Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220233840-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220233840-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đàu tư xây dựng Phương Anh Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT, xã Chính Nghĩa (đoạn đường liên xã đến trạm bơm tạ Thượng 2 và đoạn từ cổng nhà ông Hiếu đến máng nổi) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư:UBND xã Chính Nghĩa; Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Phương Anh Việt Nam; sdt 0976861258 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Duyên chủ tịch UBND xã Chính Nghĩa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở kế hoạch và đầu tư |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Kim Động |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG + AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đánh cấp thủ công (20% KL), đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 12,212 | 1m3 |
| 2 | Đánh cấp, đất cấp I (80%KL) bằng tổ hợp 2 máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công (20% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,034 | m3 |
| 4 | Đào bùn đặc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (80% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,721 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (80% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,55 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (20% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,888 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 934,302 | 1m3 |
| 8 | Đào đất cấp II bằng máy, 80% KL máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,372 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,7 | m3 |
| 10 | Mua đất đắp lề, còn lại mua ngoài nhân với hệ số 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 983,81 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,902 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km tiếp theo - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,902 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,831 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km tiếp theo - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,831 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km tiếp theo - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | 100m3/1km |
| 17 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 100m |
| 18 | Phên nứa B=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,833 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (100%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,035 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,901 | 100m3 |
| 22 | Tạo phẳng bằng cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,34 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.322,29 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,902 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,496 | 1 cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển cấu kiện block, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 10 tấn/1km |
| 29 | Vận chuyển cấu kiện block, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi 3km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 10 tấn/1km |
| 30 | Lắp đặt biển báo tam giác 90x90x90cm, seri 3400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | biển |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,15 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,86 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan (đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng đổ bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,47 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,46 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.798,68 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,822 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,981 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.494 | 1cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,18 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.494 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.494 | 1 cấu kiện |
| 16 | Thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 18 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,87 | 100m |
| 19 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8 | m2 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,45 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm phai, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 33 | Lắp đặt đế cống BTCT nua sẵn, ĐK cống 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn cống |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 36 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 37 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| 38 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m2 |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 45 | Kết cấu dàn van thép D1000, V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| 46 | Bu lông neo M12x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| 47 | Bu lông M12x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m2 |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,38 | m3 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,249 | m3 |
| 55 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,479 | m3 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 60 | Xây tường ga bằng gạch đất sét nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,58 | m3 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,36 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 65 | Lắp đặt tấm đan trọng lương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | 1cấu kiện |
| 66 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | 10 tấn/1km |
| 67 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | 1 cấu kiện |
| 68 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | 1 cấu kiện |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đầm rung tự hành | Đầm chặt | 1 |
| 2 | Máy xúc đào | Đào xúc | 1 |
| 3 | Máy san | San ủi | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Đầm chặt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 7 | Máy ủi | ỦI | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Tưới nước làm đường | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi | Cẩu lắp | 1 |
| 11 | Máy cắt, uốn sắt thép | Cắt uốn sắt thép | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | Hàn sắt thép | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc 70kg | Đầm chặt | 1 |
| 14 | Máy đầm bàn | Đầm mặt đường bê tông | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đầm rung tự hành |
Đầm chặt |
1 |
2 |
Máy xúc đào |
Đào xúc |
1 |
3 |
Máy san |
San ủi |
1 |
4 |
Máy lu bánh thép |
Đầm chặt |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông |
Trộn bê tông |
2 |
6 |
Máy trộn vữa |
Trộn vữa |
1 |
7 |
Máy ủi |
ỦI |
1 |
8 |
Ô tô tự đổ |
Vận chuyển |
1 |
9 |
Ô tô tưới nước |
Tưới nước làm đường |
1 |
10 |
Cần cẩu bánh hơi |
Cẩu lắp |
1 |
11 |
Máy cắt, uốn sắt thép |
Cắt uốn sắt thép |
1 |
12 |
Máy hàn điện |
Hàn sắt thép |
1 |
13 |
Máy đầm cóc 70kg |
Đầm chặt |
1 |
14 |
Máy đầm bàn |
Đầm mặt đường bê tông |
1 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Người con gái có duyên thì tính tình ôn hòa, hòa khí phải lẽ, mặt mũi tươi cười, mà tươi cười cốt để vui lòng người. "
Thérry
Sự kiện trong nước: Từ ngày 5 đến ngày 7-9-1954 đã diễn ra Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng. Hội nghị kiểm điểm tình hình mới sau hiệp định Giơnevơ và đề ra nhiệm vụ cho toàn Đảng toàn dân ta là: "Hàn gắn những vết thương chiến tranh, phục hồi kinh tế quốc dân, giảm bớt những khó khăn về đời sống nhân dân, phát triển kinh tế một cách có kế hoạch và từng bước mở rộng việc giao lưu kinh tế giữa thành thị và thôn quê". Hội nghị nêu lên 4 đặc điểm của tình hình nước ta: 1- Từ chiến tranh chuyển sang hòa bình 2- Nước ta tạm thời chia làm hai miền 3- Từ nông thôn chuyển vào thành thị 4- Từ phân tán chuyển đến tập trung.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Chủ đầu tư:UBND xã Chính Nghĩa; Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Phương Anh Việt Nam; sdt 0976861258 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Chủ đầu tư:UBND xã Chính Nghĩa; Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Phương Anh Việt Nam; sdt 0976861258 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.