Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 10:16 27/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp 03 tuyến đường xã Liên phương (tuyến 1: xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước tiếp giáp bệnh xá quân dân y; tuyến 2: từ đường An Chiểu 1 đến ngõ ông Bồng; tuyến 3: trồng cây xanh trên vỉa hè đường An Chiểu 1)
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã ( thu từ nguồn đấu giá quyền SDĐ các khu dân cư trên địa bàn xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
15:00 09/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:11 27/08/2022
đến
15:00 09/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 09/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
70.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/09/2022 (08/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp 03 tuyến đường xã Liên phương (tuyến 1: xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước tiếp giáp bệnh xá quân dân y; tuyến 2: từ đường An Chiểu 1 đến ngõ ông Bồng; tuyến 3: trồng cây xanh trên vỉa hè đường An Chiểu 1)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã ( thu từ nguồn đấu giá quyền SDĐ các khu dân cư trên địa bàn xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường , địa chỉ: Thôn Cẩm La, xã Cẩm Ninh, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Phương, Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Thuận Lộc + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và TM Tân Hưng

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường , địa chỉ: Thôn Cẩm La, xã Cẩm Ninh, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Phương, Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy uỷ quyền (nếu có) - Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Chứng chỉ hoạt động năng lực về xây dựng). - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh các năm, 2019, 2020, 2021) kèm theo giấy xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thu thuế đến hết quý 4 năm 2021. - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) Văn bằng. chứng chỉ các nhân sự chủ chốt cho gói thầu. - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) chứng minh về huy động máy móc thi công cho gói thầu. - Bản chụp hợp đồng thi công tương tự đã thực hiện (được công chứng hoặc chứng thực). (Ghi chú: Không áp dụng cho hợp đồng là nhà thầu phụ làm công việc trên 10% giá trị hợp đồng chính) - Bản quyết định phê duyệt bản vẽ thi công và dự toán hoặc BCKTKT để xác định quy mô và loại cấp công trình. (được công chứng hoặc chứng thực). - Bản chụp Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng (được công chứng hoặc chứng thực) hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng (trên 80% giá trị hợp đồng). Cùng các tài liệu khác để phục vụ tính hợp lệ dự thầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Phương, Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài chính – kế toán Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hưng Yên; địa chỉ: Số 8, Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
240 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.400.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.400.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự: Là công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1* Chỉ huy trưởng công trường1- Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường53
2* Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công1Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình52

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhần giao thông
1Đào vét hữu cơ bằng thủ công (20%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT71,721m3
2Đào hữu cơ bằng máy (80%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT2,869100m3
3Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện trạngTheo phần 2 chương V E-HSMT1,4710m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (20%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT13,18m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (80%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT52,72m3
6Đào khuôn đường, đất cấp 2, bằng thủ công (20%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT145,1121m3
7Đào khuôn đường, đất cấp 2 bằng máy (80%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT5,804100m3
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo phần 2 chương V E-HSMT3,586100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo phần 2 chương V E-HSMT3,586100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT7,256100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT7,256100m3/1km
12Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1mTheo phần 2 chương V E-HSMT0,659100m3
13Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo phần 2 chương V E-HSMT0,659100m3
14Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,659100m3/1km
15Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (20%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT0,72100m3
16Đắp vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (80%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT2,879100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT0,949100m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT3,797100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo phần 2 chương V E-HSMT2,373100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo phần 2 chương V E-HSMT1,451100m3
21Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo phần 2 chương V E-HSMT9,76100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo phần 2 chương V E-HSMT9,76100m2
BPhần vỉa hè cây xanh
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT15,01m3
2Bê tông Block, rãnh tam giác, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT13,61m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần 2 chương V E-HSMT0,415100m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo phần 2 chương V E-HSMT1,967100m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo phần 2 chương V E-HSMT0,386100m2
6Bó vỉa thẳng hè đường, vữa XM M75, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT147m
7Bó vỉa cong hè đường, vữa XM M75, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT50,5m
8Lát rãnh tam giác, vữa XM M75, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT49,38m2
9Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo phần 2 chương V E-HSMT1,112100m3
10Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5,3cm, gạch tận dụngTheo phần 2 chương V E-HSMT115,71m2
11Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5,3cm, gạch làm mớiTheo phần 2 chương V E-HSMT996,05m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT0,53m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần 2 chương V E-HSMT0,051100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT0,78m3
15Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT2,79m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo phần 2 chương V E-HSMT502,2m2
17Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT241,331m3
18Đắp đất hố móng bằng thủ côngTheo phần 2 chương V E-HSMT34,33m3
19Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1mTheo phần 2 chương V E-HSMT0,205100m3
20Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,205100m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT2,07100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT2,07100m3/1km
23Đất màu trồng cây xanhTheo phần 2 chương V E-HSMT207m3
24Đắp đất ô trồng cây xanhTheo phần 2 chương V E-HSMT207m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT28,39m3
26Ván khuôn móng ô trồng câyTheo phần 2 chương V E-HSMT2,103100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT31,11m3
28Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT222,24m2
29Mua cây Hoa Ban, đường kính 12-15cm H>=4,5mmTheo phần 2 chương V E-HSMT207cây
30Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7Theo phần 2 chương V E-HSMT207cây
31Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnTheo phần 2 chương V E-HSMT2071cây/60 ngày
CPhần thoát nước
1Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện trạngTheo phần 2 chương V E-HSMT5,710m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo phần 2 chương V E-HSMT6,16m3
3Đào móng bằng thủ công, đất C2 (20%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT132,7561m3
4Đào móng bằng máy đào đất C2 (80%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT5,31100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phần 2 chương V E-HSMT2,974100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT3,664100m3
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT3,664100m3/1km
8Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1mTheo phần 2 chương V E-HSMT0,062100m3
9Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo phần 2 chương V E-HSMT0,062100m3
10Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,062100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phần 2 chương V E-HSMT0,052100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo phần 2 chương V E-HSMT0,108100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo phần 2 chương V E-HSMT0,054100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo phần 2 chương V E-HSMT0,065100m3
15Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo phần 2 chương V E-HSMT0,3100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,3100m2
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênTheo phần 2 chương V E-HSMT1.1511 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngTheo phần 2 chương V E-HSMT1.1511 cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo phần 2 chương V E-HSMT5711 cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo phần 2 chương V E-HSMT5711 cấu kiện
21Vận chuyển rãnh, tấm đan cự ly TB 1kmTheo phần 2 chương V E-HSMT38,28510 tấn/1km
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo phần 2 chương V E-HSMT62,45m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT4,97m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT2,3m3
25Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần 2 chương V E-HSMT48,42m3
26Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần 2 chương V E-HSMT2,97m3
27Bê tông rãnh đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT101,75m3
28Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2 chương V E-HSMT0,016tấn
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo phần 2 chương V E-HSMT6,968tấn
30Cốt thép cho bê tông đúc sẵn D Theo phần 2 chương V E-HSMT0,309tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo phần 2 chương V E-HSMT9,627tấn
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần 2 chương V E-HSMT0,138100m2
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phần 2 chương V E-HSMT0,255100m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần 2 chương V E-HSMT4,76100m2
35Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn (Cửa thu)Theo phần 2 chương V E-HSMT0,331100m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh đúc sẵnTheo phần 2 chương V E-HSMT17,495100m2
37Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75Theo phần 2 chương V E-HSMT12,64m3
38Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT42,22m2
39Lắp đặt rãnh BTCTTheo phần 2 chương V E-HSMT571cái
40Lắp đặt tấm đan BTCTTheo phần 2 chương V E-HSMT1.1691 cấu kiện
41Nối rãnh BTCT đúc sẵn bằng p/p xảmTheo phần 2 chương V E-HSMT559mối nối
42Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo phần 2 chương V E-HSMT0,36tấn
43Song chắn rác composite kích thước 960x530mm loại C250Theo phần 2 chương V E-HSMT9bộ
44Lắp đặt nắp ga composite, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo phần 2 chương V E-HSMT0,63tấn
45Nắp ga composite kích thước 900x900mm loại B125Theo phần 2 chương V E-HSMT9bộ
46Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 160mmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,151100m
DPhần di chuyển cột điện hạ thế
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo phần 2 chương V E-HSMT1,92m3
2Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo phần 2 chương V E-HSMT0,1761km/1 dây
3Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích Theo phần 2 chương V E-HSMT17,472m3
4Đổ bê tông móng trụ, bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng móng Theo phần 2 chương V E-HSMT10,56m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo phần 2 chương V E-HSMT5,824m3
6Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,cột vuông chữ nhậtTheo phần 2 chương V E-HSMT48,695m2
7Cột điện BTLT 8,5mTheo phần 2 chương V E-HSMT8cột
8Biển tên cộtTheo phần 2 chương V E-HSMT8cái
9Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo phần 2 chương V E-HSMT8cột
10Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTheo phần 2 chương V E-HSMT6,8tấn
11Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo phần 2 chương V E-HSMT6,8tấn/km
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo phần 2 chương V E-HSMT0,18km/dây
13Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-70, mạ kẽm nhúng nóngTheo phần 2 chương V E-HSMT16cái
14Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Theo phần 2 chương V E-HSMT16cái
15Tấm ốp cột F20 mạ nhúngTheo phần 2 chương V E-HSMT16cái
16Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7Theo phần 2 chương V E-HSMT32cái
17Khóa đai thépTheo phần 2 chương V E-HSMT32cái
18Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàTheo phần 2 chương V E-HSMT144,32kg
19Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgTheo phần 2 chương V E-HSMT8bộ
20Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngTheo phần 2 chương V E-HSMT57,36kg
21Dây nhôm nối từ trung tính xuống tiếp đất chân cột AV-50 (9m/bộ tiếp địa)Theo phần 2 chương V E-HSMT30m
22Đầu cốt nhôm AM50Theo phần 2 chương V E-HSMT8cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo phần 2 chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo phần 2 chương V E-HSMT0,410 cọc
25Ống HDPE 32/25Theo phần 2 chương V E-HSMT10m
26Đai thép không rỉ cột đơn 20x0,7Theo phần 2 chương V E-HSMT15cái
27Khoá đai thépTheo phần 2 chương V E-HSMT15cái
28Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột Theo phần 2 chương V E-HSMT41 hộp
29Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 (đấu cáp xuống HCD)Theo phần 2 chương V E-HSMT32cái
30Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm2 (từ đường trục xuống HPD)Theo phần 2 chương V E-HSMT12m
31Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo phần 2 chương V E-HSMT0,012km/dây
32Di chuyển hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo phần 2 chương V E-HSMT7hộp
33Di chuyển hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo phần 2 chương V E-HSMT5hộp
34Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (bắt hòm công tơ + HCD)Theo phần 2 chương V E-HSMT24cái
35Khóa đai thépTheo phần 2 chương V E-HSMT24cái
36Vòng bổ trợ (Tấm mã + vòng treo) giữ dây sau công tơTheo phần 2 chương V E-HSMT17cái
37Kẹp xiết cáp néo dây sau công tơ (kẹp đôi)Theo phần 2 chương V E-HSMT17cái
38Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 ( giữ mã ốp vòng bổ trợ)Theo phần 2 chương V E-HSMT17cái
39Khóa đai thépTheo phần 2 chương V E-HSMT17cái
40Dây đấu nối sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x4mmTheo phần 2 chương V E-HSMT96m
41Dây đấu nối sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10mmTheo phần 2 chương V E-HSMT3m
42Ca xe cẩu 10t vận chuyển cột (M102.0105)Theo phần 2 chương V E-HSMT2ca
43Ca xe 5t vận chuyển dây dẫn, phụ kiện (M106.0104)Theo phần 2 chương V E-HSMT1ca

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào 0,5 m3Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng1
2Ô tô tự đổMáy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng1
3Máy trộn bê tôngMáy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng1
4Máy lu 10 -15 tấnMáy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng2
5Máy bơm nướcMáy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng1
6Máy đầm bànMáy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng1
7Máy đầm cócMáy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng1
8Máy trộn vữa 80LMáy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng2
9Máy trải thảm nhựa bê tôngMáy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng1
10Thiết bị nấu nhựaMáy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng1
11Máy thủy bìnhMáy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào 0,5 m3
Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng
1
2
Ô tô tự đổ
Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng
1
3
Máy trộn bê tông
Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng
1
4
Máy lu 10 -15 tấn
Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng
2
5
Máy bơm nước
Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng
1
6
Máy đầm bàn
Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng
1
7
Máy đầm cóc
Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng
1
8
Máy trộn vữa 80L
Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng
2
9
Máy trải thảm nhựa bê tông
Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng
1
10
Thiết bị nấu nhựa
Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng
1
11
Máy thủy bình
Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào vét hữu cơ bằng thủ công (20%KL)
71,72 1m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
2 Đào hữu cơ bằng máy (80%KL)
2,869 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
3 Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện trạng
1,47 10m Theo phần 2 chương V E-HSMT
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (20%KL)
13,18 m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (80%KL)
52,72 m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
6 Đào khuôn đường, đất cấp 2, bằng thủ công (20%KL)
145,112 1m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
7 Đào khuôn đường, đất cấp 2 bằng máy (80%KL)
5,804 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I
3,586 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I
3,586 100m3/1km Theo phần 2 chương V E-HSMT
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
7,256 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
7,256 100m3/1km Theo phần 2 chương V E-HSMT
12 Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1m
0,659 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
13 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m
0,659 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
14 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km
0,659 100m3/1km Theo phần 2 chương V E-HSMT
15 Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (20%KL)
0,72 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
16 Đắp vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (80%KL)
2,879 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%KL)
0,949 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
18 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%KL)
3,797 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
19 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II
2,373 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
20 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I
1,451 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
21 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
9,76 100m2 Theo phần 2 chương V E-HSMT
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
9,76 100m2 Theo phần 2 chương V E-HSMT
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30
15,01 m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
24 Bê tông Block, rãnh tam giác, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40
13,61 m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,415 100m2 Theo phần 2 chương V E-HSMT
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác
1,967 100m2 Theo phần 2 chương V E-HSMT
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan
0,386 100m2 Theo phần 2 chương V E-HSMT
28 Bó vỉa thẳng hè đường, vữa XM M75, PCB30
147 m Theo phần 2 chương V E-HSMT
29 Bó vỉa cong hè đường, vữa XM M75, PCB30
50,5 m Theo phần 2 chương V E-HSMT
30 Lát rãnh tam giác, vữa XM M75, PCB30
49,38 m2 Theo phần 2 chương V E-HSMT
31 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%
1,112 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
32 Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5,3cm, gạch tận dụng
115,71 m2 Theo phần 2 chương V E-HSMT
33 Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5,3cm, gạch làm mới
996,05 m2 Theo phần 2 chương V E-HSMT
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30
0,53 m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
35 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,051 100m2 Theo phần 2 chương V E-HSMT
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
0,78 m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
37 Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30
2,79 m2 Theo phần 2 chương V E-HSMT
38 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
502,2 m2 Theo phần 2 chương V E-HSMT
39 Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất II
241,33 1m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
40 Đắp đất hố móng bằng thủ công
34,33 m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
41 Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1m
0,205 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
42 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km
0,205 100m3/1km Theo phần 2 chương V E-HSMT
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
2,07 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
44 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
2,07 100m3/1km Theo phần 2 chương V E-HSMT
45 Đất màu trồng cây xanh
207 m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
46 Đắp đất ô trồng cây xanh
207 m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30
28,39 m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
48 Ván khuôn móng ô trồng cây
2,103 100m2 Theo phần 2 chương V E-HSMT
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
31,11 m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
50 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30
222,24 m2 Theo phần 2 chương V E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 168

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây