Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
MÁY TRỘN BÊ TÔNG CÔNG SUẤT >=250L |
1 |
2 |
Ô TÔ TỰ ĐỔ >= 10 TẤN |
1 |
3 |
MÁY ĐÀO BÁNH XÍCH DUNG TÍCH GÀU >=0.7 M3 |
1 |
4 |
MÁY LU BÁNH THÉP TRỌNG LƯỢNG >=10 TẤN |
1 |
1 |
Nền đường |
||||
2 |
Dọn quang tuyến |
29.9363 |
100m2 |
||
3 |
Vét hữu cơ nền đường |
2.4153 |
100m3 |
||
4 |
Vận chuyển đổ thải 300m bằng ô tô tự đổ 10T |
2.4153 |
100m3 |
||
5 |
Đánh cấp nền đường |
0.3298 |
100m3 |
||
6 |
Vận chuyển đổ thải 300m bằng ô tô tự đổ 10T |
0.3298 |
100m3 |
||
7 |
Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III |
9.502 |
100m3 |
||
8 |
Đào rãnh đất cấp III |
2.7083 |
100m3 |
||
9 |
Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III |
3.2875 |
100m3 |
||
10 |
Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự li 300m - đất cấp III |
8.9229 |
100m3 |
||
11 |
Lu nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 |
15.9721 |
100m2 |
||
12 |
Đắp đất nền đường K95 |
2.9093 |
100m3 |
||
13 |
Móng, mặt đường bê tông xi măng |
||||
14 |
Móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 25 |
3.1589 |
100m3 |
||
15 |
Rải giấy dầu lớp cách ly |
22.5632 |
100m2 |
||
16 |
Ván khuôn thép mặt đường bê tông |
2.2296 |
100m2 |
||
17 |
Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 |
361.0192 |
m3 |
||
18 |
Rãnh dọc hình thang gia cố tấm đan |
||||
19 |
Đá dăm đệm đáy rãnh |
9.1567 |
m3 |
||
20 |
Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 |
14.6508 |
m3 |
||
21 |
Ván khuôn tấm đan |
2.1091 |
100m2 |
||
22 |
Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2 |
28.0896 |
m3 |
||
23 |
Lắp dựng tấm đan rãnh |
1408 |
1 cấu kiện |
||
24 |
Trát vữa xi măng chèn khe M100 |
1.1227 |
m3 |
||
25 |
Đá dăm đệm vai rãnh |
9.1567 |
m3 |
||
26 |
Ván khuôn vai rãnh |
0.586 |
100m2 |
||
27 |
Bê tông vai rãnh đá 1x2 M200 |
29.3016 |
m3 |
||
28 |
Đan bắt qua nhà dân |
||||
29 |
Ván khuôn tấm đan |
0.104 |
100m2 |
||
30 |
Cốt thép tấm đan D<10mm |
0.2972 |
tấn |
||
31 |
Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 |
3.2 |
m3 |
||
32 |
Lắp đặt tấm đan |
20 |
1cấu kiện |
||
33 |
Cống tròn D=80cm |
||||
34 |
Đào đất phạm vi cống |
1.5204 |
100m3 |
||
35 |
Đá dăm đệm móng cống |
5.29 |
m3 |
||
36 |
Bê tông móng cống, móng hố thu, móng tường đầu, móng tường cánh đá 1x2 M200 |
15.2 |
m3 |
||
37 |
Quét nhựa đường 02 lớp ống cống |
30.92 |
m2 |
||
38 |
Lắp đặt ống cống bê tông li tâm D =80cm, L=4m |
2.5 |
1 đoạn ống |
||
39 |
Bê tông hố thu, tường đầu, tường cánh đá 1x2 M200 |
21.58 |
m3 |
||
40 |
Bê tông đá 1x2 M200 sân cống, chân khay sân cống |
2.86 |
m3 |
||
41 |
Bê tông đá 1x2 M200 sân gia cố, chân khay sân gia cố |
2.26 |
m3 |
||
42 |
Bê tông đá 1x2 M200 gia cố taluy đầu cống |
3.06 |
m3 |
||
43 |
Ván khuôn thi công cống |
1.1795 |
100m2 |
||
44 |
Đắp đất phạm vi cống độ chặt K=0,95 |
0.7625 |
100m3 |
||
45 |
Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn |
4 |
1 rọ |
||
46 |
Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn |
4 |
1 rọ |
||
47 |
Ván khuôn tấm đan đậy hố thu |
0.0222 |
100m2 |
||
48 |
Cốt thép tấm đan đậy hố thu D<10mm |
0.0056 |
tấn |
||
49 |
Cốt thép tấm đan đậy hố thu D>10mm |
0.0526 |
tấn |
||
50 |
Bê tông tấm đan đậy hố thu đá 1x2 M250 |
1.02 |
m3 |