Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 17:24 13/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông tại nút giao giữa thị trấn Yến Lạc - đường huyện Kim Lư - Sơn Thành và QL.3B Km76+150 (ngã tư Phố Cổ) thuộc địa phận huyện Na Rì và nút giao ngã tư đường Dương Mạc Hiếu giao đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
Sở Giao thông Vận tải Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Số điện thoại/Fax: 02093 871 247; Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Số điện thoại: 02093 843 999.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông tại nút giao giữa thị trấn Yến Lạc - đường huyện Kim Lư - Sơn Thành và QL.3B Km76+150 (ngã tư Phố Cổ) thuộc địa phận huyện Na Rì và nút giao ngã tư đường Dương Mạc Hiếu giao đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn tài trợ của Quỹ bảo hiểm xe cơ giới - Hiệp hội bảo hiểm Việt Nam và vốn đối ứng từ nguồn ngân sách địa phương năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 24/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:13 13/09/2022
đến
10:00 24/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 24/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/09/2022 (22/04/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông tại nút giao giữa thị trấn Yến Lạc - đường huyện Kim Lư - Sơn Thành và QL.3B Km76+150 (ngã tư Phố Cổ) thuộc địa phận huyện Na Rì và nút giao ngã tư đường Dương Mạc Hiếu giao đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 50 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn tài trợ của Quỹ bảo hiểm xe cơ giới - Hiệp hội bảo hiểm Việt Nam và vốn đối ứng từ nguồn ngân sách địa phương năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn , địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Số điện thoại/Fax: 02093 871 247; Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Số điện thoại: 02093 843 999.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty cổ phần công nghệ và xây dựng giao thông – Địa chỉ: Số 12, ngõ 1, cầu Đơ 1, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn , địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Số điện thoại/Fax: 02093 871 247; Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Số điện thoại: 02093 843 999.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 (hoặc 12 tháng năm 2021). Trường hợp doanh nghiệp hoạt động dưới 1 năm, xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của các tháng hoạt động; Báo cáo tài chính năm 2021.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Số điện thoại/Fax: 02093 871 247; Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Số điện thoại: 02093 843 999.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông Vận tải Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Số điện thoại/fax: 02093 871 247.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
50 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.315.181.064 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 663.036.212 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, có hạng mục lắp đặt đèn tín hiệu điều khiển giao thông tự động.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.547.084.496 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc chuyên ngành điện hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên của công trình giao thông, có hạng mục lắp đặt đèn tín hiệu giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư)33
2Cán bộ kỹ thuật102 cán bộ kỹ thuật, bao gồm:- 01 cán bộ kỹ thuật là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc tương đương; Đã là cán bộ kỹ thuật thực hiện hoàn thành 01 công trình giao thông đường bộ (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- 01 cán bộ kỹ thuật là kỹ sư chuyên ngành điện tử hoặc tương đương; Đã là cán bộ kỹ thuật thực hiện hoàn thành 01 công trình xây dựng, có hạng mục lắp đặt đèn tín hiệu giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư).22
3Cán bộ an toàn lao động1Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (hoặc tương đương). Đã là cán bộ an toàn lao động thực hiện hoàn thành của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên của lĩnh vực giao thông đường bộ (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANút giao tại thành phố Bắc Kạn
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quangThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC172m2
2Tẩy xóa vạch sơnThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC14m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quangThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC4Bộ
4Đào và hoàn trả rãnh cáp trên hè (hoàn thiện)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC126,3m
5Đào và hoàn trả rãnh cáp trên dải phân cách (hoàn thiện)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC21,6m
6Đào và hoàn trả rãnh cáp qua đường (hoàn thiện)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC65,2m
7Hố ga kéo cáp có nắp đậy (hoàn thiện)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC9Hố ga
8Móng cột đèn cao 4,4m (hoàn thiện)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC6vị trí
9Móng cột đèn cao 6,2m vươn 4m (hoàn thiện)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC2vị trí
10Móng cột đèn cao 6,2m vươn 7m (hoàn thiện)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC2vị trí
11Móng tủ điều khiểnThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC1vị trí
12Cột đèn cao 4,4m (hoàn thiện)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC6cột
13Cột đèn cao 6,2m vươn 4m (hoàn thiện)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cột
14Cột đèn cao 6,2m vươn 7m (hoàn thiện)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cột
15Tủ điều khiển (hoàn thiện)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC1Tủ
16Cáp M10 nối tiếp đấtThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC317,8m
17Cáp ngầm điều khiểnThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC568,4m
18Cáp lên đènThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC177m
19Cáp nguồnThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC28,8m
20Đèn tín hiệu 3 mầu (đỏ - vàng – xanh) loại 3xD300Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC8Bộ
21Đèn tín hiệu 3 mầu mũi tên (đỏ - vàng – xanh) loại 3xD300Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC4Bộ
22Đèn tín hiệu đếm lùi (đỏ - xanh) loại 1xD300Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC6Bộ
23Đèn tín hiệu đếm lùi (đỏ - xanh) loại 1xD400Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC4Bộ
24Đèn tín hiệu đi bộ (đỏ - xanh) loại 1xD300Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC8Bộ
25Đèn tín hiệu mũi tên xanh (đỏ - xanh) loại 1xD300Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC2Bộ
26Lắp đặt tay bắt đèn cho đèn ba màu trên cần vươnThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC6Bộ
27Lắp đặt UPSThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC1tủ
BNút giao tại huyện Na Rì
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (vị trí xén hè)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC8,14m3
2Thi công mặt đường Carboncor Asphalt vị trí xén hè mở rộng đường (hoàn thiện)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC35m2
3Bổ sung bó vỉa không đan (hoàn thiện)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC20m
4Bổ sung bó vỉa có đan (hoàn thiện)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC11m
5Cải tạo rãnh thoát nước hướng đi Kim Lư, bổ sung tấm đan BTCT chịu lực (hoàn thiện)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC60m
6Bổ sung rãnh thoát nước dọc có tấm đan chịu lực (hoàn thiện)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC50m
7Sơn dải phân cáchThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC15m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quangThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC34,5m2
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 120x60 cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC4Bộ
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm PCB30Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC2Bộ
11Biển báo tam giác phản quang, cạnh 70cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC2Biển
12Cột biển báo D88.3mm sơn trắng đỏ (hoàn thiện)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cột
13Tháo dỡ cột biển báo hiện trạngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cột
14Đào và hoàn trả rãnh cáp trên hè (hoàn thiện)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC106,5m
15Đào và hoàn trả rãnh cáp qua đường (hoàn thiện)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC43,7m
16Hố ga kéo cáp có nắp đậy (hoàn thiện)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC4Hố ga
17Móng cột đèn cao 4,4m (hoàn thiện)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC4vị trí
18Móng cột đèn cao 6,2m vươn 4m (hoàn thiện)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC2vị trí
19Móng cột đèn cao 6,2m vươn 7m (hoàn thiện)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC2vị trí
20Móng tủ điều khiểnThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC1vị trí
21Cột đèn cao 4,4m (hoàn thiện)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC4cột
22Cột đèn cao 6,2m vươn 4m (hoàn thiện)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cột
23Cột đèn cao 6,2m vươn 7m (hoàn thiện)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cột
24Tủ điều khiển (hoàn thiện)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC1Tủ
25Cáp M10 nối tiếp đấtThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC242,3m
26Cáp ngầm điều khiểnThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC363,4m
27Cáp lên đènThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC162m
28Cáp nguồnThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC18,6m
29Đèn tín hiệu 3 mầu (đỏ - vàng – xanh) loại 3xD300Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC8Bộ
30Đèn tín hiệu 3 mầu mũi tên (đỏ - vàng – xanh) loại 3xD300Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC2Bộ
31Đèn tín hiệu đếm lùi (đỏ - xanh) loại 1xD300Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC4Bộ
32Đèn tín hiệu đếm lùi (đỏ - xanh) loại 1xD400Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC4Bộ
33Đèn tín hiệu đi bộ (đỏ - xanh) loại 1xD300Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC8Bộ
34Đèn tín hiệu mũi tên xanh (đỏ - xanh) loại 1xD300Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC2Bộ
35Lắp đặt tay bắt đèn cho đèn ba màu trên cần vươnThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC6Bộ
36Lắp đặt UPSThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC1tủ
CĐảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo an toàn giao thôngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC1Toàn bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ≥ 7T1
2Máy cắt bê tôngCắt bê tông1
3Máy cắt uốn thépCắt uốn thép1
4Máy trộn bê tôngTrộn vữa, bê tông1
5Thiết bị sơn kẻ vạchSơn kẻ đường1
6Đầm bànĐầm bê tông1
7Đầm dùiĐầm bê tông1
8Đầm cócĐầm đất1
9Cần trục ô tô≥ 3T1
10Xe nâng≥ 12m1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
≥ 7T
1
2
Máy cắt bê tông
Cắt bê tông
1
3
Máy cắt uốn thép
Cắt uốn thép
1
4
Máy trộn bê tông
Trộn vữa, bê tông
1
5
Thiết bị sơn kẻ vạch
Sơn kẻ đường
1
6
Đầm bàn
Đầm bê tông
1
7
Đầm dùi
Đầm bê tông
1
8
Đầm cóc
Đầm đất
1
9
Cần trục ô tô
≥ 3T
1
10
Xe nâng
≥ 12m
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang
172 m2 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
2 Tẩy xóa vạch sơn
14 m2 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang
4 Bộ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
4 Đào và hoàn trả rãnh cáp trên hè (hoàn thiện)
126,3 m Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
5 Đào và hoàn trả rãnh cáp trên dải phân cách (hoàn thiện)
21,6 m Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
6 Đào và hoàn trả rãnh cáp qua đường (hoàn thiện)
65,2 m Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
7 Hố ga kéo cáp có nắp đậy (hoàn thiện)
9 Hố ga Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
8 Móng cột đèn cao 4,4m (hoàn thiện)
6 vị trí Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
9 Móng cột đèn cao 6,2m vươn 4m (hoàn thiện)
2 vị trí Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
10 Móng cột đèn cao 6,2m vươn 7m (hoàn thiện)
2 vị trí Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
11 Móng tủ điều khiển
1 vị trí Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
12 Cột đèn cao 4,4m (hoàn thiện)
6 cột Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
13 Cột đèn cao 6,2m vươn 4m (hoàn thiện)
2 cột Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
14 Cột đèn cao 6,2m vươn 7m (hoàn thiện)
2 cột Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
15 Tủ điều khiển (hoàn thiện)
1 Tủ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
16 Cáp M10 nối tiếp đất
317,8 m Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
17 Cáp ngầm điều khiển
568,4 m Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
18 Cáp lên đèn
177 m Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
19 Cáp nguồn
28,8 m Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
20 Đèn tín hiệu 3 mầu (đỏ - vàng – xanh) loại 3xD300
8 Bộ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
21 Đèn tín hiệu 3 mầu mũi tên (đỏ - vàng – xanh) loại 3xD300
4 Bộ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
22 Đèn tín hiệu đếm lùi (đỏ - xanh) loại 1xD300
6 Bộ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
23 Đèn tín hiệu đếm lùi (đỏ - xanh) loại 1xD400
4 Bộ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
24 Đèn tín hiệu đi bộ (đỏ - xanh) loại 1xD300
8 Bộ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
25 Đèn tín hiệu mũi tên xanh (đỏ - xanh) loại 1xD300
2 Bộ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
26 Lắp đặt tay bắt đèn cho đèn ba màu trên cần vươn
6 Bộ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
27 Lắp đặt UPS
1 tủ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (vị trí xén hè)
8,14 m3 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
29 Thi công mặt đường Carboncor Asphalt vị trí xén hè mở rộng đường (hoàn thiện)
35 m2 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
30 Bổ sung bó vỉa không đan (hoàn thiện)
20 m Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
31 Bổ sung bó vỉa có đan (hoàn thiện)
11 m Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
32 Cải tạo rãnh thoát nước hướng đi Kim Lư, bổ sung tấm đan BTCT chịu lực (hoàn thiện)
60 m Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
33 Bổ sung rãnh thoát nước dọc có tấm đan chịu lực (hoàn thiện)
50 m Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
34 Sơn dải phân cách
15 m2 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
35 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang
34,5 m2 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
36 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 120x60 cm
4 Bộ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
37 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm PCB30
2 Bộ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
38 Biển báo tam giác phản quang, cạnh 70cm
2 Biển Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
39 Cột biển báo D88.3mm sơn trắng đỏ (hoàn thiện)
2 cột Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
40 Tháo dỡ cột biển báo hiện trạng
2 cột Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
41 Đào và hoàn trả rãnh cáp trên hè (hoàn thiện)
106,5 m Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
42 Đào và hoàn trả rãnh cáp qua đường (hoàn thiện)
43,7 m Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
43 Hố ga kéo cáp có nắp đậy (hoàn thiện)
4 Hố ga Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
44 Móng cột đèn cao 4,4m (hoàn thiện)
4 vị trí Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
45 Móng cột đèn cao 6,2m vươn 4m (hoàn thiện)
2 vị trí Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
46 Móng cột đèn cao 6,2m vươn 7m (hoàn thiện)
2 vị trí Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
47 Móng tủ điều khiển
1 vị trí Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
48 Cột đèn cao 4,4m (hoàn thiện)
4 cột Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
49 Cột đèn cao 6,2m vươn 4m (hoàn thiện)
2 cột Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC
50 Cột đèn cao 6,2m vươn 7m (hoàn thiện)
2 cột Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ như sau:

  • Có quan hệ với 130 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,61 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 4,17%, Xây lắp 82,74%, Tư vấn 4,17%, Phi tư vấn 8,92%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.137.398.497.891 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.112.649.109.784 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,18%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 205

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây