bảo hộ dây dẫn d21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21m
58Dây đơn 1x1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V242m
59Dây đơn 1x4.0mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42m
60MCB 2P, 32A, 10kA,Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
61Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
62Lắp đặt hộp aptomat 1-3 môdunMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
63Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
64Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
65Đèn Led 200WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
KXây mới nhà để xe C2:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,373100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,24m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,024tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4438tấn
5Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2368100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,9632m3
7Đắp đất nền móng công trình,Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,0968m3
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9248100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,048m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3264100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0736tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4575tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,264m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0873tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5331tấn
16Ván khuôn thép. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5552100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,976m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,162100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0294tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1867tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,342m3
22Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,325m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0147100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4604tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3637tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,194m3
27Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,2m2
28Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29m2
29Quét nước xi măng 2 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29m2
30GCLD Bu lông neo M20 L800Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24ck
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0278tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V150,59m2
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0278tấn
34Sản xuất giằng mái thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3574tấn
35Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3574tấn
36Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7365tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7365tấn
38Lợp tôn dày 0,45mm, Cùm chống bão 02 cái/1m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,0276100m2
39Lót ni lông chống mất nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V179,55m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200,Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,91m3
41Cắt khe 1x4 sân, đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,1310m
42GCLD Cửa sắt hoàn thiện phụ kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,58m2
43Khóa tay gạt inox 304Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V148,12m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V148,12m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V82,98m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,18m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V148,12m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V260,1075m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,0825100m2
51Ống nhựa PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,58100m
52Co PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
53Nối PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
54Tê PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
55Cùm inox D90 cách khoảng 1mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
56Ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V131m
57Ống nhựa bảo hộ dây dẫn d21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25m
58Dây đơn 1x1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V262m
59Dây đơn 1x4.0mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
60MCB 2P, 32A, 10kA,Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
61Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
62Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
63Lắp đặt hộp aptomat 1-3 môdunMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
64Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
66Đèn Led 200WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
LSửa chữa khối nhà để xe máy, kho và kho chuyên dụng:
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V428,24m2
2Bờ mái chảy Trục 10-12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,384m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,8366m3
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,0535m3
5Tháo dỡ lưới B40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,595m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,746m3
7Tháo dỡ khung hoa sắt, cửa đi, cửa sổMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6Công
8Tháo dỡ vì kèo, xà gồMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6857tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,8749m3
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2993100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,1023m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V271,0225m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1933100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0264tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1734tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,25m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0216100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2792tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3381tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,6933m3
21Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,7m2
22Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,7m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,7m2
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1417tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1417tấn
26Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7973tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7973tấn
28Lợp tôn dày 0,45mm, Cùm chống bão 02 cái/1m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,1849100m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,7575m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V237,445m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V121,48m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V133m
33Trát cạnh tường sau khi cải tạoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,05m2
34GCLD Cửa sắt hoàn thiện phụ kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,525m2
35Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,8315m2
36Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,83151m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V485,9386m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V788,9936m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,098100m2
40Ống PVC D76Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,504100m
41Nối PVC D76Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
42Co 90 PVC D76Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
43Ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V185m
44Ống nhựa bảo hộ dây dẫn d21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8m
45Dây đơn 1x1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V366m
46Dây đơn 1x2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V72m
47Dây đơn 1x8.0mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12m
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
49Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
50Lắp đặt hộp aptomat 1-3 môdunMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2hộp
51AP MCB 32A 2 cựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
53Đen led chiu 45 độ+ bóng 18WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22bộ
MXây mới vọng gác:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0494100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5215m3
3Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0431100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,031tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0404tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,328m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,94m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,025m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn bó nềnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,14100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó nền, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,02100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0028tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0178tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0204tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0859tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0864100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,432m3
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,2484m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0749100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0184tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0355tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,29m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1937100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0126tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0726tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,553m3
30Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6m2
31Láng sênô, mái hắt, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m2
32Quét nước xi măng 2 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m2
33Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0348tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0348tấn
35Lợp tôn dày 0,45mm, Cùm chống bão 02 cái/1m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,165100m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,88m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,04m2
38Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,04m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,92m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,56m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,6m2
42GCLD cửa nhôm; phụ kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,28m2
43Bông thông gió 20x20cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36ck
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,529m3
45Lát nền, sàn gạch 60x60, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,805m2
46Ốp gạch chân tường 600x100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,84m2
47Ống PVC D76Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,108100m
48Nối PVC D76Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
49Co 90 PVC D76Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
50Ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8m
51Dây đơn 1x1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23m
52Dây đơn 1x2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8m
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
54Đế âm các loaiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2hộp
55Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
56Lắp đặt hộp aptomat 1-3 môdunMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
57AP MCB 32A 2 cựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
NSửa chữa tường rào cổng ngõ:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,0356m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,6018m3
3Tháo dỡ cổng sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Công
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,469100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,76m3
6Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5868100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3116tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3016tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,992m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,148m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,636m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó nền, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,7654m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3966100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó nền, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,4696m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,636m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4313100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1675tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1717tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,8197m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5768100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,884m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0937tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2685tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,1941m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4802100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,094tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4333tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,3412m3
29Trát lam, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V126,063m2
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2611 cấu kiện
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V224,676m2
32Trát cạnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,9048m2
33GCLD Cổng đẩy sắt bao gồm rayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,19m2
34GCLD cổng mở sắt bao gồm rayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,05m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,68m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V411,3238m2
37Ốp gạch bảng hiệu, Gạch Granit 60x60, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,9325m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V124,6m
39Lót ni lông chống mất nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V304,5m2
40Gia công, lắp dựng cốt thép nền sân, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5481tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60,9m3
OMua sắm thiết bị xây lắp:
1Lắp đặt kim thu sét; bán kính bảo vệ cấp 1: 74mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
2Máy lạnh 2HPMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
3Máy lạnh 2,5HPMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Bộ
PMua sắm điện thoại cố định:
1Điện thoại bànMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Bộ
QMua sắm bộ đàm:
1Bộ đàm gắn cố định Trung TâmĐảm bảo chất lượng1Bộ
2Bộ đàm cầm tay 5WĐảm bảo chất lượng7Bộ
RMua sắm thiết bị phòng làm việc:
1Bàn trưởng phòngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
2Ghế xoayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
3Bàn gỗ tự nhiênMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14Bộ
4Ghế hội trường gỗ tự nhiênMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V39Cái
SMua sắm thiết bị hội trường:
1Bàn hội trường gỗ tự nhiênMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20Cái
2Ghế hội trường gỗ tự nhiênMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60Cái
TMua sắm thiết bị nhà ăn:
1Bàn ăn inoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6Cái
2Ghế đôn chuôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60Cái
UMua sắm thiết bị phòng ngủ:
1Giường tầngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30Bộ
2Giường đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6Bộ
VMua sắm thiết bị văn phòng:
1Máy PhotocopyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
2Máy tính bàn (Đã báo gồm bàn phím và chuột chính hãng theo bộ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
3Màn hình.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
4Máy in laserMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
5Bàn gỗ tự nhiên.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tôngDung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.1
2Máy cắt bê tôngCông suất ≥ 7,5Kw, đang hoạt động tốt.1
3Máy khoan bê tôngCông suất ≥ 0,62Kw, đang hoạt động tốt.1
4Máy cắt gạch đáCông suất ≥ 1,7Kw, đang hoạt động tốt.1
5Máy đầm bànCông suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt.1
6Máy đầm dùiCông suất ≥ 1,5Kw, đang hoạt động tốt.1
7Máy hànCông suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.1
8Máy cắt uốn thépCông suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.1
9Máy đầm đất cầm tayTrọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.1
10Cần cẩuSức nâng ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
11Máy đàoDung tích gàu ≥ 0,5m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
12Máy ủiCông suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
13Máy lu bánh thépCông suất ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
14Ô tô tự đổTải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
15Xe tải thùngTải trọng ≥ 3T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.
1
1
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.
1
2
Máy cắt bê tông
Công suất ≥ 7,5Kw, đang hoạt động tốt.
1
2
Máy cắt bê tông
Công suất ≥ 7,5Kw, đang hoạt động tốt.
1
3
Máy khoan bê tông
Công suất ≥ 0,62Kw, đang hoạt động tốt.
1
3
Máy khoan bê tông
Công suất ≥ 0,62Kw, đang hoạt động tốt.
1
4
Máy cắt gạch đá
Công suất ≥ 1,7Kw, đang hoạt động tốt.
1
4
Máy cắt gạch đá
Công suất ≥ 1,7Kw, đang hoạt động tốt.
1
5
Máy đầm bàn
Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt.
1
5
Máy đầm bàn
Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt.
1
6
Máy đầm dùi
Công suất ≥ 1,5Kw, đang hoạt động tốt.
1
6
Máy đầm dùi
Công suất ≥ 1,5Kw, đang hoạt động tốt.
1
7
Máy hàn
Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.
1
7
Máy hàn
Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.
1
8
Máy cắt uốn thép
Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.
1
8
Máy cắt uốn thép
Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.
1
9
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.
1
9
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.
1
10
Cần cẩu
Sức nâng ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
10
Cần cẩu
Sức nâng ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
11
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,5m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
11
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,5m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
12
Máy ủi
Công suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
12
Máy ủi
Công suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
13
Máy lu bánh thép
Công suất ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
13
Máy lu bánh thép
Công suất ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
14
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
14
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
15
Xe tải thùng
Tải trọng ≥ 3T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
15
Xe tải thùng
Tải trọng ≥ 3T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ trụ an ten, Tháo dỡ thiết bị, nhà trạm thu phát sóng ( bảng tính kèm theo)
1 Trụ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
2 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép
4,608 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
3 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng :
12,24 100m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III
1,4445 100m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
5 Chi phí mua đất
844,4977 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85
8,3715 100m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
7 Lót ni lông chống mất nước
1.485,4 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
8 Gia công, lắp dựng cốt thép nền sân, đường kính cốt thép
2,6737 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200
297,08 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
10 Cắt khe 1x4 sân, đường
198,0533 10m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
26,7288 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
3,3411 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
13 Ván khuôn thép Bó nền
1,7819 100m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông Bó nền đá 2x4, mác 200
20,0466 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50
111,37 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
16 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột
4 cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng
7,26 100m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
0,256 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
19 GCLD Bu lông M16; L=600
4 Bộ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
20 Ván khuôn thép móng
0,096 100m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
2,56 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
22 Ống PVC D42
0,048 100m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
23 Y PVC D42
4 cái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
24 Gia công và đóng cọc chống sét
8 cọc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
25 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất M16
24 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
26 Tủ điện 5 MÔ DUN
2 tủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
27 MCB 2P, 32A, 10kA
2 cái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
28 MCB 2P, 25A, 10kA
5 cái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
29 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn
10 cần đèn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
30 Bóng led 200W loại 3 bóng nhỏ
10 Bộ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2
230 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2
30 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
33 Ống nhựa PVC trắng cứng D21
230 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
34 Ống nhựa PVC trắng cứng D27
30 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
35 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
6,09 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,0609 100m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
37 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường
2 1lỗ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
38 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm; dày 3mm
0,65 100m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
39 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm; dày 3mm
0,32 100m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
40 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm; dày 3mm
0,22 100m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
41 Van khóa HDPE D63
1 Bộ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
42 Đai khởi thủy ren D63/50
4 cái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
43 Đai khởi thủy ren D63/27
1 cái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
44 Nối PVC ren đồng D50
4 cái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
45 Nối PVC ren đồng D27
1 cái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
46 Nút bịt D63 HDPE
1 cái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
47 Van khóa D50 tay gạt
4 cái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
48 Van 1 chiều đồng D50
3 cái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
49 Co PVC D50
5 cái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
50 Lơi PVC D50
12 cái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 202

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây