Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Chi phí xây lắp |
||||
2 |
Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch |
8.509 |
m3 |
||
3 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá |
10.529 |
m3 |
||
4 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép |
0.39 |
m3 |
||
5 |
Phá dỡ kết cấu bê tông |
1 |
m3 |
||
6 |
Vận chuyển phế thải |
9.899 |
m3 |
||
7 |
Phí môi trường (NĐ146/2016/NĐ-CP) |
9.899 |
m3 |
||
8 |
Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m |
191.58 |
m2 |
||
9 |
Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m |
0.58 |
tấn |
||
10 |
Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch |
55.942 |
m3 |
||
11 |
Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông |
5.344 |
m3 |
||
12 |
Tháo dỡ trần nhựa |
164.497 |
m2 |
||
13 |
Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng |
225.597 |
m2 |
||
14 |
Tháo dỡ cửa |
27.36 |
m2 |
||
15 |
Phá dỡ hệ thống điện và thiết bị điện |
5 |
công |
||
16 |
Vận chuyển phế thải |
143.965 |
m3 |
||
17 |
Phí môi trường (NĐ146/2016/NĐ-CP) |
143.965 |
m3 |
||
18 |
Cắt mặt sân bê tông hiện trạng |
73 |
md |
||
19 |
Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép |
6.95 |
m3 |
||
20 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột |
4.99 |
100m2 |
||
21 |
Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm |
0.85 |
tấn |
||
22 |
Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm |
5.403 |
tấn |
||
23 |
Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm |
0.179 |
tấn |
||
24 |
Gia công thép bao che đầu cọc |
0.339 |
tấn |
||
25 |
Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 |
24.8 |
m3 |
||
26 |
Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II |
6.74 |
100m |
||
27 |
Đập đầu cọc |
1.44 |
m3 |
||
28 |
Đào móng - Cấp đất II |
142.132 |
m3 |
||
29 |
Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 |
11.976 |
m3 |
||
30 |
Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật |
1.454 |
100m2 |
||
31 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm |
0.215 |
tấn |
||
32 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm |
0.916 |
tấn |
||
33 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm |
0.681 |
tấn |
||
34 |
SXLD bu lông móng M22x600 |
28.704 |
kg |
||
35 |
Bê tông đổ móng M250# |
33.245 |
m3 |
||
36 |
Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, |
33.245 |
m3 |
||
37 |
Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy |
1.782 |
100m2 |
||
38 |
Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm |
1.004 |
tấn |
||
39 |
Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm |
2.631 |
tấn |
||
40 |
Bê tông đổ Giằng M250# |
19.741 |
m3 |
||
41 |
Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 |
19.741 |
m3 |
||
42 |
Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 |
20.302 |
m3 |
||
43 |
Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 |
2.357 |
100m3 |
||
44 |
Vận chuyển đất - Cấp đất II |
1.024 |
100m3/1km |
||
45 |
Phí môi trường (NĐ146/2016/NĐ-CP) |
1.024 |
100m3/1km |
||
46 |
Đất đắp tôn nền |
242.235 |
m3 |
||
47 |
Bê tông nền, M150, đá 1x2 |
30.286 |
m3 |
||
48 |
Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m |
2.212 |
100m2 |
||
49 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m |
0.669 |
tấn |
||
50 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m |
1.55 |
tấn |