Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220202916-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220202916-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Ngọc |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Nhà 3 tầng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Xuân Ngọc Thời gian thực hiện hợp đồng là : 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2016, 2017, 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Ngọc, địa chỉ: Xã Xuân Ngọc huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định - Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Ngọc Địa chỉ: xã Xuân Ngọc, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3886.112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Trường Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định - SĐT: 0228.3886.890 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Xuân Trường Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 18 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.170.000.000.000 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 14.000.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là là hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học (mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông); Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.600.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn...) | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng...) | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn...) | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP NHÀ HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông cọc bê tông | Chương V - E HSMT | 10,3759 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông | Chương V - E HSMT | 9,3275 | tấn |
| 3 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Chương V - E HSMT | 0,5087 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, bê tông đúc sẵn | Chương V - E HSMT | 63,9619 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cọc bê tông, cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - E HSMT | 15,9905 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển cọc lên xuống | Chương V - E HSMT | 2,43 | ca |
| 7 | Công nhân bốc xếp cọc | Chương V - E HSMT | 4,86 | công |
| 8 | Sản xuất cọc dẫn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 10,125 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,945 | 100m |
| 11 | Phá dỡ đập đầu cọc | Chương V - E HSMT | 4,6406 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải về bãi tập kết, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,0464 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 162,4437 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V - E HSMT | 0,4081 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng đài móng, dầm móng, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 13,9814 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông móng đài móng | Chương V - E HSMT | 0,9087 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng đài móng | Chương V - E HSMT | 3,1821 | tấn |
| 18 | Bê tông móng đài móng, M250, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 60,9862 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông dầm móng | Chương V - E HSMT | 0,9096 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 4,4213 | tấn |
| 21 | Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 13,6437 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 25,8896 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông cổ cột | Chương V - E HSMT | 0,3629 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 1,2183 | tấn |
| 25 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,3413 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông lót móng dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0329 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng dầm, giằng, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 0,7178 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông dầm, giằng cổ móng | Chương V - E HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng cổ móng, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,5324 | tấn |
| 30 | Bê tông dầm, giằng cổ móng, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 5,0252 | m3 |
| 31 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,7383 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 2,1413 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,8861 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 (Bao gồm cả lót nilong chống mất nước xi măng) | Chương V - E HSMT | 26,5404 | m3 |
| 35 | Đào móng bể phốt - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 10,0662 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông lót móng bể phốt | Chương V - E HSMT | 0,0115 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng bể phốt, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 0,774 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông móng bể phốt | Chương V - E HSMT | 0,0345 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng bể phốt | Chương V - E HSMT | 0,1985 | tấn |
| 40 | Bê tông móng bể phốt, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,5911 | m3 |
| 41 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 2,7991 | m3 |
| 42 | Trát tường trong bể phốt, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 18,942 | m2 |
| 43 | Đánh màu chống thấm bể phốt | Chương V - E HSMT | 18,942 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V - E HSMT | 4,968 | m2 |
| 45 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 46 | Ống thoát khí | Chương V - E HSMT | 1 | HT |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông tấm đan bể phốt | Chương V - E HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V - E HSMT | 0,0523 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan bể phốt, M250, đá 1x2, bê tông đúc sẵn | Chương V - E HSMT | 0,6518 | m3 |
| 50 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Chương V - E HSMT | 6 | cấu kiện |
| 51 | Đắp đất hoàn trả hố móng bể phốt, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0233 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,0774 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông cột | Chương V - E HSMT | 2,7729 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 7,9708 | tấn |
| 55 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 19,0175 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 6,4359 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 11,5083 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 44,2465 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V - E HSMT | 7,9634 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 14,0998 | tấn |
| 61 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 110,8539 | m3 |
| 62 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái, sàn bê tông | Chương V - E HSMT | 360,675 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V - E HSMT | 189,6174 | m2 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V - E HSMT | 1,3469 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,0062 | tấn |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 10,972 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 157,2595 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 15,5556 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 25,5316 | m3 |
| 70 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chương V - E HSMT | 163,8646 | m2 |
| 71 | Xây tường bục giảng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 2,3641 | m3 |
| 72 | Đắp cát tôn nền bục giảng | Chương V - E HSMT | 3,759 | m3 |
| 73 | Bê tông nền bục giảng, M150, đá 1x2 (Bao gồm cả lót nilong chống mất nước xi măng) | Chương V - E HSMT | 3,7589 | m3 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 573,6397 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 796,34 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 724,512 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 607,2626 | m2 |
| 78 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 113,674 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lan can, lanh tô ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 251,7658 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 28,0339 | m2 |
| 81 | Láng bề mặt lan can, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 24,3402 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 322,217 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 165,66 | m |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 97,32 | m |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 98,9 | m |
| 86 | Con bọ trang trí đầu cột | Chương V - E HSMT | 19 | con |
| 87 | Logo chương mái chất liệu composit | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 88 | Chữ meca viền inox cao 350 dày 35mm, nét chữ rộng 60mm, chữ "TIÊN HỌC LỄ HẬU HỌC VĂN" | Chương V - E HSMT | 18 | chữ |
| 89 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 699,5145 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 61,7037 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 229,365 | m2 |
| 92 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 60x300mm | Chương V - E HSMT | 5,8176 | m2 |
| 93 | Ốp chân tường phòng học gạch 120x600mm | Chương V - E HSMT | 26,2224 | m2 |
| 94 | Ốp chân tường hành lang, ô thang gạch 120x600mm | Chương V - E HSMT | 9,7176 | m2 |
| 95 | Mua sẵn cửa đi Việt Pháp mở quay 2 cánh kính an toàn 6.38mm(giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 49,68 | m2 |
| 96 | Mua sẵn cửa đi Việt Pháp mở quay 1 cánh kính an toàn 6.38mm(giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 21,24 | m2 |
| 97 | Mua sẵn cửa sổ Việt Pháp mở quay 2 cánh kính an toàn 6.38mm(giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 75,6 | m2 |
| 98 | Mua sẵn cửa sổ Việt Pháp mở hất 1 cánh kính an toàn 6.38mm(giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 3,696 | m2 |
| 99 | Mua sẵn vách kính cố định kính an toàn 6.38mm(giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 54,924 | m2 |
| 100 | Thanh chống bão vách kính bằng inox 304 | Chương V - E HSMT | 21,24 | kg |
| 101 | Gia công và lắp dựng sen hoa cửa inox 304 | Chương V - E HSMT | 663,624 | kg |
| 102 | Gia công và lắp dựng lan can inox 304 | Chương V - E HSMT | 325,76 | kg |
| 103 | Chụp inox 304 KT 20x20 | Chương V - E HSMT | 50 | cái |
| 104 | Chụp inox 304 D60,5mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 105 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - E HSMT | 61,5423 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 849,3108 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 2.142,6173 | m2 |
| 108 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 10,2102 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn cho bê tông cầu thang | Chương V - E HSMT | 0,5662 | 100m2 |
| 110 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,1146 | tấn |
| 111 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 5,6774 | m3 |
| 112 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,683 | m3 |
| 113 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 58,1952 | m2 |
| 114 | Trát granitô cầu thang, vữa XM M75 (Bao gồm cả quét dầu bóng bề mặt granito) | Chương V - E HSMT | 54,2824 | m2 |
| 115 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 81,6 | m |
| 116 | Trụ cầu thang bằng inox 304 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Gia công và lắp dựng lan can cầu thang bằng inox | Chương V - E HSMT | 185,02 | kg |
| 118 | Thang thăm mái | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Cửa tôn thăm mái | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 120 | Khóa + then ngang | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 121 | Bản lề inox | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 122 | Đào móng tam cấp - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 4,3188 | m3 |
| 123 | Ván khuôn cho bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa | Chương V - E HSMT | 0,0793 | 100m2 |
| 124 | Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 1,8507 | m3 |
| 125 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng tam cấp, bồn hoa | Chương V - E HSMT | 0,2171 | 100m2 |
| 126 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tam cấp, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,3774 | tấn |
| 127 | Bê tông xà dầm, giằng tam cấp, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,4176 | m3 |
| 128 | Xây móng tam cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,3379 | m3 |
| 129 | Xây móng tam cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 0,9308 | m3 |
| 130 | Xây tường bồn hoa bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 0,2876 | m3 |
| 131 | Xây tường chắn tam cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,609 | m3 |
| 132 | Đắp đất hoàn trả hố móng tam cấp, bồn hoa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 134 | Đắp cát tôn nền tam cấp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1218 | 100m3 |
| 135 | Bê tông lót bản trượt tam cấp, M150, đá 2x4 (Bao gồm cả lót nilong chống mất nước xi măng) | Chương V - E HSMT | 2,4324 | m3 |
| 136 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản trượt tam cấp, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2491 | tấn |
| 137 | Bê tông bản trượt tam cấp, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,4324 | m3 |
| 138 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 2,0493 | m3 |
| 139 | Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM M75 (Bao gồm cả quét dầu bóng bề mặt granito) | Chương V - E HSMT | 42,5831 | m2 |
| 140 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 106,291 | m |
| 141 | Ốp thành chắn tam cấp gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 10,1718 | m2 |
| 142 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,743 | m2 |
| 143 | Ốp tường bồn hoa gạch 200x400, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 3,0212 | m2 |
| 144 | Đào móng ram dốc - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,8586 | m3 |
| 145 | Ván khuôn cho bê tông lót móng ram dốc | Chương V - E HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 146 | Bê tông lót móng ram dốc, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 0,477 | m3 |
| 147 | Xây móng ram dốc bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 2,5215 | m3 |
| 148 | Đắp đất hoàn trả hố móng ram dốc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,0057 | 100m3 |
| 150 | Đắp cát tôn nền ram dốc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0603 | 100m3 |
| 151 | Bê tông bản trượt ram dốc, M150, đá 2x4 (Bao gồm cả lót nilong chống mất nước xi măng) | Chương V - E HSMT | 1,0948 | m3 |
| 152 | Xây tường ram dốc bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 0,1012 | m3 |
| 153 | Ốp tường ram dốc gạch 200x400mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 6,2645 | m2 |
| 154 | Ốp tường gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,1888 | m2 |
| 155 | Lát gạch Terrazzo KT 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 11,96 | m2 |
| 156 | Gia công, lắp dựng lan can ram dốc | Chương V - E HSMT | 96,74 | kg |
| 157 | Xây tường bao quanh mái bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 3,3792 | m3 |
| 158 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 6,1143 | m3 |
| 159 | Trát tường ngoài tường bao quanh mái, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 23,304 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 23,304 | m2 |
| 161 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng thu hồi | Chương V - E HSMT | 0,3132 | 100m2 |
| 162 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2447 | tấn |
| 163 | Bê tông xà dầm, giằng thu hồi, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,577 | m3 |
| 164 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 1,0367 | tấn |
| 165 | Gia công xà gồ thép hình | Chương V - E HSMT | 0,0242 | tấn |
| 166 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,0609 | tấn |
| 167 | Ke chống bão | Chương V - E HSMT | 1.610 | cái |
| 168 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 2,7214 | 100m2 |
| 169 | Đắp cát nền sân bê tông, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,994 | 100m3 |
| 170 | Bê tông nền sân bê tông, M250, đá 1x2 (Bao gồm cả lót nilong chống mất nước xi măng) | Chương V - E HSMT | 99,4 | m3 |
| 171 | Cắt chống nứt sân bê tông | Chương V - E HSMT | 322 | m |
| 172 | Đào móng hố ga, rãnh thoát nước - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 29,5674 | m3 |
| 173 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0986 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,1971 | 100m3 |
| 175 | Ván khuôn cho bê tông đáy móng hố ga, rãnh thoát nước | Chương V - E HSMT | 0,2284 | 100m2 |
| 176 | Bê tông đáy móng hố ga, rãnh thoát nước, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 7,4764 | m3 |
| 177 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 2,1374 | m3 |
| 178 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 8,3015 | m3 |
| 179 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 82,332 | m2 |
| 180 | Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 31,23 | m2 |
| 181 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông tấm đan hố ga, rãnh thoát nước | Chương V - E HSMT | 0,2244 | 100m2 |
| 182 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, rãnh thoát nước | Chương V - E HSMT | 0,2127 | tấn |
| 183 | Bê tông tấm đan hố ga, rãnh thoát nước, bê tông M250, đá 1x2, bê tông đúc sẵn | Chương V - E HSMT | 3,9428 | m3 |
| 184 | Lắp đặt tấm đan hố ga, rãnh thoát nước | Chương V - E HSMT | 104 | cấu kiện |
| B | ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường, kích thước 600x450x200 | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường, kích thước 400x300x150 | Chương V - E HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện âm tường, mặt nhựa 3-6 modul | Chương V - E HSMT | 9 | tủ |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-60A-18kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-63A-6kA | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-16A-4,5kA | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-10A-4,5kA | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn LED lớp học treo trần 1x18W | Chương V - E HSMT | 81 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng bảng 1x18W | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED M16L 600/18W | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 170x170/12W | Chương V - E HSMT | 24 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED downlight âm trần | Chương V - E HSMT | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 15 | Móc treo quạt trần | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 20 | Hạt công tắc đơn | Chương V - E HSMT | 79 | cái |
| 21 | Hạt công tắc đảo chiều | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 22 | Hạt đèn báo | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chương V - E HSMT | 53 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường kích thước 110x110x50mm | Chương V - E HSMT | 45 | hộp |
| 26 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây VCFS 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 280 | m |
| 29 | Lắp đặt dây VCFS 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 160 | m |
| 30 | Lắp đặt dây VCFS 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 700 | m |
| 31 | Lắp đặt dây VCFS 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 2.360 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16 | Chương V - E HSMT | 650 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20 | Chương V - E HSMT | 500 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25 | Chương V - E HSMT | 950 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D32 | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 36 | Khớp nối D16 | Chương V - E HSMT | 215 | cái |
| 37 | Khớp nối D20 | Chương V - E HSMT | 160 | cái |
| 38 | Khớp nối D25 | Chương V - E HSMT | 316 | cái |
| 39 | Khớp nối D32 | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 41 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V - E HSMT | 2 | cọc |
| 42 | Đồng dẹt 25x3 | Chương V - E HSMT | 3,72 | kg |
| 43 | Lắp đặt tủ rack 6U D400 KT: 320x550x400 | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 44 | Tủ rack 6U D400 KT: 320x550x400 | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 45 | Modem cáp quang internet | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Switch 16 cổng | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm mạng JR45 | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháy | Chương V - E HSMT | 9 | hộp |
| 49 | Dây cáp mạng CAT6E | Chương V - E HSMT | 300 | m |
| 50 | Khớp nối D20 | Chương V - E HSMT | 100 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20 | Chương V - E HSMT | 250 | m |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,1m | Chương V - E HSMT | 19 | cái |
| 53 | Kéo rải dây tiêu sét, D=10mm | Chương V - E HSMT | 200 | m |
| 54 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V - E HSMT | 17,5 | m3 |
| 55 | Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V - E HSMT | 35 | m |
| 56 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V - E HSMT | 17,5 | m3 |
| 57 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 6 | cọc |
| 58 | Bầu sứ chân kim thu sét | Chương V - E HSMT | 19 | quả |
| 59 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Chương V - E HSMT | 110 | cái |
| 60 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| C | NƯỚC + PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE, D=25mm | Chương V - E HSMT | 0,4 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR, D=20mm | Chương V - E HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR, D=25mm | Chương V - E HSMT | 0,82 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR, D=32mm | Chương V - E HSMT | 0,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PPR, D=40mm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PPR, D=50mm | Chương V - E HSMT | 0,01 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mm | Chương V - E HSMT | 51 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR, D=20mm | Chương V - E HSMT | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR, D=25mm | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR, D=32mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR, D=40mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR, D=20mm | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR, D=25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PPR, D=25/20mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PPR, D=32/20mm | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PPR, D=40/32mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PPR, D=40/25mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 18 | Tê thép ren ngoài D20 | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn PPR, D=50/40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn PPR, D=50/32mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn PPR, D=40/32mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn PPR, D=32/20mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn PPR, D=25/20mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 24 | Rắc co PPR trơn D25mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 25 | Rắc co PPR trơn D32mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 26 | Rắc co PPR trơn D40mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D=25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D=32mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D=40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D=50mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D=25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 32 | Đai giữ ống inox D25mm | Chương V - E HSMT | 60 | cái |
| 33 | Đai giữ ống inox D32mm | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 34 | Đai giữ ống inox D40mm | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 35 | Măng sông PPR D40 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 36 | Măng sông PPR D25 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống PVC, D=34mm | Chương V - E HSMT | 0,31 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống PVC, D=42mm | Chương V - E HSMT | 0,06 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống PVC, D=60mm | Chương V - E HSMT | 0,55 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống PVC, D=75mm | Chương V - E HSMT | 0,07 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống PVC, D=90mm | Chương V - E HSMT | 1,55 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống PVC, D=110mm | Chương V - E HSMT | 0,46 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút PVC, D=34mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút PVC, D=42mm | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút PVC, D=60mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút PVC, D=90mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch PVC, D=34mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch PVC, D=60mm | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch PVC, D=75mm | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch PVC, D=90mm | Chương V - E HSMT | 39 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch PVC, D=110mm | Chương V - E HSMT | 52 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn PVC, D=60/34mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn PVC, D=60/42mm | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn PVC, D=90/60mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y PVC, D=60mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y PVC, D=75mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y PVC, D=90mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y PVC, D=110mm | Chương V - E HSMT | 19 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y PVC, D=90/75mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y PVC, D=110/60mm | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 61 | Đầu chụp thông hơi D60 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 62 | Cầu chắn rác D90 | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 63 | Đai giữ ống D60mm inox dày 2mm | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 64 | Đai giữ ống D90mm inox dày 2mm | Chương V - E HSMT | 200 | cái |
| 65 | Đai giữ ống D110mm inox dày 2mm | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 66 | Măng sông nối ống PVC D60 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 67 | Măng sông nối ống PVC D90 | Chương V - E HSMT | 22 | cái |
| 68 | Măng sông nối ống PVC D110 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 69 | Bịt xả thông tắc D60 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 70 | Bịt xả thông tắc D110 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 15 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 21 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 21 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 77 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 78 | Xiphong Lavabo (inox) | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 80 | Vòi đồng tay gạt | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu - KT 150x150mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 82 | Xiphong PVC D75 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 83 | Van chặn DN15 (D20) | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 84 | Van chặn DN20 (D25) | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 85 | Van chặn DN32 (D40) | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 86 | Van chặn DN25 (D32) | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 87 | Van góc D20 | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 88 | Van Phao cơ D25 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 89 | Van Phao điện D25 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V - E HSMT | 2 | bể |
| 91 | Máy bơm điện Q=3m3/h, H=25m | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 92 | Đồng hồ đo lưu lượng DN20 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 93 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 94 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 95 | Tủ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20) | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 96 | Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kg | Chương V - E HSMT | 3 | bình |
| 97 | Bình chữa cháy bọt CO2 3kg | Chương V - E HSMT | 3 | bình |
| D | ĐƯỜNG BÊ TÔNG + CỔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,608 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền đường, mác 250, đá 1x2 (Bao gồm cả lót nilong chống mất nước xi măng) | Chương V - E HSMT | 60,8 | m3 |
| 3 | Cắt chống nứt | Chương V - E HSMT | 121,6 | m |
| 4 | Đào móng cổng - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 15,7108 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 5,0345 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cọc | Chương V - E HSMT | 1,0069 | m3 |
| 7 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương V - E HSMT | 0,0101 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông lót móng cổng | Chương V - E HSMT | 0,0276 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng cổng, M150, đá 2x4cm | Chương V - E HSMT | 1,0069 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông móng cổng | Chương V - E HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng cổng | Chương V - E HSMT | 0,1789 | tấn |
| 12 | Bê tông móng cổng, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,8318 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông cổ cột cổng | Chương V - E HSMT | 0,0332 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột cổng, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0971 | tấn |
| 15 | Bê tông cổ cột cổng, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,2112 | m3 |
| 16 | Xây cổ cột cổng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 3,1156 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả hố móng cổng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0938 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,0734 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông cột cổng | Chương V - E HSMT | 0,1798 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột cổng, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2184 | tấn |
| 21 | Bê tông cột cổng, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,155 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng cổng | Chương V - E HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cổng, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2714 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng cổng, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,9145 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái cổng | Chương V - E HSMT | 0,6287 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái cổng, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,6468 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái cổng, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 7,06 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 6,156 | m2 |
| 29 | Xây cột, trụ cổng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 9,6745 | m3 |
| 30 | Xây tường cổng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,0604 | m3 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 7,396 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 39,8388 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 54,8108 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 58,72 | m |
| 35 | Đắp quả trám trang trí đầu trụ VXM M75 (bao gồm cả sơn) | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 20,28 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 9,3 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 102,0456 | m2 |
| 39 | Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Chương V - E HSMT | 24,6725 | m2 |
| 40 | Lợp ngói úp nóc | Chương V - E HSMT | 19,0437 | m |
| 41 | Mua sẵn và lắp đặt chữ Inox màu đồng cao 180mm " TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN NGỌC; TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI" | Chương V - E HSMT | 46 | chữ |
| 42 | Mua sẵn và lắp đặt chữ Inox màu đồng cao 80mm | Chương V - E HSMT | 95 | chữ |
| 43 | Mua sẵn cổng inox 304 | Chương V - E HSMT | 417,395 | kg |
| 44 | Bản lề inox | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 45 | Bánh xe | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Khóa cổng + then ngang | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Chốt đứng | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E HSMT | 20,6325 | m2 |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 1,5664 | 100m2 |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng tường rào thoáng - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 78,7818 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông lót móng tường rào thoáng | Chương V - E HSMT | 0,3236 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng tường rào thoáng, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 9,4734 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng cột tường rào thoáng | Chương V - E HSMT | 0,3688 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường rào thoáng | Chương V - E HSMT | 0,4003 | tấn |
| 6 | Bê tông móng tường rào thoáng, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 12,9589 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông giằng tường rào thoáng | Chương V - E HSMT | 0,707 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường rào thoáng, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,4972 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng tường rào thoáng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 11,6667 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông cột tường rào thoáng | Chương V - E HSMT | 0,7104 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ tường rào thoáng, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,4286 | tấn |
| 12 | Bê tông cột tường rào thoáng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,8719 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả hố móng tường rào thoáng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,4468 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,341 | 100m3 |
| 15 | Xây tường rào thoáng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 18,5633 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông giằng tường rào | Chương V - E HSMT | 0,2773 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường rào, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2299 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng tường rào, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,0215 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ tường rào thoáng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 3,9624 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 206,6249 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 77,3154 | m2 |
| 22 | Đắp VXM đầu trụ + quét vôi | Chương V - E HSMT | 31 | cái |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 149,6 | m |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 25,52 | m |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - E HSMT | 283,9403 | m2 |
| 26 | Mua sẵn hàng rào inox | Chương V - E HSMT | 1.605,03 | kg |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 136,83 | m2 |
| 28 | Đào móng tường rào đặc - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 69,8257 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông lót móng tường rào đặc | Chương V - E HSMT | 0,283 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng tường rào đặc, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 7,8379 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông móng tường rào đặc | Chương V - E HSMT | 0,3327 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường rào đặc | Chương V - E HSMT | 0,366 | tấn |
| 33 | Bê tông móng tường rào đặc, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 11,703 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông giằng tường rào đặc | Chương V - E HSMT | 0,6105 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường rào đặc, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,7658 | tấn |
| 36 | Bê tông giằng tường rào đặc, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 10,0727 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông cột tường rào đặc | Chương V - E HSMT | 0,6165 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột tường rào đặc, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,3916 | tấn |
| 39 | Bê tông cột tường rào đặc, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,3592 | m3 |
| 40 | Đắp đất hoàn trả hố móng tường rào đặc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,4022 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,2961 | 100m3 |
| 42 | Xây tường rào đặc bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 15,9564 | m3 |
| 43 | Xây tường rào đặc bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 11,5194 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông giằng tường rào đặc | Chương V - E HSMT | 0,5567 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường rào đặc, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,3354 | tấn |
| 46 | Bê tông giằng tường rào đặc, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 4,5349 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ tường rào đặc bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 3,5468 | m3 |
| 48 | Trát tường rào đặc, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 420,9489 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột tường rào đặc, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 59,43 | m2 |
| 50 | Đắp VXM đầu trụ + quét vôi | Chương V - E HSMT | 28 | cái |
| 51 | Trát gờ chỉ tường rào đặc, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 108,24 | m |
| 52 | Đắp phào đơn tường rào đặc, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 22,88 | m |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường rào đặc | Chương V - E HSMT | 480,3789 | m2 |
| F | SAN LẤP | |||
| 1 | Đắp bờ đất chắn cát, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - E HSMT | 7,506 | 100m3 |
| 2 | Mua đất | Chương V - E HSMT | 825,66 | m3 |
| 3 | Đắp cát san nền, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 27,5666 | 100m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,5KW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | ≥ 2 KW | 2 |
| 4 | Đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 5 | Đầm bàn | ≥ 1KW | 2 |
| 6 | Đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 14kW | 1 |
| 8 | Máy khoan | ≥ 0,75kW | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | ≥ 2 KW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 12 | Ô tô ben | ≥ 3 T | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
≤ 0,8m3 |
1 |
2 |
Máy cắt gạch đá |
≥ 1,5KW |
2 |
3 |
Máy cắt uốn thép |
≥ 2 KW |
2 |
4 |
Đầm dùi |
≥ 1,5KW |
2 |
5 |
Đầm bàn |
≥ 1KW |
2 |
6 |
Đầm cóc |
≥ 70 kg |
2 |
7 |
Máy hàn |
≥ 14kW |
1 |
8 |
Máy khoan |
≥ 0,75kW |
2 |
9 |
Máy hàn nhiệt |
≥ 2 KW |
1 |
10 |
Máy trộn bê tông |
≥ 250 lít |
2 |
11 |
Máy trộn vữa |
≥ 80 lít |
2 |
12 |
Ô tô ben |
≥ 3 T |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông cọc bê tông | 10,3759 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông | 9,3275 | tấn | Chương V - E HSMT | ||
| 3 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | 0,5087 | tấn | Chương V - E HSMT | ||
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, bê tông đúc sẵn | 63,9619 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 5 | Vận chuyển cọc bê tông, cự ly vận chuyển ≤1km | 15,9905 | 10 tấn/1km | Chương V - E HSMT | ||
| 6 | Vận chuyển cọc lên xuống | 2,43 | ca | Chương V - E HSMT | ||
| 7 | Công nhân bốc xếp cọc | 4,86 | công | Chương V - E HSMT | ||
| 8 | Sản xuất cọc dẫn | 1 | cái | Chương V - E HSMT | ||
| 9 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 10,125 | 100m | Chương V - E HSMT | ||
| 10 | Ép âm cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 0,945 | 100m | Chương V - E HSMT | ||
| 11 | Phá dỡ đập đầu cọc | 4,6406 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 12 | Vận chuyển phế thải về bãi tập kết, phạm vi ≤1000m | 0,0464 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 13 | Đào móng công trình - Cấp đất I | 162,4437 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 14 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | 0,4081 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 15 | Bê tông lót móng đài móng, dầm móng, M150, đá 2x4 | 13,9814 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 16 | Ván khuôn cho bê tông móng đài móng | 0,9087 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng đài móng | 3,1821 | tấn | Chương V - E HSMT | ||
| 18 | Bê tông móng đài móng, M250, đá 2x4 | 60,9862 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 19 | Ván khuôn cho bê tông dầm móng | 0,9096 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, chiều cao ≤6m | 4,4213 | tấn | Chương V - E HSMT | ||
| 21 | Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2 | 13,6437 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 22 | Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 25,8896 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 23 | Ván khuôn cho bê tông cổ cột | 0,3629 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, chiều cao ≤6m | 1,2183 | tấn | Chương V - E HSMT | ||
| 25 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | 3,3413 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 26 | Ván khuôn cho bê tông lót móng dầm, giằng | 0,0329 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 27 | Bê tông lót móng dầm, giằng, M150, đá 2x4 | 0,7178 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 28 | Ván khuôn cho bê tông dầm, giằng cổ móng | 0,374 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng cổ móng, chiều cao ≤6m | 0,5324 | tấn | Chương V - E HSMT | ||
| 30 | Bê tông dầm, giằng cổ móng, M250, đá 1x2 | 5,0252 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 31 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7383 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 32 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,1413 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 33 | Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤1000m | 0,8861 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 34 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 (Bao gồm cả lót nilong chống mất nước xi măng) | 26,5404 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 35 | Đào móng bể phốt - Cấp đất I | 10,0662 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 36 | Ván khuôn cho bê tông lót móng bể phốt | 0,0115 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 37 | Bê tông lót móng bể phốt, M150, đá 2x4 | 0,774 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 38 | Ván khuôn cho bê tông móng bể phốt | 0,0345 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng bể phốt | 0,1985 | tấn | Chương V - E HSMT | ||
| 40 | Bê tông móng bể phốt, M250, đá 1x2 | 1,5911 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 41 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | 2,7991 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 42 | Trát tường trong bể phốt, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 18,942 | m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 43 | Đánh màu chống thấm bể phốt | 18,942 | m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 4,968 | m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 45 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 1 | bể | Chương V - E HSMT | ||
| 46 | Ống thoát khí | 1 | HT | Chương V - E HSMT | ||
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông tấm đan bể phốt | 0,03 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt | 0,0523 | tấn | Chương V - E HSMT | ||
| 49 | Bê tông tấm đan bể phốt, M250, đá 1x2, bê tông đúc sẵn | 0,6518 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 50 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | 6 | cấu kiện | Chương V - E HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Phụ nữ luôn muốn chứng minh giá trị bản thân qua người đàn ông của mình, một chiếc xe hay một ngôi nhà? Thực ra giá trị của bạn là do bạn làm chủ. "
Triệu Cách Vũ
Sự kiện trong nước: Anh hùng dân tộc Trần Quốc Tuấn sinh năm 1226 quê ở làng Tức Mặc, Mỹ Lộc tỉnh Nam Định. Ông có tài quân sự, khi giặc Nguyên sang cướp nước ta, ông được Trần Nhân Tông phong làm Tiết chế các đạo quân thuỷ bộ. Thế giặc mạnh, nhà vua lo ngại muốn tạm hàng, ông khảng khái nói: "Bệ hạ muốn hàng, xin hãy chém đầu tôi trước rồi hãy hàng". Ông làm "Hịch tướng sĩ" khích lệ lòng quân, đôn đốc các vương hầu, binh tướng tận trung cứu nước. Dưới tài lãnh đạo của ông, quân dân ta chiến thắng vang dội ở Chương Dương, Hàm Tử, Vạn Kiếp, Bạch Đằng, đuổi giặc ra khỏi nước. Ông được thăng chức Hưng Đạo Vương. Ông thường tiến cử nhiều người có tài ra giúp lập nên nghiệp lớn như Phạm Ngũ Lão, Dã Tượng, Yết Kiêu ... bất kể họ thuộc thành phần nào trong xã hội. Ngoài "Hịch tướng sĩ" ông còn là tác giả của "Binh thư yếu lược" và "Vạn Kiếp tông bí truyền thư". Ông mất ngày 3-9-1300, thọ 74 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Xuân Ngọc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Xuân Ngọc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.