Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Sở |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Xây dựng vườn hoa cây xanh kết hợp thể dục thể thao văn hóa xã Yên Sở Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Yên Sở; Địa chỉ: Xã Yên Sở, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị;- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị;- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng; - Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng); - Có tài liệu chứng minh đã làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu); - Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai. (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 827,328 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,275 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kêt cấu thép trên mũ trụ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | vị trí |
| 4 | Phá lớp hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,25 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,054 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,838 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,73 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,169 | 100m3 |
| C | SAN NỀN VƯỜN HOA KHU 1 | |||
| 1 | Mua đất đồi đắp K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,645 | 100m3 |
| D | BÓ VỈA BỒN CÂY VƯỜN HOA KHU 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,248 | m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,416 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,822 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,114 | m3 |
| 6 | Bó vỉa hè bằng bó vỉa đá KT 100x150x1000 VXM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 7 | Bó vỉa hè bằng bó vỉa đá KT 150x180x1000 VXM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 8 | Bó vỉa hè bằng bó vỉa đá KT 160x530x1000 VXM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | m |
| E | TRỒNG CÂY VƯỜN HOA KHU 1 | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x75 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | 1 cây |
| 2 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 40x35 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | 1 cây |
| 3 | Mua đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | m3 |
| 4 | Mua cây Hoa Ban Trắng Đk 8-10cm cao 3,5m - 4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cây |
| 5 | Mua cây Bàng Đài Loan Đk 8-10cm cao 2,5m - 3.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cây |
| 6 | Mua cây Tre Ngà Đk 8-10cm cao 2,5m - 3,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cây |
| 7 | Mua cây Ngâu tròn cao 0,8m - 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cây |
| 8 | Mua cây hoa đỗ quyên cao 0,6-0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cây |
| 9 | Trồng chăm sóc cây bóng mát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cây/lần |
| 10 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | cây/lần |
| 11 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m2/tháng |
| F | SÂN LÁT GẠCH BÊ TÔNG GIẢ ĐÁ VƯỜN HOA KHU 1 | |||
| 1 | Mua đất đồi đắp K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,241 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,465 | 100m3 |
| 3 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,5 | m3 |
| 5 | Lát sân chơi bằng gạch bê tông giả đá KT 400x400x45 mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m2 |
| G | VỈA HÈ VƯỜN HOA KHU 1 | |||
| 1 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m3 |
| 3 | Lát vỉa hè bằng gạch giả đá KT 400x400x45 mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,267 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,606 | m3 |
| 7 | Bó vỉa hè KT 23x26x1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | m |
| 8 | Tấm đan rãnh bằng đá KT 300x500x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | viên |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4 | m2 |
| 10 | Lắp đặt đan rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | 1 cấu kiện |
| H | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG VƯỜN HOA KHU 1 | |||
| 1 | Đào hào cáo, đất cấp 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 5 | Rải cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | 100m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121 | m |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 2x2.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 8 | Rải dây đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 9 | Dây đồng trần M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 10 | Băng báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 11 | Gạch chỉ bảo vệ rãnh cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | viên |
| 12 | Đào đất móng cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | m3 |
| 13 | Đắp đất móng cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x6 loại 1 cọc 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 15 | Cọc tiếp địa L63x63x6 loại 4 cọc 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 17 | Thép tròn phi12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,972 | kg |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 21 | Khung móng cột điện chế tạo sẵn,loại M16x260x260x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt khung móng cột điện chế tạo sẵn,loại M16x260x260x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng sân vuờn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 24 | Lắp đặt đèn loại 4 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6 Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Bu lông +Ecu M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 27 | Cầu đấu dây 25A-500V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cột đèn, cột thép 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 31 | Bộ đèn Led 80w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bóng |
| 32 | Lắp dặt đèn Led 80w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | khung móng M16x240x240x650 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt khung móng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 35 | Sắt tròn phi 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,26 | kg |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 38 | Lắp đặt đèn vuờn KT 24x24x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 39 | Bu lông M8x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | m3 |
| 42 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 44 | Khung móng tủ chiếu sáng M16x300x450x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt khung móng tủ chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x16)mm2 từ trạm biến áp vào tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 47 | Lăp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 48 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | 100m3 |
| I | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI VƯỜN HOA KHU 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót đáy móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,855 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,12 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,486 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,008 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,353 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,32 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,983 | m2 |
| 16 | Đắp trang trí đầu cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,673 | m2 |
| J | GIÀN HOA VƯỜN HOA KHU 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 5 | Gia công cột giàn hoa bằng Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 6 | Gia công thanh giằng Inox giàn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 7 | Bu lông M12, L150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 8 | Lợp mái che bằng tấm nhựa đặc ruột polycarnonate dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | 100m2 |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC B300 VƯỜN HOA KHU 1 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,51 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,964 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,924 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,886 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,69 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,002 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,32 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 13 | Mua và lắp đặt tấm grating KT 101x51cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| L | HỐ GA VƯỜN HOA KHU 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,332 | m3 |
| 2 | Đắp đất ga rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,307 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,174 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m2 |
| 12 | Mua vầ lắp đặt tấm sàn grating KT 70x70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 14 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| M | SAN NỀN VƯỜN HOA KHU 2 | |||
| 1 | Mua đất đồi đắp K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m3 |
| N | BÓ VỈA BỒN CÂY VƯỜN HOA KHU 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,206 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,615 | m3 |
| 6 | Bó vỉa hè bằng bó vỉa đá KT 100x150x1000 VXM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5 | m |
| 7 | Bó vỉa hè bằng bó vỉa đá KT 150x180x1000 VXM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 8 | Bó vỉa hè bằng bó vỉa đá KT 160x530x1000 VXM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| O | TRỒNG CÂY VƯỜN HOA KHU 2 | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x75 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 cây |
| 2 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 40x35 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cây |
| 3 | Mua đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | m3 |
| 4 | Mua cây Hoa Ban Trắng Đk 8-10cm cao 3.5m - 4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cây |
| 5 | Mua cây Bàng Đài Loan Đk 8-10cm cao 2,5m - 3,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cây |
| 6 | Mua cây Ngâu tròn cao 0,8m - 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cây |
| 7 | Mua cây hoa đỗ quyên cao 0,6-0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cây |
| 8 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cây/lần |
| 9 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cây/lần |
| 10 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8 | m2/tháng |
| P | SÂN LÁT GẠCH BÊ TÔNG GIẢ ĐÁ VƯỜN HOA KHU 2 | |||
| 1 | Mua đất đồi đắp K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,302 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| 3 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m3 |
| 5 | Lát sân bằng gạch bê tông giả đá KT 400x400x45 mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m2 |
| Q | VỈA HÈ VƯỜN HOA KHU 2 | |||
| 1 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | m3 |
| 3 | Lát vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá KT 400x400x45 mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,059 | m3 |
| 7 | Bó vỉa hè bằng bó vỉa đá KT 23x26x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 8 | Tấm đan rãnh bằng đá KT 300x500x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | viên |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 10 | Lắp đặt đan thu nuớc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | 1 cấu kiện |
| R | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG VƯỜN HOA KHU 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,05 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 5 | Rải cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 2x2.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 9 | Dây đồng trần M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 10 | Băng báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 11 | Gạch chỉ bảo vệ rãnh cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | viên |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x6 loại 1 cọc 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 16 | Thép tròn phi12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,648 | kg |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 20 | Khung móng cột điện chế tạo sẵn,loại M16x260x260x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng sân vuờn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 4 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Bu lông +Ecu M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 25 | Cầu đấu dây 25A-500V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cột đèn, cột thép 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 29 | Bóng đèn Led 80w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bóng |
| 30 | Lắp đặt đèn Led 80w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | khung móng M16x240x240x650 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt khung móng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 33 | Sắt tròn phi 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,26 | kg |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 36 | Lắp đặt đèn sân vuờn KT24x24x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 37 | Bu lông M8x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m3 |
| S | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI VƯỜN HOA KHU 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,748 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,916 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,896 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,453 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,744 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,339 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,418 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,993 | m2 |
| 16 | Đắp trang trí đầu cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,757 | m2 |
| T | RÃNH THOÁT NƯỚC B300 VƯỜN HOA KHU 2 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,582 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,672 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát móng rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,036 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,554 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,526 | m3 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,078 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,48 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 15 | Mua và lắp đặt tấm grating KT 101x51cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| U | HỐ GA VƯỜN HOA KHU 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,332 | m3 |
| 2 | Đắp đất ga rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,307 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,174 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m2 |
| 12 | Mua vầ lắp đặt tấm sàn grating KT 70x70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 14 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| V | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy tập đi bộ trên không | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Xe đạp đơn ngoài trời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Ghế công viên giả gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Thùng rác nhựa HDPE- 60 L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Bập bênh ngoài trời 2 chỗ ngồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Máy xoay eo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Máy tập lưng, tập bụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Máy tập tay, tập vai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn | Có giấy đăng ký; Giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Xe thang nâng người chiều cao tối thiểu 12m | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy khoan phá bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và điện, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và điện | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn |
Có giấy đăng ký; Giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực |
1 |
2 |
Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 |
Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
Còn sử dụng tốt |
2 |
4 |
Máy đầm bàn |
Còn sử dụng tốt |
2 |
5 |
Máy đầm cóc |
Còn sử dụng tốt |
2 |
6 |
Máy bơm nước |
Còn sử dụng tốt |
1 |
7 |
Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít |
Còn sử dụng tốt |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít |
Còn sử dụng tốt |
1 |
9 |
Xe thang nâng người chiều cao tối thiểu 12m |
Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
1 |
10 |
Máy khoan phá bê tông |
Còn sử dụng tốt |
1 |
11 |
Phòng thí nghiệm |
Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và điện, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và điện |
1 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Khi bạn bắt đầu với một bức chân dung và đi tìm hình thái tinh khiết, hình khối rõ ràng, qua sự loại trừ liên tiếp, bạn không tránh khỏi đi đến quả trứng. Cũng giống như thế, bắt đầu với một quả trứng và đi theo cùng quá trình đó tiến hành ngược lại, bạn đi đến bức chân dung. "
Pablo Picasso
Sự kiện trong nước: Ngày 4-9-1945 Hồ Chủ tịch đã ký sắc lệnh "Tổ chức quỹ Độc lập". Quyết định này xuất phát từ chính quyền cách mạng đang gặp muôn vàn khó khăn, nhất là về tài chính. Ta tiếp quản Ngân khố Trung ương chỉ có hơn 1 triệu đồng mà một nửa là hào rách, sắp huỷ. Mọi chi tiêu đều dựa vào dân. Nhân dịp chính phủ phát động "Tuần lễ vàng" từ ngày 17 đến 24-9-1945, Hồ Chủ tịch cũng gửi thư kêu gọi đồng bào cả nước. Chỉ trong thời gian ngắn đã quyên góp được 370 kg vàng và 40 triệu đồng cho quỹ Quốc phòng và 20 triệu đồng cho quỹ Độc lập, góp phần giải quyết khó khăn về tài chính lúc bấy giờ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Uỷ ban nhân dân xã Yên Sở; Địa chỉ: Xã Yên Sở, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Uỷ ban nhân dân xã Yên Sở; Địa chỉ: Xã Yên Sở, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.