Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 16:08 09/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trung tâm điều dưỡng Người có công tỉnh Bạc Liêu
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT một số gói thầu thuộc dự án Trung tâm điều dưỡng NCC tỉnh Bạc Liêu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 29/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:00 09/03/2022
đến
16:00 29/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 29/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
1.900.000.000 VND
Bằng chữ
Một tỷ chín trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/03/2022 (27/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Làm rõ HSDT
Làm rõ HSDT
File đính kèm nội dung cần làm rõ FILE_20220323_104408_CV Bạc Liêu.pdf
Nội dung trả lời Trả lời yêu cầu làm rõ E-HSMT gói thầu: Thi công xây dựng công trình thuộc dự án Trung tâm điều dưỡng Người có công tỉnh Bạc Liêu (Nội dung trả lời cụ thể tại Văn bản số 255/SLĐTBXH-VP ngày 28/3/2022 của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bạc Liêu)
File đính kèm nội dung trả lời 255.SLÐ-PCTNXH.signed.pdf
Ngày trả lời 15:04 28/03/2022

Nội dung cần làm rõ Kính gửi Chủ đầu tư,
Công ty CP Chương Dương chúng tôi cần được làm rõ nội dung, quy cách cây xanh cung cấp cho dự án. Nhà thầu cần được CĐT cho biết tiêu chuẩn cây xanh về kích thước tán, đường kính thân cây, chiều cao của cây.
File đính kèm nội dung cần làm rõ CÂY XANH - Yêu cầu làm rõ HSMT.xlsx
Nội dung trả lời Trả lời yêu cầu làm rõ E-HSMT gói thầu: Thi công xây dựng công trình thuộc dự án Trung tâm điều dưỡng Người có công tỉnh Bạc Liêu (Nội dung trả lời cụ thể tại Văn bản số 238/SLĐTBXH-VP ngày 23/3/2022 của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bạc Liêu)
File đính kèm nội dung trả lời 238.SLÐ làm rõ E-HSMT.pdf
Ngày trả lời 17:11 24/03/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Trung tâm điều dưỡng Người có công tỉnh Bạc Liêu
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 22 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Số 52/3 đường Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và xã hội tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: số 52/3 Đường Hùng Vương, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn tài chính đầu tư xây dựng Việt Nam - Trung tâm Khuyến nông và xúc tiến thương mại tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm nghiên cứu và tư vấn xây dựng – Cục quản lý hoạt động xây dựng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần AKA tư vấn và đầu tư. Địa chỉ: thôn Tự Khoát, xã Ngũ Hiệp, Huyện Thanh Trì, Tp Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng Đông Á. Địa chỉ: Số 625 ngõ 68, đường Phú Diễn, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Số 52/3 đường Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và xã hội tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: số 52/3 Đường Hùng Vương, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực: thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên, thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. 3. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm phù hợp với Mẫu số 03, kèm theo: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo chứng minh các yếu tố tương tự và giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/ Biên bản thanh lý hợp đồng/ Quyết định phê duyệt thiết kế/ Bản vẽ thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. 6.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị. 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và xã hội tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: số 52/3 Đường Hùng Vương, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; địa chỉ: 12 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Số điện thoại: (024) 62703645 Fax:(024) 62703609
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Lao động - Thương binh và xã hội tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: số 52/3 Đường Hùng Vương, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.3823928 - 0291.3824104-Fax: 0291.3952087.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; địa chỉ: 12 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Số điện thoại: (024) 62703645 Fax:(024) 62703609. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
22 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1* Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; hạng III trở lên.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; hạng III trở lên.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên chỉ huy trưởng* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí Chỉ huy trưởng cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.73
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng4* Yêu cầu tối thiểu như sau:- ≥ 03 người có trình độ đại học, ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng); ≥ 01 người có trình độ đại học, ngành kiến trúc công trình.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phụ trách thi công phần xây dựng phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.53
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện2* Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phụ trách thi công phần hệ thống điện phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.53
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước2* Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự+ Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phụ trách thi công phần cấp thoát nước phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.53
5Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình1* Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí CBKT trắc địa công trình cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.53
6Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán1* Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng cơ bản.- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí CBKT khối lượng và thanh quyết toán cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.53
7Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng và đường giao thông1* Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có tối thiểu 01 người trình độ đại học trở lên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên có đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Căn cước công dân.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí CBKT phụ trách thi công hạ tầng và đường giao thông cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.53
8Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động1* Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học ngành Bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng cơ bản.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã tham gia huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ ATLĐ và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí CBKT phụ trách an toàn lao động cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.53
9Công nhân kỹ thuật45* Yêu cầu tối thiểu như sau:+ Tổ công nhân vận hành máy: ≥05 người; có văn bằng hoặc chứng chỉ vận hành máy phù hợp với các loại thiết bị thi công được bố trí.+ Tổ công nhân thi công nề - hoàn thiện: ≥30 người; có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề nề, hoàn thiện.+ Tổ công nhân thi công hệ thống điện: ≥05 người có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề điện.+ Tổ công nhân thi công cấp thoát nước: ≥05 người; có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề cấp thoát nước.- Công nhân phải được huấn luyện an toàn lao động:* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Chứng nhận/ hoặc thẻ an toàn lao động - vệ sinh lao động kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ- Căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm của công nhân trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Quyết định điều động/hoặc tài liệu tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí công nhân cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ ĂN
1Ép cọc thí nghiệmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,24100m
2Nối cọcChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1mối nối
3Ép cọc đại tràChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9,12100m
4Nối cọc ống BTCT dự ứng lực D300Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế38mối nối
5Cắt đầu cọcChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế38cọc
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,916100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế29,5725m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,5258100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4,9576100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,6671tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,4271tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5,8206tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế89,8913m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế27,0959m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,2775100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,5496tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,5852tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế69,09m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,716100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,234tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,8021tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế14,2875m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thang, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0892100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0184tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,2345tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,338m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tôChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,4434100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1131tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,12tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,0069m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,0556100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6,2444100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,2009tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7,4465tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,2264tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,2834tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế31,9646m3
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế92,2005m3
39Gia công xà gồ thépChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,3079tấn
40Lắp dựng xà gồ thépChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,3079tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,74100m2
42Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế126,3822m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12,4433m3
44Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,8002m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế336,6999m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế467,1189m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế218,78m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế153,9613m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế345,97m2
50Trát má cửa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế198,9m
51Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế39,2915m2
52Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế56,1118m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế245,5725m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế496,753m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế41,06m2
56Lát nền, sàn bằng đá granit dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế76,4326m2
57Gia công cắt, tạo kẻ chỉ mặt bậc cầu thang, tam cấpChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế386,7md
58Lát nền, sàn bằng gạch nung, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế183,41m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5,38m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x1200, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế71,832m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế805,7056m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế158,938m2
63Đắp đất màu bồn hoaChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế25,4775m3
64Trồng cây bụiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế33,97m2
65Cung cấp lắp dựng trần nhôm đục lỗChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế34,42m2
66Trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm, khung xương chìmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế244,05m2
67Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compac màu ghi dày 12mm bao gồm phụ kiệnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế38,5005m2
68Ốp đá mặt bệ lavaboChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4,103m2
69Cung cấp và lắp đặt khung inox hộp 25x25x1.5 đỡ bàn đáChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4bộ
70Cửa đi nhôm kính Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính dán 6.38mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế20,56m2
71Phụ kiện cửa đi mở 2 cánhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2bộ
72Phụ kiện cửa đi mở 1 cánhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6bộ
73Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm mở quay, định hình Xingfa hệ 55, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế74,64m2
74Phụ kiện cửa sổ mở lậtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế26bộ
75Vách kính nhôm định hình Xingfa hệ 55, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8,28m2
76Cửa đi thủy lực cánh cửa thủy lực dày 12mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7,92m2
77Tay nắm inox D32*1100mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2bộ
78Khóa cửa thủy lực (khóa sàn + khóa an toàn)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2bộ
79SXLD lan can kính cường lực 10mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế19,2m2
80Thang sắt lên Tum máiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1bộ
81Gia công lan canChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,7992tấn
82Lắp dựng lan can sắtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế32,085m2
83Bulong liên kết M8Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế92cái
84Tay vịn inox người khuyết tậtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế47,369m2
86Sản xuất, lắp dựng lan can inox tại vị trí đường dốcChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế160,3534m2
87Phụ kiện chân, nắp chụpChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế115bộ
88Kẻ rãnh chống trượt đường dốcChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế17,38m2
89Gia công lắp dựng Kính mái sảnh dày 12mm (bao gồm cả đai, giằng, thép hình liên kết)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế113,15m2
90Gia công hệ khung mái sảnhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,316tấn
91Lắp dựng hệ hệ khung thép mái sảnhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,316tấn
92Sơn hệ khung mái sảnhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1TB
93Bulong neo M18x250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế66bộ
94Bulong neo M14x200Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế24bộ
95Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế467,1189m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế462,83m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.429,8802m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế336,6999m2
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4,9848100m2
100Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6,2912100m2
101Tủ điện tổng 600x400x180mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1Tủ
102MCCB-50A-4P-30KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
103MCCB-25A-4P-22KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
104MCB-32A-3P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
105MCB-25A-3P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
106MCB-32A-2P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
107MCB-16A-2P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
108MCB-10A-2P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
109MCB-10A-1P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
110BIẾN DÒNG 50/5AChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3bộ
111AMPE KẾ 0-50AChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
112VÔN KẾ 0-450VChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
113Lắp đặt chuyển mạch VolChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
114Lắp đặt đèn báo pha vàng xanh đỏChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1bộ
115Lắp đặt cầu chì ống 2AChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
116Phụ kiện tủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1
117Hộp điện phòng 12 modulChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1hộp
118MCB-32A-3P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
119MCB-25A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5cái
120MCB-16A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
121MCB-10A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
122Hộp điện phòng 12 modulChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1hộp
123MCB-40A-4P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
124MCB-10A-3P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
125MCB-16A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
126MCB-10A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
127Hộp điện phòng 12 modulChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1hộp
128MCB-32A-2P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
129MCB-25A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
130MCB-6A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
131Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm + mặtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế33cái
132Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + đế + mặtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6cái
133Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + đế + mặtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6cái
134Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + đế + mặtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
135Lắp đặt các loại đèn ốp trần 250x250, led 24WChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12bộ
136Lắp đặt đèn tuýp LED T8 2 bóng 2X18WChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế21bộ
137Lắp đặt đèn tuýp LED T8 1 bóng 1X18WChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1bộ
138Lắp đặt đèn downligh 16WChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế60bộ
139Lắp đặt đèn gắn tườngChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6bộ
140Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế11cái
141CU/XLPE/PVC(4X6 mm2)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế32m
142CU/PVC/PVC(2X6) mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6m
143CU/PVC(1X4.0) mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế170m
144CU/PVC(1X2.5) mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế450m
145CU/PVC(1X1.5) mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế960m
146CU/PVC(1X6.0) mm2 Dây vàng xanhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế38m
147CU/PVC(1X4.0) mm2 Dây vàng xanhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế85m
148CU/PVC(1X2.5) mm2 Dây vàng xanhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế196m
149Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế38m
150Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5m
151Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế30m
152Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế680m
153Lắp dựng Điều hòa cục bộ 1 chiều catsset âm trần 36000 BTU/H (chỉ tính công lắp đặt)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4máy
154Bộ điều khiển dây gắn tường cho dàn lạnhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1bộ
155Giá treo giàn nóng điều hòa cục bộChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4bộ
156Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,64100m
157Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,64100m
158Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,64100m
159Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,64100m
160Ống thoát nước ngưng u-PVC D21-C1 Bọc bảo ôn dày 19mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,12100m
161Ống thoát nước ngưng u-PVC D27-C1 Bọc bảo ôn dày 19mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1100m
162Băng quấnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6cuộn
163CÙM TREO ỐNG D32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế22CÁI
164GIÁ TREO DÀN DẠNH CATSSET ÂM TRẦNChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4BỘ
165TY TREO M12Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế16M
166PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT (BULONG, NỞ, VÍT, CAO SU, DÂY THÍT,..)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1
167Dây tiếp địa CU/PVC (1x50mm2)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12m
168Thanh tiếp địa đồng 25x3mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12m
169Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2.4mChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5cọc
170Mối hàn hóa nhiệtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5cái
171Hóa chất giảm điện trởChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1bao
172Lắp đặt Lavabo + XiphongChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9bộ
173Lắp đặt vòi rửa LavaboChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9bộ
174Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7bộ
175Xịt xíChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7cái
176Lắp đặt gương soi (1810x1310)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
177Lắp đặt gương soi (2130x1310)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
178Giá để giấy vệ sinhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7cái
179Lắp đặt chậu tiểu nam + xi phongChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3bộ
180Lắp đặt phễu thu nước sàn D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
181Lắp đặt chậu bếp + xi phông + vòiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7bộ
182Lắp đặt vòi rửa tay D15Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
183Lắp đặt bộ công tắc áp lực 1,8-2,5 BarChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
184Lắp đặt van phao cơ D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
185Lắp đặt két nước inox, dung tích bể 3m3Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2bể
186Lắp đặt Bơm tăng áp Q = 3m3/h; h=15m (chỉ tính nhân công lắp đặt)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
187Ống PPR D50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,41100m
188Ống PPR D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,35100m
189Ống PPR D32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,18100m
190Ống PPR D25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,31100m
191Ống PPR D20 PN10Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,42100m
192Van 2 chiều D50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
193Van 2 chiều D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
194Van 2 chiều D32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
195Van 2 chiều D25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5cái
196Van 2 chiều D20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
197Van xả khí DN25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
198VAN 1 CHIỀU D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
199Tê PPR D50X32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
200Tê PPR D40X32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
201Tê PPR D32x20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5cái
202Tê PPR D32x20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5cái
203Tê PPR D25x20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế10cái
204Tê PPR D20x20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
205Côn PPR D50x40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
206Côn PPR D40x32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
207Côn PPR D32x20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
208Côn PPR D25x20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
209Cút PPR 90° D50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12cái
210Cút PPR 90° D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế18cái
211Cút PPR 90° D32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7cái
212Cút PPR 90° D25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7cái
213Cút PPR 90° D20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế24cái
214Rắc co PPR D50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
215Rắc co PPR D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
216Rắc co PPR D32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
217Rắc co PPR D25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6cái
218Rắc co PPR D20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
219Măng sông PPR D50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7cái
220Măng sông PPR D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6cái
221Măng sông PPR D32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
222Măng sông PPR D25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5cái
223Măng sông PPR D20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
224Cút ren trong PPR D20x1/2"Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế29cái
225Ống U.PVC D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,68100m
226Ống U.PVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,54100m
227Ống U.PVC D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,13100m
228Ống U.PVC D42Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,05100m
229Tê U.PVC 45° D114x114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12cái
230Tê U.PVC 45° D114x60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7cái
231Tê U.PVC 45° D90x90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7cái
232Tê U.PVC 45° D90x60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế10cái
233Cút U.PVC 135° D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế20cái
234Cút U.PVC 135° D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12cái
235Cút U.PVC 135° D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế20cái
236Cút U.PVC 135° D42Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế18cái
237Cút U.PVC 90° D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5cái
238Tê thông tắc D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
239Tê thông tắc D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
240Nắp thông tắc U.PVC D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
241Nắp thông tắc U.PVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
242Măng sông nối ống U.PVC D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế11cái
243Măng sông nối ống U.PVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9cái
244Măng sông nối ống U.PVC D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
245Măng sông nối ống U.PVC D42Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
246Ống U.PVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,19100m
247Phễu thu nước mưa D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9cái
248Cút U.PVC 135° D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế20cái
249Măng sông nối ống U.PVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế28cái
250Ống U.PVC D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,51100m
251Tê U.PVC 45° D90x90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5cái
252Cút U.PVC 135° D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
BNHÀ NGHỈ DƯỠNG (2 NHÀ)
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế45,12100m
2Nối cọc ống BTCT dự ứng lực D300Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế188mối nối
3Cắt đầu cọcChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế188cọc
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,572100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,9494100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế118,726m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,7588tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8,563tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế15,1672tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5,9928100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8,9704100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế429,2378m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1738tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6,9282tấn
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4,627100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế46,27m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế111,0674m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,2934tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,6092tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8,3564tấn
21Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7,8904100m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế51,8304m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4,197tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế10,7638tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5,0938tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế15,8236100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế125,4392m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế33,8652tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,03tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế31,9766100m2
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế573,8468m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,0606tấn
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,9264100m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5,468m3
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế102cái
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,4762tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,2876tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0258tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1012tấn
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,1918100m2
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,204100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế15,3696m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế79,003m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế442,2524m3
45Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế17,1304m3
46Xây gạch không nung 5x10x20, xây tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế10,5216m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.639,5764m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3.144,5944m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế761,148m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế748,8912m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.404,8242m2
52Đắp gờ móc nước, vữa XM M75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế764,18m
53Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2.452,2744m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4.655,9232m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7.108,1976m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.555,9964m2
57Cung cấp cửa đi 1 cánh, cửa gỗ công nghiệpChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế76,464m2
58Khuôn cửa 40x140mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế208,08md
59Cung cấp phụ kiện cho cửa đi 1 cánh, tay nắm gạt và ổ khóa, phụ kiện đồng bộChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế36bộ
60Cung cấp cửa đi 1 cánh, cửa gỗ ghép MDF chống ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate, verneer cánh cửa dày 40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế71,28m2
61Khuôn cửa gỗ ghépChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế194,4md
62Cung cấp tay đẩy VBH, phụ kiện đồng bộ cho cửa vệ sinhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế36bộ
63Lắp dựng khuôn cửa képChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế402,48m cấu kiện
64Lắp dựng cửa vào khuônChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế147,744m2 cấu kiện
65Cung cấp vách kính cố định, nhôm hệ xingfa dày 1.4, phụ kiện kinlong, kính dán 6.38mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế489,6096m2
66Cung cấp cửa đi 2 cánh mở lùa, nhôm hệ xingfa dày 1.4, kính dán 6.38mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế204,888m2
67Cung cấp phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở lùa hệ xingfaChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế48bộ
68Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ xingfa dày 1.4, phụ kiện kinlong, kính dán 6.38mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8,8m2
69Cung cấp phụ kiện cho cửa đi 1cánh mở quay hệ xingfaChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4bộ
70Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ xingfa dày 1.4, phụ kiện kinlong, kính dán 6.38mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế11,52m2
71Cung cấp phụ kiện cho cửa sổ 1 cánh mở hất hệ xingfaChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế32bộ
72Cung cấp cửa kính cường lực, kính trắng trong 12mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế20,088m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế722,7376m2
74Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế14,621m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế225,23m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế225,23m2
77Gia công lan canChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9,0732tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế536,254m2
79Lắp dựng lan can sắtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế434,61m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2.217,764m2
81Quấn băng chương nở quanh cổ ống, sau đó trộn hỗn hợp vữa XM và sika latex trát quanh miệng cổ ốngChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế48cái
82Láng nền sàn tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.891,5398m2
83Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.596,2998m2
84Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế239,36m2
85Lát nền, sàn, gạch đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế80,84m2
86Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế225,6m2
87Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế55,88m2
88Lát nền, sàn, gạch lá nem kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế997,5m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế982,8m2
90Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.515,4598m2
91Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế225,6m2
92Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế102,136m2
93Gia công lan canChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,229tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế74,135m2
95Lắp dựng lan can sắtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế55,9132m2
96Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế30,24m2
97Cung cấp và lắp đặt khung inox hộp 25x25x1.5 đỡ bàn đáChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế36bộ
98Lắp đặt gương soiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế36cái
99Lắp dựng vách kính nhà tắmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế122,4m2
100Cung cấp vách kính nhà tắm vách kính cường lựcChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế122,4m2
101Cung cấp bộ phụ kiện cho vách kính nhà tắm (tay nắm, khóa sàn,...)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế36bộ
102Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế47,2424m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế44,236m3
104Lát đá ram dốc, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế46,4478m2
105Xẻ rãnh chống trượtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế18,815210m
106Gia công lan can bằng inoxChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,399tấn
107Lắp dựng lan can inoxChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế51,588m2
108Cung cấp bản mã bulong liên kếtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế64bộ
109Làm vách ngăn lam gỗChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế58,636m2
110Cung cấp lam gỗ làm vách ngănChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế232,9md
111Vỏ tủ điện 700X500X180mm sơn tĩnh điệnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2hộp
112Lắp đặt các aptomat MCCB-4P-125A-30kAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
113Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-63A-22kAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
114Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-32A-22kAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
115Lắp đặt các aptomat MCB-2P-16A-10kAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
116Biến dòng 150/5AChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6bộ
117Ampe kế 0-150AChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6cái
118Vôn kế 0-450VChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
119Chuyển mạch vônChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
120Đèn báo nguồn 3 màuChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2bộ
121Cầu chì ống 2AChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6hộp
122Vỏ tủ điện 500X350X150mm sơn tĩnh điệnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4hộp
123Lắp đặt các aptomat MCCB-4P-63A-22kAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
124Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-10kAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế36cái
125Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8cái
126Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8cái
127Cầu chì ống 2AChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12hộp
128Đèn báo nguồn 3 màuChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4bộ
129Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 12 moduleChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế36hộp
130Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-10kAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế36cái
131Lắp đặt RCBO-16A-2P-30MA-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế36cái
132Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế72cái
133Lắp đặt các aptomat MCB-1P-6A-6kAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế36cái
134Ổ cắm điện đôi, Kiểu âm tường, có chân tiếp địaChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế202cái
135Ổ cắm đơn, đế nổi, có chân tiếp địaChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12cái
136Ổ cắm điện đôi, Kiểu âm sàn, có chân tiếp địaChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
137Công tắc đơn, Kiểu âm tường, 1 chiềuChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế70cái
138Công tắc đôi, Kiểu âm tường, 1 chiềuChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
139Công tắc đơn, Kiểu âm tường, 2 chiềuChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế84cái
140Đèn downlight - 16WChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế106bộ
141Đèn downlight - 12WChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế396bộ
142Đèn ốp trần 250x250-led 24WChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6bộ
143Đèn gắn tường, bóng led -1x14WChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế64bộ
144Lắp đặt quạt thông gió âm trầnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế36cái
145Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế36bộ
146Điều hòa cục bộ gắn tường 12000 BTU/H (chỉ tính công lắp đặt)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế36máy
147Ống gió mềm D100Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế72m
148Giá đỡ giàn nóng điều hòa cục bộChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế36cái
149Ống đồng D6.0 dầy 0.81mm, kèm bảo ôn dầy 19mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế180m
150Ống đồng D12.7 dầy 0.81mm, kèm bảo ôn dầy 19mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế180m
151Ống PVC D21, Kèm bảo ôn dầy 19mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế180m
152Dây điện lực, Cu/pvc/pvc 2x6Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.220m
153Lắp đặt dây đơn CU/PVC(1X2.5) mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2.320m
154Lắp đặt dây đơn CU/PVC(1X1.5) mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3.312m
155Lắp đặt dây đơn CU/PVC(1X6.0) mm2 dây vàng xanhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.220m
156Lắp đặt dây đơn CU/PVC(1X2.5) mm2 dây vàng xanhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.160m
157Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế216m
158Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2.816m
159Hộp kỹ thuật 700X500X150Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4hộp
160Tổng đài điện thoại 4 vào 16 đầu raChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2bộ
161Khay mở rộng tổng đài 4 vào 16 đầu raChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2bộ
162Modem quangChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
163Swich (router) 16 cổngChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6cái
164Bộ ROUTER Phát WIFIChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12cái
165Lắp đặt máng cáp thép sơn tĩnh điện 75X50mm, DẦY 1.0mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế192m
166Chia T máng cáp thép sơn tĩnh điện 75X50mm, DẦY 1.0mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8cái
167Nối góc 90 độ máng cáp thép sơn tĩnh điện 75X50mm, DẦY 1.0mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
168Quang treo máng cápChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế136bộ
169Hạt mạng RJ45Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế38cái
170Hạt điện thoại RJ11Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế38cái
171Lắp đặt đế âm + mặtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế36cái
172Lắp đặt đế âm sàn + mặtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
173Lắp đặt dây CAT6Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2.800m
174Lắp đặt dây CAT3Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.472m
175Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế460m
176Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế920m
177Lắp đặt hộp nối dây PVC 110X100X50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế36hộp
178Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc 1x50mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6m
179Thanh tiếp địa đồng 25x3mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế28m
180Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2.4mChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8cọc
181Mối hàn hóa nhiệtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8cái
182Hóa chất giảm điện trởChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2bao
183Lắp đặt Lavabo + xi phong + bộ vòiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế36bộ
184Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt rửaChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế36bộ
185Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế36bộ
186Lắp đặt phễu thu nước D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế72cái
187Lắp đặt bình nước nóng 30LChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế36bộ
188Lắp đặt bộ công tắc áp lực 1,8 - 2,5BARChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6bộ
189Lắp đặt van phao cơ DN40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6cái
190Két mái INOXW=3M3Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6bộ
191Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,8100m
192Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR D32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,28100m
193Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR D25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,12100m
194Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR D20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,72100m
195Lắp đặt ống cấp nước nóng PPR D20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,72100m
196Lắp đặt van 2 chiều D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12cái
197Lắp đặt van 2 chiều D25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế44cái
198Lắp đặt van xã khí DN25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
199Lắp đặt tê D40x40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế24cái
200Lắp đặt tê D40x32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế22cái
201Lắp đặt tê D32x25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế22cái
202Lắp đặt tê D25x20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế44cái
203Lắp đặt tê D20x20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế174cái
204Lắp đặt côn D40x32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8cái
205Lắp đặt cút 90 độ D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế72cái
206Lắp đặt cút 90 độ D25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế44cái
207Lắp đặt cút 90 độ D20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế260cái
208Lắp đặt rắc co D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12cái
209Lắp đặt rắc co D25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế36cái
210Lắp đặt măng sông D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế30cái
211Lắp đặt măng sông D32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
212Lắp đặt măng sông D20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế28cái
213Lắp đặt cút ren trong D20x1/2''Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế252cái
214Lắp đặt ống nhựa UPVC D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4,84100m
215Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,52100m
216Lắp đặt ống nhựa UPVC D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,04100m
217Lắp đặt ống nhựa UPVC D42Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,22100m
218Lắp đặt tê chếch 45 độ D114/114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế60cái
219Lắp đặt tê chếch 45 độ D114/90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế22cái
220Lắp đặt tê chếch 45 độ D114/60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế44cái
221Lắp đặt tê chếch 45 độ D90/90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế86cái
222Lắp đặt cút 135 độ D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế118cái
223Lắp đặt cút 135 độ D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế172cái
224Lắp đặt cút 135 độ D42Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế86cái
225Lắp đặt cút 90 độ D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế36cái
226Lắp đặt tê thông tắc D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế22cái
227Lắp đặt tê thông tắc D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế152cái
228Lắp đặt nắp thông tắc D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế152cái
229Lắp đặt nắp thông tắc D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế152cái
230Lắp đặt măng sông D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế80cái
231Lắp đặt măng sông D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế42cái
232Lắp đặt măng sông D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế18cái
233Lắp đặt măng sông D42Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
234Lắp đặt ống nhựa UPVC D168Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,44100m
235Lắp đặt ống nhựa UPVC D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,96100m
236Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5,24100m
237Lắp đặt ống nhựa UPVC D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,44100m
238Lắp đặt phễu thu nước D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế48cái
239Lắp đặt phễu thu nước D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế36cái
240Lắp đặt tê chếch 45 độ D90/60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế32cái
241Lắp đặt cút 135 độ D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế20cái
242Lắp đặt cút 135 độ D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế32cái
243Lắp đặt măng sông D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8cái
244Lắp đặt măng sông D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế88cái
245Lắp đặt tê thông tắc D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế36cái
246Ga thu nước KT 600x600Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
CNHÀ HÀNH CHÍNH
1Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1mối nối
2Ép cọc thí nghiệmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,24100m
3Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế128mối nối
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế30,564100m
5Cắt đầu cọcChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế128cọc
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,354100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,7952100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế36,168m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,833100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4,4253100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,216tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7,2515tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế11,5795tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế184,2039m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,636100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0835tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,4543tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,8213tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7,02m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế34,5971m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế18,503100m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,2315100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,1691tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế97,3569m3
25Xẻ rãnh ram dốc chống trượtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế39,8910m
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6,4612100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,4112tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,0324tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6,6608tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế60,84m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế15,1968100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4,4893tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,5541tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế14,4808tấn
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế123,4488m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế15,201100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế19,8478tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,5764tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế208,5324m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,1412100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,833tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,4897tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế13,7987m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,9157100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,2798tấn
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,3355tấn
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5,545m3
48Gia công xà gồ thépChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,8863tấn
49Lắp dựng xà gồ thépChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,8863tấn
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,3996tấn
51Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,3996tấn
52Bulong M16 bền 8.8Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế40bộ
53Bulong M20 bền 8.8Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế24bộ
54Bulong neo M18 bền 5.6Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế32bộ
55Giằng mái thép fi 10Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế14bộ
56Tăng đơ M14Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế14bộ
57Bulong M10Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế256bộ
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế96,7773m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,0855100m2
60Úp nóc mái tônChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế16,5md
61Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế234,4067m3
62Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế13,487m3
63Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế13,487m3
64Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế37,8729m3
65Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế86,1836m3
66Xây gạch đặc 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12,2188m3
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế15,1866100m2
68Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế10,5378100m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.035,048m2
70Trát tường ngoài, trát chân tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế103,56m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2.094,378m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế594,388m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế88,16m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế339,2m
75Căng lưới chống nứt khi trátChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế501,36m2
76Xẻ rãnh ngăn cách màu sơnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế367,6m
77Lớp màng chống thấm BitumChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế627,4325m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2.072,61m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.457,78m2
80Trải nilong đệmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế75,6m2
81Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 4cmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế75,6m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế66m2
83Lát gạch đất nung kích thước gạch lá nem KT 400x400, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế477m2
84Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế30,51m2
85Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế100,125m2
86Gia công cắt, tạo kẻ chỉ mặt bậc cầu thang, tam cấpChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế630,3md
87Lát đá mặt bậu cửa, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế25,12m2
88Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế211,0458m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế228,63m2
90Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế62,048m2
91Thi công trần phẳng bằng nhôm đục lỗ KT 600x600Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế62,78m2
92Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.257,58m2
93Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế111,58m2
94Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2.094,378m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2.051,708m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4.146,086m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.035,048m2
98Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang thépChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,5735tấn
99Lắp dựng lan can sắtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế31,0167m2
100Bulong liên kết M8Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế136bộ
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế37,6552m2
102Sản xuất, lắp dựng lan can inox tại vị trí đường dốcChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế174,4468m2
103Tay vịn inox WC khuyết tậtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2bộ
104Phụ kiện chân, nắp chụpChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế58bộ
105Vách ngăn vệ sinh bao gồm phụ kiệnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế56,2155m2
106Ốp đá mặt bệ lavaboChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6,27m2
107Cung cấp và lắp đặt khung inox hộp 25x25x1.5 đỡ bàn đáChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4bộ
108Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,7045tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế29,9136m2
110Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế63,36m2
111Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm định hình Xingfa hệ 55, dày 2mm, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế86,82m2
112Sản xuất, lắp dựng cửa đi thủy lực cánh cửa thủy lực dày 12mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4,4m2
113Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm mở quay, định hình Xingfa hệ 55, dày 2mm, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế63,36m2
114Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất, nhôm định hình Xingfa hệ 55, dày 2mm, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5,76m2
115Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm định hình Xingfa hệ 55, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 8.38mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế461,3m2
116Phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế20bộ
117Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2bộ
118Phụ kiện cửa WC 1 cánhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5bộ
119Phụ kiện cửa sổ 3 cánh, 2 cánh mở quayChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế14bộ
120Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quayChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4bộ
121Phụ kiện cửa sổ mở hấtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế49bộ
122Tay nắm inox D32*1100mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1bộ
123Khóa cửa thủy lực (khóa sàn + khóa an toàn)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1bộ
124Thi công vách ngăn lam trang tríChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế39,102m2
125Lam đứng gỗ nhựa CompositeChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế210m2
126Thép hộp gia cường khung lam trang tríChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế565,3287kg
127Bulong M8 liên kếtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế36bộ
128Vỏ tủ điện 800x600x180 mm sơn tĩnh điệnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1hộp
129MCCB -150A-4P-30KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
130MCCB-75A-3P-22KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
131MCCB-63A-3P-22KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
132MCCB-40A-3P-22KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
133MCB-20A-3P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
134MCB-16A-2P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
135Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150/5AChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3bộ
136Ampe kế 0-150AChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
137Vol kế 0-450VChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
138Chuyển mạch volChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
139Bộ đèn báo pha vàng - xanh - đỏChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1bộ
140Cầu chì ống 2AChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
141Thanh cái đồng 3x15mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,5m
142Sứ đỡ thanh cái SM-30Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6cái
143Phụ kiện tủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1
144Vỏ tủ điện 500x350x150mm sơn tĩnh điệnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1hộp
145MCCB-75A-4P-22KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
146MCB-63A-2P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
147MCB-50A-2P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
148MCB-40A-2P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
149MCB-25A-2P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
150MCB-16A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
151MCB-10A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
152Cầu chì ống 2AChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
153Bộ đèn báo pha Vàng xanh - đỏChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
154Phụ kiện tủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1
155Vỏ tủ điện 500x350x150mm sơn tĩnh điệnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1hộp
156MCCB-63A-4P-22KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
157MCB-50A-2P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
158MCB-40A-2P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
159MCB-25A-2P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
160MCB-16A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
161MCB-10A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
162Cầu chì ống 2AChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
163Bộ đèn báo pha Vàng - xanh - đỏChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1bộ
164Phụ kiện tủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1
165Vỏ tủ điện âm tường 6 ModulChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8hộp
166MCB-25A-2P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8cái
167MCB-16A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế16cái
168MCB-6A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8cái
169Vỏ tủ điện âm tường 8 ModulChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1hộp
170MCB-40A-2P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
171MCB-16A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
172MCB-6A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
173Vỏ tủ điện âm tường 8 ModulChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2hộp
174MCB-50A-2P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
175MCB-25A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
176MCB-16A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
177MCB-6A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
178Vỏ tủ điện âm tường 12 ModulChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1hộp
179MCB-63A-2P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
180MCB-16A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7cái
181MCB-6A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
182Vỏ tủ điện âm tường 12 ModulChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1hộp
183MCB-50A-2P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
184MCB-20A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
185MCB-16A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5cái
186MCB-6A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
187Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm + mặtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế101cái
188Ổ cắm đôi 3 chấu + đế nổi + mặtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
189Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm sàn + mặtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
190Công tắc đơn 1 chiều + đế âmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12cái
191Công tắc đôi 1 chiều + đế âmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế17cái
192Công tắc ba 1 chiều + đế âmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
193Công tắc đơn 2 chiều + đế âmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6cái
194Đèn ốp trần 250x250-LED 24WChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế17bộ
195Đèn LED PANEL 1200x300-50WChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế43bộ
196Đèn dowlight -16WChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế73bộ
197Đèn dowlight tròn -12WChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế130bộ
198Đèn dowlight vuông -12WChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế56bộ
199Đèn dowlight chiếu sâu hình trụ -20WChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế10bộ
200Đèn tuýp T8 2 bóng- 2x18WChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4bộ
201Đèn led dây 700LM/MChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế44m
202Quạt đảo trầnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế20cái
203CU/XPLE/PVC (4x16mm2)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế18m
204CU/XPLE/PVC (4x2.5mm2)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế18m
205CU/PVC/PVC (2x10)mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế44m
206CU/PVC/PVC (2x6)mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế42m
207CU/PVC/PVC (2x4)mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế170m
208CU/PVC (1x4)mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế132m
209CU/PVC (1x2.5)mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.796m
210CU/PVC (1x1.5)mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2.860m
211CU/PVC (1x16)mm2 dây vàng xanhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế18m
212CU/PVC (1x10)mm2 dây vàng xanhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế18m
213CU/PVC (1x6)mm2 dây vàng xanhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế42m
214CU/PVC (1x4)mm2 dây vàng xanhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế236m
215CU/PVC (1x2.5)mm2 dây vàng xanhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế898m
216Máng cáp thép sơn tĩnh điện 150x50mm, dày 1.2mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế40m
217Chia "T" máng cáp thép sơn tĩnh điện 150x50mm, dày 1.2mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
218PVC D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế28m
219PVC D32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế160m
220PVC D20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2.328m
221Dây tiếp địa CU/PVC (1x50mm2)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12m
222Thanh tiếp địa đồng 25x3mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12m
223Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2.4mChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5cọc
224Mối hàn hóa nhiệtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5cái
225Hóa chất giảm điện trởChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1bao
226Lắp dựng Điều hòa cục bộ 1 chiều catsset âm trần 36000 BTU/H (tính công lắp đặt)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4máy
227Lắp dựng Điều hòa cục bộ 1 chiều catsset âm trần 18000 BTU/H (tính công lắp đặt)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4máy
228Lắp dựng Điều hòa cục bộ 1 chiều gắn tường 18000 BTU/H (tính công lắp đặt)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế10máy
229Lắp đặt máy điều hòa trung tâm VRV 100KWW (tính công lắp đặt)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1máy
230Lắp đặt dàn lạnh 1 chiều Catsset âm trần (tính công lắp đặt)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9máy
231Giá đỡ giàn nóng cục bộChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế18bộ
232Bộ chuyển đổi quang điệnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
233Bộ điều khiển dây gắn tường cho dàn lạnhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9bộ
234Máng cáp 150x50x1.2mm mạ kẽm ngoài trờiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4m
235Giá treo dàn lạnh Catsset âm trầnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế17bộ
236Ty treo M12Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế86m
237Phụ kiện lắp đặt (bulong, nở, vít,...)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1
238Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,24100m
239Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,73100m
240Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,45100m
241Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,16100m
242Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,18100m
243Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1100m
244Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,16100m
245Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,24100m
246Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,73100m
247Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,45100m
248Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,16100m
249Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,18100m
250Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1100m
251Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,16100m
252Bộ chia ga, bộ chia ga dàn nóngChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế11cái
253Băng quấnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế150cuộn
254Cùm treo ống dạng quả bí D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế90cái
255Cùm treo ống dạng quả bí D76Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế14cái
256Cùm treo ống dạng quả bí D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
257Phụ kiện lắp đặt (bulong, nở, vít,...)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1
258Ống thoát nước ngưng u-PVC D21-C1 Bọc bảo ôn dày 19mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,58100m
259Ống thoát nước ngưng u-PVC D27-C1 Bọc bảo ôn dày 19mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,63100m
260Ống thoát nước ngưng u-PVC D34-C1 Bọc bảo ôn dày 19mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,32100m
261Băng quấnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế150cuộn
262Cùm treo ống D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế26cái
263Cùm treo ống D76Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế42cái
264Cùm treo ống D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế20cái
265Phụ kiện lắp đặt (bulong, nở, vít,...)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1
266Tủ phối quang 16FOChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
267Tủ Rack 15UChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
268Lắp đặt tủ thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế21 tủ
269Tổng đài 8 vào 16 raChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1bộ
270Modem QuangChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
271Switch (Router) 16 cổngChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
272UPS1000VA, loại gắn rackChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1bộ
273Máng cáp thép sơn tĩnh điện 75x50mm, dày 1mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế90m
274Chia "T" Máng cáp thép sơn tĩnh điện 75x50mm, dày 1.0mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
275Nối góc 90 độ máng caps thép sơn tĩnh điện 72x50, dày 1mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
276Bộ router phát wifiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
277Hạt mạng RJ45Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12cái
278Hạt điện thoại RJ11Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8cái
279Đế âm + mặtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế10cái
280Đế âm sàn + mặtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
281Dây CAT6Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.146m
282PVC D20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế268m
283Lắp đặt Lavabo + xi phongChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9bộ
284Lắp đặt vòi rửa LavaboChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9bộ
285Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế13bộ
286Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế13cái
287Lắp đặt gương soiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế13cái
288Giá để giấy vệ sinhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế13cái
289Lắp đặt chậu tiểu nam + xi phongChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6bộ
290Lắp đặt phễu thu nước D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9cái
291Lắp đặt bộ công tắc áp lực 1,8 - 2,5BARChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
292Lắp đặt van phao cơ DN40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
293Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1bể
294Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR D50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,13100m
295Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,46100m
296Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR D32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,07100m
297Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR D25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,2100m
298Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR D20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,77100m
299Lắp đặt van 2 chiều D50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
300Lắp đặt van 2 chiều D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
301Lắp đặt van 2 chiều D32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
302Lắp đặt van xã khí DN25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
303Lắp đặt tê D50x30Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
304Lắp đặt tê D40x32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
305Lắp đặt tê D32x20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế10cái
306Lắp đặt tê D25x20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế19cái
307Lắp đặt tê D20x20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế16cái
308Lắp đặt côn D50x40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
309Lắp đặt côn D40x32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
310Lắp đặt côn D32x25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
311Lắp đặt côn D25x20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
312Lắp đặt cút 90 độ D50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7cái
313Lắp đặt cút 90 độ D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12cái
314Cút PPR 90° D25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7cái
315Cút PPR 90° D20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế31cái
316Lắp đặt rắc co D50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
317Lắp đặt rắc co D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
318Lắp đặt rắc co D25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5cái
319Lắp đặt măng sông D63Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
320Lắp đặt măng sông D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8cái
321Lắp đặt măng sông D32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
322Lắp đặt măng sông D25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
323Lắp đặt măng sông D20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế13cái
324Lắp đặt cút ren trong D20x1/2''Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế38cái
325Lắp đặt ống nhựa UPVC D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,33100m
326Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,47100m
327Lắp đặt ống nhựa UPVC D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,2100m
328Lắp đặt ống nhựa UPVC D42Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,06100m
329Lắp đặt tê chếch 45 độ D114/114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế18cái
330Lắp đặt tê chếch 45 độ D114/60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7cái
331Lắp đặt tê chếch 45 độ D90/90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế17cái
332Lắp đặt tê chếch 45 độ D90x60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế11cái
333Lắp đặt cút 135 độ D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế22cái
334Lắp đặt cút 135 độ D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế18cái
335Lắp đặt cút 135 độ D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế11cái
336Lắp đặt cút 135 độ D42Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế18cái
337Lắp đặt cút 90 độ D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5cái
338Lắp đặt tê thông tắc D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
339Lắp đặt tê thông tắc D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
340Nắp thông tắc U.PVC D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
341Nắp thông tắc U.PVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
342Lắp đặt măng sông D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6cái
343Lắp đặt măng sông D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8cái
344Lắp đặt măng sông D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
345Lắp đặt măng sông D42Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
346Lắp đặt ống nhựa UPVC D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,9100m
347Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,06100m
348Lắp đặt ống nhựa UPVC D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,17100m
349Lắp đặt phễu thu nước mưa D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8cái
350Lắp đặt phễu thu nước mưa D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
351Lắp đặt phễu thu nước mưa D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
352Tê U.PVC 45° D114/90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
353Lắp đặt cút 135 độ D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế10cái
354Lắp đặt cút 135 độ D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế38cái
355Lắp đặt cút 135 độ D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5cái
356Lắp đặt măng sông D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế15cái
357Lắp đặt măng sông D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế18cái
DCHÒI NGHỈ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,3431100m3
2Đắp đất móng, độ chặt K = 0,90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế26,5305m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế14,56100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,82m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1274100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4,9595m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1253tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1845tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1187100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,0386m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,3313tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1121tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,277100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,7583m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0622tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,3074tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,2726100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,3848m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0496tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1353tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,6147100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9,4922m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,8422tấn
24Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,1122m3
25Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,5861m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0662100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,3612m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế13,04m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế15,2005m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế53,4667m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế27,2552m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế24,2788m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế105,0007m2
34Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế15,2005m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế120,2012m2
36Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ vào chân tường KT gạch 6x24cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8,1963m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế32,6m2
38Lát nền bằng gạch đỏ hạ long, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế32,6m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế53,4667m2
40Láng mái dày 1cm, vữa XM mác 50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế53,4667m2
41Dán mái ngói vảy cá màu đỏChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế53,4667m2
42Lắp dựng viên ngói rìa máiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế104viên
43Hồ lô sơn màu giả ngóiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
44Lát gạch đỏ Hạ Long mặt bệ lan can, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,612m2
45Lục bình xi măng KT 170x170x650mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế49cái
46Lắp dựng con tiên lục bình lan canChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế49cái
47Gia công hoa sắt trang tríChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1303tấn
48Lắp dựng hoa sắt trang tríChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6,894m2
49Sơn tĩnh điện hoa sắt trang trí, sơn màu giả gỗChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế130,3kg
50Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led 45w có chao đènChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1bộ
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế60m
ENHÀ BẢO VỆ (3 NHÀ)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4,464m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,2208100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9,0429m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,5997tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,2715tấn
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,3192100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,596m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0336tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,2277tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,252100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,16m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1182tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,2577tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,2028100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,028m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,3105tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tôChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0696100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,348m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0168tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0477tấn
21Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế13,8111m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế72,69m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế72,69m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế28,83m2
25Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế145,38m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế28,83m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế72,69m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế101,52m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế43,8m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,028m3
31Lát nền, sàn gạch granite kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế20,28m2
32Lát nền, sàn, gạch lá nem chống nóng, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế23,52m2
33Quét dung dịch Bitum chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế23,52m2
34Cửa đi nhôm kính Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính dán 6.38mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7,29m2
35Phụ kiện cửa điChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3bộ
36Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm mở quay, định hình Xingfa hệ 55, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế27,54m2
37Phụ kiện cửa sổChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9bộ
38Tủ điện âm tường 6 ModuleChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3hộp
39Công tắc đôi 1 chiều + đế + mặtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
40Ổ cắm đôi + đế âm + mặtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6cái
41Đèn lốp gắn trần trần 250x250, led 24WChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6bộ
42Quạt trần có điều khiểnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
43MCB-32A-2P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6cái
44MCB-6A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
45MCB-16A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9cái
46CU/PVC(1X1.5) MM2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế120m
47CU/PVC(1X2.5) MM2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế171m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế108m
FTƯỜNG RÀO XUNG QUANH
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4,96100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế14,16100m
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4,0761100m3
4Đập đầu cọcChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4,32m3
5Đóng cừ tràm móng tường rào dài 5mChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế389,704100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế73,312m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,9065tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12,9335tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,6100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế10,677100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế152,22m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,4444100m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,7333tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4,3919tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6,2304100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế31,152m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,027tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7,0337tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8,1082100m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế37,5848m3
21Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế70,2351m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế82,7146m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2.688,73m2
24Trát gờ chỉ cột tường ràoChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.057,8m
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2.647,73m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế10,4837tấn
27Lắp dựng hoa sắtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế749,52m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế945,864m2
GCỔNG CHÍNH + BIỂN HIỆU
1Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,87m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế26,2m2
3Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế21,5675m2
4Biển tên bằng đồngChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1TB
5Cổng xếp bằng Inox cao 1,6mChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8md
6Mô tơ cửa cuốnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1bộ
7Gia công cổng sắtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0367tấn
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,5m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,472m2
10Phụ kiện bản lề cửa sắtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2bộ
HNHÀ ĐỂ XE
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,29m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,3959100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7,1172m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,3581tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,2493tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,2096tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn nền nhàChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0398100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế10,66m3
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,8365tấn
10Gia công giằng kèoChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,078tấn
11Gia công xà gồ thépChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,4065tấn
12Lắp dựng vì kèo thépChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,8365tấn
13Lắp dựng giằng thépChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,078tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,4065tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế62,921m2
16Gia công máng thu nước máiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế312,1248kg
17Lắp đặt máng thu inoxChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,3121tấn
18Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Polycarbonate màu trắng dày 5mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,148100m2
IBỂ NƯỚC NGẦM PCCC + NHÀ TRẠM
1Đóng cừ tràm L=5mChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế103,888100m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12,986m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế31,29m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế46,3313m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế26,5208m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,48m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1904m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1639100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,6324100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,228100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1991100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0992100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0272100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,543tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế11,6289tấn
16Sản xuất và lắp đặt băng cản nước PVC D200Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,45100m
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0112tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,092tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0516tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0947tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,2101tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0258tấn
23Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6,0886m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế153m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế48,9825m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế108,75m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế170,19m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế116m2
29Đánh bóng bề mặt sàn bê tôngChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9,1875m2
30Lát nền, sàn gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9,1875m2
31Lắp bể tôn (KT 850x850)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
32Thang thăm bể thép D200Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế24,7kg
33Cửa đi chống cháy, giới hạn chịu lửa 45 phútChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,64m2
34Phụ kiện cửa chống chay (bản lề, chốt ngang, khóa liên kết, tay co thủy lực, bậu cửa...)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1bộ
35Cửa sổ nhôm định hình Xingfa hệ 55, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,6m2
36Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2bộ
37Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2bộ
JBỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đóng cừ tràm L=5mChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế44,064100m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5,508m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12,985m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế37,7025m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8,664m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,576m3
7Chèn khe silicon 1cmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế32md
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1093100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,5674100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,43100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0384100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,557tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,9183tấn
14Sản xuất, lắp dựng thép góc 50x5Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế120,640.0
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế100,1m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế270,07m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (2 lớp)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế36,1m2
18Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế370,17m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8cái
KSAN NỀN
1Phát quang cây bụi, dọn dẹp mặt bằngChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế176,242100m2
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế142,8381100m3
LĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào khuôn đường (90%)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9,0086100m3
2Sửa khuôn đường bằng thủ công (10%)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế100,095m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6,7948100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4,6307100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5,9145100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế19,8359100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế19,8359100m2
8Bê tông lót móngChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế46,1318m3
9Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn. Tấm bê tông 15x23x100cmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3.067,9m
10Bê tông lót móngChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế13,923m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6,9615m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,744100m2
13Lắp đặt tấm đanChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế930cái
MSÀN LÁT GẠCH TERRAZZO
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế286,2m3
2Lát gạch TezzarroChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2.862m2
NTRỒNG CÂY SÂN VƯỜN
1Đắp đất hữu cơ trồng cỏChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế917,67m3
2Cây xoàiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế15cây
3Cây mít tháiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9cây
4Cây cau vàng Đài loanChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế38khóm
5Cây camChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế42cây
6Cây bưởiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế17cây
7Cây nhãnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8cây
OCẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Ống PPR D63Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,6100m
2Ống PPR D50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1100m
3Ống PPR D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2100m
4Ống PPR D25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,6100m
5Cút PPR D63Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6cái
6Cút PPR D50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
7Cút PPR D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế10cái
8Cút PPR D25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8cái
9Tê PPR D50x40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
10Tê PPR D50x32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
11Van khóa PPR D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6cái
12Van khóa PPR D25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
13Họng cấp nước tướiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4Cái
14Rắc co PPR D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6cái
15Rắc co PPR D25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
16Rắc co PPR D50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
17Côn thu PPR D60x50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
18Côn thu PPR D60x40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
19Côn thu PPR D50x40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
20Cụm bơm nước sinh hoạt Q=10m3/h, H=40mChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
21Van phao D63Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
22Ống thép tráng kẽm D100Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,05100m
23Đồng hồ nước D50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
24Ống PPR D63Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,3100m
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,5184m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,574m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,2704m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0214tấn
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế10cái
30Lát gạch hoàn trả mặt bằng (gạch tận dụng lại)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế69m2
31Van 2 chiều DN60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
32Y lọc rác DN60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
33Đồng hồ đo ápChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
34Khớp nối chống rung DN60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
35Van 2 chiều DN50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
36Mối nối mềm DN50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
37Van 1 chiều DN50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
38Tê uPVC D63Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
39Cút uPVC D75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
40Cút uPVC D63Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
41Cụm bơm nước sinh hoạt Q=10m3/h, H=40mChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
42Ống thép tráng kẽm DN65Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,02100m
43Ống PPR D63Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,03100m
44Ống PPR D75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,06100m
45Mối nối bích thép D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cặp bích
46Mối nối bích thép D50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6cặp bích
47Rắc co D80Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
48Rọ bơm ống D75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
49Lắp đặt phễu thu nước mưa D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
50Cút uPVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
51Ống nhựa uPVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4100m
PTHOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,455100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D250mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,75100m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,85m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,114100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9,7722m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế30,096m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế76,76m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6,84m2
9Cốt thép mặt ga + tấm đanChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,364tấn
10Ván khuôn đan + mặt gaChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,3952100m2
11Bê tông đan + mặt gaChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế14,44m3
12Lắp đặt tấm đanChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế38cái
QTHOÁT NƯỚC MƯA
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế67,971m3
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.086cái
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế312cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế217,2đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế62,4đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế217mối nối
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế62mối nối
8Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 23,2mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,2100m
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế30,315m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố gaChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,78100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường hố gaChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4,674100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn sàn mái hố gaChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,1541100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 300Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế37,92m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 300Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế55,58m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế37,24m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,9303tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế13,6293tấn
18Bộ nắp gang có khóa chống mất cắp bao gồm nắp ga gang và khung ga gangChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế40bộ
19Lắp đặt bộ khung ga gang và nắp ga gangChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế40cái
20Thi công lớp đá dăm đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,8205m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,8205m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố gaChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0861100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường hố gaChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,3846100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4,2307m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9,4637m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,0704tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0336tấn
28Tấm nắp + khung ga thu Composite kích thước 430x860mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế16cái
29Lắp đặt bộ khung ga gang và nắp ga gangChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế16cái
RBỂ PHỐT (11 CÁI)
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1188100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7,744m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,165100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,9372tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9,9m3
6Xây gạch đặc 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế42,8098m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể phốtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,11100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lắp bể phốt, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,4686tấn
9Đổ bê tông lắp bể phốt, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6,6m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế187m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế306,68m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75; đánh bóng tường bằng xi măng.Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế362,12m2
SĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Vỏ tủ điện 1000x600x350mm sơn tĩnh điệnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1tủ
2Aptomat 3 pha 40AChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
3Rơ le thời gian 24h có nguồn nuôiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
4Công tắc tơ 30AChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
5Cầu đấu dây 20AChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
6Cầu đấu dây điều khiển 5A (12 lộ)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
7Khóa chuyển mạch 4 nấcChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
8Dây PVC 1x16mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế15m
9Dây PVC 1x1.5mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế50m
10Đầu cốt đồng M16Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế24bộ
11Đầu cốt dây điều khiểnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế40bộ
12Bu lông M18x10 + ÊcuChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8bộ
13Bu lông M5x20 + ÊcuChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế20bộ
14Bu lông M5x10 + ÊcuChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4bộ
15Bu lông M3x20 + ÊcuChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6bộ
16Bu lông M4x15+ ÊcuChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4bộ
17Cọc tiếp địa thép L63x63x5, dài 2.4mChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cọc
18Dây thép D10Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế18m
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,4368m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,048m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,24m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0228100m2
23Cọc tiếp địa thép L63x63x5, dài 2.4mChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cọc
24Bu lông M16x250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
25Ống nhựa PVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,225100m
26Cút PVC 135° D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
27Lưới báo hiệu rãnh cápChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế461m
28Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6,091000v
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,4147m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,88m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tôChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0211100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0125tấn
33Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5,712m3
34Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp 06/1,0KV CU/XLPE/PVC(4X50) MM2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,35100m
35Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp 06/1,0KV CU/XLPE/PVC(4X35) MM2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,44100m
36Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp 06/1,0KV CU/XLPE/PVC(4X16) MM2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,78100m
37Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp 06/1,0KV CU/XLPE/PVC(4x10) MM2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,46100m
38Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp 06/1,0KV CU/XLPE/PVC(4x6) MM2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,62100m
39Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp chống cháy CXV-FR (4X25)MM2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,2100m
40Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp 06/1,0KV CU/PVC(1X16)MM2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,62100m
41Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp 06/1,0KV CU/PVC(1X6)MM2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,3100m
42Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/85Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,3100m
43Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,34100m
44Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,14100m
45Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,53100m
46Cột đèn thép mạ kẽm cao 8m, dầy 3.5mm, bộ đèn led giao thông 150w, bảng điện cửa cộtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế18cột
47Cột đèn sân vườn kèm 4 bóng led 30w, bảng điện cửa cộtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế27cột
48Lắp dựng cột đền chiếu sángChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế45cột
49Dây dẫn Cu/PVC/PVC(2x2,5)mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế324m
50Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp 06/1,0KV CU/XLPE/PVC(4x10) MM2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12,3100m
51Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp 06/1,0KV CU/PVC(1X10)MM2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12,3100m
52Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế11,4100m
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế16,848m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0389100m3
55Cọc tiếp địa thép L63x63x5, dài 2.5mChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế45cọc
56Dây thép D10Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế54m
57Khung móng M16Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế45bộ
58Ống nhựa PVC D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,63100m
59Cút PVC 135° D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế90cái
60Đào rãnh tuyến cápChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế165,375m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,3675100m3
62Lưới báo hiệu rãnh cápChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.050m
63Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế10,51000v
64Tủ phối quang ngoài trời 36F0Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1bộ
65Tủ phối quang ngoài trời 8F0Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3bộ
66Dây cáp quang 8 lõiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế368m
67Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,53100m
68Đào rãnh tuyến cápChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế29,1375m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0648100m3
70Lưới báo hiệu rãnh cápChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế185m
71Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,851000v
TTHIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Điều hòa cassette âm trần 1 chiều đa hướng thổi 36000 BTUChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4máy
2Điều hòa âm trần 18000 BTUChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4máy
3Điều hòa treo tường Inverter 1 chiều 18000 BTUChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế10máy
4Dàn nóng điều hòa trung tâm VRV 36HP 1 chiềuChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1Máy
5Dàn lạnh âm trần điều hòa trung tâm 38.200BTUChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1Máy
6Điều hòa Inverter 2 chiều 12.000 BTU (1.5HP)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế36Máy
7Điều hòa âm trần cassette 1 chiều 36.000BTUChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4máy
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,89%

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoDung tích gầu từ 0,7 - 1,25m32
2Máy ép cọc robot thủy lực tự hành 150 tấn hoặc máy tương đương≥ 150 tấn2
3Cẩu tự hành hoặc cần trục tự hành≥5 tấn1
4Máy trộn vữaDung tích ≥ 250L4
5Máy toàn đạc điện tử-1
6Ô tô vận chuyểnTải trọng ≥ 5T4
7Máy cắt gạch đáCông suất ≥ 1,7kW2
8Máy phát điệnCông suất ≥ 100kVA1
9Máy hàn 23kwCông suất ≥ 23kw4
10Máy cắt uốn thép 5kwCông suất ≥ 5kw, có thể cắt uốn được thép từ D10-D30mm2
11Máy bơm bê tông 50m3/hCông suất ≥ 50m3/h1
12Máy đầm dùiCông suất ≥ 1,5kw5
13Máy ủi 110cvCông suất ≥ 110cv1
14Máy lu bánh thép 25TCông suất ≥ 25T1
15Máy lu rung 25TCông suất ≥ 25T1
16Máy rải 50-60m3/hCông suất 50-60m3/h1
17Máy phun nhựa đường-1
18Máy nén khí diesel 600m3/hCông suất ≥ 600m3/h1
19Ván khuôn định hình gỗ hoặc thép≥ 3000m23000
20Giáo xây, giáo chốngGiáo thép định hình (≥ 100bộ)100

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Dung tích gầu từ 0,7 - 1,25m3
2
2
Máy ép cọc robot thủy lực tự hành 150 tấn hoặc máy tương đương
≥ 150 tấn
2
3
Cẩu tự hành hoặc cần trục tự hành
≥5 tấn
1
4
Máy trộn vữa
Dung tích ≥ 250L
4
5
Máy toàn đạc điện tử
-
1
6
Ô tô vận chuyển
Tải trọng ≥ 5T
4
7
Máy cắt gạch đá
Công suất ≥ 1,7kW
2
8
Máy phát điện
Công suất ≥ 100kVA
1
9
Máy hàn 23kw
Công suất ≥ 23kw
4
10
Máy cắt uốn thép 5kw
Công suất ≥ 5kw, có thể cắt uốn được thép từ D10-D30mm
2
11
Máy bơm bê tông 50m3/h
Công suất ≥ 50m3/h
1
12
Máy đầm dùi
Công suất ≥ 1,5kw
5
13
Máy ủi 110cv
Công suất ≥ 110cv
1
14
Máy lu bánh thép 25T
Công suất ≥ 25T
1
15
Máy lu rung 25T
Công suất ≥ 25T
1
16
Máy rải 50-60m3/h
Công suất 50-60m3/h
1
17
Máy phun nhựa đường
-
1
18
Máy nén khí diesel 600m3/h
Công suất ≥ 600m3/h
1
19
Ván khuôn định hình gỗ hoặc thép
≥ 3000m2
3000
20
Giáo xây, giáo chống
Giáo thép định hình (≥ 100bộ)
100

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 205

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây