Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 18:29 09/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Đồng Tháp
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Đồng Tháp
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
18:25 29/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:24 09/03/2022
đến
18:25 29/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
18:25 29/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
1.900.000.000 VND
Bằng chữ
Một tỷ chín trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/03/2022 (27/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Sở Lao động Thương binh và Xã hội
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Đồng Tháp
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 22 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Sở Lao động Thương binh và Xã hội , địa chỉ: Số 18, đường 30/4, Phường 1, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và xã hội tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 18, đường 30/4, Phường 1, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn tài chính đầu tư xây dựng Việt Nam – Công ty TNHH Xây dựng và Phòng cháy Đại Thắng – Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm nghiên cứu và tư vấn xây dựng – Cục quản lý hoạt động xây dựng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần AKA tư vấn và đầu tư. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng Đông Á.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Sở Lao động Thương binh và Xã hội , địa chỉ: Số 18, đường 30/4, Phường 1, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và xã hội tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 18, đường 30/4, Phường 1, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực: thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên; thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. 3. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm phù hợp với Mẫu số 03, kèm theo: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo chứng minh các yếu tố tương tự và giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/ Biên bản thanh lý hợp đồng/ Quyết định phê duyệt thiết kế/ Bản vẽ thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. 6.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị. 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và xã hội tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 18, đường 30/4, Phường 1, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; địa chỉ: 12 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Số điện thoại: (024) 62703645 Fax:(024) 62703609
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Lao động - Thương binh và xã hội tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 18, đường 30/4, Phường 1, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp; Điện thoại: 022 773 851 178.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; địa chỉ: 12 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Số điện thoại: (024) 62703645 Fax:(024) 62703609. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
22 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1* Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên chỉ huy trưởng* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí Chỉ huy trưởng cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.73
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng4* Yêu cầu tối thiểu như sau:- ≥ 03 người có trình độ đại học, ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng); ≥ 01 người có trình độ đại học, ngành kiến trúc công trình.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phụ trách thi công phần xây dựng phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.53
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện2* Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phụ trách thi công phần hệ thống điện phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.53
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước2* Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự+ Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phụ trách thi công phần cấp thoát nước phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.53
5Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình1* Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí CBKT trắc địa công trình cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.53
6Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán1* Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng cơ bản.- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí CBKT khối lượng và thanh quyết toán cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.53
7Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng và đường giao thông1* Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có tối thiểu 01 người trình độ đại học trở lên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên có đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí CBKT phụ trách thi công hạ tầng và đường giao thông cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.53
8Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động1* Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học ngành Bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng cơ bản.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã tham gia huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ ATLĐ và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí CBKT phụ trách an toàn lao động cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.53
9Công nhân kỹ thuật45* Yêu cầu tối thiểu như sau:+ Tổ công nhân vận hành máy: ≥05 người; có văn bằng hoặc chứng chỉ vận hành máy phù hợp với các loại thiết bị thi công được bố trí.+ Tổ công nhân thi công nề - hoàn thiện: ≥30 người; có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề nề, hoàn thiện.+ Tổ công nhân thi công hệ thống điện: ≥05 người có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề điện.+ Tổ công nhân thi công cấp thoát nước: ≥05 người; có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề cấp thoát nước.- Công nhân phải được huấn luyện an toàn lao động:* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Chứng nhận/ hoặc thẻ an toàn lao động - vệ sinh lao động kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ- Căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm của công nhân trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Quyết định điều động/hoặc tài liệu tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ HÀNH CHÍNH
1Ép cọc thí nghiệmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,22100m
2Nối cọcChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1mối nối
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc D300Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế28,024100m
4Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D300Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế128mối nối
5Cắt đầu cọcChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế128cọc
6Sản xuất và lắp dựng thép bản 200x200x2mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0804tấn
7SXLD cốt thép neo đầu cọc đường kính Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,2016tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,354100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,7952100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế36,168m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,833100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4,4253100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,2684tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7,3533tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế11,2516tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế179,1101m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,636100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0835tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,4543tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,54tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7,02m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế34,5971m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế18,503100m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,2315100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,1691tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế97,3569m3
27Xẻ rãnh ram dốc chống trượtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế39,8910m
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6,4612100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,5286tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,2318tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7,6196tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế60,84m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế14,3544100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4,113tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,9783tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế14,5435tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế117,0648m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế15,201100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế19,8478tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,5764tấn
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế208,5324m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,1412100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,833tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,4897tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế13,7987m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,9157100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,2798tấn
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,3355tấn
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5,545m3
50Gia công xà gồ thépChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,8863tấn
51Lắp dựng xà gồ thépChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,8843tấn
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,3996tấn
53Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,3996tấn
54Bulong M16 bền 8.8Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế40cái
55Bulong M20 bền 8.8Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế24cái
56Bulong neo M18 bền 5.6Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế32cái
57Giằng mái thép fi 10Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế14cái
58Tăng đơ M14Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế14cái
59Bulong M10Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế256cái
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế96,7773m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,0855100m2
62Úp nóc mái tônChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế16,5md
63Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế234,4067m3
64Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế13,487m3
65Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế38,373m3
66Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế86,1836m3
67Xây gạch đặc 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12,2188m3
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế15,1866100m2
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế10,5378100m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.035,048m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế103,56m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.993,408m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế594,388m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế88,16m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế339,2m
76Xẻ rãnh ngăn cách màu sơnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế367,6m
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế627,4325m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2.072,61m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.457,78m2
80Trải lót nilong (caosu) đệm sàn gỗChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế75,6m2
81Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 4cmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế75,6m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế66m2
83Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế30,51m2
84Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế100,125m2
85Gia công cắt, tạo kẻ chỉ mặt bậc cầu thang, tam cấpChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế630,3md
86Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế25,12m2
87Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế211,0458m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế228,65m2
89Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế62,048m2
90Gia công cắt gạch lát thành viên 100x600Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế620,48md
91Lát gạch đất nung 400x400Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế526,32m2
92Thi công trần phẳng bằng nhôm đục lỗ KT 600x600Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế62,78m2
93Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.257,58m2
94Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao .Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế111,58m2
95Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.993,408m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2.051,708m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4.045,116m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.035,048m2
99Gia công lan can cầu thang thépChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,5735tấn
100Lắp dựng lan can sắtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế31,0167m2
101Bulong liên kết M8Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế136cái
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế37,6552m2
103Sản xuất, lắp dựng lan can inox tại vị trí đường dốcChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế174,4468kg
104Phụ kiện chân, nắp chụpChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế58bộ
105Tay vịn inox WC khuyết tậtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2bộ
106Vách ngăn vệ sinh bao gồm phụ kiệnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế56,2155m2
107Ốp đá mặt bệ lavaboChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6,27m2
108Cung cấp và lắp đặt khung inox hộp 25x25x1.5 đỡ bàn đáChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4bộ
109Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,7045tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế29,9136m2
111Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế63,36m2
112Cửa đi nhôm định hình Xingfa hệ 55, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế86,82m2
113Cửa đi thủy lực cánh cửa thủy lực dày 12mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4,4m2
114Cửa sổ nhôm mở quay, định hình Xingfa hệ 55, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế63,36m2
115Cửa sổ mở hất, nhôm định hình Xingfa hệ 55, dày 2mm, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5,76m2
116Vách kính nhôm định hình Xingfa hệ 55, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế461,3m2
117Phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế20bộ
118Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2bộ
119Phụ kiện cửa WC 1 cánhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5bộ
120Phụ kiện cửa sổ 3 cánh,2 cánh mở quayChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế14bộ
121Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quayChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế40.0
122Phụ kiện cửa sổ mở hấtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế49bộ
123Tay nắm inox D32*1100mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1bộ
124Khóa cửa thủy lực (khóa sàn + khóa an toàn + bản lề + kẹp kính)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1bộ
125Thi công vách ngăn lam trang tríChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế39,102m2
126Lam đứng gỗ nhựa CompositeChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế210md
127Thép hộp gia cường khung lam trang tríChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế565,3287kg
128Bulong M8 liên kếtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế36bộ
129Vỏ tủ điện 800x600x180 mm sơn tĩnh điệnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1hộp
130MCCB -150A-4P-30KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
131MCCB-75A-3P-22KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
132MCCB-63A-3P-22KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
133MCCB-40A-3P-22KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
134MCB-20A-3P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
135MCB-16A-2P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
136Máy biến dòng 150/5AChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3bộ
137Ampe kế 0-150AChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
138Vol kế 0-450VChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
139Chuyển mạch volChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
140Bộ đèn báo pha vàng - xanh - đỏChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1bộ
141Cầu chì ống 2AChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
142Thanh cái đồng 3x15mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,5m
143Sứ đỡ thanh cái SM-30Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6cái
144Phụ kiện tủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1
145Vỏ tủ điện 500x350x150mm sơn tĩnh điệnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1hộp
146MCCB-75A-4P-22KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
147MCB-63A-2P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
148MCB-50A-2P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
149MCB-40A-2P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
150MCB-25A-2P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
151MCB-16A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
152MCB-10A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
153Cầu chì ống 2AChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
154Bộ đèn báo pha Vàng xanh - đỏChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
155Phụ kiện tủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1
156Vỏ tủ điện 500x350x150mm sơn tĩnh điệnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1hộp
157MCCB-63A-4P-22KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
158MCB-50A-2P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
159MCB-40A-2P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
160MCB-25A-2P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
161MCB-16A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
162MCB-10A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
163Cầu chì ống 2AChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
164Bộ đèn báo pha Vàng - xanh - đỏChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1bộ
165Phụ kiện tủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1
166Vỏ tủ điện âm tường 6 ModulChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8hộp
167MCB-25A-2P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8cái
168MCB-16A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế16cái
169MCB-6A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8cái
170Vỏ tủ điện âm tường 8 ModulChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1hộp
171MCB-40A-2P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
172MCB-16A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
173MCB-6A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
174Vỏ tủ điện âm tường 8 ModulChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2hộp
175MCB-50A-2P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
176MCB-25A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
177MCB-16A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
178MCB-6A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
179Vỏ tủ điện âm tường 12 ModulChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1hộp
180MCB-63A-2P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
181MCB-16A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7cái
182MCB-6A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
183Vỏ tủ điện âm tường 12 ModulChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1hộp
184MCB-50A-2P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
185MCB-20A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
186MCB-16A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5cái
187MCB-6A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
188Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm + mặtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế101cái
189Ổ cắm đôi 3 chấu + đế nổi + mặtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
190Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm sàn + mặtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
191Công tắc đơn 1 chiều + đế âmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12cái
192Công tắc đôi 1 chiều + đế âmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế17cái
193Công tắc ba 1 chiều + đế âmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
194Công tắc đơn 2 chiều + đế âmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6cái
195Đèn ốp trần 250x250-LED 24WChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế17bộ
196Đèn LED PANEL 1200x300-50WChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế43bộ
197Đèn dowlight -16WChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế73bộ
198Đèn dowlight tròn -12WChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế130bộ
199Đèn dowlight vuông -12WChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế56bộ
200Đèn dowlight chiếu sâu hình trụ -20WChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế10bộ
201Đèn tuýp T8 2 bóng- 2x18WChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4bộ
202Đèn led dây 700LM/MChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế44m
203Quạt đảo trầnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế20cái
204CU/XPLE/PVC (4x16mm2)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế18m
205CU/XPLE/PVC (4x2.5mm2)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế18m
206CU/PVC/PVC (2x10)mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế44m
207CU/PVC/PVC (2x6)mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế42m
208CU/PVC/PVC (2x4)mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế170m
209CU/PVC (1x4)mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế132m
210CU/PVC (1x2.5)mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.796m
211CU/PVC (1x1.5)mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2.860m
212CU/PVC (1x16)mm2 dây vàng xanhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế18m
213CU/PVC (1x10)mm2 dây vàng xanhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế18m
214CU/PVC (1x6)mm2 dây vàng xanhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế42m
215CU/PVC (1x4)mm2 dây vàng xanhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế236m
216CU/PVC (1x2.5)mm2 dây vàng xanhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế898m
217Máng cáp thép sơn tĩnh điện 150x50mm, dày 1.2mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế40m
218Chia "T" máng cáp thép sơn tĩnh điện 150x50mm, dày 1.2mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
219Ống bảo hộ PVC D40 lắp chìmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế14m
220Ống bảo hộ PVC D32 lắp chìmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế80m
221Ống bảo hộ PVC D20 lắp chìmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.164m
222Ống bảo hộ PVC D40 lắp nổiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế14m
223Ống bảo hộ PVC D32 lắp nổiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế80m
224Ống bảo hộ PVC D20 lắp nổiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế14m
225Dây tiếp địa CU/PVC (1x50mm2)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12m
226Thanh tiếp địa đồng 25x3mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12m
227Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2.4mChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5cọc
228Mối hàn hóa nhiệtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5cái
229Hóa chất giảm điện trởChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1bao
230Lắp dựng Điều hòa cục bộ 1 chiều catsset âm trần 36000 BTU/HChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4máy
231Lắp dựng Điều hòa cục bộ 1 chiều catsset âm trần 18000 BTU/HChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4máy
232Lắp dựng Điều hòa cục bộ 1 chiều gắn tường 18000 BTU/HChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế10máy
233Lắp đặt máy điều hòa trung tâm VRV 100KWWChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1máy
234Lắp đặt dàn lạnh 1 chiều Catsset âm trầnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9máy
235Bộ điều khiển dây gắn tường cho dàn lạnhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9bộ
236Máng cáp 150x50x1.2mm mạ kẽm ngoài trờiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4m
237Giá treo dàn lạnh Catsset âm trầnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế17bộ
238Ty treo M12Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế86m
239Phụ kiện lắp đặt (bulong, nở, vít,...)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1
240Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,24100m
241Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,73100m
242Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,45100m
243Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,16100m
244Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,18100m
245Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1100m
246Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,16100m
247Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,24100m
248Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,73100m
249Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,45100m
250Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,16100m
251Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,18100m
252Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1100m
253Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,16100m
254Bộ chia ga, bộ chia ga dàn nóngChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế11cái
255Băng quấnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế150cuộn
256Cùm treo ống dạng quả bí D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế90cái
257Cùm treo ống dạng quả bí D76Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế14cái
258Cùm treo ống dạng quả bí D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
259Ty treo M10Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế42m
260Phụ kiện lắp đặt (bulong, nở, vít,...)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1
261Ống thoát nước ngưng u-PVC D21-C1 Bọc bảo ôn dày 19mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,58100m
262Ống thoát nước ngưng u-PVC D27-C1 Bọc bảo ôn dày 19mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,63100m
263Ống thoát nước ngưng u-PVC D34-C1 Bọc bảo ôn dày 19mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,32100m
264Băng quấnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế150cuộn
265Cùm treo ống D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế26cái
266Cùm treo ống D76Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế42cái
267Cùm treo ống D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế20cái
268Phụ kiện lắp đặt (bulong, nở, vít,...)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1
269Tủ phối quang 16FOChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
270Tủ Rack 15UChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
271Lắp đặt tủ thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế21 tủ
272Tổng đài 8 vào trung kế -100 thuê bao lẻChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1bộ
273Modem QuangChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
274Switch (Router) 48 cổngChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
275UPS1000VA, loại gắn rackChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1bộ
276Bộ chuyển đổi quang điệnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4bộ
277Máng cáp thép sơn tĩnh điện 75x50mm, dày 1mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế90m
278Chia "T" Máng cáp thép sơn tĩnh điện 75x50mm, dày 1.0mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
279Nối góc 90 độ máng caps thép sơn tĩnh điện 72x50, dày 1mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
280Bộ router phát wifiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
281Hạt mạng RJ45Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12cái
282Hạt điện thoại RJ45Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8cái
283Đế âm + mặtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế10cái
284Đế âm sàn + mặtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
285Dây CAT6Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.146m
286Ống bảo hộ PVC D20 lắp chìmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế134m
287Ống bảo hộ PVC D20 lắp nổiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế134m
288Lắp đặt lavabo, xiphongChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9bộ
289Lắp đặt vòi rửa LavaboChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9bộ
290Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế13bộ
291Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế13cái
292Lắp đặt gương soiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế13cái
293Giá để giấy vệ sinhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế13cái
294Lắp đặt chậu tiểu nam + xi phongChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6bộ
295Lắp đặt phễu thu nước sàn D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9cái
296Lắp đặt bộ công tắc áp lực 1,8-2,5 BarChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
297Lắp đặt van phao cơ D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
298Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1bể
299Ống PPR D50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,13100m
300Ống PPR D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,46100m
301Ống PPR D32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,07100m
302Ống PPR D25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,2100m
303Ống PPR D20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,77100m
304Van 2 chiều D50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
305Van 2 chiều D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
306Van 2 chiều D25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
307Van xả khí DN25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
308Tê PPR D50x32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
309Tê PPR D40x32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
310Tê PPR D32x20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế10cái
311Tê PPR D25x20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế19cái
312Tê PPR D20x20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế16cái
313Côn PPR D50x40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
314Côn PPR D40x32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
315Côn PPR D32x25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
316Côn PPR D25x20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
317Cút PPR 90° D50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7cái
318Cút PPR 90° D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12cái
319Cút PPR 90° D25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7cái
320Cút PPR 90° D20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế31cái
321Rắc co PPR D50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
322Rắc co PPR D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
323Rắc co PPR D25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5cái
324Rắc co PPR D25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
325Măng sông PPR D63Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
326Măng sông PPR D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8cái
327Măng sông PPR D32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
328Măng sông PPR D25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
329Măng sông PPR D20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế13cái
330Cút ren trong PPR D20x1/2"Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế38cái
331Ống U.PVC D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,33100m
332Ống U.PVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,47100m
333Ống U.PVC D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,2100m
334Ống U.PVC D42Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,06100m
335Tê U.PVC 45° D114x114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế18cái
336Tê U.PVC 45° D114x60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7cái
337Tê U.PVC 45° D90x90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế17cái
338Tê U.PVC 45° D90x60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế11cái
339Cút U.PVC 135° D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế22cái
340Cút U.PVC 135° D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế18cái
341Cút U.PVC 135° D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế11cái
342Cút U.PVC 135° D42Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế18cái
343Cút U.PVC 90° D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5cái
344Tê thông tắc D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
345Tê thông tắc D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
346Nắp thông tắc U.PVC D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
347Nắp thông tắc U.PVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
348Măng sông nối ống U.PVC D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6cái
349Măng sông nối ống U.PVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8cái
350Măng sông nối ống U.PVC D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
351Măng sông nối ống U.PVC D42Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
352Ống U.PVC D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,9100m
353Ống U.PVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,06100m
354Ống U.PVC D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,17100m
355Phễu thu nước mưa D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8cái
356Phễu thu nước mưa D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
357Phễu thu nước mưa D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
358Tê U.PVC 45° D114/90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
359Tê U.PVC 45° D114/114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
360Cút U.PVC 135° D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế10cái
361Cút U.PVC 135° D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế38cái
362Cút U.PVC 135° D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5cái
363Măng sông nối ống U.PVC D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế15cái
364Măng sông nối ống U.PVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế18cái
BNhà nghỉ dưỡng (4 nhà)
1Ép cọc thí nghiệmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,88100m
2Nối cọcChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4mối nối
3Ép cọc đại tràChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế46,64100m
4Nối cọc ống BTCT dự ứng lực D300Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế212mối nối
5Cắt đầu cọcChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế216cọc
6Sản xuất và lắp dựng thép bản 200x200x2mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,236tấn
7SXLD cốt thép neo đầu cọc đường kính Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,592tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,4336100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế71,488m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5,0688100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế10,3376100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7,8156tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12,6284tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế15,5252tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế346,2056m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế76,462m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12,8096100m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5,1516100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4,1752tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6,7932tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0968tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế174,002m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7,8336100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4,0488tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,9632tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7,7892tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế53,376m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,5844100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,542tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4,5616tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế48,762m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tôChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,4848100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,3096tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,0024tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9,456m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế22,7808100m2
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế23,0588100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,8936tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế27,1844tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7,9324tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế16,8892tấn
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế184,272m3
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế280,4752m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế520,8632m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế69,9816m3
46Xây gạch đặc 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9,378m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2.451,2m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3.647,2776m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế324m
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.717,32m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế625,384m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế697,68m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.669,54m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế231,396m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế156,2m2
56Lát nền, sàn bằng đá granit dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế344,2216m2
57Gia công cắt, tạo kẻ chỉ mặt bậc cầu thang, tam cấpChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.395md
58Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế32,056m2
59Lát gạch đất nung 400x400Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế880,42m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế116,9088m2
61Gia công cắt gạch lát thành viên 100x600Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.169,088md
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2.937,556m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế122,08m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2.095,096m2
65Lắp đặt tấm vì E-drain 01 thoát nước bồn hoaChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế154,2m2
66Rải vải địa kỹ thuật bồn hoaChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,542100m2
67Lấp cát bồn hoaChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế23,13m3
68Tôn đất màu bồn hoaChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế38,55m3
69Trồng cây bụiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế154,2m2
70Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.680,496m2
71Cửa đi nhôm kính Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính dán 6.38mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế337,68m2
72Phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế56Bộ
73Cửa gỗ công nghiệpChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế163,2m2
74Khuôn cửa gỗ công nghiệpChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế452md
75Nẹp cửa gỗ công nghiệpChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế452md
76Phụ kiện cửa (Bản lề, Khóa cửa)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế80bộ
77Vách kính nhôm định hình Xingfa hệ 55, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế277,4m2
78Phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế40.0
79Phụ kiện cửa sổ mở lậtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế200.0
80Lan can kính cường lực 10mm, tay vịn gỗ d60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế112,92md
81Lan can kính cường lực 12mm, tay vịn Inox D50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế271,7m2
82Lan can InoxChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế14md
83Vách kính cường lực dày 10mm (vách ngăn phòng tắm)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế154,98m2
84Phụ kiện cabin vách kính phòng tắmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế40bộ
85Ốp đá mặt bệ lavaboChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế36m2
86Cung cấp và lắp đặt khung inox hộp 25x25x1.5 đỡ bàn đáChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế40bộ
87Thi công vách ngăn bằng ván épChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế96m2
88Lam đứng gỗ nhựa Composite, gia cường bằng thép hộp 50x50x1.4mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế456md
89Thép hộp gia cường khung thành khungChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.310,32kg
90Ke góc V bắt vít vào cộtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế16cái
91Bu lông M8 liên kếtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế48bộ
92Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3.647,2776m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4.023,2m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7.670,4776m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2.451,2m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế15,5448100m2
97Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế28,9872100m2
98Tủ điện tổng 700x500x180mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4hộp
99Hộp điện phòng 12 modulChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế40hộp
100Lắp đặt các aptomat MCCB 63A - 4P - 30KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
101Lắp đặt các aptomat MCB 32A - 2P - 10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế44cái
102Lắp đặt các aptomat MCB 16A - 2P - 10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8cái
103Lắp đặt các aptomat MCB 16A - 1P - 6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8cái
104Lắp đặt các aptomat MCB 10A - 1P - 10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12cái
105Máy biến dòng 75/5AChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12bộ
106Ampe kế 0-75AChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12cái
107Vol kế 0-450VChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
108Lắp đặt chuyển mạch VolChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
109Lắp đặt đèn báo pha vàng xanh đỏChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế45 đèn
110Lắp đặt cầu chì ống 2AChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12cái
111Phụ kiện tủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4
112Lắp đặt các aptomat MCB 32A - 2P - 10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế40cái
113Lắp đặt các aptomat RCBO 16A - 2P -30mA- 6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế40cái
114Lắp đặt các aptomat MCB 16A - 1P - 6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế80cái
115Lắp đặt các aptomat MCB 6A - 1P - 6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế40cái
116Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm + mặtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế224cái
117Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu + đế nổi + mặtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8cái
118Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + đế + mặtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế84cái
119Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + đế + mặtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12cái
120Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + đế + mặtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế104cái
121Lắp đặt đèn downligh 16WChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế160bộ
122Lắp đặt đèn downligh 12WChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế360bộ
123Lắp đặt các loại đèn ốp trần 250x250, led 24WChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12bộ
124Đèn gắn tường, bóng led 1x14WChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế92bộ
125Lắp đặt quạt thông gió âm trầnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế40cái
126Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000BTUChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế40máy
127Ống đồng D6.0 dày 0.81 kèm bảo ôn dày 19mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế180m
128Ống đồng D12.7 dày 0.81 kèm bảo ôn dày 19mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế180m
129Ống PVC d21 kèm bảo ôn dày 19mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế320m
130Lắp đặt dây dẫn CU PVC/PVC 2x6Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế720m
131Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2.560m
132Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5.520m
133Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế720m
134Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 dây vàng xanhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.280m
135Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế340m
136Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2.020m
137Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế340m
138Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2.020m
139Hộp kỹ thuật 700x500x150Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4hộp
140Khay mở rộng tổng đài 16 đầu raChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4Bộ
141Bộ chuyển đổi quang điệnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4Cái
142Modem QuangChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
143Bộ chuyển mạch Swich 16 cổngChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8cái
144Router phát WifiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8cái
145Hạt mạng RJ45Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế40cái
146Hạt điện thoại RJ45Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế40cái
147Đế âm, mặt 1 lỗChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế80hộp
148Dây cat6Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2.520m
149Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế720m
150Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế720m
151Hộp nối dây 100x100x50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế40hộp
152Lắp đặt Lavabo + XiphongChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế40bộ
153Lắp đặt vòi rửa LavaboChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế40bộ
154Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế40bộ
155Xịt xíChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế40cái
156Lắp đặt gương soiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế40cái
157Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế40bộ
158Giá để giấy vệ sinhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế40cái
159Lắp đặt bình đun nước nóng 30LChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế40bộ
160Lắp đặt phễu thu nước sàn D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế80cái
161Lắp đặt bộ công tắc áp lực 1,8-2,5 BarChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
162Lắp đặt van phao cơ D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8cái
163Lắp đặt két nước inox, dung tích bể 3m3Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8bể
164Ống PPR D63Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,8100m
165Ống PPR D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,2100m
166Ống PPR D32 PN10Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,88100m
167Ống PPR D25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,96100m
168Ống PPR D20 (nước lạnh)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,4100m
169Ống PPR D20 PN16 (nước nóng)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,76100m
170Van 2 chiều D63Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
171Van 2 chiều D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế28cái
172Van 2 chiều D25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế48cái
173Van xả khí DN25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
174Tê PPR D63x63Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8cái
175Tê PPR D63x40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế16cái
176Tê PPR D40x25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế24cái
177Tê PPR D32x25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế24cái
178Tê PPR D25x20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế144cái
179Tê PPR D20x20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế48cái
180Tê PPR D20x20 (nước nóng)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế48cái
181Côn PPR D63x40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8cái
182Côn PPR D40x32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế24cái
183Côn PPR D25x20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế48cái
184Cút PPR 90° D63Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế24cái
185Cút PPR 90° D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế48cái
186Cút PPR 90° D25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế48cái
187Cút PPR 90° D20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế48cái
188Cút PPR 90° D20 (nước nóng)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế96cái
189Rắc co PPR D63Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
190Rắc co PPR D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế32cái
191Rắc co PPR D25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế48cái
192Măng sông PPR D63Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12cái
193Măng sông PPR D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế36cái
194Măng sông PPR D32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế16cái
195Măng sông PPR D25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế16cái
196Măng sông PPR D20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế24cái
197Cút ren trong PPR D20x1/2"Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế280cái
198Ống U.PVC D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,64100m
199Ống U.PVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,88100m
200Ống U.PVC D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,32100m
201Ống U.PVC D42Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,024100m
202Tê U.PVC 45° D114x114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế80cái
203Tê U.PVC 45° D114x90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế32cái
204Tê U.PVC 45° D114x60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế24cái
205Tê U.PVC 45° D90x90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế72cái
206Tê U.PVC 45° D60x42Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế48cái
207Cút U.PVC 135° D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế132cái
208Cút U.PVC 135° D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế120cái
209Cút U.PVC 135° D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế48cái
210Cút U.PVC 135° D42Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế24cái
211Cút U.PVC 90° D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế20cái
212Tê thông tắc D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế24cái
213Tê thông tắc D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế168cái
214Nắp thông tắc U.PVC D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế168cái
215Nắp thông tắc U.PVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế168cái
216Măng sông nối ống U.PVC D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế60cái
217Măng sông nối ống U.PVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế32cái
218Măng sông nối ống U.PVC D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế20cái
219Măng sông nối ống U.PVC D42Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
220Ống U.PVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,12100m
221Ống U.PVC D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,96100m
222Phễu thu nước mưa D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế32cái
223Phễu thu nước mưa D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế44cái
224Tê U.PVC 45° D90x60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế64cái
225Cút U.PVC 135° D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế40cái
226Cút U.PVC 135° D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế64cái
227Măng sông nối ống U.PVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế52cái
228Tê thông tắc D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế52cái
CNHÀ ĂN
1Ép cọc thí nghiệmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,22100m
2Nối cọcChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1mối nối
3Ép cọc đại tràChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8,36100m
4Nối cọc ống BTCT dự ứng lực D300Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế38mối nối
5Cắt đầu cọcChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế39cọc
6Bơm nước hố móngChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7Ca
7Sản xuất và lắp dựng thép bản 200x200x2mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0245tấn
8SXLD cốt thép neo đầu cọc đường kính Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0614tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,129100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,787100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế29,5725m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,5258100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4,9576100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,8975tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,0962tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4,7641tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế102,7823m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế18,7587m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế10,0042100m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,2775100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,6706tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,3415tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế73,7178m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,716100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,6943tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,6073tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế15,9m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0892100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,1056tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,2345tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,338m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tôChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,4434100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1131tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,12tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,0069m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,0556100m2
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6,2444100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,0645tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6,5024tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,2264tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,2834tấn
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế31,859m3
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế92,2005m3
44Gia công xà gồ thépChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,3079tấn
45Lắp dựng xà gồ thépChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,3079tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,74100m2
47Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế126,3822m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12,4433m3
49Xây gạch đặc 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,8002m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế336,6999m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế467,1189m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế218,78m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế153,9613m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế345,97m2
55Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế49,2135m2
56Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế56,1118m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế245,5725m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế496,753m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế41,06m2
60Lát nền, sàn bằng đá granit dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế76,4326m2
61Gia công cắt, tạo kẻ chỉ mặt bậc cầu thang, tam cấpChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế386,7md
62Lát nền, sàn bằng gạch nung, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế185,5m2
63Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5,38m2
64Gia công cắt gạch lát thành viên 100x600Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế53,8md
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x1200, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế71,832m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế805,7056m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế158,938m2
68Tôn đất màu bồn hoaChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế25,4775m3
69Trồng cây bụiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế33,97m2
70Thi công trần phẳng bằng nhôm đục lỗ KT 600x600Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế34,42m2
71Trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm, khung xương chìmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế244,05m2
72Vách ngăn vệ sinh bao gồm phụ kiệnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế38,5005m2
73Ốp đá mặt bệ lavaboChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4,103m2
74Cung cấp và lắp đặt khung inox hộp 25x25x1.5 đỡ bàn đáChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4bộ
75Cửa đi nhôm kính Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính dán 6.38mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế20,56m2
76Phụ kiện cửa đi mở 2 cánhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2Bộ
77Phụ kiện cửa đi mở 1 cánhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6Bộ
78Cửa sổ nhôm định hình Xingfa hệ 55, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế74,64m2
79Phụ kiện cửa sổ mở lậtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế26Bộ
80Vách kính nhôm định hình Xingfa hệ 55, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8,280.0
81Cửa đi thủy lực cánh cửa thủy lực dày 12mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7,92m2
82Tay nắm inox D32*1100mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2bộ
83Khóa cửa thủy lực (khóa sàn + khóa an toàn)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2bộ
84Lan can kính cường lực 10mm, tay vịn gỗ d60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế19,2md
85Thang sắt lên mái tumChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1bộ
86Gia công lan canChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,7992tấn
87Lắp dựng lan can sắtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế32,085m2
88Bulong liên kết M8Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế92cái
89Tay vin người tàn tậtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế47,369m2
91Sản xuất, lắp dựng lan can inox tại vị trí đường dốcChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế160,3534kg
92Phụ kiện chân, nắp chụpChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế115bộ
93Kẻ rãnh chống trượt đường dốcChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế17,38m2
94Kính mái sảnh dày 12mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế69,12m2
95Gia công hệ khung mái sảnhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,3403m2
96Lắp dựng hệ hệ khung thép mái sảnhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,3403tấn
97Sơn hệ khung mái sảnhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1TB
98Bulong neo M18x250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế66bộ
99Bulong neo M14x200Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế24bộ
100Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế467,1189m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế962,7613m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.429,8802m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế336,6999m2
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4,9848100m2
105Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6,2912100m2
106Tủ điện tổng 600x400x180mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1hộp
107MCCB-63A-4P-30KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
108MCB-40A-3P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
109MCB-32A-3P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
110MCB-25A-3P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
111MCB-32A-2P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
112MCB-16A-2P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
113MCB-10A-2P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
114MCB-10A-1P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
115BIẾN DÒNG 50/5AChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3bộ
116AMPE KẾ 0-50AChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
117VÔN KẾ 0-450VChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
118Lắp đặt chuyển mạch VolChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
119Lắp đặt đèn báo pha vàng xanh đỏChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế15 đèn
120Lắp đặt cầu chì ống 2AChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
121Phụ kiện tủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1
122Hộp điện phòng 12 modulChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1hộp
123MCB-32A-4P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
124MCB-25A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5cái
125MCB-16A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
126MCB-10A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
127Hộp điện phòng 12 modulChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1hộp
128MCB-40A-4P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
129MCB-10A-3P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
130MCB-16A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
131MCB-10A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
132Hộp điện phòng 6 modulChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1hộp
133MCB-32A-2P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
134MCB-25A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
135MCB-6A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
136Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm + mặtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế33cái
137Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + đế + mặtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6cái
138Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + đế + mặtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6cái
139Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + đế + mặtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
140Lắp đặt các loại đèn ốp trần 250x250, led 24WChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12bộ
141Lắp đặt đèn tuýp LED T8 2 bóng 2X18WChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế21bộ
142Lắp đặt đèn tuýp LED T8 1 bóng 1X18WChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1bộ
143Lắp đặt đèn downligh 16WChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế60bộ
144Lắp đặt đèn gắn tườngChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6bộ
145Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế11cái
146CU/XLPE/PVC(4X6MM2)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế32m
147CU/PVC/PVC(2X6) MM2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6m
148CU/PVC(1X4.0) MM2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế170m
149CU/PVC(1X2.5) MM2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế450m
150CU/PVC(1X1.5) MM2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế960m
151CU/PVC(1X6.0) MM2 DÂY VÀNG XANHChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế38m
152CU/PVC(1X4.0) MM2 DÂY VÀNG XANHChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế85m
153CU/PVC(1X2.5) MM2 DÂY VÀNG XANHChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế196m
154Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế19m
155Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,5m
156Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế15m
157Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế340m
158Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế19m
159Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,5m
160Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế15m
161Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế340m
162Lắp dựng Điều hòa cục bộ 1 chiều catsset âm trần 36000 BTU/HChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4máy
163Bộ điều khiển dây gắn tường cho dàn lạnhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1bộ
164Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,64100m
165Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,64100m
166Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,64100m
167Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,64100m
168Ống thoát nước ngưng u-PVC D21-C1 Bọc bảo ôn dày 19mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,12100m
169Ống thoát nước ngưng u-PVC D27-C1 Bọc bảo ôn dày 19mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1100m
170Băng quấnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6cuộn
171CÙM TREO ỐNG D32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế22CÁI
172GIÁ TREO DÀN DẠNH CATSSET ÂM TRẦNChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4BỘ
173TY TREO M12Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế16M
174PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT (BULONG, NỞ, VÍT, CAO SU, DÂY THÍT,..)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1
175Dây tiếp địa CU/PVC (1x50mm2)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12m
176Thanh tiếp địa đồng 25x3mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12m
177Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2.4mChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5cọc
178Mối hàn hóa nhiệtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5cái
179Hóa chất giảm điện trởChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1bao
180Lắp đặt Lavabo + XiphongChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9bộ
181Lắp đặt vòi rửa LavaboChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9bộ
182Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7bộ
183Xịt xíChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7cái
184Lắp đặt gương soi (1810x1310)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
185Lắp đặt gương soi (2130x1310)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
186Giá để giấy vệ sinhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7cái
187Lắp đặt chậu tiểu nam + xi phongChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3bộ
188Lắp đặt phễu thu nước sàn D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
189Lắp đặt chậu bếp + xi phông + vòiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7bộ
190Lắp đặt vòi rửa tay D15Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
191Lắp đặt bộ công tắc áp lực 1,8-2,5 BarChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
192Lắp đặt van phao cơ D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
193Lắp đặt két nước inox, dung tích bể 3m3Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2bể
194Bơm tăng áp Q = 3m3/h; h=15mChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
195Ống PPR D50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,41100m
196Ống PPR D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,35100m
197Ống PPR D32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,18100m
198Ống PPR D25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,31100m
199Ống PPR D20 PN10Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,42100m
200Van 2 chiều D50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
201Van 2 chiều D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
202Van 2 chiều D32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
203Van 2 chiều D25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5cái
204Van 2 chiều D20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
205Van xả khí DN25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
206VAN 1 CHIỀU D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
207Tê PPR D50X32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
208Tê PPR D40X32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
209Tê PPR D32x20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5cái
210Tê PPR D32x20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5cái
211Tê PPR D25x20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế10cái
212Tê PPR D20x20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
213Côn PPR D50x40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
214Côn PPR D40x32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
215Côn PPR D32x20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
216Côn PPR D25x20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
217Cút PPR 90° D50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12cái
218Cút PPR 90° D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế18cái
219Cút PPR 90° D32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7cái
220Cút PPR 90° D25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7cái
221Cút PPR 90° D20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế24cái
222Rắc co PPR D50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
223Rắc co PPR D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
224Rắc co PPR D32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
225Rắc co PPR D25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6cái
226Rắc co PPR D20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
227Măng sông PPR D50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7cái
228Măng sông PPR D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6cái
229Măng sông PPR D32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
230Măng sông PPR D25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5cái
231Măng sông PPR D20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7cái
232Cút ren trong PPR D20x1/2"Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế29cái
233Ống U.PVC D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,68100m
234Ống U.PVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,54100m
235Ống U.PVC D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,13100m
236Ống U.PVC D42Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,05100m
237Tê U.PVC 45° D114x114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12cái
238Tê U.PVC 45° D114x60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7cái
239Tê U.PVC 45° D90x90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7cái
240Tê U.PVC 45° D90x60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế10cái
241Cút U.PVC 135° D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế20cái
242Cút U.PVC 135° D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12cái
243Cút U.PVC 135° D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế20cái
244Cút U.PVC 135° D42Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế18cái
245Cút U.PVC 90° D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5cái
246Tê thông tắc D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
247Tê thông tắc D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
248Nắp thông tắc U.PVC D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
249Nắp thông tắc U.PVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
250Măng sông nối ống U.PVC D114Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế11cái
251Măng sông nối ống U.PVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9cái
252Măng sông nối ống U.PVC D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
253Măng sông nối ống U.PVC D42Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
254Ống U.PVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,31100m
255Phễu thu nước mưa D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9cái
256Tê U.PVC 45° D90x90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
257Cút U.PVC 135° D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế32cái
258Măng sông nối ống U.PVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế22cái
DSAN NỀN
1Đào nềnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,7644100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế65,1566100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế65,1566100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế65,1566100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, cát san lấp (từ bãi về công trình)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế65,1566100m3
EĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,4248100m3
2Đào khuôn đường (90%)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5,4742100m3
3Sửa khuôn đường bằng thủ công (10%)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế60,824m3
4Mua đất đắp nền đườngChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế32,66m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,3266100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,3266100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất đắpChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,3266100m3
8Đắp đất nền đường K90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,3266100m3
9Lu nèn lại nền đường trước khi thi công móng đườngChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế15,2607100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,968100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,1135100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế14,3403100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế14,3403100m2
14Bê tông lót móngChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế26,36m3
15Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.318m
16Bê tông lót móngChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9,2043m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4,6022m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,488100m2
19Lắp đặt tấm đanChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6101 cấu kiện
FSÀN LÁT GẠCH TEZZARRO
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế398,85m3
2Lát gạch TezzarroChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3.988,5m2
GCẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,057100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,0244100m3
3Ống PPR D63Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4100m
4Ống PPR D50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,2100m
5Ống PPR D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,83100m
6Ống PPR D25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,2100m
7Cút PPR D63Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
8Cút PPR D50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
9Cút PPR D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
10Cút PPR D25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế10cái
11Tê PPR D50x40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
12Tê PPR D50x32Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
13Van khóa PPR D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6cái
14Van khóa PPR D25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
15Họng cấp nước tướiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4Cái
16Rắc co PPR D40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6cái
17Rắc co PPR D25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
18Côn thu PPR D60x50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
19Côn thu PPR D60x40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
20Côn thu PPR D50x40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
21Cụm bơm nước sinh hoạt Q=10m3/h, H=40mChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
22Van phao D63Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
23Ống thép tráng kẽm D100Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,15100m
24Đồng hồ nước D50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
25Ống PPR D63Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,3100m
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,027100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0137100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,5184m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,574m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,2704m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0214tấn
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế101 cấu kiện
33Lát gạch hoàn trả mặt bằng (gạch tận dụng lại)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế69m2
34Van 2 chiều DN60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
35Y lọc rác DN60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
36Đồng hồ đo ápChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
37Khớp nối chống rung DN60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
38Van 2 chiều DN50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
39Mối nối mềm DN50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
40Van 1 chiều DN50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
41Tê uPVC D63Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
42Cút uPVC D75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
43Cút uPVC D63Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
44Cụm bơm nước sinh hoạt Q=10m3/h, H=40mChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
45Ống thép tráng kẽm DN65Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,02100m
46Ống PPR D63Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,03100m
47Ống PPR D75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,06100m
48Mối nối bích thép D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cặp bích
49Mối nối bích thép D50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6cặp bích
50Rắc co D80Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
51Lắp đặt phễu thu nước mưa D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
52Cút uPVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
53Ống nhựa uPVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4100m
HRÃNH THOÁT NƯỚC B300
1Đào đất rãnh thoát nướcChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4,4501100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,1411100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế64,9971m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,4444100m2
5Xây gạch đặc 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế43,7094m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế437,094m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế145,698m2
8Thép mũ rãnhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,6067tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,8853100m2
10Bê tông mũ rãnhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế29,9167m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,0891tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,2258100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế16,716m3
14Lắp đặt tấm đanChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7961 cấu kiện
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,4895100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5,4392m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1255100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5,9207m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1733100m2
20Xây gạch đặc 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế11,1835m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế110,188m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế39,4716m2
23Cốt thép mặt gaChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1533tấn
24Ván khuôn thép mặt gaChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,3007100m2
25Bê tông mặt gaChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,99m3
26Lắp đặt song chắn rác 960x530x60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế21cái
ITHOÁT NƯỚC THẢI
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,4398100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,3547100m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D200mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,837100m
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế20,0788m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0463100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1545100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1545100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1545100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,7581m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1061100m2
11Xây gạch đặc 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8,02m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế93,3504m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6,12m2
14Cốt thép mặt ga + tấm đanChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,3575tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,2774100m2
16Bê tông đan + mặt gaChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,298m3
17Lắp đặt tấm đanChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế171 cấu kiện
JKÈ MƯƠNG BÊ TÔNG XI MĂNG
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế38,119100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (vật liệu tận dụng)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9,4923100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,9642100m3
4Đóng cừ tràm L=4mChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế524,6208100m
5Thi công lớp đệm đá dăm dày 100Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế36,432m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế332,64m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế259,776m3
8Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày > 30cm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế63,36m3
9Bê tông giằng đỉnh kè đá 1x2, M250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12,672m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8,2368100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,6336100m2
12Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường kèChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,5908tấn
13Lắp đặt ống nhựa thoát nước D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,8712100m
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0634100m3
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,3326100m3
16Rải vải địa kỹ thuậtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,376100m2
17Khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đườngChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế30,8m
KTƯỜNG RÀO
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế14,9100m
2Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5,6m3
3Đóng cừ tràm móng tường rào dài 5mChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế302,4100m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế10,2636100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế114,039m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8,8786100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế83,84m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,9100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế14,3951100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4,884100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế168,695m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế17,76m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế16,476m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,4138tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế17,4647tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,6078tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,5816tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,0592tấn
19Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế214,3297m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.820,74m2
21Trát gờ chỉ cột tường ràoChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.074,2m
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1.820,74m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9,6532tấn
24Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế686,52m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế871,056m2
LNHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,2852100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,168m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (vật liệu tận dụng)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1824100m3
4Đóng cừ tràm L=5mChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12,352100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,164m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4,752m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,538m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,624m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,784m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,286m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,3428100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1076100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0672100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0676100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,2tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0906tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0214tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1462tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0394tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,086tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0194tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1036tấn
23Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4,6037m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế24,23m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế24,23m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9,61m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế14,6m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6,76m2
29Lát nền, sàn, gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7,84m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7,84m2
31Cửa đi nhôm kính Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính dán 6.38mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,43m2
32Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1Bộ
33Cửa sổ nhôm định hình Xingfa hệ 55, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9,18m2
34Phụ kiện cửa sổ cánh mở trượtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3Bộ
35Tủ điện âm tường 6 ModuleChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1hộp
36Công tắc đôi 1 chiều + đế + mặtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
37Ổ cắm đôi + đế âm + mặtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
38Đèn lốp gắn trần trần 250x250, led 24WChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2bộ
39Quạt trần có điều khiểnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
40MCB-32A-2P-10KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
41MCB-6A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
42MCB-16A-1P-6KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
43CU/PVC(1X1.5) MM2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế40m
44CU/PVC(1X2.5) MM2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế57m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế36m
MCỔNG CHÍNH, BIỂN HIỆU
1Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,75m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế25m2
3Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế21,5675m2
4Biển tên bằng đồngChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1TB
5Cổng xếp bằng Inox cao 1,6mChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8md
6Mô tơ cửa cuốnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1bộ
7Gia công cổng sắtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0367tấn
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,5m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,472m2
10Phụ kiện bản lề cửa sắtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2bộ
NBỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5,3178100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế59,0863m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (vật liệu tận dụng)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,0439100m3
4Đóng cừ tràm L=5mChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế103,888100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12,986m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế31,29m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế46,3313m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế26,5208m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,48m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1904m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1639100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,6324100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,228100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1991100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0992100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tôChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0272100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,543tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế10,2352tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0112tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,092tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0516tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0947tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,2101tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0258tấn
25Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6,4126m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế153m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (2 lớp)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế248,9825m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (2 lớp)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế217,5m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế170,19m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế116m2
31Đánh bóng bề mặt sàn bê tôngChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9,1875m2
32Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EpoxyChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9,1875m2
33Lát nền, sàn gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9,1875m2
34Lắp bể tôn (KT 850x850)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
35Thang thăm bể thép D200Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế24,7kg
36Cửa đi chống cháy, giới hạn chịu lửa 45 phútChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,64m2
37Phụ kiện cửa chống chay (bản lề, chốt ngang, khóa liên kết, tay co thủy lực, bậu cửa...)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1bộ
38Cửa sổ nhôm định hình Xingfa hệ 55, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,6m2
39Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2bộ
40Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2bộ
OBỂ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,61100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế28,9996m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (vật liệu tận dụng)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,2961100m3
4Đóng cừ tràm L=5mChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế44,064100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5,508m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế12,985m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế37,7025m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8,664m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,576m3
10Chèn khe silicon 1cmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế32md
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1093100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,5674100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,43100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tôChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0384100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,4217tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,9183tấn
17Sản xuất, lắp dựng thép góc 50x5Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế120,64Kg
18Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế10,659m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế100,1m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (2 lớp)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế259,51m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (2 lớp)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế36,1m2
22Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế359,61m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế81 cấu kiện
PNHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,3539100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,932m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (vật liệu tận dụng)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0625100m3
4Đóng cừ tràm L=4mChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,792100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,645m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,969m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1933100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,3406tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0704tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6,4m3
11Gia công giằng mái thépChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,6549tấn
12Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,6549tấn
13Sơn thép nhà để xe, mạ kẽm ống thép, xà gồ ống thépChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1tb
14Tăng đơ D18Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8Cái
15Buloong M20x100Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế16Cái
16Buloong M25x250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế32Cái
17Lợp mái che tường bằng tấm lợp polycarbonate đặc dày 5mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,64100m2
QTRỒNG CÂY SÂN VƯỜN
1Đắp đất hữu cơ trồng cỏChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế917,67m3
2Cây xoàiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế11cây
3Cây mít tháiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9cây
4Cây cau vàng Đài loanChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế26khóm
5Cây camChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế18cây
6Cây bưởiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế10cây
7Cây nhãnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cây
8Thảm cỏChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4.588,5m2
RBỂ PHỐT (11 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,1681100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế24,0922m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,21100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1188100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7,744m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,165100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,9372tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9,9m3
9Xây gạch đặc 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế42,8098m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,11100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lắp bể phốt, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,4686tấn
12Đổ bê tông lắp bể phốti, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6,6m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế187m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế306,68m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75; đánh bóng tường bằng xi măng.Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế362,12m2
SĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Vỏ tủ điện 1000x600x350mm sơn tĩnh điệnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1hộp
2Aptomat 3 pha 40AChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
3Rơ le thời gian 24h có nguồn nuôiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
4Công tắc tơ 30AChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
5Cầu đấu dây 20AChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
6Cầu đấu dây điều khiển 5A (12 lộ)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1bộ
7Khóa chuyển mạch 4 nấcChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
8Dây PVC 1x16mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế15m
9Dây PVC 1x1.5mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế50m
10Đầu cốt đồng M16Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế24bộ
11Đầu cốt dây điều khiểnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế40bộ
12Bu lông M18x10 + ÊcuChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8bộ
13Bu lông M5x20 + ÊcuChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế20bộ
14Bu lông M5x10 + ÊcuChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4bộ
15Bu lông M3x20 + ÊcuChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6bộ
16Bu lông M4x15+ ÊcuChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4bộ
17Cọc tiếp địa thép L63x63x5, dài 2.4mChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cọc
18Dây thép D10Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế18m
19Vỏ tủ điện 1200x600x350mm sơn tĩnh điệnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1hộp
20MCCB-3P-300A-30KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
21MCCB-3P-63A-30KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5cái
22MCCB-3P-32A-30KAChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
23Cọc tiếp địa thép L63x63x5, dài 2.4mChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4cọc
24Thanh cái đồng 50x3mmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2M
25Đèn báo phaChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,8736m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,096m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,48m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0456100m2
30Cọc tiếp địa thép L63x63x5, dài 2.4mChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6cọc
31Bu lông M16x250Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8cái
32Ống nhựa PVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,45100m
33Cút PVC 135° D90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6cái
34Đào rãnh tuyến cáp, hố ga cápChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế91,2147m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,2231100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,689100m3
37Lưới báo hiệu rãnh cápChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế397m
38Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5,771000v
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,4147m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2,88m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tôChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0211100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0125tấn
43Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5,712m3
44Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp 06/1,0KV CU/XLPE/PVC(4X120) MM2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,15100m
45Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp 06/1,0KV CU/XLPE/PVC(4X35) MM2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,3100m
46Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp 06/1,0KV CU/XLPE/PVC(4X16) MM2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,18100m
47Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp 06/1,0KV CU/XLPE/PVC(4x10) MM2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,46100m
48Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp 06/1,0KV CU/XLPE/PVC(2x6) MM2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,44100m
49Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp chống cháy CXV-FR (4X25)MM2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,9100m
50Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp 06/1,0KV CU/PVC(1X16)MM2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,18100m
51Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp 06/1,0KV CU/PVC(1X6)MM2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,44100m
52Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,1100m
53Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/85Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,2100m
54Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế5,14100m
55Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,42100m
56Cột đèn thép mạ kẽm cao 8m, dầy 3.5mm, bộ đèn led giao thông 150w, bảng điện cửa cộtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9côt
57Cột đèn sân vườn kèm 4 bóng led 30w, bảng điện cửa cộtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế21cột
58Lắp dựng cột đền chiếu sángChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế30cột
59Dây dẫn Cu/PVC/PVC(2x2,5)mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế207m
60Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp 06/1,0KV CU/XLPE/PVC(4x6) MM2Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7,64100m
61Lắp đặt cáp đồng trần M6Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7,64100m
62Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế7,34100m
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế11,232m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0259100m3
65Cọc tiếp địa thép L63x63x5, dài 2.5mChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế30cọc
66Dây thép D10Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế36m
67Khung móng M16Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế30bộ
68Ống nhựa PVC D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,42100m
69Cút PVC 135° D60Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế60cái
70Đào rãnh tuyến cápChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế106,155m3
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,2359100m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,8257100m3
73Lưới báo hiệu rãnh cápChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6740.0
74Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế6,741000v
75Tủ phối quang ngoài trời 24F0Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1bộ
76Dây cáp quang 16 lõiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế80m
77Dây cáp quang 4 lõiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế240m
78Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3,2100m
79Đào rãnh tuyến cápChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế29,1375m3
80Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0648100m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế0,2266100m3
82Lưới báo hiệu rãnh cápChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1850.0
83Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1,851000v
TTHIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Điều hòa cục bộ 1 chiều catsset âm trần 36000 BTU/HChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4Máy
2Điều hòa cục bộ 1 chiều catsset âm trần 18000 BTU/HChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4Máy
3Điều hòa cục bộ 1 chiều gắn tường 18000 BTU/HChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế10Máy
4Dàn nóng 1 chiều điều hòa trung tâm VRVCS:100KW (tổ hợp ghép bởi 3 dàn nóng)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1Máy
5Dàn lạnh 1 chiều Catset âm trần CLS: 11.2KWChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế9Máy
6Máy điều hòa 2 cục 12000BTUChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế40Cái
7Điều hòa cục bộ 1 chiều catsset âm trần 36000 BTU/HChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế4Cái
UTHIẾT BỊ TRẠM NƯỚC THẢI
1Song chắn rácChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1Bộ
2Bơm chìm nước thảiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2Bộ
3Phao báo mức bểChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2Bộ
4Bơm chìm nước thảiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2Bộ
5Phao báo mức bểChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2Bộ
6Hệ thống phân phối khí thôChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế8Cái
7MotorChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1Bộ
8Cánh khuấyChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1Bộ
9Máy thổi khíChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2Bộ
10Bơm tuần hoàn nước thảiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2Bộ
11Đĩa phân phối khíChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế10Cái
12Bơm bùnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2Bộ
13Tấm răng cưa, tấm chắn bọtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1Hệ
14Ống trung tâmChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1Bộ
15Phao đo mứcChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2Bộ
16Bồn hóa chấtChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2Cái
17Bơm định lượngChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2Bộ
18Bơm chìm nước thảiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2Bộ
19Phao đo mứcChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế2Bộ
20Đồng hồ đo lưu lượngChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1Cái
21Hệ thống đường ống công nghệChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1Hệ
22Hệ thống phụ kiệnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1Hệ
23Hệ thống điện động lực và điều khiểnChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1Hệ
24Cáp điện và thang máng cápChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1Hệ
25Chi phí vận chuyển thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1Hệ
26Chi phí thi công lắp đặt hệ thốngChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1Hệ
27Chi phí nuôi cấy vi sinhChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1Hệ
28Chi phí vận hành chạy thử và chuyển giao công nghệ cho chủ đầu tưChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1Hệ
29Phân tích mẫu nước (3 lần)Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế3Mẫu
30Xin phép đấu nốiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1Hệ
31Giấy phép xả thảiChương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế1Hệ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoDung tích gầu từ 0,7 - 1,25m32
2Máy ép cọc robot thủy lực tự hành 150 tấnTải trọng ≥ 150 tấn2
3Cẩu tự hành hoặc cần trụcTải trọng ≥ 5 tấn1
4Máy trộn vữaDung tích ≥ 250L4
5Máy toàn đạc điện tử-1
6Ô tô vận chuyểnTải trọng ≥ 5T4
7Máy cắt gạch đáCông suất ≥ 1,7kW2
8Máy phát điệnCông suất ≥ 100kVA1
9Máy hàn 23kwCông suất ≥ 23kw4
10Máy cắt uốn thép 5kwCông suất ≥ 5kw, có thể cắt uốn được thép từ D10-D30mm2
11Máy bơm bê tông 50m3/hCông suất ≥ 50m3/h1
12Máy đầm dùiCông suất ≥ 1,5kw5
13Máy ủi 110cvCông suất ≥ 110cv1
14Máy lu bánh thép 25TCông suất ≥ 25T1
15Máy lu rung 25TCông suất ≥ 25T1
16Máy rải 50-60m3/hCông suất 50-60m3/h1
17Máy phun nhựa đường-1
18Máy nén khí diesel 600m3/hCông suất ≥ 600m3/h1
19Ván khuôn định hình gỗ hoặc thép≥3000m23000
20Giáo xây, giáo chốngGiáo thép định hình (≥ 100bộ)100

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Dung tích gầu từ 0,7 - 1,25m3
2
1
Máy đào
Dung tích gầu từ 0,7 - 1,25m3
2
1
Máy đào
Dung tích gầu từ 0,7 - 1,25m3
2
2
Máy ép cọc robot thủy lực tự hành 150 tấn
Tải trọng ≥ 150 tấn
2
2
Máy ép cọc robot thủy lực tự hành 150 tấn
Tải trọng ≥ 150 tấn
2
2
Máy ép cọc robot thủy lực tự hành 150 tấn
Tải trọng ≥ 150 tấn
2
3
Cẩu tự hành hoặc cần trục
Tải trọng ≥ 5 tấn
1
3
Cẩu tự hành hoặc cần trục
Tải trọng ≥ 5 tấn
1
3
Cẩu tự hành hoặc cần trục
Tải trọng ≥ 5 tấn
1
4
Máy trộn vữa
Dung tích ≥ 250L
4
4
Máy trộn vữa
Dung tích ≥ 250L
4
4
Máy trộn vữa
Dung tích ≥ 250L
4
5
Máy toàn đạc điện tử
-
1
5
Máy toàn đạc điện tử
-
1
5
Máy toàn đạc điện tử
-
1
6
Ô tô vận chuyển
Tải trọng ≥ 5T
4
6
Ô tô vận chuyển
Tải trọng ≥ 5T
4
6
Ô tô vận chuyển
Tải trọng ≥ 5T
4
7
Máy cắt gạch đá
Công suất ≥ 1,7kW
2
7
Máy cắt gạch đá
Công suất ≥ 1,7kW
2
7
Máy cắt gạch đá
Công suất ≥ 1,7kW
2
8
Máy phát điện
Công suất ≥ 100kVA
1
8
Máy phát điện
Công suất ≥ 100kVA
1
8
Máy phát điện
Công suất ≥ 100kVA
1
9
Máy hàn 23kw
Công suất ≥ 23kw
4
9
Máy hàn 23kw
Công suất ≥ 23kw
4
9
Máy hàn 23kw
Công suất ≥ 23kw
4
10
Máy cắt uốn thép 5kw
Công suất ≥ 5kw, có thể cắt uốn được thép từ D10-D30mm
2
10
Máy cắt uốn thép 5kw
Công suất ≥ 5kw, có thể cắt uốn được thép từ D10-D30mm
2
10
Máy cắt uốn thép 5kw
Công suất ≥ 5kw, có thể cắt uốn được thép từ D10-D30mm
2
11
Máy bơm bê tông 50m3/h
Công suất ≥ 50m3/h
1
11
Máy bơm bê tông 50m3/h
Công suất ≥ 50m3/h
1
11
Máy bơm bê tông 50m3/h
Công suất ≥ 50m3/h
1
12
Máy đầm dùi
Công suất ≥ 1,5kw
5
12
Máy đầm dùi
Công suất ≥ 1,5kw
5
12
Máy đầm dùi
Công suất ≥ 1,5kw
5
13
Máy ủi 110cv
Công suất ≥ 110cv
1
13
Máy ủi 110cv
Công suất ≥ 110cv
1
13
Máy ủi 110cv
Công suất ≥ 110cv
1
14
Máy lu bánh thép 25T
Công suất ≥ 25T
1
14
Máy lu bánh thép 25T
Công suất ≥ 25T
1
14
Máy lu bánh thép 25T
Công suất ≥ 25T
1
15
Máy lu rung 25T
Công suất ≥ 25T
1
15
Máy lu rung 25T
Công suất ≥ 25T
1
15
Máy lu rung 25T
Công suất ≥ 25T
1
16
Máy rải 50-60m3/h
Công suất 50-60m3/h
1
16
Máy rải 50-60m3/h
Công suất 50-60m3/h
1
16
Máy rải 50-60m3/h
Công suất 50-60m3/h
1
17
Máy phun nhựa đường
-
1
17
Máy phun nhựa đường
-
1
17
Máy phun nhựa đường
-
1
18
Máy nén khí diesel 600m3/h
Công suất ≥ 600m3/h
1
18
Máy nén khí diesel 600m3/h
Công suất ≥ 600m3/h
1
18
Máy nén khí diesel 600m3/h
Công suất ≥ 600m3/h
1
19
Ván khuôn định hình gỗ hoặc thép
≥3000m2
3000
19
Ván khuôn định hình gỗ hoặc thép
≥3000m2
3000
19
Ván khuôn định hình gỗ hoặc thép
≥3000m2
3000
20
Giáo xây, giáo chống
Giáo thép định hình (≥ 100bộ)
100
20
Giáo xây, giáo chống
Giáo thép định hình (≥ 100bộ)
100
20
Giáo xây, giáo chống
Giáo thép định hình (≥ 100bộ)
100

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 198

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây