Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự toán là: Cải tạo, duy tu sửa chữa các tuyến đường trên địa bàn phường 9 (đường Trần Quang Diệu (đoạn còn lại); Hẻm tại số 326 đường Phan Ngọc Hiển) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn sự nghiệp kinh tế giao cho đơn vị năm 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ (Khoản 1, 2, Điều 5 của Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021) bao gồm: + Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 (từ 01/01/2020 đến 31/12/2020) có xác nhận của Cơ quan BHXH); + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa (theo mẫu ban hành kèm theo Nghị định số: 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ). 2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương khác. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Giao thông và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Cà Mau. + Địa chỉ: Số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 837 097. + Số Fax: +84 (0290) 3 590 881. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cà Mau. + Địa chỉ: Số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831.610; + Số Fax: +84 (0290) 3 834.281; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 60 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người. | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng mặt đường: ≥ 01 người. | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng mặt đường: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục hệ thống thoát nước: ≥ 01 người. | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục hệ thống thoát nước: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông/Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông/ Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật liệu, vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người. | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật liệu, vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Vật liệu xây dựng hoặc Giao thông/Cầu đường;- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Đã từng Phụ trách quản lý chất lượng, vật liệu, vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý tiến độ, chi phí, khối lượng: > 01 người. | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý tiến độ, chi phí, khối lượng: > 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng;- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng Phụ trách quản lý tiến độ, chi phí, khối lượng ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người. | 1 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa (hoặc Trắc đạc).- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông: ≥ 01 người. | 1 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động, an toàn giao thông ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT). | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần xây dựng mặt đường | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật không dệt mặt đường mở rộng, R= 15 KN/m loại không dệt | Chương V của E-HSMT | 1,86 | 100m2 |
| 2 | Cát đen dày 50cm phần mặt đường mở rộng, K.98 | nt | 0,3488 | 100m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật dệt mặt đường mở rộng, R= 100kN/m | nt | 1,798 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | nt | 0,2093 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | nt | 6,6289 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 46,5616 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | nt | 8,652 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | nt | 1,1973 | 100m2 |
| 9 | Cao su lót | nt | 1.522,091 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 194,6175 | m3 |
| 11 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | nt | 4,6562 | 100m3 |
| 12 | Lu lèn cấp phối đường cũ dày trung bình 10cm (không tính vật liệu cấp phối) | nt | 4,6562 | 100m3 |
| 13 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5 kg/m2 | nt | 46,5616 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Phần hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 1,0442 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,5366 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m - Cấp đất II | nt | 18,941 | 100m |
| 4 | Cát đen lót móng hố ga, đầm chặt ≥ K90 | nt | 0,0252 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 2,523 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đáy và thành hố ga | nt | 1,6671 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đáy và thành hố ga d ≤ 10mm | nt | 0,9308 | tấn |
| 8 | Cốt thép thang thăm hố ga d > 18mm | nt | 0,0652 | tấn |
| 9 | Thép tấm dày 3mm bọc cạnh thành hố ga | nt | 0,2057 | tấn |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M250 đáy và thành hố ga | nt | 13,057 | m3 |
| 11 | Cốt thép nắp hố ga d ≤ 10mm | nt | 0,1373 | tấn |
| 12 | Thép tấm dày 3mm bọc cạnh đan nắp hố ga | nt | 0,2202 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan M250 | nt | 1,268 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan nắp hố ga bằng cần cẩu | nt | 11 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào móng cống đất cấp II, máy đào 0.8m3 | nt | 0,2904 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất móng cống, đầm chặt ≥ K90 | nt | 0,1936 | 100m3 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt ống uPVC D.315mm dày 6.2mm, chiều dài 4m/ống, phương pháp dán keo | nt | 1,241 | 100m |
| 18 | Cung cấp lắp đặt ống uPVC D.114mm dày 3.5mm, phương pháp dán keo, hướng vào nhà dân chờ đấu nối thu nước thải | nt | 1,206 | 100m |
| 19 | Cung cấp lắp đặt ống uPVC D.500mm dày 15.3mm, chiều dài 4m/ống, phương pháp dán keo | nt | 0,0294 | 100m |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Tê nhựa uPVC 315/114 | nt | 6 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt nhựa D.114mm và tê nhựa 114 | nt | 45 | cái |
| 22 | Đào móng cống đất cấp II, máy đào 0.8m3 | nt | 2,8406 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát hố móng cống, đầm chặt ≥ K98 | nt | 0,7337 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | nt | 57,4763 | 100m |
| 25 | Cát đen lót móng cống, đầm chặt ≥ K90 | nt | 0,0489 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đá 4x6 M150 lót móng cống | nt | 4,8916 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép bản đáy cống | nt | 0,1957 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép bản đáy cống d ≤ 10mm | nt | 0,5186 | tấn |
| 29 | Bê tông đá 1x2 M.300 bản đáy cống | nt | 10,8038 | m3 |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT đường kính 1000mm, chiều dài 4m/ống, mối nối Joint cao su, tải trọng H30-XB80 | nt | 10,25 | 1 đoạn ống |
| 31 | Vận chuyển đất đào cự ly | nt | 2,9374 | 100m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào bánh xích, dung tích: (0,5 ÷ 0,8)m3 | Máy đào bánh xích, dung tích: (0,5 ÷ 0,8)m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng: (8,5 ÷ 10)T | Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng: (8,5 ÷ 10)T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng: ≥ 16T | Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng: ≥ 16T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 4 | Máy lu rung tự hành, trọng lượng: ≥ 25T | Máy lu rung tự hành, trọng lượng: ≥ 25T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 5 | Máy ủi, công suất: ≥ 110CV | Máy ủi, công suất: ≥ 110CV. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường, công suất: ≥ 190CV (hoặc ≥ 7T) | Máy phun nhựa đường, công suất: ≥ 190CV (hoặc ≥ 7T). Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ, có khối lượng chở hàng: ≥ 5T | Ô tô tự đổ, có khối lượng chở hàng: ≥ 5T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nước, dung tích: ≥ 5m3 | Ô tô tưới nước, dung tích: ≥ 5m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ). Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông có dung tích: ≥ 250Lít | Máy trộn bê tông có dung tích: ≥ 250Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW | Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW | Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 14 | Máy hàn, công suất: ≥ 23KW | Máy hàn, công suất: ≥ 23KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào bánh xích, dung tích: (0,5 ÷ 0,8)m3 |
Máy đào bánh xích, dung tích: (0,5 ÷ 0,8)m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
1 |
2 |
Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng: (8,5 ÷ 10)T |
Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng: (8,5 ÷ 10)T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
1 |
3 |
Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng: ≥ 16T |
Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng: ≥ 16T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
1 |
4 |
Máy lu rung tự hành, trọng lượng: ≥ 25T |
Máy lu rung tự hành, trọng lượng: ≥ 25T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
1 |
5 |
Máy ủi, công suất: ≥ 110CV |
Máy ủi, công suất: ≥ 110CV. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
1 |
6 |
Máy phun nhựa đường, công suất: ≥ 190CV (hoặc ≥ 7T) |
Máy phun nhựa đường, công suất: ≥ 190CV (hoặc ≥ 7T). Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
1 |
7 |
Ô tô tự đổ, có khối lượng chở hàng: ≥ 5T |
Ô tô tự đổ, có khối lượng chở hàng: ≥ 5T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
2 |
8 |
Ô tô tưới nước, dung tích: ≥ 5m3 |
Ô tô tưới nước, dung tích: ≥ 5m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
1 |
9 |
Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) |
Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ). Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
1 |
10 |
Máy thủy bình |
Máy thủy bình. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
1 |
11 |
Máy trộn bê tông có dung tích: ≥ 250Lít |
Máy trộn bê tông có dung tích: ≥ 250Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
1 |
12 |
Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW |
Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
1 |
13 |
Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW |
Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
1 |
14 |
Máy hàn, công suất: ≥ 23KW |
Máy hàn, công suất: ≥ 23KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
1 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hạnh phúc sinh ra trong đau khổ, đau khổ giấu mình trong hạnh phúc. "
Lão Tử
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.