Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Duy trì vệ sinh đường đường phố ban ngày bằng thủ công (nhặt rác) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Quét, gom rác đường phố bằng thủ công |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
3 |
Đường Nguyễn Hữu Thọ: 4.360m2 x 313 lượt/năm |
1364680 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Quét, gom rác đường phố bằng thủ công |
365 ngày |
||
4 |
Đường Võ Công Tồn: 3.400m2 x 313 lượt/năm |
1064200 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Quét, gom rác đường phố bằng thủ công |
365 ngày |
||
5 |
Đường Mai Thị Non: 2.120 m2 x 313 lượt/năm |
663560 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Quét, gom rác đường phố bằng thủ công |
365 ngày |
||
6 |
Đường Huỳnh Châu Sổ: 2.280m2 x 313 lượt/năm |
713640 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Quét, gom rác đường phố bằng thủ công |
365 ngày |
||
7 |
Đường Võ Ngọc Quận: 520m2 x 313 lượt/năm |
162760 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Quét, gom rác đường phố bằng thủ công |
365 ngày |
||
8 |
Đường Nguyễn Văn Siêu: 2.800m2 x 313 lượt/năm |
876400 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Quét, gom rác đường phố bằng thủ công |
365 ngày |
||
9 |
Vòng xoay ngã 5 Nguyễn Hữu Thọ: 400m2 x 313 lượt/năm |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Quét, gom rác đường phố bằng thủ công |
365 ngày |
|||
10 |
Công viên ngã 5 Nguyễn Hữu Thọ: 246m2 x 313 lượt/năm |
76998 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Quét, gom rác đường phố bằng thủ công |
365 ngày |
||
11 |
Công viên ngã 4 Long Kim: 727m2 x 313 lượt/năm |
227551 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Quét, gom rác đường phố bằng thủ công |
365 ngày |
||
12 |
Đường Lê Văn Vịnh: 1.360m2 x 313 lượt/năm |
425680 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Quét, gom rác đường phố bằng thủ công |
365 ngày |
||
13 |
Đường Nguyễn Minh Trung: 800m2 x 313 lượt/năm |
250400 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Quét, gom rác đường phố bằng thủ công |
365 ngày |
||
14 |
Đường Nguyễn Văn Tiếp: 3.560m2 x 313 lượt/năm |
1114280 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Quét, gom rác đường phố bằng thủ công |
365 ngày |
||
15 |
Đường Nguyễn Văn Tuôi: 6.284m2 x 313 lượt/năm |
1966892 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Quét, gom rác đường phố bằng thủ công |
365 ngày |
||
16 |
Đường Nguyễn Trung Trực, (đoạn từ ngã 3 quốc lộ 1A đến ngã 3 Nguyễn Văn Tuôi): 1790m x 2m x 2 bên x 313 lượt/năm |
2241080 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Quét, gom rác đường phố bằng thủ công |
365 ngày |
||
17 |
Đường Nguyễn Văn Nhâm: 520m x 2m x 2 bên x 313 lượt/năm |
651040 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Quét, gom rác đường phố bằng thủ công |
365 ngày |
||
18 |
Đường Phan Văn Mảng , (đoạn từ ngã 4 quốc lộ 1A đến ngã 4 Nguyễn trung Trực): 1100m x 2m x 2 bên x 313 lượt/năm |
1377200 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Quét, gom rác đường phố bằng thủ công |
365 ngày |
||
19 |
Quét, gom rác hè phố bằng thủ công |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
20 |
Trước Trung tâm Văn hóa huyện, mặt tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ (ngoài hàng rào): 1.125m2 x 313 lượt/năm |
352125 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Quét, gom rác hè phố bằng thủ công |
365 ngày |
||
21 |
Bên hông Trung tâm Văn hóa huyện, mặt tiếp giáp đường số 2 (ngoài hàng rào): 600m2 x 313 lượt/năm |
187800 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Quét, gom rác hè phố bằng thủ công |
365 ngày |
||
22 |
Trước Đền tưởng niệm Luật sư Nguyễn Hữu Thọ, đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Minh Trung: 1.035,3m2 x 313 lượt/năm |
323955 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Quét, gom rác hè phố bằng thủ công |
365 ngày |
||
23 |
Quét cát, gôm rác dải phân cách bằng thủ công |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
24 |
Đường Nguyễn Hữu Thọ: 0.85km x 2 bên x 104 lượt |
176.8 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
Quét cát, gôm rác dải phân cách bằng thủ công |
365 ngày |
||
25 |
Đường Nguyễn Trung Trực: 1.45km x 2 bên x 104 lượt |
301.6 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
Quét cát, gôm rác dải phân cách bằng thủ công |
365 ngày |
||
26 |
Đường Nguyễn Văn Tiếp: 0.6km x 2 bên x 104 lượt |
124.8 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
Quét cát, gôm rác dải phân cách bằng thủ công |
365 ngày |
||
27 |
Nạo vét bùn hố ga |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
28 |
Đường Võ Công Tồn: 35 hố x 0,7m3 x 1 lần/năm |
26 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Nạo vét bùn hố ga |
365 ngày |
||
29 |
Đường Mai Thị Non: 48 hố x 0,7m3 x 1 lần/năm |
36 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Nạo vét bùn hố ga |
365 ngày |
||
30 |
Đường Huỳnh Châu Sổ 36 hố x 0,7m3 x 1 lần/năm |
27 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Nạo vét bùn hố ga |
365 ngày |
||
31 |
Đường Nguyễn Hữu Thọ 53 hố x 0,7m3 x 1 lần/năm |
40 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Nạo vét bùn hố ga |
365 ngày |
||
32 |
Đường Nguyễn Văn Tuôi: 110 hố x 0,7m3 x 1 lần/ năm |
83 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Nạo vét bùn hố ga |
365 ngày |
||
33 |
Đường Phan Văn Mảng: 52 hố x 0,7m3 x 1 lần/năm |
39 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Nạo vét bùn hố ga |
365 ngày |
||
34 |
Đường Nguyễn Văn Siêu: 30 hố x0,7m3 x 1 lần/năm |
23 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Nạo vét bùn hố ga |
365 ngày |
||
35 |
Đường Nguyễn Văn Tiếp: 68 hố x 0,7m3 x 1 lần/năm |
51 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Nạo vét bùn hố ga |
365 ngày |
||
36 |
Đường Nguyễn Minh Trung: 15 hố x 0,7m3 x 1 lần/năm |
11 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Nạo vét bùn hố ga |
365 ngày |
||
37 |
Đường Nguyễn Văn Nhâm: 26 hố x 0,7m3 x 1 lần/năm |
20 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Nạo vét bùn hố ga |
365 ngày |
||
38 |
KDC Thuận Đạo: 146 hố x 0,7m3 x 1 lần/năm |
109.5 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Nạo vét bùn hố ga |
365 ngày |
||
39 |
KDC Mai Thị Non 1,2,3: 120 hố x 0,7m3 x 1 lần/năm |
90 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Nạo vét bùn hố ga |
365 ngày |
||
40 |
Nạo vét bùn cống hộp nổi Quốc lộ 1A (Đoạn đèn xanh đèn đỏ (Coopmart) – Đến trạm thú y cũ dài 400m x rộng 0.5m x cao 0.3 m) |
70 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Nạo vét bùn hố ga |
365 ngày |
||
41 |
SỮA CHỮA HỐ GA 1400X1400 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
42 |
Tháo dỡ nắp ga hiện hữu |
1 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
Sữa chữa hố ga 1400x1400 |
365 ngày |
||
43 |
Đục thành ga |
0.288 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Sữa chữa hố ga 1400x1400 |
365 ngày |
||
44 |
Cốt thép máng hầm D=6mm |
0.005 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Sữa chữa hố ga 1400x1400 |
365 ngày |
||
45 |
Cốt thép máng hầm D=8mm |
0.018 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Sữa chữa hố ga 1400x1400 |
365 ngày |
||
46 |
Cốt thép máng hầm D=10mm |
0.016 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Sữa chữa hố ga 1400x1400 |
365 ngày |
||
47 |
Gia công thép hình khuôn hầm L90x90x7 |
0.054 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Sữa chữa hố ga 1400x1400 |
365 ngày |
||
48 |
Lắp dựng thép hình khuôn hầm L90x90x7 |
0.054 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Sữa chữa hố ga 1400x1400 |
365 ngày |
||
49 |
Thép hình L90x90x7 |
53.98 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Sữa chữa hố ga 1400x1400 |
365 ngày |
||
50 |
BT hầm đá 1x2, M200 |
0.288 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Sữa chữa hố ga 1400x1400 |
365 ngày |