Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẠI LỘC - QUẢNG NAM |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Đường nội thị trung tâm hành chính huyện Tây Giang Thời gian thực hiện hợp đồng là : 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Đại Lộc - Quảng Nam; Địa chỉ: 150/6 Hùng Vương, Phường An Mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3796678; Số fax: 0235.3796678. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3796015; Số fax: 0235.3796015. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 450 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng II trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II trở lên có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, có giá trị hợp đồng ≥22 tỷ đồng hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 (hai) công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có ít nhất 01 công trình có kết cấu mặt đường bê tông nhựa) có giá trị hợp đồng ≥ 22 tỷ đồng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng II trở lên (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia chức danh chỉ huy trưởng công trường.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ, đường bộ hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp III trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật của công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao động của công trình. | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc trắc đạc.- Đã làm phụ trách công tác trắc đạc thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật trắc đạc của công trình. | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, đường bộ hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã làm phụ trách công tác thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) công trình giao thông.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách công tác thanh toán khối lượng của công trình. | 4 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Phải có đủ năng lực chuyên môn, nghiệp vụ và đã được huấn luyện về an toàn lao động, đáp ứng yêu cầu về tiến độ thi công xây lắp, lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ (giao thông, nổ mìn, nề, cơ khí,…) phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Chứng chỉ đào tạo; giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xây dựng | |||
| B | Nền, mặt đường | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 4 bằng máy đào | Như mô tả ở chương V | 10.710,898 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 4 bằng máy đào | Như mô tả ở chương V | 1.860,748 | m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc đất cấp 4 bằng máy đào | Như mô tả ở chương V | 22,566 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 4 | Như mô tả ở chương V | 12.594,212 | m3 |
| 5 | Đào nền đường đá cấp 4 bằng nổ mìn | Như mô tả ở chương V | 6.020,244 | m3 |
| 6 | Đào nền đường đá cấp 4 bằng máy đào | Như mô tả ở chương V | 1.505,061 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đá cấp 4 bằng nổ mìn | Như mô tả ở chương V | 974,162 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường đá cấp 4 bằng máy đào | Như mô tả ở chương V | 243,54 | m3 |
| 9 | Đào rãnh dọc đá cấp 4 bằng máy đào | Như mô tả ở chương V | 100,049 | m3 |
| 10 | Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyển | Như mô tả ở chương V | 6.994,406 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ | Như mô tả ở chương V | 8.843,056 | m3 |
| 12 | Phủ lưới B40, chèn bao tải đảm bảo an toàn khi nổ mìn | Như mô tả ở chương V | 8.038,522 | m2 |
| 13 | Thu hồi lưới B40 | Như mô tả ở chương V | 8.038,522 | m2 |
| 14 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy ủi điều phối | Như mô tả ở chương V | 3.844,85 | m3 |
| 15 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Như mô tả ở chương V | 47.455,933 | m3 |
| 16 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Như mô tả ở chương V | 4.761,1 | m3 |
| 17 | Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào | Như mô tả ở chương V | 318,964 | m3 |
| 18 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đào | Như mô tả ở chương V | 151,881 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ điều phối nội bộ, ô tô 10T, đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 5.345,752 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đổ bãi thải, ô tô 10T, đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 34.729,679 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất đào nền) | Như mô tả ở chương V | 12.498,638 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường K98 (tận dụng đất đào nền) | Như mô tả ở chương V | 6.995,803 | m3 |
| 23 | Lu lèn nền đường K95 | Như mô tả ở chương V | 12.644,304 | m2 |
| 24 | Cắt mặt đường bê tông asphant dày | Như mô tả ở chương V | 15 | m |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 4cm | Như mô tả ở chương V | 17.345,339 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 6cm | Như mô tả ở chương V | 17.345,339 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5lít/m2 | Như mô tả ở chương V | 17.345,339 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0lít/m2 | Như mô tả ở chương V | 17.345,339 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120T/h | Như mô tả ở chương V | 4.151,78 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 103,6km | Như mô tả ở chương V | 4.151,78 | Tấn |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Như mô tả ở chương V | 2.948,708 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 | Như mô tả ở chương V | 3.122,161 | m3 |
| E | Gia cố taluy | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy dày 15cm | Như mô tả ở chương V | 139,238 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Như mô tả ở chương V | 78,622 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Như mô tả ở chương V | 393,11 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Như mô tả ở chương V | 7,862 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 chân khay | Như mô tả ở chương V | 449,773 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 chân khay | Như mô tả ở chương V | 320,553 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đổ bãi thải, ô tô 10T, đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 87,549 | m3 |
| F | Bó vỉa, vỉa hè, cây xanh | |||
| G | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa | Như mô tả ở chương V | 285,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Như mô tả ở chương V | 1.415,032 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Như mô tả ở chương V | 98,217 | m3 |
| H | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Như mô tả ở chương V | 9.519,82 | m2 |
| 2 | Bê tông M150 đá 1x2 | Như mô tả ở chương V | 761,586 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 đá 1x2 khóa vỉa hè | Như mô tả ở chương V | 20,026 | m3 |
| 4 | Ván khuôn khóa vỉa hè | Như mô tả ở chương V | 200,256 | m2 |
| 5 | Lót giấy dầu | Như mô tả ở chương V | 9.519,82 | m2 |
| I | Dãi phân cách giữa | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa | Như mô tả ở chương V | 228,655 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Như mô tả ở chương V | 2.136,96 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Như mô tả ở chương V | 47,013 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D49mm | Như mô tả ở chương V | 320,4 | m |
| 5 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt TS50 | Như mô tả ở chương V | 256,32 | m2 |
| 6 | Lớp đệm móng đá 1x2 | Như mô tả ở chương V | 8,544 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 rãnh | Như mô tả ở chương V | 9,996 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mương dẫn | Như mô tả ở chương V | 49,56 | m2 |
| 9 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 4,2 | m3 |
| 10 | Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | Như mô tả ở chương V | 3,31 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đan cống | Như mô tả ở chương V | 31,441 | m2 |
| 12 | Cốt thép đan cống d=6-8mm | Như mô tả ở chương V | 0,172 | Tấn |
| 13 | Đắp đất hữu cơ | Như mô tả ở chương V | 747,936 | m3 |
| 14 | Đất sét luyện dẻo | Như mô tả ở chương V | 427,392 | m3 |
| J | Lối đi bộ qua dãi phân cách | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Như mô tả ở chương V | 36 | m2 |
| 2 | Bê tông M150 đá 1x2 | Như mô tả ở chương V | 2,88 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Như mô tả ở chương V | 3,6 | m3 |
| K | Hố trồng cây xanh | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 hố trồng cây xanh | Như mô tả ở chương V | 28,395 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Như mô tả ở chương V | 476,1 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Như mô tả ở chương V | 7,763 | m3 |
| 4 | Đắp đất hữu cơ | Như mô tả ở chương V | 112,5 | m3 |
| L | Nút dân sinh | |||
| M | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Như mô tả ở chương V | 14,95 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Như mô tả ở chương V | 66,88 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 66,88 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | Như mô tả ở chương V | 13,845 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường K95 | Như mô tả ở chương V | 232,1 | m2 |
| N | Mặt đường BTN | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | Như mô tả ở chương V | 341,71 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0lít/m2 | Như mô tả ở chương V | 341,71 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa | Như mô tả ở chương V | 57,988 | Tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa | Như mô tả ở chương V | 57,988 | Tấn |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Như mô tả ở chương V | 85,428 | m3 |
| O | Cống thoát nước ngang | |||
| P | Cống hộp đổ tại chỗ | |||
| Q | * Thân cống | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 thân cống hộp | Như mô tả ở chương V | 97,335 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Như mô tả ở chương V | 448,881 | m2 |
| 3 | Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấm | Như mô tả ở chương V | 232,814 | m2 |
| 4 | Cốt thép thân cống hộp d=10mm | Như mô tả ở chương V | 2,39 | Tấn |
| 5 | Cốt thép thân cống hộp d=14mm | Như mô tả ở chương V | 10,93 | Tấn |
| 6 | Cốt thép thân cống hộp d=16mm | Như mô tả ở chương V | 0,676 | Tấn |
| 7 | Cốt thép thân cống hộp d=18mm | Như mô tả ở chương V | 2,243 | Tấn |
| 8 | Cốt thép thân cống hộp d=20mm | Như mô tả ở chương V | 1,102 | Tấn |
| 9 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng | Như mô tả ở chương V | 18,844 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Như mô tả ở chương V | 12,44 | m2 |
| 11 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 9,894 | m3 |
| 12 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Như mô tả ở chương V | 773,784 | m3 |
| R | * Đắp đất K95 móng | |||
| 1 | Đắp cát hạt thô K95 thân cống | Như mô tả ở chương V | 384,135 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 773,784 | m3 |
| S | * Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 | Như mô tả ở chương V | 60,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Như mô tả ở chương V | 43,08 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Như mô tả ở chương V | 51,915 | m3 |
| 4 | Cốt thép d=10mm | Như mô tả ở chương V | 0,132 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=16mm | Như mô tả ở chương V | 3,812 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=20mm | Như mô tả ở chương V | 2,461 | Tấn |
| T | * Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường đầu | Như mô tả ở chương V | 20,054 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu | Như mô tả ở chương V | 69,302 | m2 |
| 3 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường đầu | Như mô tả ở chương V | 15,049 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Như mô tả ở chương V | 21,6 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 1,505 | m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Như mô tả ở chương V | 173,822 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 móng tường đầu | Như mô tả ở chương V | 137,54 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 18,402 | m3 |
| U | * Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường cánh | Như mô tả ở chương V | 3,668 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường cánh | Như mô tả ở chương V | 16,14 | m2 |
| 3 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánh | Như mô tả ở chương V | 3,623 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh | Như mô tả ở chương V | 8,4 | m2 |
| 5 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống, chân khay | Như mô tả ở chương V | 3,151 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Như mô tả ở chương V | 8,9 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 9,905 | m3 |
| 8 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Như mô tả ở chương V | 30,155 | m3 |
| 9 | Đắp đất K95 móng tường cánh, sân cống | Như mô tả ở chương V | 15,857 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 12,236 | m3 |
| V | * Hố thu | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân hố ga | Như mô tả ở chương V | 2,325 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố ga | Như mô tả ở chương V | 15,498 | m2 |
| 3 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng hố ga | Như mô tả ở chương V | 0,864 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Như mô tả ở chương V | 2,04 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Như mô tả ở chương V | 0,288 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan, G>50kg | Như mô tả ở chương V | 3 | Tấm |
| 7 | Bê tông tấm đan 20Mpa đá 1x2 | Như mô tả ở chương V | 0,456 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Như mô tả ở chương V | 0,009 | Tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Như mô tả ở chương V | 0,021 | Tấn |
| 10 | Thép niềng đan hố ga (100x100x8)mm mạ kẽm | Như mô tả ở chương V | 0,198 | Tấn |
| W | * Mương dẫn hạ lưu cống | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa đá 1x2 mương dẫn | Như mô tả ở chương V | 24,318 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mương dẫn | Như mô tả ở chương V | 164,384 | m2 |
| 3 | Bê tông 20Mpa đá 1x2 đáy rãnh | Như mô tả ở chương V | 20,364 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Như mô tả ở chương V | 6,932 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 10,182 | m3 |
| 6 | Cốt thép d=12mm mương dẫn | Như mô tả ở chương V | 0,612 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=10mm mương dẫn | Như mô tả ở chương V | 0,339 | Tấn |
| 8 | Bê tông 20Mpa đá 1x2 dầm | Như mô tả ở chương V | 0,816 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mương dầm ngang | Như mô tả ở chương V | 12,24 | m2 |
| 10 | Cốt thép dầm d=6-8mm | Như mô tả ở chương V | 0,017 | Tấn |
| 11 | Cốt thép dầm d=14mm | Như mô tả ở chương V | 0,012 | Tấn |
| 12 | Đào đất cấp 3 chân khay | Như mô tả ở chương V | 128,675 | m3 |
| 13 | Đắp đất K95 chân khay | Như mô tả ở chương V | 40,292 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ10T, đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 83,145 | m3 |
| X | Mương thu nước | |||
| Y | * Thân mương | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | Như mô tả ở chương V | 2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan cống | Như mô tả ở chương V | 17 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan cống d=6-8mm | Như mô tả ở chương V | 0,084 | Tấn |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Như mô tả ở chương V | 5,78 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân mương | Như mô tả ở chương V | 61,2 | m2 |
| 6 | Bê tông M150 đá 4x6 smóng | Như mô tả ở chương V | 4,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Như mô tả ở chương V | 6,8 | m2 |
| 8 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 2,04 | m3 |
| Z | * Tường đấu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Như mô tả ở chương V | 0,402 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu | Như mô tả ở chương V | 3,257 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Như mô tả ở chương V | 1,281 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Như mô tả ở chương V | 4,466 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 0,183 | m3 |
| AA | * Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Như mô tả ở chương V | 0,524 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường cánh | Như mô tả ở chương V | 3,344 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Như mô tả ở chương V | 0,536 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh | Như mô tả ở chương V | 1,96 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay | Như mô tả ở chương V | 1,712 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Như mô tả ở chương V | 6,66 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 0,371 | m3 |
| AB | * Hố thu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Như mô tả ở chương V | 8,526 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố ga | Như mô tả ở chương V | 56,84 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố ga | Như mô tả ở chương V | 3,456 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Như mô tả ở chương V | 8,16 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Như mô tả ở chương V | 1,152 | m3 |
| AC | * Sân gia cố | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Như mô tả ở chương V | 1,499 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Như mô tả ở chương V | 0,932 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Như mô tả ở chương V | 7,56 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 0,5 | m3 |
| 5 | Đào móng đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 107,43 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng K95 | Như mô tả ở chương V | 61,44 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 38,003 | m3 |
| AD | Cống tròn lắp ghép | |||
| AE | * Thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D100cm; L=1m | Như mô tả ở chương V | 51 | Ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống D150cm; L=1m | Như mô tả ở chương V | 46 | Ống |
| 3 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Như mô tả ở chương V | 50,97 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Như mô tả ở chương V | 826,21 | m2 |
| 5 | Cốt thép ống cống d=10mm | Như mô tả ở chương V | 3,975 | Tấn |
| 6 | Cốt thép ống cống d=6mm | Như mô tả ở chương V | 0,976 | Tấn |
| 7 | Mối nối ống cống bê tông D100cm | Như mô tả ở chương V | 46 | m.nối |
| 8 | Mối nối ống cống bê tông D150cm | Như mô tả ở chương V | 42 | m.nối |
| 9 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Như mô tả ở chương V | 91,841 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Như mô tả ở chương V | 76,378 | m2 |
| 11 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 19,47 | m3 |
| AF | * Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Như mô tả ở chương V | 7,851 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu | Như mô tả ở chương V | 18,275 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Như mô tả ở chương V | 6,468 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Như mô tả ở chương V | 20,636 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 0,765 | m3 |
| AG | * Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Như mô tả ở chương V | 6,404 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường cánh | Như mô tả ở chương V | 32,935 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Như mô tả ở chương V | 5,874 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh | Như mô tả ở chương V | 17,6 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay | Như mô tả ở chương V | 17,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Như mô tả ở chương V | 27,1 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 3,974 | m3 |
| AH | * Hố thu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Như mô tả ở chương V | 7,122 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố ga | Như mô tả ở chương V | 47,481 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố ga | Như mô tả ở chương V | 2,808 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Như mô tả ở chương V | 5,28 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Như mô tả ở chương V | 0,936 | m3 |
| AI | * Sân gia cố | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Như mô tả ở chương V | 14,293 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cố | Như mô tả ở chương V | 0,983 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay sân gia cố | Như mô tả ở chương V | 51,923 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 3,505 | m3 |
| AJ | * Mương dẫn hạ lưu cống | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa đá 1x2 mương dẫn | Như mô tả ở chương V | 9,437 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mương dẫn | Như mô tả ở chương V | 94,368 | m2 |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 đáy rãnh | Như mô tả ở chương V | 6,559 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Như mô tả ở chương V | 6,904 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 3,279 | m3 |
| 6 | Cốt thép d=12mm mương dẫn | Như mô tả ở chương V | 0,496 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=10mm mương dẫn | Như mô tả ở chương V | 0,266 | Tấn |
| 8 | Bê tông M250 đá 1x2 dầm | Như mô tả ở chương V | 0,128 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mương dầm ngang | Như mô tả ở chương V | 2,565 | m2 |
| 10 | Cốt thép dầm d=6-8mm | Như mô tả ở chương V | 0,01 | Tấn |
| 11 | Cốt thép dầm d=14mm | Như mô tả ở chương V | 0,027 | Tấn |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 đan mương | Như mô tả ở chương V | 2,736 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đan mương | Như mô tả ở chương V | 14,4 | m2 |
| 14 | Cốt thép đan mương d=10mm | Như mô tả ở chương V | 0,059 | Tấn |
| 15 | Cốt thép đan mương d=12mm | Như mô tả ở chương V | 0,107 | Tấn |
| 16 | Đào đất cấp 3 chân khay | Như mô tả ở chương V | 133,416 | m3 |
| 17 | Đắp đất K95 chân khay | Như mô tả ở chương V | 55,548 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 70,647 | m3 |
| AK | * Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 hố móng | Như mô tả ở chương V | 732,233 | m3 |
| 2 | Đào hố móng đá cấp 4 bằng nổ mìn | Như mô tả ở chương V | 222,376 | m3 |
| 3 | Đào hố móng đá cấp 4 bằng máy đào | Như mô tả ở chương V | 11,704 | m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyển | Như mô tả ở chương V | 222,376 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ | Như mô tả ở chương V | 234,08 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | Như mô tả ở chương V | 634,533 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 15,21 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ ống cống D100cm; L=1m | Như mô tả ở chương V | 24 | Ống |
| AL | Thoát nước dọc | |||
| AM | Mương dọc | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (H10) | Như mô tả ở chương V | 382 | Ống |
| 2 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (H30) | Như mô tả ở chương V | 28 | Ống |
| 3 | Mối nối ống cống bê tông D80cm | Như mô tả ở chương V | 307 | m.nối |
| 4 | Dăm sạn đệm | Như mô tả ở chương V | 884,72 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 2.848,649 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp 4 | Như mô tả ở chương V | 801,263 | m3 |
| 7 | Đào hố móng đá cấp 4 bằng nổ mìn | Như mô tả ở chương V | 878,164 | m3 |
| 8 | Đào hố móng đá cấp 4 bằng máy đào | Như mô tả ở chương V | 219,541 | m3 |
| 9 | Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyển | Như mô tả ở chương V | 878,164 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ | Như mô tả ở chương V | 1.097,705 | m3 |
| 11 | Đắp đất K95 | Như mô tả ở chương V | 2.404,11 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 132,005 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 801,263 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn | Như mô tả ở chương V | 113,92 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly km | Như mô tả ở chương V | 113,92 | m3 |
| AN | * Mương dọc đậy đan | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | Như mô tả ở chương V | 37,528 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan mương | Như mô tả ở chương V | 317,773 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan mương d=6mm | Như mô tả ở chương V | 1,556 | Tấn |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Như mô tả ở chương V | 160,645 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân mương | Như mô tả ở chương V | 1.666,712 | m2 |
| 6 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | Như mô tả ở chương V | 84,373 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng mương | Như mô tả ở chương V | 120,533 | m2 |
| 8 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 42,187 | m3 |
| AO | Hố ga | |||
| AP | * Đan hố ga | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan, G>50kg | Như mô tả ở chương V | 270 | Tấm |
| 2 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Như mô tả ở chương V | 13,134 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Như mô tả ở chương V | 0,409 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Như mô tả ở chương V | 0,863 | Tấn |
| 5 | Thép niềng hố ga (100x100x8)mm mạ kẽm nhúng nóng | Như mô tả ở chương V | 8,408 | Tấn |
| 6 | Thép niềng đan hố ga (90x90x6)mm mạ kẽm nhúng nóng | Như mô tả ở chương V | 8,617 | Tấn |
| 7 | Dán gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm trên tấm đan | Như mô tả ở chương V | 219,648 | m2 |
| AQ | * Thân hố ga | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 dầm | Như mô tả ở chương V | 34,051 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà mũ d=6mm | Như mô tả ở chương V | 0,552 | Tấn |
| 3 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Như mô tả ở chương V | 2,015 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn xà mũ | Như mô tả ở chương V | 233,12 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Như mô tả ở chương V | 229,467 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân hố ga | Như mô tả ở chương V | 1.529,78 | m2 |
| 7 | Bê tông M150 đá 4x6 hố ga | Như mô tả ở chương V | 101,568 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng mương | Như mô tả ở chương V | 157,2 | m2 |
| 9 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 33,856 | m3 |
| 10 | Đào đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 905,019 | m3 |
| 11 | Đắp đất K95 | Như mô tả ở chương V | 322,555 | m3 |
| AR | * Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 | Như mô tả ở chương V | 24,628 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Như mô tả ở chương V | 299,728 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Như mô tả ở chương V | 7,86 | m3 |
| 4 | Cốt thép cửa thu d=8mm | Như mô tả ở chương V | 0,54 | Tấn |
| 5 | Cốt thép cửa thu d=12mm | Như mô tả ở chương V | 1,014 | Tấn |
| AS | * Tấm chắn rác bê tông | |||
| 1 | Lắp đặt tấm bê tông tính năng cao kt (100*25*8)cm | Như mô tả ở chương V | 131 | Tấm |
| AT | * Mương chịu lực | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan cống | Như mô tả ở chương V | 4,424 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan mương | Như mô tả ở chương V | 20,198 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan mương d=6mm | Như mô tả ở chương V | 0,176 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan mương d=12mm | Như mô tả ở chương V | 0,176 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan mương d=14mm | Như mô tả ở chương V | 0,207 | Tấn |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 dầm | Như mô tả ở chương V | 3,37 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà mũ d=6mm | Như mô tả ở chương V | 0,121 | Tấn |
| 8 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Như mô tả ở chương V | 0,218 | Tấn |
| 9 | Cốt thép xà mũ d=16mm | Như mô tả ở chương V | 0,03 | Tấn |
| 10 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Như mô tả ở chương V | 12,256 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thân mương | Như mô tả ở chương V | 76,6 | m2 |
| 12 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | Như mô tả ở chương V | 10,341 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng mương | Như mô tả ở chương V | 11,49 | m2 |
| 14 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 3,447 | m3 |
| AU | Cống kỹ thuật | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4m (H30) | Như mô tả ở chương V | 8 | Ống |
| 2 | Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=2m (H30) | Như mô tả ở chương V | 4 | Ống |
| 3 | Mối nối ống cống bê tông D60cm | Như mô tả ở chương V | 8 | m.nối |
| 4 | Dăm sạn đệm | Như mô tả ở chương V | 14,835 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 78,905 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | Như mô tả ở chương V | 47,093 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D110/118 | Như mô tả ở chương V | 216 | m |
| 8 | Đào đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 21,6 | m3 |
| 9 | Đắp đất K95 | Như mô tả ở chương V | 17,495 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 1,831 | m3 |
| AV | Hố ga | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan, G>50kg | Như mô tả ở chương V | 20 | Tấm |
| 2 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Như mô tả ở chương V | 0,793 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Như mô tả ở chương V | 0,029 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Như mô tả ở chương V | 0,067 | Tấn |
| 5 | Thép niềng hố ga (100x100x8)mm mạ kẽm nhúng nóng | Như mô tả ở chương V | 0,664 | Tấn |
| 6 | Thép niềng đan hố ga (90x90x6)mm mạ kẽm nhúng nóng | Như mô tả ở chương V | 0,405 | Tấn |
| 7 | Dán gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm trên tấm đan | Như mô tả ở chương V | 13,76 | m2 |
| 8 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Như mô tả ở chương V | 15,102 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân hố ga | Như mô tả ở chương V | 140,54 | m2 |
| 10 | Bê tông M150 đá 4x6 hố ga | Như mô tả ở chương V | 7,008 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng mương | Như mô tả ở chương V | 21,12 | m2 |
| 12 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 2,336 | m3 |
| 13 | Đào đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 146,827 | m3 |
| 14 | Đắp đất K95 | Như mô tả ở chương V | 106,872 | m3 |
| 15 | Ống nhựa PVC D21mm | Như mô tả ở chương V | 20,4 | m |
| 16 | Xây gạch thẻ hố ga vữa M75 | Như mô tả ở chương V | 0,588 | m3 |
| AW | Gia cố rãnh cơ, rãnh chân tường chắn | |||
| AX | * Rãnh cơ | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 rãnh cơ dày 15cm | Như mô tả ở chương V | 145,853 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Như mô tả ở chương V | 459,659 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 70,717 | m3 |
| 4 | Đào rãnh cơ đất cấp 3 bằng thủ công | Như mô tả ở chương V | 216,57 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 216,57 | m3 |
| AY | * Bậc nước | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân bậc cấp | Như mô tả ở chương V | 15,876 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân bậc cấp | Như mô tả ở chương V | 79,38 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 móng bậc cấp | Như mô tả ở chương V | 28,91 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng bậc cấp | Như mô tả ở chương V | 62,23 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 8,624 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp 3 móng bậc cấp | Như mô tả ở chương V | 95,746 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 95,746 | m3 |
| AZ | * Mương dẫn vào hố ga | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | Như mô tả ở chương V | 0,744 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan mương | Như mô tả ở chương V | 6,68 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan mương d=6mm | Như mô tả ở chương V | 0,03 | Tấn |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Như mô tả ở chương V | 1,508 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân mương | Như mô tả ở chương V | 16,24 | m2 |
| 6 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | Như mô tả ở chương V | 1,624 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng mương | Như mô tả ở chương V | 2,32 | m2 |
| BA | * Rãnh chân tường chắn | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 1x2 đáy rãnh | Như mô tả ở chương V | 13,023 | m3 |
| 2 | Xếp đá hộc chân tường chắn | Như mô tả ở chương V | 51,386 | m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt TS50 | Như mô tả ở chương V | 119,587 | m2 |
| BB | An toàn giao thông | |||
| BC | * Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và 2 biển báo tam giác A90cm | Như mô tả ở chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm | Như mô tả ở chương V | 15 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo hình tròn D90cm | Như mô tả ở chương V | 10 | Bộ |
| 4 | Bê tông M150 đá 1x2 móng biển báo | Như mô tả ở chương V | 5,544 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Như mô tả ở chương V | 33,6 | m2 |
| 6 | Dăm sạn đệm | Như mô tả ở chương V | 1,008 | m3 |
| 7 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Như mô tả ở chương V | 0,034 | Tấn |
| 8 | Đào đất móng cột | Như mô tả ở chương V | 37,8 | m3 |
| 9 | Đắp đất K95 | Như mô tả ở chương V | 7,56 | m3 |
| BD | * Vạch sơn | |||
| 1 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | Như mô tả ở chương V | 9,24 | m2 |
| 2 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng | Như mô tả ở chương V | 837,778 | m2 |
| BE | * Gồ giảm tốc nút dân sinh | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | Như mô tả ở chương V | 30 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5lít/m2 | Như mô tả ở chương V | 30 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa | Như mô tả ở chương V | 5,091 | Tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa | Như mô tả ở chương V | 5,091 | Tấn |
| 5 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng | Như mô tả ở chương V | 2,205 | m2 |
| 6 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | Như mô tả ở chương V | 9,795 | m2 |
| BF | Hạng mục: Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đèn cảnh báo giao thông | Như mô tả ở chương V | 13 | Cái |
| 2 | Dây nilon phản quang | Như mô tả ở chương V | 1.212 | m |
| 3 | Lắp đặt đế bê tông rào chắn | Như mô tả ở chương V | 55 | Cái |
| 4 | Bê tông M150 đá 4x6 tấm đế rào chắn | Như mô tả ở chương V | 0,426 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đế | Như mô tả ở chương V | 8,8 | m2 |
| 6 | Cọc gỗ KT(5x5x110)cm | Như mô tả ở chương V | 55 | Cọc |
| 7 | Sơn phản quang cọc gỗ | Như mô tả ở chương V | 6,6 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (150x45)cm (407b) | Như mô tả ở chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (150x45)cm (407c) | Như mô tả ở chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm (203b) | Như mô tả ở chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm (203c) | Như mô tả ở chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (140x100)cm (441c) | Như mô tả ở chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Luân chuyển thiết bị đảm bảo giao thông | Như mô tả ở chương V | 5 | Cái.lần |
| 14 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Như mô tả ở chương V | 0,588 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Như mô tả ở chương V | 4,8 | m2 |
| 16 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Như mô tả ở chương V | 0,006 | Tấn |
| 17 | Trực đảm bảo giao thông | Như mô tả ở chương V | 600 | Công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,02% | ||
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 4 |
| 2 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,3m3 | 2 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 5 | Máy đào | ≥ 1,6m3 | 2 |
| 6 | Máy ủi | ≥ 110CV | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép | ≥ 10T | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | ≥ 16T | 1 |
| 9 | Máy lu bánh lốp | ≥ 16T | 1 |
| 10 | Máy lu rung | ≥ 25T | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | 130÷140CV | 1 |
| 12 | Máy khoan xoay đập tự hành | f76mm | 1 |
| 13 | Máy nén khí | 600m3/h | 1 |
| 14 | Máy nén khí | 1200m3/h | 1 |
| 15 | Máy phun nhựa đường | ≥ 190CV | 1 |
| 16 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 2 |
| 17 | Máy đầm dùi | ≥ 1.5KW | 4 |
| 18 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 19 | Máy thủy bình | Quang học | 2 |
| 20 | Máy toàn đạc | Điện tử | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
≥ 10T |
4 |
2 |
Ô tô tưới nước |
≥ 5m3 |
1 |
3 |
Máy đào |
≥ 0,3m3 |
2 |
4 |
Máy đào |
≥ 0,8m3 |
2 |
5 |
Máy đào |
≥ 1,6m3 |
2 |
6 |
Máy ủi |
≥ 110CV |
2 |
7 |
Máy lu bánh thép |
≥ 10T |
1 |
8 |
Máy lu bánh thép |
≥ 16T |
1 |
9 |
Máy lu bánh lốp |
≥ 16T |
1 |
10 |
Máy lu rung |
≥ 25T |
1 |
11 |
Máy rải bê tông nhựa |
130÷140CV |
1 |
12 |
Máy khoan xoay đập tự hành |
f76mm |
1 |
13 |
Máy nén khí |
600m3/h |
1 |
14 |
Máy nén khí |
1200m3/h |
1 |
15 |
Máy phun nhựa đường |
≥ 190CV |
1 |
16 |
Máy đầm cóc |
≥ 70kg |
2 |
17 |
Máy đầm dùi |
≥ 1.5KW |
4 |
18 |
Máy trộn bê tông |
≥ 250l |
2 |
19 |
Máy thủy bình |
Quang học |
2 |
20 |
Máy toàn đạc |
Điện tử |
1 |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẠI LỘC QUẢNG NAM như sau:
- Có quan hệ với 7 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,20 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 28,57%, Tư vấn 57,14%, Phi tư vấn 14,29%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 188.132.814.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 187.282.154.911 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,45%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Vận mệnh của chúng ta sống trong chính bản thân ta. Bạn chỉ cần đủ can đảm để nhìn thấy nó. "
Công ty Walt Disney
Sự kiện trong nước: Ngày 6-9-1961, 400 công nhân hãng dầu Mỹ Stanvac ở Sài Gòn bãi công xưởng. Cuộc bãi công này kéo dài đến ngày 22-9, làm tê liệt 100 trạm bán dầu, làm ngừng trệ việc cấp xăng cho máy bay Mỹ, gây cho bọn chủ thiệt hại mỗi ngày từ 3 đến 4 triệu đồng nguỵ Sài Gòn. Cuối cùng bọn Mỹ buộc phải tăng lương cho công nhân hãng dầu Stanvac từ 6 - 12%.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Văn phòng HĐND&UBND huyện Tây Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Văn phòng HĐND&UBND huyện Tây Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.