Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Sửa chữa, nâng cấp Chợ trung tâm huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất; Nguồn khác (kết dư, tiết kiệm chi) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định tại điều 5 của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13. 2. Các tài liệu khác chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản sao báo cáo tài chính trong vòng 3 năm gần nhất 2018, 2019, 2020. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Bản sao chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức còn hiệu lực có các lĩnh vực: + Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp – Hạng III trở lên + Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là thi công xây dựng hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 - Kinh nghiệm chuyên gia: Có đầy đủ, được chứng thực bằng cấp chứng chỉ liên quan theo yêu cầu; tài liệu chứng minh nhân sự đã thực hiện công việc tương tự như yêu cầu. - Tài liệu chứng minh sở hữu đối với máy móc, thiết bị theo yêu cầu của HSMT (trường hợp thuê máy móc thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu). - Bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự đính kèm bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án trong đó phải thể hiện rõ cấp công trình. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu không có đủ các tài liệu trên thì có thể liên danh với một hoặc nhiều nhà thầu khác có năng lực đáp ứng cùng tham gia dự thầu (Các nhà thầu liên danh cũng phải có đầy đủ các tài liệu trên tương ứng với phần công việc do mình đảm nhận đã phân chia trong thỏa thuận liên danh) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: Banqldaphuyen@gmail.com - Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: Banqldaphuyen@gmail.com -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đinh Đức Thắng, Giám đốc Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.428 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | + Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp, hệ thống điện hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công về Phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình về Phòng cháy và chữa cháy (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc phải có Bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | + 01 người có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về điện hoặc hệ thống điện;+ 01 người có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Vở tổ hợp chuông- đèn- nút ấn | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói quang. | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 6 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,4 | 5 nút |
| 8 | Điện trở cuối tuyến | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 9 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu tại Chương V | 32 | bộ |
| 10 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 44 | bình |
| 11 | Bình cứu hỏa MT3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 22 | bình |
| 12 | Hộp để 3 bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V | 22 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,4 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tín hiệu báo cháy 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.450 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy | Theo yêu cầu tại Chương V | 600 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.000 | m |
| 20 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Bộ lưu điện cấp cho tủ báo cháy 2h | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| B | CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 67mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100/100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100/65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100/100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép vuông nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65/50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 33 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thépvuông nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65/65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 14 | trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 15 | hộp chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lăng phun , khớp nối đầu vòi D65 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 17 | cuộn dây vải gai D65 L=20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cuộn |
| 18 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Khớp nối đầu vòi, đầu chờ D50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cái |
| 20 | Hộp chữa cháy trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 21 | Máy bơm chữa cháy điện 15kw | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Máy bơm chữa cháy diesel 20hp | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Bộ tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | bộ |
| 25 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | ht |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Khớp chống rung D100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Y kiểm tra D100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 +1x10E | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | m |
| C | RÃNH CHÔN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 43,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V | 27 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 36 | m3 |
| D | THU SÉT | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,6 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép d25x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | m |
| 4 | cáp thoát sét đồng bên 70mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 100 | m |
| 5 | cáp néo trụ đỡ kim | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m |
| 6 | Kim thu sét công nghệ tia tiên đạo bán kính bảo vệ 75m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cọc |
| 9 | Ống PVC D32L=2m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | m |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Hộp |
| 11 | Kẹp định vị thoát sét | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | cái |
| E | CẤP ĐIỆN NHÀ CHỢ THỰC PHẨM ( NHÀ BÁN HÀNG TƯƠI SỐNG ) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Ty treo đèn | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Tủ điện tổng 350x250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | 1,0 |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt ống gen luồn dây điện , đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 250 | m |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 11 | Đào rãnh đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,47 | m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,47 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 14 | Cọc thép L50x50x4 dài 1.5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Thép dẹt 50x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | m |
| F | CẤP ĐIỆN NHÀ BÁN HÀNG KHÔ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Tủ điện tổng 350x250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt ống gen luồn dây điện , đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 100 | m |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,47 | m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,47 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 13 | Cọc thép L50x50x4 dài 1.5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Thép dẹt 50x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | m |
| G | SỬA CHỮA NHÀ CHỢ THỰC PHẨM | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu vì kèo thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,2683 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu giằng thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6419 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 608,244 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,3261 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.286,724 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,2609 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,3261 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,2683 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6419 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.043,44 | m2 |
| 11 | Tôn úp nóc khổ 400 | Theo yêu cầu tại Chương V | 39 | m |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,4344 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,89 | 100m2 |
| H | SỬA CHỮA GIAN BÁN HÀNG THỔ CẨM 3 GIAN) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 198,1644 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,8781 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu giằng thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,9258 | tấn |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 568,1196 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cột thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4181 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 568,1196 | m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4181 | tấn |
| 8 | Phá dỡ một phần bê tông vòng quanh chân cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 36 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4181 | tấn |
| 10 | Bản mã PL150x150x6 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,3912 | kg |
| 11 | Keo cấy thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 36 | cột |
| 12 | Bu lông D16x100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 144 | bộ |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6882 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,1899 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,9258 | tấn |
| 16 | Tôn úp nóc khổ 400 | Theo yêu cầu tại Chương V | 45,6 | m |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,9816 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,35 | 100m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông 250L | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn > 1,0kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy tời điện > 5T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt thép > 5kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy hàn điện > 14kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay >0,75kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 7 | Máy nén khí 360m3/h | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ > 7 Tấn | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu nhà thầu sở hữu phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô có tên nhà thầu; nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê nguyên tắc thuê thiết bị và giấy đăng ký xe ô tô của bên cho thuê – Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông 250L |
Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
2 |
Máy đầm bàn > 1,0kW |
Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
3 |
Máy tời điện > 5T |
Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
4 |
Máy cắt uốn sắt thép > 5kW |
Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
5 |
Máy hàn điện > 14kW |
Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
6 |
Máy khoan cầm tay >0,75kW |
Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
2 |
7 |
Máy nén khí 360m3/h |
Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
8 |
Ô tô tải tự đổ > 7 Tấn |
Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu nhà thầu sở hữu phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô có tên nhà thầu; nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê nguyên tắc thuê thiết bị và giấy đăng ký xe ô tô của bên cho thuê – Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La như sau:
- Có quan hệ với 82 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,01 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,58%, Xây lắp 94,74%, Tư vấn 3,51%, Phi tư vấn 1,17%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 857.196.346.748 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 854.120.212.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,36%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Gia đình là gì? Đó là sự pha trộn tình mến sợ cha, tình yêu mến mẹ, kính trọng thán phục nhân đức của cả cha lẫn mẹ. Bỏ qua lỗi lầm, ghi nhớ công ơn, thông cảm nỗi đau khổ, cảm kích sự hi sinh của cả cha và mẹ. "
P. Janet
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.