Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 15:17 24/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa công trình kiến trúc tại mỏ sắt Kíp Tước
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Khoáng sản 3 – Vimico Địa chỉ: Tổ 30, phường Duyên Hải, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.821292, Fax:02143.824804 Bên mời thầu: Công ty cổ phần Khoáng sản 3 – Vimico Địa chỉ: Tổ 30, phường Duyên Hải, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.821292, Fax:02143.824804
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa công trình kiến trúc tại mỏ sắt Kíp Tước
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn sản xuất kinh doanh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
17:00 31/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:11 24/08/2022
đến
17:00 31/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 31/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 31/08/2022 (28/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Khoáng sản 3 Vimico
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Sửa chữa công trình kiến trúc tại mỏ sắt Kíp Tước
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Khoáng sản 3 Vimico , địa chỉ: Tổ 30 phường Duyên Hải,TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Khoáng sản 3 – Vimico Địa chỉ: Tổ 30, phường Duyên Hải, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.821292, Fax:02143.824804 Bên mời thầu: Công ty cổ phần Khoáng sản 3 – Vimico Địa chỉ: Tổ 30, phường Duyên Hải, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.821292, Fax:02143.824804
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế xây dựng Thiên Tân + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Khoáng sản 3 – Vimico + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty cổ phần Khoáng sản 3 – Vimico

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Khoáng sản 3 Vimico , địa chỉ: Tổ 30 phường Duyên Hải,TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Khoáng sản 3 – Vimico Địa chỉ: Tổ 30, phường Duyên Hải, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.821292, Fax:02143.824804 Bên mời thầu: Công ty cổ phần Khoáng sản 3 – Vimico Địa chỉ: Tổ 30, phường Duyên Hải, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.821292, Fax:02143.824804

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng là Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu xây lắp các năm 2019, 2020, 2021. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hợp xác nhận của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Khoáng sản 3 – Vimico Địa chỉ: Tổ 30, phường Duyên Hải, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.821292, Fax:02143.824804 Bên mời thầu: Công ty cổ phần Khoáng sản 3 – Vimico Địa chỉ: Tổ 30, phường Duyên Hải, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.821292, Fax:02143.824804
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Khoáng sản 3 – Vimico (Địa chỉ: Tổ 30, phường Duyên Hải, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.821292, Fax:02143.824804
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Khoáng sản 3 – Vimico (Địa chỉ: Tổ 30, phường Duyên Hải, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.821292, Fax:02143.824804
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần Khoáng sản 3 – Vimico (Địa chỉ: Tổ 30, phường Duyên Hải, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.821292, Fax:02143.824804

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.732.346.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 546.469.200 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng thi công1Yêu cầu:- Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Giấy CMND hoặc CCCD.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Tài liệu chứng minh nhân sự được đề xuất đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm Chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất).(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú:Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu trường hợp cần xác minh Bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu53
2Cán bộ kỹ thuật thi công2- Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú:Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu trường hợp cần xác minh Bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.32
3Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động1- Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú:Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu trường hợp cần xác minh Bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ Ở TẬP THỂ SỐ 1
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V160,996m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,955m3
3Tháo dỡ vì kèo đã hỏng + dầm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5công
4Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V102,387m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V119,059m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,16m2
7Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,8m2
8Tháo dỡ các thiết bị điện, hệ thống điện hư hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5công
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V109,01m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V46,719m2
11Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,277m3
12Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V46,719m2
13Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V155,729m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V145,79m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V62,482m2
16Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V62,482m2
17Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V208,272m2
18Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60,938m2
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,377m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,238m2
21Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,238m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,601m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,055100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,034tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,008tấn
26Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,366m2
27Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,366m2
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,122tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,028tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,047tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,122tấn
32Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,391tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,391tấn
34Thép D10 hàn xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,072kg
35Lợp mái tôn múi chống nóng dày 0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,246100m2
36Tấm ốp, máng nước Austnam hoặc tương đương khổ rộng 400mm, dày 0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,7md
37Phá dỡ tường xây gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,967m3
38Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,967m3
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,76m2
40Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,76m2
41Gia công cửa sắt bằng thép hộp 40x80x2mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,094tấn
42Gia công cửa sắt bằng thép hộp 30x60x1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,123tấn
43Gia công cửa sắt bằng thép hộp 30x30x1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,042tấn
44Gia công cửa sắt bằng thép tấm dày 1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,003tấn
45Gia công cửa sắt bằng thép tấm dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,067tấn
46Gia công cửa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,035tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31,6591m2
48Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, Kính trắng VFG (Việt-Nhật hoặc tương đương) dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,552m2
49Nẹp nhôm Việt Pháp hoặc tương đương U15x10x0,8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,193kg
50Gioăng cao su đệm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V81,92m
51Vít bắt nẹp nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V512cái
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,36m2
53Khoá cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
54Chốt cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
55Bản lề cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24cái
56Cửa sổ khung nhôm trắng thường, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,80.0
57Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,163tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,8m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,909m2
60Gia công dầm trần bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,323tấn
61Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,323tấn
62Trần tấm thả KT 600x600mm + khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V102,387m2
63Đào rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,804m3
64Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,076100m3
65Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,169m3
66Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,334m3
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,31m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36,02m2
69Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V47,33m2
70Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,328m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,019100m2
72Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn bằng thép tròn D=8mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,033tấn
73Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V91 cấu kiện
74Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,197m3
75Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,393m3
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,93m2
77Tủ điện sơn tĩnh điện 400x400x150 (chế tạo trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
78Aptomat MCCB 80A/3P(IC=18KA)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
79Aptomat MCCB 40A/3P(IC=18KA)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
80Aptomat MCB 25A/1P(IC=6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
81Aptomat MCB 20A/1P(IC=6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
82Công tắc 1 hạt 1 chiều (mặt, hạt, đế)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
83Công tắc 2 hạt 1 chiều (mặt, hạt, đế)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
84Công tắc 4 hạt 1 chiều (mặt, hạt, đế)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
85Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu (ổ cắm, mặt, đế)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11cái
86Lắp đặt quạt trần. Quạt trần cánh nhôm xanh, có điều khiển QT-1400N hoặc tương đương (ty dài); P=75W+hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
87Bóng đèn Compact P=40WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
88Đèn Tuýp Led đơn L=1,2m-P=18WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10bộ
89Cáp đồng Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50m
90Dây điện bọc tròn CU/PVC/PVC (2x4)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V85m
91Dây điện bọc tròn CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48m
92Dây điện bọc tròn CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V140m
93Gen vuông SP 28x10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15m
94Gen vuông SP 24x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60m
95Gen vuông SP 16x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V58m
BNHÀ Ở TẬP THỂ SỐ 2
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V214,809m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,435m3
3Tháo dỡ vì kèo đã hỏng + dầm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5công
4Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V133,584m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V161,161m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31,68m2
7Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,2m2
8Tháo dỡ các thiết bị điện, hệ thống điện hư hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5công
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V144,756m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V62,038m2
11Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,264m3
12Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V62,038m2
13Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V206,794m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V219,727m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V94,169m2
16Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V94,169m2
17Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V313,896m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,523m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,653m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,653m2
21Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,176m2
22Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V82,517m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,669m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,061100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,038tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=6mmm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009tấn
27Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,216m2
28Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,216m2
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,126tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,051tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,071tấn
32Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,171tấn
33Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,631tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,631tấn
35Thép D10 hàn xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,442kg
36Lợp mái tôn múi chống nóng dày 0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,314100m2
37Tấm ốp, máng nước Austnam hoặc tương đương khổ rộng 400mm, dày 0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,6md
38Phá dỡ tường xây gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,851m3
39Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,851m3
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,48m2
41Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,48m2
42Gia công cửa sắt bằng thép hộp 40x80x2mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,24tấn
43Gia công cửa sắt bằng thép hộp 30x60x1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,294tấn
44Gia công cửa sắt bằng thép hộp 30x30x1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,093tấn
45Gia công cửa sắt bằng thép tấm dày 1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009tấn
46Gia công cửa sắt bằng thép tấm dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,167tấn
47Gia công cửa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,086tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V77,1631m2
49Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, Kính trắng VFG (Việt-Nhật hoặc tương đương) dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,088m2
50Nẹp nhôm Việt Pháp hoặc tương đương U15x10x0,8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,705kg
51Gioăng cao su đệm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V181,28m
52Vít bắt nẹp nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.408cái
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,04m2
54Khoá cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11cái
55Chốt cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11cái
56Bản lề cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33cái
57Cửa sổ khung nhôm trắng thường, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,20.0
58Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,202tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,4m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,597m2
61Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,5m
62Gia công dầm trần bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,534tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,534tấn
64Trần tấm thả KT 600x600mm + khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V156,101m2
65Khối lượng đào rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,229m3
66Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,085100m3
67Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,371m3
68Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,3m3
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,266m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,641m2
71Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V55,907m2
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,291m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,017100m2
74Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn bằng thép tròn D=8mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,029tấn
75Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V81 cấu kiện
76Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,422m3
77Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,844m3
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,44m2
79Tủ điện sơn tĩnh điện 400x400x150 (chế tạo trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
80Aptomat MCCB 63A/3P(IC=18KA)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
81Aptomat MCB 25A/1P(IC=6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
82Aptomat MCB 20A/1P(IC=6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
83Công tắc 1 hạt 1 chiều (mặt, hạt, đế)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
84Công tắc 2 hạt 1 chiều (mặt, hạt, đế)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
85Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A (ổ cắm, mặt, đế)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
86Lắp đặt quạt trần. Quạt trần cánh nhôm xanh, có điều khiển QT-1400N hoặc tương đương (ty dài) (Quý I-2022); P=75W+hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
87Bóng đèn Compact P=40WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5bộ
88Đèn Tuýp Led đơn L=1,2m-P=18WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16bộ
89Cáp CU/XLPE/PVC/PVC/(4x10)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45m
90Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V190m
91Dây CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80m
92Dây CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V210m
93Gen vuông SP 28x10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V68m
94Gen vuông SP 24x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V115m
95Gen vuông SP 16x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V110m
CNHÀ Ở TẬP THỂ SỐ 3
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V177,825m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,144m3
3Tháo dỡ vì kèo đã hỏng + dầm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5công
4Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V100,198m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V132,188m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,64m2
7Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,8m2
8Tháo dỡ các thiết bị điện, hệ thống điện hư hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5công
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V115,032m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V49,3m2
11Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,961m3
12Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V49,3m2
13Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V164,332m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V161,49m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V69,21m2
16Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V69,21m2
17Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V230,7m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,798m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,914m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,914m2
21Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,712m2
22Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V68,646m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,638m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,058100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,036tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009tấn
27Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,16m2
28Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,16m2
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,103tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,037tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,078tấn
32Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,171tấn
33Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,507tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,507tấn
35Thép D10 hàn xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,442kg
36Lợp mái tôn múi chống nóng dày 0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,919100m2
37Tấm ốp, máng nước Austnam hoặc tương đương khổ rộng 400mm, dày 0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,2md
38Phá dỡ tường xây gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,775m3
39Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,775m3
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,062m2
41Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,062m2
42Gia công cửa sắt bằng thép hộp 40x80x2mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,184tấn
43Gia công cửa sắt bằng thép hộp 30x60x1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,237tấn
44Gia công cửa sắt bằng thép hộp 30x30x1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,079tấn
45Gia công cửa sắt bằng thép tấm dày 1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,007tấn
46Gia công cửa sắt bằng thép tấm dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,13tấn
47Gia công cửa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,067tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V61,1581m2
49Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, Kính trắng VFG (Việt-Nhật hoặc tương đương) dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,379m2
50Nẹp nhôm Việt Pháp hoặc tương đương U15x10x0,8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,661kg
51Gioăng cao su đệm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V154,24m
52Vít bắt nẹp nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.024cái
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,84m2
54Khoá cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
55Chốt cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
56Bản lề cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30cái
57Cửa sổ khung nhôm trắng thường, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,80.0
58Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,163tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,8m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,909m2
61Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 - Tân QuangTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,2m
62Gia công dầm trần bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,425tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,425tấn
64Trần tấm thả KT 600x600mm+khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V132,188m2
65Khối lượng đào rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,602m3
66Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,074100m3
67Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,216m3
68Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,571m3
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,766m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V37,663m2
71Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V49,429m2
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,291m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,017100m2
74Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn bằng thép tròn D=8mm bằng thép tròn D=8mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,029tấn
75Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V81 cấu kiện
76Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,252m3
77Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,504m3
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,04m2
79Tủ điện sơn tĩnh điện 400x400x150 (chế tạo trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
80Aptomat MCCB 40A/3P(IC=18KA)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
81Aptomat MCB 25A/1P(IC=6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
82Aptomat MCB 20A/1P(IC=6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
83Công tắc 1 hạt 1 chiều (mặt, hạt, đế)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
84Công tắc 2 hạt 1 chiều (mặt, hạt, đế)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
85Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A (ổ cắm, mặt, đế)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
86Lắp đặt quạt trần cánh nhôm xanh, có điều khiển QT-1400N hoặc tương đương (ty dài); P=75W+hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
87Bóng đèn Compact hoặc tương đương P=40WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
88Đèn Tuýp Led đơn L=1,2m-P=18WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14bộ
89Cáp CU/XLPE/PVC/PVC/(4x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45m
90Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V125m
91Dây CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V70m
92Dây CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V150m
93Gen vuông SP 28x10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45m
94Gen vuông SP 24x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V85m
95Gen vuông SP 16x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V65m
DNHÀ ĂN
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V72,575m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3m3
3Tháo dỡ vì kèo đã hỏng + dầm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5công
4Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V53,04m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60,268m2
6Tháo dỡ các thiết bị điện, hệ thống điện hư hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2công
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V83,978m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,99m2
9Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,046m3
10Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,99m2
11Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V119,968m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,481m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,777m2
14Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,777m2
15Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,258m2
16Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,475m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,234m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,043100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,026tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,006tấn
21Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,13m2
22Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,13m2
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,025tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,171tấn
25Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,167tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,167tấn
27Thép D10 hàn xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,553kg
28Lợp mái tôn múi chống nóng dày 0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,786100m2
29Tấm ốp, máng nước Austnam hoặc tương đương khổ rộng 400mm, dày 0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,2md
30Phá dỡ tường xây gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,099m3
31Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,099m3
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,298m2
33Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,298m2
34Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện trắng sứ, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,5m2
35Gia công dầm trần bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,135tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,135tấn
37Trần tấm thả KT 600x600mm+ khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V53,04m2
38Aptomat MCB 25A/1P(IC=6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
39Công tắc 3 hạt 1 chiều (mặt, hạt, đế)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
40Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A (ổ cắm, mặt, đế)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
41Lắp đặt quạt trần. Quạt trần cánh nhôm xanh, có điều khiển QT-1400N hoặc tương đương (ty dài); P=75W+hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
42Bóng đèn Compact P=40WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
43Đèn Tuýp Led đơn L=1,2m-P=18WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
44Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25m
45Dây CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V105m
46Gen vuông SP 24x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43m
ENHÀ BẾP
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,834m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,344m3
3Tháo dỡ vì kèo đã hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3công
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,914m2
5Tháo dỡ các thiết bị điện, hệ thống điện hư hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2công
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V37,765m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,185m2
8Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,139m3
9Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,992m2
10Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V53,95m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,301m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,843m2
13Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,843m2
14Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,144m2
15Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch men kính trắng 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45,948m2
16Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,677m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,108m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,012tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,003tấn
21Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,984m2
22Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,984m2
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,044tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,042tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,019tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,171tấn
27Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,114tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,114tấn
29Thép D10 hàn xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,332kg
30Lợp mái tôn múi chống nóng dày 0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,428100m2
31Tấm ốp, máng nước Austnam hoặc tương đương khổ rộng 400mm, dày 0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,6md
32Aptomat MCB 25A/1P(IC=6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
33Công tắc 1 hạt 1 chiều (mặt,hạt,đế)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
34Công tắc 2 hạt 1 chiều mặt, hạt, đế)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
35Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A(ổ cắm, mặt, đế)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
36Bóng đèn Compact P=40WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
37Đèn Tuýp Led đơn L=1,2m-P=18WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
38Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33m
39Dây CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22m
40Gen vuông SP 24x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
FNHÀ VỆ SINH+TẮM
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,52m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,118m3
3Tháo dỡ vì kèo đã hỏng + dầm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2công
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31,34m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,4m2
6Tháo dỡ các thiết bị điện, nước vệ sinh hư hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2công
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,11m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,027m2
9Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,027m2
10Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40,207m2
11Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch men kính trắng 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,761m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,317m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,544m2
14Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,544m2
15Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,932m2
16Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch men kính trắng 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,568m2
17Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,022m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,191m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,035100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,021tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,005tấn
22Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,16m2
23Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,16m2
24Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,067tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,067tấn
26Thép D10 hàn xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,221kg
27Lợp mái tôn múi chống nóng dày 0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,292100m2
28Tấm ốp, máng nước Austnam hoặc tương đương khổ rộng 400mm, dày 0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,8md
29Phá dỡ tường xây gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,323m3
30Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,323m3
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,112m2
32Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,112m2
33Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện trắng sứ, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,4m2
34Aptomat MCB 25A/1P(IC=6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
35Aptomat MCB 20A/1P(IC=6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
36Công tắc 1 hạt 1 chiều (mặt, hạt, đế)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
37Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A (ổ cắm, mặt, đế)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
38Bóng đèn Compact P=40WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
39Dây CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41m
40Dây CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10m
41Gen vuông SP 24x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14m
42Ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,06100m
43Ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1100m
44Van khoá PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
45Zacco PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
46Tê nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
47Tê nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
48Tê nhựa 1 đầu ren trong PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
49Cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14cái
50Cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
51Cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
52Côn thu PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
53Măng sông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
54Măng sông PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
55Măng sông 1 đầu ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
56Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,05100m
57Ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,16100m
58Ống nhựa PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,01100m
59Cút nhựa PVC 90 D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
60Cút nhựa PVC 135 D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
61Cút nhựa PVC 135 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11cái
62Côn mở nhựa PVC D42/90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
63Tê nhựa 45 PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
64Tê nhựa 45 PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
65Bộ chậu rửa Inax 1 vòi L285V hoặc tương đương (gồm: chậu, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
66Vòi chậu rửa Caesar B224CU hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
67Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
68Lắp đặt giá để xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
69Sen tắm Inax BFV-1003S-2C hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
70Thu sàn Inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
71Vòi đồng D15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,21m3
73Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,022100m3
GNHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,7761m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,384m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,352m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,154100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,012tấn
6Bu lông M18, L=700Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24cái
7Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D114x3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,172tấn
8Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽm dày 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,151tấn
9Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽm dày 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,011tấn
10Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,151tấn
11Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,051tấn
12Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,167tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,051tấn
14Lợp mái tôn múi dày 0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,475100m2
HNGOẠI THẤT
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50,63m3
2Đào hạ cos nền sânTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,482100m3
3Đắp cát nền sânTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V57m3
4Bạt dứaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,4100m2
5Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V91,2m3
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,0210m
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,081m3
8Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,187100m3
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,188100m3
10Ống nhựa PVC D300mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4100m
11Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,9671m3
12Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,177100m3
13Xây móng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,055m3
14Xây móng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,359m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,132m2
16Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,132m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,58m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,58m2
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,749100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,749100m3/1km
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V74,789m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V74,789m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm bànHoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2Máy cắt bê tôngHoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3Máy cắt gạchHoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4Máy cắt uốn cốt thépHoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5Máy đàoHoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6Máy đầm dùiHoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7Máy đầm đất cầm tayHoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8Máy hànHoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9Máy hàn nhiệt cầm tayHoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10Máy khoan bê tông cầm tayHoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11Máy khoan đứngHoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12Máy màiHoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13Máy nén khíHoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14Máy trộn bê tôngHoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15Máy trộn vữaHoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16Ô tô tự đổHoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm bàn
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
2
Máy cắt bê tông
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
3
Máy cắt gạch
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
4
Máy cắt uốn cốt thép
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
5
Máy đào
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
6
Máy đầm dùi
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
7
Máy đầm đất cầm tay
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
8
Máy hàn
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
9
Máy hàn nhiệt cầm tay
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
10
Máy khoan bê tông cầm tay
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
11
Máy khoan đứng
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
12
Máy mài
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
13
Máy nén khí
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
14
Máy trộn bê tông
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
15
Máy trộn vữa
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
16
Ô tô tự đổ
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m
160,996 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m
0,955 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
3 Tháo dỡ vì kèo đã hỏng + dầm trần
5 công Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
4 Tháo dỡ trần
102,387 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
5 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng
119,059 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
26,16 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa
10,8 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
8 Tháo dỡ các thiết bị điện, hệ thống điện hư hỏng
5 công Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà
109,01 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà
46,719 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
11 Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40
0,277 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
12 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40
46,719 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
13 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu
155,729 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà
145,79 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
62,482 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
16 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40
62,482 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
17 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu
208,272 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
18 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30
60,938 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
1,377 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
29,238 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
21 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30
29,238 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30
0,601 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,055 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=10mm, chiều cao ≤6m
0,034 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=6mm, chiều cao ≤6m
0,008 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
26 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40
1,366 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
27 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu
1,366 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm
0,122 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm
0,028 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm
0,047 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
31 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m
0,122 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
32 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm
0,391 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
33 Lắp dựng xà gồ thép
0,391 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
34 Thép D10 hàn xà gồ
4,072 kg Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
35 Lợp mái tôn múi chống nóng dày 0,4mm
2,246 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
36 Tấm ốp, máng nước Austnam hoặc tương đương khổ rộng 400mm, dày 0,42mm
18,7 md Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
37 Phá dỡ tường xây gạch
1,967 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
38 Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40
1,967 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40
12,76 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
40 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu
12,76 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
41 Gia công cửa sắt bằng thép hộp 40x80x2mm
0,094 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
42 Gia công cửa sắt bằng thép hộp 30x60x1.5mm
0,123 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
43 Gia công cửa sắt bằng thép hộp 30x30x1.5mm
0,042 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
44 Gia công cửa sắt bằng thép tấm dày 1,5mm
0,003 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
45 Gia công cửa sắt bằng thép tấm dày 2mm
0,067 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
46 Gia công cửa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10mm
0,035 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
31,659 1m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
48 Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, Kính trắng VFG (Việt-Nhật hoặc tương đương) dày 5mm
6,552 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
49 Nẹp nhôm Việt Pháp hoặc tương đương U15x10x0,8
6,193 kg Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
50 Gioăng cao su đệm kính
81,92 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 37

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây