Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình giao thông

Tìm thấy: 18:08 28/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
án Đầu tư xây dựng Nông thôn mới kiểu mẫu xã Kỳ Sơn
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình giao thông
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT Dự án Đầu tư xây dựng Nông thôn mới kiểu mẫu xã Kỳ Sơn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:30 18/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:56 28/07/2022
đến
08:30 18/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 18/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
900.000.000 VND
Bằng chữ
Chín trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/08/2022 (16/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình giao thông
Tên dự án là: án Đầu tư xây dựng Nông thôn mới kiểu mẫu xã Kỳ Sơn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuỷ Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Đại Việt và Công ty TNHH tư vấn thiết kế & đầu tư phát triển xây dựng Thành Công. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đất Cảng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng An Thịnh;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuỷ Nguyên

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính năm các năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất (năm 2021) + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan chứng minh việc thực hiện hợp đồng (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu). - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …). - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuỷ Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Thuỷ Nguyên. Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thuỷ Nguyên. Số 13 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân huyện Thuỷ Nguyên. Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
300 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 128.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 25.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục nền mặt đường, vỉa hè, thoát nước, điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 60.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 120.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).53
2Cán bộ kỹ thuật giao thông3Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên32
3Cán bộ kỹ thuật thoát nước1Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước/ thủy lợi/ giao thông hoặc dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên32
4Cán bộ kỹ thuật điện1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên32
5Cán bộ kỹ thuật trắc đạc1Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên32
6Cán bộ quản lý an toàn lao động1Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận về huấn luyện an toàn lao động. Đã phụ trách công tác ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐX1 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ SAU ĐÌNH HẠ CÔI ĐẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN
1Đào khuôn đường đất cấp 3Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC13,3265m3
2Đắp cát hạt mịn K90Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1185100m3
3Đất núi K95Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,4765100m3
4Đất núiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC53,8445m3
5Nilon lótChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,5883100m2
6Bê tông mác 150 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC23,82m3
7Bê tông mác 250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC31,77m3
8Ván khuôn bê tông mặt đườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,4831100m2
9Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC11,33m
10Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC86,1m
BKết cấu mặt đường tôn tạo
1cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,5905100m2
2Nilon lótChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,5905100m2
3Bê tông mác 250 đá 2x4 dày 4 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC11,49m3
4Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC51,81m3
CKết cấu vuốt nối mở rộng
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0558100m2
2Bê tông móng mác 150 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,84m3
3Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,12m3
4Lót nilonChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0558100m2
DTrồng cây
1Trồng cây long nãoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC121 cây
ELề gia cố
1Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7,73m3
2Lót 1 lớp nolinChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,7725100m2
FLề đất
1Đào hữu cơChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC130,7475m3
2Đắp đất núi lề đườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,8521100m3
3VL đất núiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC409,068m3
4Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,9115100m3
GBiển báo
1Đào móng biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,4m3
2Bê tông móng mác 150 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,4m3
3Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,032100m2
4Lắp đặt biển báo tam giácChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2cái
5VL biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2cái
HĐX2 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ QUÁN ÔNG XOA ĐẾN BÀ BÔNG
1Đào khuôn đường đất cấp 3Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,758m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,8774100m2
3Đắp cát hạt mịn K90Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,7218100m3
4Đất núi K95Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,4601100m3
5Đất núiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC51,9913m3
6Nilon lótChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,5338100m2
7Bê tông mác 150 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC23,01m3
8Bê tông mác 250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC30,68m3
9Ván khuôn bê tông mặt đườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3895100m2
10Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8,23m
11Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC69,42m
IKết cấu mặt đường tôn tạo
1cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,826100m2
2Nilon lótChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,826100m2
3Bê tông mác 250 đá 2x4 dày 8 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC13,23m3
4Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC36,52m3
JKết cấu vuốt nối
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,018100m2
2Nilon lótChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,018100m2
3Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,36m3
KKết cấu vuốt nối mở rộng
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0558100m2
2Bê tông móng mác 150 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,84m3
3Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,12m3
4Lót nilonChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0558100m2
LTrồng cây
1Trồng cây long nãoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC51 cây
MLề gia cố
1Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,42m3
2Lót 1 lớp nolinChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,542100m2
NLề đất
1Đào hữu cơChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC238,9895m3
2Đắp đất núi lề đườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,4086100m3
3VL đất núiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC481,91m3
OHoàn trả mương
1Đào hoàn trả mươngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,5507100m3
2Đắp hoàn trả mương bằng đát núi K90 tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3644100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,5802100m3
PBiển báo
1Đào móng biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,4m3
2Bê tông móng mác 150 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,4m3
3Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,032100m2
4Lắp đặt biển báo tam giácChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2cái
5VL biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2cái
QĐX3 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CỐNG HUYỆN ĐẾN RẶNG DÙ
1Đào kết cấu đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC23,27m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC167,0315m3
3Đắp cát hạt mịn K90Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1988100m3
4Đất núi K95Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,382100m3
5Đất núiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC156,166m3
6Nilon lótChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,6067100m2
7Bê tông mác 150 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC69,1m3
8Bê tông mác 250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC92,13m3
9Ván khuôn bê tông mặt đườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,7805100m2
10Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC25,14m
11Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC317,36m
RKết cấu mặt đường tôn tạo
1cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10,1218100m2
2Bê tông mác 250 đá 2x4 dày 4 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC51,02m3
3Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC151,83m3
SKết cấu vuốt nối
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,3676100m2
2Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC27,35m3
TKết cấu vuốt nối mở rộng
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,4666100m2
2Bê tông móng mác 150 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7m3
3Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9,33m3
4Lót nilonChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,4666100m2
UTrồng cây
1Trồng cây long nãoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC261 cây
VLề gia cố
1Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12,1m3
2Lót 1 lớp nolinChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,21100m2
WLề đất
1Đào hữu cơChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC247,779m3
2Đắp đất núi lề đườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6,0607100m3
3VL đất núiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC482,944m3
4Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,7105100m3
XBiển báo
1Đào móng biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,2m3
2Bê tông móng mác 150 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,2m3
3Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,096100m2
4Lắp đặt biển báo tam giácChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6cái
5VL biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6cái
YĐX 4 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ GIÁP XÃ CHÍNH MỸ ĐẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ KỲ SƠN - LẠI XUÂN
1Đào khuôn đường đất cấp 3Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC766,1055m3
2Đắp cát hạt mịn K90Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1344100m3
3Đất núi K95Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9,0325100m3
4Đất núiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1.020,6725m3
5Nilon lótChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC30,1084100m2
6Bê tông mác 150 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC451,63m3
7Bê tông mác 250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC602,17m3
8Ván khuôn bê tông mặt đườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,441100m2
9Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC45,32m
10Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC613,32m
ZKết cấu vuốt nối
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,8169100m2
2Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC16,34m3
AAKết cấu vuốt nối mở rộng
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0599100m2
2Bê tông móng mác 150 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,9m3
3Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,2m3
4Lót nilonChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0599100m2
ABTrồng cây
1Trồng cây long nãoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC321 cây
ACLề gia cố
1Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC123,15m3
2Lót 1 lớp nolinChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12,3154100m2
ADLề đất
1Đào hữu cơChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC310,021m3
2Đắp đất núi lề đườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC11,8419100m3
3VL đất núiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC651,31m3
4Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,1002100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,7482100m3
AEBiển báo
1Đào móng biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,8m3
2Bê tông móng mác 150 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,8m3
3Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,064100m2
4Lắp đặt biển báo tam giácChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4cái
5VL biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4cái
AFĐX 5 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ ĐÌNH VŨ LAO ĐI TRẠM ĐIỆN (THÔN 6) ĐẾN TL 352
1Đào khuôn đường đất cấp 3Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC341m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,9505100m2
3Đắp cát hạt mịn K90Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,8627100m3
4Đất núi K95Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,8786100m3
5Đất núiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC325,2818m3
6Nilon lótChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9,5952100m2
7Bê tông mác 150 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC143,93m3
8Bê tông mác 250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC191,9m3
9Ván khuôn bê tông mặt đườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,8943100m2
10Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC34,2m
11Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC337,65m
12thép D>10mm gia cường mặt đườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,6776tấn
AGKết cấu mặt đường tôn tạo
1cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6,9801100m2
2Bê tông mác 250 đá 2x4 dày 4 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC11,33m3
3Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC104,7m3
AHKết cấu vuốt nối
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,9104100m2
2Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC18,21m3
3Lót nilonChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,9104100m2
AIKết cấu vuốt nối mở rộng
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0193100m2
2Bê tông móng mác 150 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,29m3
3Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,39m3
4Lót nilonChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0193100m2
AJTrồng cây
1Trồng cây long nãoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC411 cây
AKLề gia cố
1Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC46,23m3
2Lót 1 lớp nolinChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,6234100m2
ALLề đất
1Đào hữu cơChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC282,779m3
2Đắp đất núi lề đườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,3725100m3
3VL đất núiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC295,493m3
4Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,8278100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,7358100m3
AMBiển báo
1Đào móng biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,2m3
2Bê tông móng mác 150 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,2m3
3Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,096100m2
4Lắp đặt biển báo tam giácChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6cái
5VL biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6cái
ANĐX 6 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CẦU RÀNG ĐẾN GIÁP CHÍNH MỸ
1Đào kết cấu đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC29,87m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC474,958m3
3Đắp cát hạt mịn K90Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2667100m3
4Đất núi K95Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,5517100m3
5Đất núiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC288,3421m3
6Nilon lótChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8,5057100m2
7Bê tông mác 150 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC127,59m3
8Bê tông mác 250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC170,11m3
9Ván khuôn bê tông mặt đườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,8816100m2
10Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC33,99m
11Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC335,38m
12Thép D>10 gia cường mặt đườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3388tấn
AOKết cấu mặt đường tôn tạo
1cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7,5356100m2
2bù vênh Bê tông mác 250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC28,64m3
3Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC113,03m3
APKết cấu vuốt nối
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,7237100m2
2Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7,24m3
AQKết cấu vuốt nối mở rộng
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0207100m2
2Bê tông móng mác 150 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,31m3
3Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,41m3
4Lót nilonChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0207100m2
ARTrồng cây
1Trồng cây long nãoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC241 cây
ASLề gia cố
1Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC19,16m3
2Lót 1 lớp nolinChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,9162100m2
ATLề đất
1Vét bùn bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC25,342m3
2Vét bùn bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,815100m3
3Đào hữu cơChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC273,821m3
4Đắp đất núi lề đườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC15,4029100m3
5VL đất núiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1.171,863m3
6Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7,8066100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3315100m3
AUBiển báo
1Đào móng biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,4m3
2Bê tông móng mác 150 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,4m3
3Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,032100m2
4Lắp đặt biển báo tam giácChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2cái
5VL biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2cái
AVcọc tiêu
1Đào móng cọc tiêuChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,88m3
2Bê tông móng mác 150 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,12m3
3Ván khuôn móng bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,423100m2
4Bê tông cọc tiêu mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,08m3
5Ván khuôn cọc tiêuChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2844100m2
6Cốt thép D Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1137tấn
7Sơn cọc tiêuChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC32,15m2
8Lắp đặt cọc tiêuChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC47cấu kiện
AWĐX 7 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ TL 352 ĐẾN VỊ TRÍ GIÁP XÃ QUANG THANH ( ĐOẠN GIÁP KÊNH NÚI NẤM )
1Đào kết cấu đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7,23m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1.162,4525m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,6122100m2
4Đắp cát đen K90 bằng máy đầm 16TChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,9679100m3
5Đắp đất núi K95 bằng máy đầm 16TChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,4874100m3
6VL đất núiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC394,0762m3
7Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,7437100m3
8Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,0924100m3
9Tưới nhựa Mc, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC11,6245100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC11,6245100m2
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,9727100tấn
AXKết cấu tôn tạo (bù vênh bằng BTN)
1cuốc chân mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC15,133100m2
2Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,4182100m3
3Tưới thấm bám bằng nhựa lỏn MC trọng lượng 1.0 kg /m2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC15,133100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC15,133100m2
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,5681100tấn
AYKết cấu vuốt nối ( KC- 5a)
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,8349100m2
2Bù vênh bằng Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0835100m3
3tưới nhựa MC, tiêu chuẩn 1.0 kgChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,8349100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,8349100m2
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1417100tấn
AZKết cấu vuốt nối (Kc -05B)
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0184100m2
2Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0033100m3
3Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0028100m3
4tưới nhựa lỏng Mc-70 thấm bám tiêu chuẩn 1 kg /m2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0184100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0184100m2
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0031100tấn
BATrồng cây
1Trồng cây long nãoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC391 cây
BBLề gia cố
1Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC30,42m3
2Lót 1 lớp nolinChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,0416100m2
BCLề đất
1Vét bùn, Vét hữu cơ + đánh cấp) bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC24,793m3
2Vét bùn, Vét hữu cơ + đánh cấp) bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,7107100m3
3Đắp đất núi lề đườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12,7088100m3
4Vl đất núiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC698,984m3
5Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,9586100m3
6Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,397100m3
BDBiển báo
1Đào móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,8m3
2Bê tông móng mác 150 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,8m3
3Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,064100m2
4Lắp đặt biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4cái
5Biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4cái
BECọc tiêu
1Đào móng cọc tiêuChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,66m3
2Bê tông móng cọc M150 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,42m3
3Ván khuôn móng bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,684100m2
4Bê tông cọc tiêu mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,75m3
5Ván khuôn cọc tiêuChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,4598100m2
6Cốt thép D Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1839tấn
7Sơn cọc tiêuChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC51,98m2
8Lắp đặt cọc tiêuChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC76cấu kiện
BFĐX 8 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ TL 352 ĐẾN VỊ TRÍ GIÁP XÃ QUẢNG THANH (ĐOẠN GIÁP KÊNH NÚI NẤM )
1Đào kết cấu đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC386,29m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1.334,6m3
3Đắp cát hạt mịn K90Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3211100m3
4Đất núi K95Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6,6155100m3
5Đất núiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC747,5515m3
6Nilon lótChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC22,0517100m2
7Bê tông mác 150 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC330,78m3
8Bê tông mác 250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC441,03m3
9Ván khuôn bê tông mặt đườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,7785100m2
10Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC80,93m
11Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC851,72m
BGKết cấu mặt đường tôn tạo
1cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC19,6309100m2
2Bê tông mác 250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC97,48m3
3Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC294,46m3
BHKết cấu vuốt nối
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,8429100m2
2Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC18,43m3
BIKết cấu vuốt nối mở rộng
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,29100m2
2Bê tông móng mác 150 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,64m3
3Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,86m3
4Lót nilonChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0429100m2
BJTrồng cây
1Trồng cây long nãoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC41 cây
BKLề gia cố
1Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC152,68m3
2Lót 1 lớp nolinChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC15,268100m2
BLLề đất
1Đào hữu cơChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC309,4735m3
2Đắp đất núi lề đườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,9332100m3
3VL đất núiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC326,326m3
4Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,0947100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC14,2623100m3
BMBiển báo
1Đào móng biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2m3
2Bê tông móng mác 150 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2m3
3Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,16100m2
4Lắp đặt biển báo tam giácChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10cái
5VL biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10cái
BNĐX 9 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG TRỤC SƠN - LẠI XUÂN VÀO NGHĨA TRANG TRÚC BẠCH
1Đào khuôn đường đất cấp 3Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC47,1685m3
2Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12,28m
3Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC96,53m
BOKết cấu mặt đường tôn tạo
1cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,7387100m2
2Bù vênh bằng bê tông xi măng mác 150 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,91m3
3Bê tông xi măng mác 150 đá 2x4 dày 1 5cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC71,08m3
4Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC94,77m3
BPKết cấu vuốt nối
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,5851100m2
2Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC31,7m3
BQKết cấu vuốt nối mở rộng
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,42100m2
2Bê tông móng mác 150 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,51m3
3Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,68m3
4Lót nilonChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0342100m2
BRTrồng cây
1Trồng cây long nãoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC121 cây
BSLề gia cố
1Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10,44m3
2Lót 1 lớp nolinChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,0444100m2
BTLề đất
1Đào hữu cơChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC107,937m3
2Đắp đất núi lề đườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,3268100m3
3VL đất núiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC314,061m3
4Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,1034100m3
BUBiển báo
1Đào móng biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,4m3
2Bê tông móng mác 150 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,4m3
3Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,192100m2
4Lắp đặt biển báo tam giácChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12cái
5VL biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12cái
BVĐX10 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG ĐẠT ĐẾN BỜ SÔNG GIÁ
1Đào kết cấu đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC80,96m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC316,6m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,1719100m2
4Đắp cát hạt mịn K90Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,5767100m3
5Đất núi K95Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,1076100m3
6Đất núiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC238,1588m3
7Nilon lótChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7,0252100m2
8Bê tông mác 150 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC105,38m3
9Bê tông mác 250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC140,5m3
10Ván khuôn bê tông mặt đườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,7774100m2
11Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC32,3m
12Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC316,81m
13Thép D>10 gia cường mặt đườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,6776tấn
BWKết cấu mặt đường tôn tạo
1cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8,0279100m2
2Bù vênh bằng Bê tông mác 250 đá 2x4 dày 4 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,27m3
3Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC120,42m3
BXKết cấu vuốt nối
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,8823100m2
2Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC17,65m3
BYKết cấu vuốt nối mở rộng
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1221100m2
2Bê tông móng mác 150 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,83m3
3Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,44m3
4Lót nilonChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1221100m2
BZTrồng cây
1Trồng cây long nãoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC91 cây
CALề gia cố
1Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC60,46m3
2Lót 1 lớp nolinChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6,0456100m2
CBLề đất
1Đào hữu cơChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC109,6m3
2Đắp đất núi lề đườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6,0456100m3
3VL đất núiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC332,508m3
4Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,096100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,9708100m3
CCBiển báo
1Đào móng biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,8m3
2Bê tông móng mác 150 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,8m3
3Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,144100m2
4Lắp đặt biển báo tam giácChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9cái
5VL biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9cái
CDTT1 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ TL 352 (QUÁN ÔNG THI) ĐẾN QUÁN BÀ NGÓI
1Đào khuôn đường đất cấp 3Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2.637,463m3
2Đào kết cấu đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC102,03m3
3Đắp cát đen K90Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12,4892100m3
4Đắp đất núi K95Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7,4935100m3
5VL đất núiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC846,7655m3
6Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,7467100m3
7Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,4961100m3
8Tưới nhựa Mc, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC24,9783100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC24,9783100m2
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,2388100tấn
CEKết cấu tôn tạo (bù vênh bằng BTN
1cuốc chân mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,9788100m2
2Tưới dính bám bằng nhựa lỏng Mc -70 tiêu chuản 0.5 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,9788100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,9788100m2
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,5055100tấn
CFKết cấu mặt đường (tôn tạo bằng cấp phối đá dăm loại 1)
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC29,0413100m2
2Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,1321100m3
3tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC trọng lượng 1.0 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC29,0413100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC29,0413100m2
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,9283100tấn
CGKết cấu vuốt nối ( KC- 5a)
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,9783100m2
2Bù vênh bằng Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0978100m3
3tưới nhựa MC, tiêu chuẩn 1.0 kgChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,9783100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,9783100m2
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,166100tấn
CHLề gia cố
1Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC111,35m3
2Lót 1 lớp nolinChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC11,1353100m2
CILề đất
1Đắp đất núi lề đường , đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,7864100m3
2VL đất núiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC98,252m3
3Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC26,5177100m3
CJTrồng cây
1Trồng cây nong lãoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC201 cây
CKBiển báo
1Đào móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,6m3
2Bê tông móng mác 150 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,6m3
3Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,128100m2
4Lắp đặt biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8cái
5Biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8cái
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC115,53m2
CLTT2 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ TRẠM ĐIỆN THÔN 3 ĐẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ KỲ SƠN - LẠI XUÂN
1Đào kết cấu đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC23,38m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC832,0735m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,1625100m2
4Đắp cát đen K90 bằng máy đầm 16TChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,0269100m3
5Đắp đất núi K95 bằng máy đầm 16TChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,3357100m3
6VL đất núiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC376,9341m3
7Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,6679100m3
8Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,0014100m3
9Tưới nhựa Mc, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC11,1191100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC11,1191100m2
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,8869100tấn
CMKết cấu tôn tạo (bù vênh bằng BTN
1cuốc chân mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC29,971100m2
2Tưới dính bám bằng nhựa lỏng Mc -70 tiêu chuản 0.5 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC59,942100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC29,971100m2
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,6325100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,6325100tấn
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC29,971100m2
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,0861100tấn
CNKết cấu mặt đường (tôn tạo bằng cấp phối đá dăm loại 1)
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7,1883100m2
2Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,463100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,0782100m3
4tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC trọng lượng 1.0 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7,1883100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7,1883100m2
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,2199100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,2199100tấn
COKết cấu vuốt nối ( KC- 5a)
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,7831100m2
2Bù vênh bằng Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,4783100m3
3tưới nhựa MC, tiêu chuẩn 1.0 kgChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,7831100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,7831100m2
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,8117100tấn
CPKết cấu vuốt nối (Kc -05B)
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3739100m2
2Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0673100m3
3Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0561100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3739100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3739100m2
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0635100tấn
CQTrồng cây
1Trồng cây long nãoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC351 cây
CRLề gia cố
1Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC78,01m3
2Lót 1 lớp nolinChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7,8009100m2
CSLề đất
1Vét hữu cơ + đánh cấp) bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC30,5225m3
2Đánh cấp rộng 50 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,7993100m3
3Đắp đất núi lề đườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC11,1731100m3
4Vl đất núiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC614,526m3
5Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,8844100m3
6Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,1961100m3
CTBiển báo
1Đào móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,8m3
2Bê tông móng mác 150 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,8m3
3Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,064100m2
4Lắp đặt biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4cái
5Biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4cái
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,8069m2
CUTT 3 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ QUÁN BÀ CHẠC (TL 352) QUA ĐÌNH HẠ CÔI ĐẾN XÍ NGHIỆP ĐÁ
1Đào khuôn đường đất cấp 3Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1.913,0525m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,1237100m2
3Đắp cát đen K90 bằng máy đầm 16TChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC13,4689100m3
4Đắp đất núi K95 bằng máy đầm 16TChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7,5946100m3
5VL đất núiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC858,1898m3
6Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,7973100m3
7Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,5567100m3
8Tưới nhựa Mc, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC25,3152100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC25,3152100m2
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,296100tấn
CVKết cấu tôn tạo (bù vênh bằng BTN)
1cuốc chân mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC29,9711100m2
2Tưới dính bám bằng nhựa lỏng Mc -70 tiêu chuản 0.5 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC59,9422100m2
3Bù vênh bằng BTN 12.5 dày 3 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC29,9711100m2
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,1795100tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC29,9711100m2
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,0861100tấn
CWKết cấu mặt đường (tôn tạo bằng cấp phối đá dăm loại 1)
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC25,8896100m2
2Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,9661100m3
3tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC trọng lượng 1.0 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC25,8896100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC25,8896100m2
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,3935100tấn
CXKết cấu vuốt nối (KC- 5a)
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,3334100m2
2Bù vênh bằng Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3333100m3
3tưới nhựa MC, tiêu chuẩn 1.0 kgChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,3334100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,3334100m2
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,5657100tấn
CYKết cấu vuốt nối (Kc -05B)
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0612100m2
2Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,011100m3
3Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0092100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0612100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0612100m2
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0104100tấn
CZTrồng cây
1Đào gốc cây cổ thụChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2gốc cây
2Trồng cây cổ thụChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC21 cây
3xây bồn gạch bằng gạch không nung VXM M75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,4m3
4Trát bồn câyChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC15,12m2
5Trồng cây nong lãoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC311 cây
DALề gia cố
1Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC114,52m3
2Lót 1 lớp nolinChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC11,4519100m2
DBLề đất
1Vét bùn bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8,14m3
2Vét bùn bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,5466100m3
3Vét hữu cơ + đánh cấp) bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC44,15m3
4Đánh cấp rộng 50 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8,3885100m3
5Đắp đất núi lề đườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC15,0556100m3
6VL đất núiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC828,058m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9,5442100m3
8Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12,5525100m3
DCKè đoạn qua ao
1Đào móng chân khay đất cấp 1Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,3167100m3
2Đá hộc VXM M100 dày 30 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC191,84m3
3Cấp phối đá dăm loại II dày 10 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,5123100m3
4Đắp chân khay bằng đất tận dụng K90Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,798100m3
DDBiển báo
1Đào móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,6m3
2Bê tông móng mác 150 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,6m3
3Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,288100m2
4Lắp đặt biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC18cái
5Biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC18cái
DEVạch sơn
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC188,13m2
DFTT4 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG NGÁNH (THÔN 10) ĐẾN NHÀ ÔNG DĨNH
1Đào khuôn đường đất cấp 3Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1.206,958m3
2Đắp cát đen K90 bằng máy đầm 16TChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8,2628100m3
3Đắp đất núi K95 bằng máy đầm 16TChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,735100m3
4VL đất núiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC535,055m3
5Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,3675100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,841100m3
7Tưới nhựa Mc, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC15,7834100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC15,7834100m2
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,6784100tấn
DGKết cấu tôn tạo (bù vênh bằng BTN
1cuốc chân mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,9796100m2
2Tưới dính bám bằng nhựa lỏng Mc -70 tiêu chuản 0.5 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,9796100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,9796100m2
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,845100tấn
DHKết cấu mặt đường (tôn tạo bằng cấp phối đá dăm loại 1)
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC11,8303100m2
2Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,4045100m3
3tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC trọng lượng 1.0 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC11,8303100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC11,8303100m2
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,0076100tấn
DIKết cấu vuốt nối ( KC- 5a)
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,4687100m2
2Bù vênh bằng Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0469100m3
3tưới nhựa MC, tiêu chuẩn 1.0 kgChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,4689100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,4689100m2
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0796100tấn
DJLề gia cố
1Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC53,6m3
2Lót 1 lớp nolinChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,3597100m2
DKLề đất
1Vét hữu cơ + vét bùn) bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC15,0415m3
2Đánh cấp rộng 50 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,8579100m3
3Đắp đất núi lề đườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,3454100m3
4Vl đất núiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC238,997m3
5Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,0083100m3
6Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9,9089100m3
DLBiển báo
1Đào móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,2m3
2Bê tông móng mác 150 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,2m3
3Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,096100m2
4Lắp đặt biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6cái
5Biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6cái
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC33,1m2
DMTT 5 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CỔNG CHỢ TRÊN ĐẾN CỔNG CHỢ DƯỚI
1Đào kết cấu đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,09m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC308,084m3
3Đắp cát đen K90 bằng máy đầm 16TChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,1616100m3
4Đắp đất núi K95 bằng máy đầm 16TChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,6969100m3
5VL đất núiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC78,7497m3
6Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3485100m3
7Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,4182100m3
8Tưới nhựa Mc, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,3231100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,3231100m2
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3942100tấn
DNKết cấu mặt đường tôn tạo (bù vênh bằng CPDD loại I)
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,5277100m2
2bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1266100m3
3Móng cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2291100m3
4tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC trọng lượng 1.0 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,5277100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,5277100m2
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2593100tấn
DOKết cấu mặt đường (tôn tạo các đoạn còn lại
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7,9533100m2
2Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,0941100m3
3tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC trọng lượng 1.0 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7,9533100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7,9533100m2
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,3497100tấn
DPKết cấu vuốt nối ( KC- 5a)
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,9254100m2
2Bù vênh bằng Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1925100m3
3Tưới nhựa MC, tiêu chuẩn 1.0 kgChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,9254100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,9254100m2
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3267100tấn
DQKết cấu vuốt nối (Kc -05B)
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0242100m2
2Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0044100m3
3Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0036100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0242100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0242100m2
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0041100tấn
DRLề gia cố
1Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC44,16m3
2Lót 1 lớp nolinChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,4164100m2
DSLề đất
1Đào bóc BTXM sân dày trung bình 10 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC44,863m3
2Đắp đất núi lề đườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,9054100m3
3Vl đất núiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC49,797m3
4Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,1376100m3
DTBiển báo
1Đào móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1m3
2Bê tông móng mác 150 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1m3
3Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,08100m2
4Lắp đặt biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5cái
5Biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5cái
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12,23m2
DUTHOÁT NƯỚC TUYẾN ĐX1 - ĐƯỜNG TỪ SAU ĐÌNH HẠ CÔI ĐẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN - CÔNG NGANG D600
1Đào móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,227m3
2Đào móng cống bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0431100m3
3cấp phối đá dăm loại IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0018100m3
DVmóng cống
1Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,05m3
2Ván khuôn tấm đan móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0068100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0026tấn
4Lắp đặt tấm đan móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
DWống cống D600
1Bê tông ống cống mác 300Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,21m3
2Ván khuôn ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0683100m2
3Cốt thép ống cống D10mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0146tấn
4Lắp đặt ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1đoạn ống
DXmối nối cống
1Quét nhựa đường ống cống 2 lớpChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,73m2
2Đắp hoàn trả bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0363100m3
DYĐầu cống
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,1344100m
2cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,18m3
3Bê tông tường sân cống mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1m3
4Ván khuôn tườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0572100m2
DZGa cống (ga xây)
1Đào móng rãnh bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,308m3
2Đào móng bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0585100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0022100m3
4Bê tông móng mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,22m3
5Ván khuôn bê tông móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,012100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,06m3
7Trát ga, vữa xi măng M75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0365m2
EAcổ ga
1Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,18m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0201100m2
EBtấm đan G
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,15m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0079100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0076tấn
4Cốt thép tấm đan 10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0255tấn
5gia công thép hìnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0805tấn
6Lắp đặt thép hìnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0805tấn
7Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cấu kiện
8Lấp hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0277100m3
9Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,1773100m3
ECTHOÁT NƯỚC TUYẾN ĐX2 - ĐƯỜNG TỪ QUÁN ÔNG XOA ĐẾN QUÁN BÀ BÔNG. RÃNH XÂY B=0,7M
1Đào móng rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0324100m3
2Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0438100m3
3Bê tông mác 200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,38m3
4Ván khuôn bê tông móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0742100m2
5Xây tường rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC17,96m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC81,62m2
EDCổ rãnh
1Bê tông cổ rãnh mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,26m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5565100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0397tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1977tấn
EETấm đan rãnh
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,9m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,255100m2
3Thép D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2978tấn
4Thép 10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5993tấn
5Lắp đặt tấm đan trọng lượng 174 kgChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC75cấu kiện
EFKhe phòng lún
1Vữa xi măng M75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,28m2
2chèn SikaflexChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,11m
3Lấp đất bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0252100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0072100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0072100m3/1km
EGGa xây nối rãnh B=0.7
1Đào móng bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2575m3
2Đào móng rãnh bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0489100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0015100m3
4Bê tông móng mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,15m3
5Ván khuôn bê tông móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0049100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,87m3
7TrátChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,58m2
EHcổ ga
1Bê tông cổ ga mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,14m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0158100m2
EItấm đan G
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,11m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,007100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0088tấn
4Cốt thép tấm đan 10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0172tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cấu kiện
6Lấp hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0278100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0237100m3
EJTHOÁT NƯỚC ĐX 3 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CỐNG HUYỆN ĐẾN RẶNG DÙ, CẢI TẠO RÃNH HIỆN TRẠNG B=0,6M
1Nạo vét bùn bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,0185m3
2Đào nền đường, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,7635100m3
3Đục tẩy cổ rãnh hiện trạngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC46,44m3
4tường rãnh xây gạch không nungChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC157,17m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1.428,8m2
6Bê tông cổ rãnh mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC43,04m3
7Ván khuôn cổ rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,465100m2
EKTấm đan rãnh
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC46,44m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,9112100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,2507tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,0722tấn
5Lắp đặt tấm đan trọng lượng 129gChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC893cấu kiện
6Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,4644100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,8037100m3
ELTHOÁT NƯỚC ĐX4 -TUYẾN ĐƯỜNG TỪ GIÁP CHÍNH MỸ ĐẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ KỲ SƠN - LẠI XUÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC M=0,5
1Đào rãnh bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC15,5095m3
2Đào móng rãnh bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,9468100m3
3Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10 cmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3259100m3
EMThân rãnh loại 1
1Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC104,43m3
2Ván khuôn bê tông rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC21,5117100m2
3Cốt thép rãnh D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC9,4232tấn
4Lắp dựng thân rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC447cấu kiện
ENThân rãnh loại 2
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,49m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,9254100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1814tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3225tấn
5Lắp dựng thân rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20cấu kiện
EOTấm đan rãnh đoạn thông thường
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC40,19m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,9292100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,0293tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6,8502tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC893cấu kiện
EPTấm đan nắp rãnh đoạn qua đường
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,76m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1716100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,096tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3892tấn
5Gia công thép gócChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1217tấn
6Lắp đặt thép gócChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1217tấn
7Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC39cấu kiện
EQmối nối rãnh
1Chèn đáy tẩm nhựa đườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1.181,1m
2Đắp vữa xi măng M75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC236,22m2
3Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuậtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC590,55m2
4Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90.Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,9083100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,1936100m3
ERCống HDPE D315
1Đào móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0924100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1536100m
3Đắp hoàn trả bằng đất tận đụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0804100m3
ESTấm đan chị thị
1Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,48m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0475100m2
3cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0312tấn
4cốt thép tấm đan D>10mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0645tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC22cấu kiện
6Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,012100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,012100m3/1km
ETGa rãnh B500 đúc sẵn
1Đào móng ga bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,8125m3
2Đào móng ga bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1544100m3
3Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,006100m3
EUThân ga
1Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,49m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,4012100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0681tấn
4Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2696tấn
5lắp dựng thân gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
EVTấm đan ga
1Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,8m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,049100m2
3cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0341tấn
4cốt thép tấm đan D>10mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1033tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12cấu kiện
6Lấp đất hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0881100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0744100m3
EWGa xây
1Đào móng bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,3905m3
2Đào móng rãnh bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2642100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0099100m3
4Bê tông móng mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,99m3
5Ván khuôn bê tông móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0354100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,94m3
7TrátChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC15,18m2
EXcổ ga
1Bê tông cổ ga mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,02m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1384100m2
EYtấm đan G
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,63m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0403100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0774tấn
4Cốt thép tấm đan 10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0602tấn
5Gia công thép hìnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0974tấn
6Lắp đặt thép hìnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0974tấn
7Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12cấu kiện
8Lấp hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,161100m3
9Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1171100m3
EZTHOÁT NƯỚC ĐX5 TUYẾN ĐƯỜNG TỪ ĐÌNH VŨ LAO ĐI TRẠM ĐIỆN (THÔN 6) ĐẾN TL352, PHÁ DỠ RÃNH HIỆN TRẠNG
1Đục phá rãnh cũ + cống cũChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,5063m3
2Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,5063100m3
FARãnh thoát nước B=0.5
1Đào rãnh bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC18,204m3
2Đào móng rãnh bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,4588100m3
3Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10 cmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2969100m3
FBThân rãnh loại 1
1Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC86,7m3
2Ván khuôn bê tông rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC17,8581100m2
3Cốt thép rãnh D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC7,8227tấn
4Lắp đặt thân rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC371cấu kiện
FCThân rãnh loại 2
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12,54m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,5835100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5065tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,9003tấn
5Lắp đặt thân rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC54cấu kiện
FDTấm đan rãnh đoạn thông thường
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC33,35m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,2604100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,6839tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,6842tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC741cấu kiện
FETấm đan nắp rãnh đoạn qua đường
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,86m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,4752100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,266tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,0777tấn
5Gia công thép gócChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,337tấn
6Lắp đặt thép gócChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,337tấn
7Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC108cấu kiện
FFmối nối rãnh
1Chèn đáy tẩm nhựa đườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1.076,96m
2Đắp vữa xi măng M75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC215,39m2
3Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuậtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC538,48m2
4Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90.Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,9625100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,6783100m3
FGCống HDPE D315
1Đào móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0693100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1152100m
3Đắp hoàn trả bằng đất tận đụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0603100m3
FHTấm đan chị thị
1Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,35m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0346100m2
3cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0227tấn
4cốt thép tấm đan D>10mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0469tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC16cấu kiện
6Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,009100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,009100m3/1km
FIGa rãnh B500 đúc sẵn
1Đào móng ga bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5415m3
2Đào móng ga bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1029100m3
3Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,004100m3
FJThân ga
1Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,68m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,273100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0465tấn
4Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1854tấn
5Lắp dựng hố gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4cái
FKTấm đan ga
1Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,53m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0326100m2
3cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0227tấn
4cốt thép tấm đan D>10mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0689tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8cấu kiện
6Lấp đất hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0587100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0496100m3
FLGa xây
1Đào móng bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,043m3
2Đào móng rãnh bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1982100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0074100m3
4Bê tông móng mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,74m3
5Ván khuôn bê tông móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0265100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,7m3
7TrátChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC11,38m2
FMcổ ga
1Bê tông cổ ga mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,76m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1038100m2
FNtấm đan G
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,47m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0302100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0581tấn
4Cốt thép tấm đan 10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0452tấn
5Gia công thép hìnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,073tấn
6Lắp đặt thép hìnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,073tấn
7Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC9cấu kiện
8Lấp hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1207100m3
9Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0878100m3
FO6. cống ngang D600
1Đào móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3985m3
2Đào móng cống bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0757100m3
3cấp phối đá dăm loại IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0036100m3
FPmóng cống
1Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,26m3
2Ván khuôn tấm đan móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0339100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0128tấn
4Lắp đặt tấm đan móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5cái
FQống cống D600
1Bê tông ống cống mác 300Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,53m3
2Ván khuôn ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1689100m2
3Cốt thép ống cống D10mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0361tấn
4Lắp đặt ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2đoạn ống
FRmối nối cống
1Đắp vữa XM M100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,36m2
2Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,44m2
3Quét nhựa đường ống cống 2 lớpChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC9,23m2
4Đắp hoàn trả đất tận dụng K=.0.95Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,06100m3
FSĐầu cống
1Đào móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0079100m3
2Lót móng cấp phối đá dămChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,15m3
3Bê tông tường và sân cống mác 200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,91m3
4Ván khuôn tườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0537100m2
FTga cống D600 (Gc)
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1255m3
2Đào móng ga bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0238100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0024100m3
FUthân ga
1Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,95m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1496100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0251tấn
4Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0976tấn
5Lắp đặt hố ga trọng lượng 1053 kgChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
FVTấm đan
1Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,32m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,018100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0126tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0539tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4cấu kiện
6Lấp hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0067100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,046100m3
8Rào chắn di độngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20m
9Biển báoChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
10Đèn chiếu sáng ban đêmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
11Người hướng dẫn tham gia giao thôngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20công
FWCống D400
1Cắt mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,068100m
2Đào móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,26m3
3Đục phá cống cũChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1m3
4Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0028100m3
FXTấm đan móng cống
1Bê tông tấm đan móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,11m3
2Ván khuônChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0221100m2
3Cốt thép D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0087tấn
4Lắp đặt đế cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5cái
FYống cống D400
1Bê tông mác 300 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,77m3
2Ván khuôn tấm đan ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3201100m2
3Thép ống cống D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0895tấn
4Lắp đặt ống cống D800Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6đoạn ống
FZMối nối cống
1Đắp vữa xi măng M100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,82m2
2Quét nhựa đường và dán vải địa kỹ thuậtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,46m2
3quét nhựa đường ống cống 2 lớpmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC17,28m2
4Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0315100m3
GAĐầu cống
1Đào móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,93100m3
2Lót móng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,37m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,79100m
4Bê tông mác 200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,18m3
5Ván khuônChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1138100m2
GBGa cống D400
1Đào móng hố gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,75m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0012100m3
3Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,43m3
4Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0733100m2
5Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0118tấn
6Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0471tấn
7Lắp dựng hố gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
GCTấm đan hố ga
1Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,16m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,009100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0063tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,027tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cấu kiện
6Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0389100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0389100m3/1km
GDbiện pháp thi công cống
1Rào chắn di độngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20m
2Biển báoChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6biển
3Đèn chiếu sáng ban đêmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
4Người hướng dẫn tham gia giao thôngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20công
GETHOÁT NƯỚC ĐX 6 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CẦU RÀNG ĐẾN GIÁP CHÍNH MỸ, RÃNH THOÁT NƯỚC B=0,5
1Đào rãnh bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC18,1075m3
2Đào móng rãnh bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,4404100m3
3Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10 cmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3144100m3
GFThân rãnh loại 1
1Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC101,85m3
2Ván khuôn bê tông rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20,9791100m2
3Cốt thép rãnh D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC9,1899tấn
4Lắp dựng thân rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC436cấu kiện
GGThân rãnh loại 2
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,26m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,6724100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1318tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2343tấn
5Lắp dựng thân rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC14cấu kiện
GHTấm đan rãnh đoạn thông thường
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC39,2m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,8324100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,9794tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6,6814tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC871cấu kiện
GITấm đan nắp rãnh đoạn qua đường
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,26m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1232100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,069tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2794tấn
5Gia công thép gócChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0874tấn
6Lắp đặt thép gócChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0874tấn
7Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC28cấu kiện
GJmối nối rãnh
1Chèn đáy tẩm nhựa đườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1.140,46m
2Đắp vữa xi măng M75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC228,09m2
3Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuậtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC570,23m2
4Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90.Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,0645100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,557100m3
GKGa rãnh B500 đúc sẵn
1Đào móng ga bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,948m3
2Đào móng ga bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1801100m3
3Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,007100m3
GLThân ga
1Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,95m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,4777100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0814tấn
4Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3245tấn
5Lắp dựng thân gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC7cái
GMTấm đan ga
1Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,93m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0571100m2
3cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0398tấn
4cốt thép tấm đan D>10mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1205tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC14cấu kiện
6Lấp đất hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1028100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0868100m3
GN3. Ga xây
1Đào móng bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,9665m3
2Đào móng rãnh bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1836100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0069100m3
4Bê tông móng mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,69m3
5Ván khuôn bê tông móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0211100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,41m3
7TrátChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC21,56m2
GOcổ ga
1Bê tông cổ ga mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,81m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0862100m2
GPtấm đan G
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,52m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0288100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0774tấn
4Cốt thép tấm đan 10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,087tấn
5Lắp dựng tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8cấu kiện
6Lấp hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0916100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1017100m3
GQcống ngang D600
1Cắt mặt đườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,04100m
2Đào móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,4325m3
3Đào móng cống bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0822100m3
4cấp phối đá dăm loại IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0036100m3
GRmóng cống
1Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,26m3
2Ván khuôn tấm đan móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0339100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0128tấn
4Lắp đặt tấm đan móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5cái
GSống cống D600
1Bê tông ống cống mác 300Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,7m3
2Ván khuôn ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2215100m2
3Cốt thép ống cống D10mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0474tấn
4Lắp đặt ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3đoạn ống
GTmối nối cống
1Đắp vữa XM M100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,72m2
2Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,88m2
3Quét nhựa đường ống cống 2 lớpChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12,1m2
4Đắp hoàn trả đất tận dụng K=.0.95Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0656100m3
GUĐầu cống
1Đào móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,078100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC9,3013100m
3Lót móng cấp phối đá dămChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,19m3
4Be tông M150 đá 2x4 lót móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,36m3
5Bê tông tường và sân cống mác 200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC7,12m3
6Ván khuôn tườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2555100m2
GVga cống D600 (Gc)
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,42m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0012100m3
GWthân ga
1Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,49m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1612100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0111tấn
4Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0511tấn
5Lắp đặt hố ga trọng lượng 1234 kgChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
GXTấm đan
1Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,16m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,009100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0063tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,027tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cấu kiện
6Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10,31100m3
GYbiện pháp thi công
1Đắp bờ bao ngăn nướcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,46100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,75100m
3Phên nứaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC36,8m2
4bơm nước di dộngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10.0
5Rào chắn di độngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20m
6Biển báoChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
7Đèn chiếu sáng ban đêmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
8Người hướng dẫn tham gia giao thôngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20công
9tháo dỡ cọc treChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,75100m
10Phên nứaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC36,8m2
11Phá bờ vâyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,46100m3
GZTHOÁT NƯỚC ĐX7- TUYẾN ĐƯỜNG TỪ TL 352 ĐẾN VỊ TRÍ GIÁP XÃ QUANG THANH (ĐOẠN GIÁP KÊNH NÚI NẤM), TẤN ĐAN RÃNH CHỊU LỰC HIỆN TRẠNG
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,36m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0204100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0424tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0426tấn
5Lắp đặt tấm đan trọng lượng 675 kgChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5cái
HARãnh thoát nước B=0.5
1Đào rãnh bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC26,3595m3
2Đào móng rãnh bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,0083100m3
3Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10 cmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5252100m3
HBThân rãnh loại 1
1Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC167,47m3
2Ván khuôn bê tông rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC34,4967100m2
3Cốt thép rãnh D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC15,1113tấn
4Lắp dựng thân rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC716cấu kiện
HCThân rãnh loại 1
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8,1m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,6677100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,327tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5812tấn
5Lắp dựng thân rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC35cấu kiện
HDTấm đan rãnh đoạn thông thường
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC64,44m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6,3008100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,2542tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10,9849tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1.432cấu kiện
HETấm đan nắp rãnh đoạn qua đường
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,15m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,308100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1724tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,6985tấn
5Gia công thép gócChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2184tấn
6Lắp đặt thép gócChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2184tấn
7Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC70cấu kiện
HFmối nối rãnh
1Chèn đáy tẩm nhựa đườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1.905m
2Đắp vữa xi măng M75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC381m2
3Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuậtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC952,5m2
4Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90.Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,5338100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,7381100m3
HGcửa xả rãnh B=0.5m
1Lót móng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0012100m3
2Bê tông tường sân cống gia cố M200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,67m3
3Ván khuôn tườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0422100m2
HHGa rãnh B500 đúc sẵn
1Đào móng ga bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,7605m3
2Đào móng ga bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3345100m3
3Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,013100m3
HIThân ga
1Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,43m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,8789100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1495tấn
4Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5941tấn
5Lắp đặt hố gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC13cái
HJTấm đan ga
1Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,73m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1061100m2
3cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0738tấn
4cốt thép tấm đan D>10mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2239tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC26cấu kiện
6Lấp đất hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1909100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1612100m3
HKNối dài cống D800
1Phá tường đầu tường cánh cũChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,7m3
2Đào móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,7845m3
3Đào móng cống bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1491100m3
4cấp phối đá dăm loại IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0026100m3
HLmóng cống
1Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,08m3
2Ván khuôn tấm đan móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0079100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0032tấn
4Lắp đặt đế cống D800Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
HMống cống D600
1Bê tông ống cống mác 300Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,04m3
2Ván khuôn ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1104100m2
3Cốt thép ống cống D10mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0284tấn
4Lắp đặt ống cống D800Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1đoạn ống
HNmối nối cống
1Quét nhựa đường ống cống 2 lớpChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6,03m2
2Đắp hoàn trả đất tận dụng K=.0.95Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,139100m3
HOĐầu cống
1Đào móng cống đất cấp 1Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0131100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,395100m
3Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10 cmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,22m3
4Bê tông tường đầu + sân cống mác 200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,04m3
5Ván khuôn tườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0602100m2
HPGa cống (ga xây)
1Đào móng rãnh bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,385m3
2Đào móng bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0732100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0024100m3
4Bê tông móng mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,24m3
5Ván khuôn bê tông móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0063100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,06m3
7TrátChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC27,84m2
HQcổ ga
1Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,25m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0268100m2
HRtấm đan G
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,19m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0086100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0267tấn
4Cốt thép tấm đan 10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0236tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cấu kiện
6Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1249100m3
HSBiện pháp thì công
1Đắp bò bao ngăn nước bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,065100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1100m
3Phên nứaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6,4m2
4Bơm nước hố móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1ca
5Rào chắn di độngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20m
6Biển báoChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6biển
7Đèn chiếu sáng ban đêmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC30.0
8Người hướng dẫn giao thôngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20công
9Phá dõ bờ vâyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,065100m3
10tháo dỡ cọc treChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1100m
11tháo dỡ phên nứaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6,4m2
HTTHOÁT NƯỚC ĐX8 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG CHUYỂN ĐẾN NGÃ BA ĐƯỜNG CỐNG HUYỆN, CẢI TẠO RÃNH HIỆN TRẠNG
1Nạo vét bùn dày trung bình 30 cmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0363100m3
2Đục tẩy cổ rãnh hiện trạngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,43m3
3Xây cơi cao tường rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,74m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC15,84m2
5Bê tông cổ rãnh mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,06m3
6Ván khuôn cổ rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,11100m2
HUTấm đan rãnh B=1,1m
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,8m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0981100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1624tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2189tấn
5Lắp đặt tấm đan trọng lượng 160 kgChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC22cấu kiện
6Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0506100m3
HVRãnh thoát nước B=0.5
1Đào rãnh bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC54,883m3
2Đào móng rãnh bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10,4278100m3
3Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10 cmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,8273100m3
HWThân rãnh loại 1
1Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC265,68m3
2Ván khuôn bê tông rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC54,7263100m2
3Cốt thép rãnh D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC23,9728tấn
4lắp đặt thân rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1.136cấu kiện
HXThân rãnh loại 2
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10,86m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,2365100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,4385tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,7794tấn
5lắp đặt thân rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC47cấu kiện
HYTấm đan rãnh đoạn thông thường
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC102,2m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC9,9924100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,1609tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC17,4208tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2.271cấu kiện
HZTấm đan nắp rãnh đoạn qua đường
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,19m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,4092100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,229tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,928tấn
5Gia công thép gócChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2902tấn
6Lắp đặt thép gócChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2902tấn
7Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC93cấu kiện
IAmối nối rãnh
1Chèn đáy tẩm nhựa đườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2.999,74m
2Đắp vữa xi măng M75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC599,95m2
3Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuậtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1.499,87m2
4Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90.Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,1324100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC7,8442100m3
IBcống HDPE D315
1Đào móng bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,3855m3
2Đào móng bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2062100m3
3Lắp đặt cống HDPE D315 PN6Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,4608100m
4Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2411100m3
ICtấm đan chỉ thị
1Tấm đan bê tông mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,43m3
2Ván khuôn tâm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1426100m2
3cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0937tấn
4cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1934tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC661 cấu kiện
6Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0359100m3
IDCửa xả rãnh B=0.5
1Cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0012100m3
2Bê tông tường cánh, tường đầu M200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,67m3
3Ván khuôn tườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0422100m2
IEGa rãnh B500 đúc sẵn
1Đào móng ga bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,1665m3
2Đào móng ga bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,4116100m3
3Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,016100m3
IFThân ga
1Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6,7m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,0836100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1844tấn
4Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,7332tấn
5Lắp đặt thân gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC16cái
IGTấm đan ga
1Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,12m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1306100m2
3cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0909tấn
4cốt thép tấm đan D>10mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2755tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC32cấu kiện
6Lấp đất hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2349100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1984100m3
8Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1984100m3/1km
IHGa xây
1Đào móng rãnh bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,3625m3
2Đào móng rãnh bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,8289100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0312100m3
4Bê tông móng mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,12m3
5Ván khuôn bê tông móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,111100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC15,49m3
7TrátChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC47,68m2
IIcổ ga
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,24m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,435100m2
IJtấm đan G
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,99m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1277100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2491tấn
4Cốt thép tấm đan 10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3132tấn
5Gia cóng thép L70x70x5Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1807tấn
6Lắp đặt thép góc L70x70x5Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1807tấn
7Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC38cấu kiện
8Lấp hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5027100m3
9Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3698100m3
IKTHOÁT NƯỚC ĐX10 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ NGÕ ÔNG ĐẠT ĐẾN BỜ SÔNG GIÁ
1Đục phá rãnh cũ + cống cũChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC98,47m3
2Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,9847100m3
ILRãnh thoát nước B=0.5
1Đào rãnh bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20,1095m3
2Đào móng rãnh bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,8208100m3
3Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10 cmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2907100m3
IMThân rãnh loại 1
1Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC94,54m3
2Ván khuôn bê tông rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC19,4728100m2
3Cốt thép rãnh D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8,5301tấn
4Lắp đặt thân rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC404cấu kiện
INThân rãnh loại 1
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,64m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5447100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1068tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1898tấn
5Lắp đặt thân rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12cấu kiện
IOTấm đan rãnh đoạn thông thường
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC36,36m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,5552100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,8362tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6,1982tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC808cấu kiện
IPTấm đan nắp rãnh đoạn qua đường
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,04m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1012100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0566tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2295tấn
5Gia công thép gócChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0718tấn
6Lắp đặt thép gócChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0718tấn
7Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC23cấu kiện
IQmối nối rãnh
1Chèn đáy tẩm nhựa đườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1.054,1m
2Đắp vữa xi măng M75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC210,82m2
3Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuậtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC527,05m2
4Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90.Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,2951100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,7268100m3
IRCống HDPE D315
1Đào móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0693100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1152100m
3Đắp hoàn trả bằng đất tận đụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0603100m3
ISTấm đan chị thị
1Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,35m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0346100m2
3cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0227tấn
4cốt thép tấm đan D>10mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0469tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC16cấu kiện
6Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,009100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,009100m3/1km
ITGa rãnh B500 đúc sẵn
1Đào móng ga bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,8125m3
2Đào móng ga bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1544100m3
3Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,006100m3
IUThân ga
1Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,53m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,4094100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0698tấn
4Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2782tấn
5Lắp đặt thân gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
IVTấm đan ga
1Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,8m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,049100m2
3cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0341tấn
4cốt thép tấm đan D>10mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1033tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12cấu kiện
6Lấp đất hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0881100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0744100m3
8Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0744100m3/1km
IWGa xây
1Đào móng bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,234m3
2Đào móng rãnh bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2345100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0089100m3
4Bê tông móng mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,89m3
5Ván khuôn bê tông móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0314100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,38m3
7TrátChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC13,53m2
IXcổ ga
1Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,95m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1236100m2
IYtấm đan G
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,58m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,037100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,075tấn
4Cốt thép tấm đan 10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0452tấn
5Gia công thép hìnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0942tấn
6Lắp đặt thép hìnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0942tấn
7Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC11cấu kiện
8Lấp hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1406100m3
9Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1063100m3
IZcống ngang D200
1Đào móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,7415m3
2Đào móng cống bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1409100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,8169100m
4cấp phối đá dăm loại IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0029100m3
JAmóng cống
1Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,4m3
2Ván khuôn tấm đan móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0334100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,018tấn
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5cái
JBống cống D600
1Bê tông ống cống mác 300Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,31m3
2Ván khuôn ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2199100m2
3Cốt thép ống cống D10mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0877tấn
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2đoạn ống
JCmối nối cống
1Đắp vữa XM M100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,23m2
2Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,9m2
3Quét nhựa đường ống cống 2 lớpChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC11,31m2
4Đắp hoàn trả đất tận dụng K=.0.95Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1007100m3
JDĐầu cống
1Đào móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,87100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,8338100m
3Lót móng cấp phối đá dămChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,77m3
4Bê tông tường và sân cống mác 200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,64m3
5Ván khuôn tườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,135100m2
JEga cống D600 (Gc)
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,266m3
2Đào móng ga bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0505100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0027100m3
4Bê tông mác 200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,27m3
5Ván khuônChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0067100m2
6Xây tường gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,7m3
7Trát tường gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC19,54m2
JFcổ ga
1Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,27m3
2ván khuônChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0288100m2
JGTấm đan
1Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,22m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0115100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0326tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0354tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cấu kiện
6Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1395100m3
JHbiện pháp thi công
1Đắp bờ bao nước bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0991100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,525100m
3Phên nứaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC9,76m2
4Bơm nước hố móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1ca
5Rào chắn di độngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20m
6Biển báoChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
7Đèn chiếu sáng ban đêmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
8Người hướng dẫn tham gia giao thôngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20công
9tháp dỡ cọc treChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,525100m
10Tháo dỡ phên nứaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC9,76m2
11Phá dỡ bờ vâyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0991100m3
JITHOÁT NƯỚC TT1 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ TL 352 (QUÁN ONG THI) ĐẾN NHÀ BÀ NGÓI
1Đục phá rãnh cũ + cống cũChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC150,93m3
2Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,5093100m3
JJCải tạo rãnh hiện trạng B= 0.6m
1tháo dỡ tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC559cấu kiện
2Nạo vét bùn bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,5155m3
3Đào nền đường, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,4779100m3
4Đục tẩy cổ rãnh hiện trạngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC24,6m3
5tường rãnh xây gạch không nungChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC45,5m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC413,66m2
7Bê tông cổ rãnh mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC26,94m3
8Ván khuôn cổ rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,795100m2
JKTấm đan rãnh
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC29,07m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,8223100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,6608tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,1751tấn
5Lắp đặt tấm đan trọng lượng 129gChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC559cấu kiện
6Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,246100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5031100m3
JLCải tạo rãnh hiện trạng B=0.8m
1tháo dỡ tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC140cấu kiện
2Nạo vét bùn bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,84m3
3Nạo vét bùn bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1596100m3
4Đục tẩy cổ rãnh hiện trạngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6,16m3
5tường rãnh xây gạch không nungChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,08m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC28m2
7Bê tông cổ rãnh mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6,75m3
8Ván khuôn cổ rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,7100m2
JMTấm đan rãnh B=0.8m
1Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8,96m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5236100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,7812tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,8946tấn
5Lắp đặt tấm đan trọng lượng 159 kgChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC140cấu kiện
6Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0616100m3
JNRãnh thoát nước B=0.5
1Đào rãnh bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC68,6525m3
2Đào móng rãnh bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC13,044100m3
3Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10 cmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,0621100m3
JOThân rãnh loại 1
1Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC343,65m3
2Ván khuôn bê tông rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC70,7851100m2
3Cốt thép rãnh D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC31,0074tấn
4Lắp đặt thân rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1.469cấu kiện
JPThân rãnh loại 2
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC11,4m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,3473100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,4602tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,818tấn
5Lắp đặt thân rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC49cấu kiện
JQTấm đan rãnh đoạn thông thường
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC132,21m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12,9272100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6,6766tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC22,5374tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2.938cấu kiện
JRTấm đan nắp rãnh đoạn qua đường
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,41m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,4312100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2413tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,9779tấn
5Gia công thép gócChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3058tấn
6Lắp đặt thép gócChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3058tấn
7Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC98cấu kiện
JSmối nối rãnh
1Chèn đáy tẩm nhựa đườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3.853,18m
2Đắp vữa xi măng M75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC770,64m2
3Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuậtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1.926,59m2
4Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90.Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,1373100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC9,5932100m3
JTcửa xả rãnh B=0.5m
1Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10 cmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0012100m3
2Bê tông tường đầu, sân gia cố M200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,67m3
3Ván khuôn bê tông tườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0422100m2
JURãnh xây B=0.7m
1Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,047100m3
2Bê tông mác 200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,7m3
3Ván khuôn bê tông móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0796100m2
4Xây tường rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC19,26m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC87,56m2
JVCổ rãnh
1Bê tông cổ rãnh mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,5m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,597100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0426tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2121tấn
JWTấm đan rãnh
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,16m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,272100m2
3Thép D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3176tấn
4Thép 10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,6392tấn
5Lắp đặt tấm đan trọng lượng 174 kgChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC80cấu kiện
JXKhe phòng lún
1Vữa xi măng M75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,38m2
2chèn SikaflexChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,14m
JYGa rãnh B500 đúc sẵn
1Đào móng ga bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,656m3
2Đào móng ga bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,6946100m3
3Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,027100m3
JZThân ga
1Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC11,33m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,8343100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3123tấn
4Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,2432tấn
5Lắp đặt thân gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC27cấu kiện
KATấm đan ga
1Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,59m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2203100m2
3cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1534tấn
4cốt thép tấm đan D>10mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,4649tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC54cấu kiện
6Lấp đất hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3964100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3348100m3
KB8. Ga xây
1Đào móng rãnh bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,692m3
2Đào móng rãnh bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5115100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0204100m3
4Bê tông móng mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,04m3
5Ván khuôn bê tông móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0652100m2
6Xây tường gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC9,69m3
7TrátChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC35,31m2
KCcổ ga
1Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,37m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2555100m2
KDtấm đan G
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,48m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,09100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2123tấn
4Cốt thép tấm đan 10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2643tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC26cấu kiện
6Lấp hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2789100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2595100m3
KETHOÁT NƯỚC TT2 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ TRẠM ĐIỆN THÔN 3 ĐẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ KỲ SƠN - LẠI XUÂN
1Đục phá rãnh cũ + cống cũChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC27,35m3
2Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2735100m3
KFCải tạo rãnh hiện trạng B=0.8m
1tháo dỡ tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC390cấu kiện
2Nạo vét bùn bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,34m3
3Đào nền đường, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,4446100m3
4Đục tẩy cổ rãnh hiện trạngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC17,16m3
5tường rãnh xây gạch không nungChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8,58m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC78m2
7Bê tông cổ rãnh mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC18,8m3
8Ván khuôn cổ rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,95100m2
KGTấm đan rãnh
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC24,96m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,4586100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,1762tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,4921tấn
5Lắp đặt tấm đan trọng lượng 129gChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC390cấu kiện
6Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp 1Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,468100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp 3Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1716100m3
KHCải tạo rãnh hiện trạng B=1 m
1tháo dỡ tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC376cấu kiện
2Nạo vét bùn bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,82m3
3Nạo vét bùn bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5358100m3
4Đục tẩy cổ rãnh hiện trạngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC16,54m3
5tường rãnh xây gạch không nungChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8,27m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC75,2m2
7Bê tông cổ rãnh mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC18,12m3
8Ván khuôn cổ rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,88100m2
KITấm đan rãnh B=0.8m
1Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC28,58m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,5867100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,5906tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,4742tấn
5Lắp đặt tấm đan trọng lượng 159 kgChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC376cấu kiện
6Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp 1Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,564100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp 3Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1654100m3
KJĐặt tấm đan chịu lực đầu cống bản BxH=1x0.8 hiện trạng tại cọc 16
1Bê tông cơi tường cánh M200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,05m3
2Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,27m3
3Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,009100m2
4Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,015tấn
5Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0186tấn
6Lắp đặt tấm đan trọng lượng 675 kgChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
KKRãnh thoát nước B=0.5
1Đào rãnh bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC28,658m3
2Đào móng rãnh bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,445100m3
3Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10 cmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,6106100m3
KLThân rãnh loại 1
1Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC193,35m3
2Ván khuôn bê tông rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC39,8272100m2
3Cốt thép rãnh D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC17,4463tấn
4Lắp đặt thân rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC827cấu kiện
KMThân rãnh loại 2
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10,76m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,2172100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,4347tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,7727tấn
5Lắp đặt thân rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC46cấu kiện
KNTấm đan rãnh đoạn thông thường
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC74,39m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC7,2732100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,7564tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12,6802tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1.653cấu kiện
KOTấm đan nắp rãnh đoạn qua đường
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,14m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,4048100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2266tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,918tấn
5Gia công thép gócChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,287tấn
6Lắp đặt thép gócChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,287tấn
7Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC92cấu kiện
KPmối nối rãnh
1Chèn đáy tẩm nhựa đườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2.214,88m
2Đắp vữa xi măng M75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC442,98m2
3Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuậtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1.107,44m2
4Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90.Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,5889100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,1427100m3
KQGa rãnh B500 đúc sẵn
1Đào móng ga bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,708m3
2Đào móng ga bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5145100m3
3Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,02100m3
KRThân ga
1Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8,38m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,3566100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2309tấn
4Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,9186tấn
5Lắp đặt thân gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20cấu kiện
KSTấm đan ga
1Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,66m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1632100m2
3cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1136tấn
4cốt thép tấm đan D>10mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3444tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC40cấu kiện
6Lấp đất hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2936100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,248100m3
8Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,248100m3/1km
KTGa xây nối rãnh B=0.5
1Đào móng bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,862m3
2Đào móng rãnh bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1638100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,007100m3
4Bê tông móng mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,7m3
5Ván khuôn bê tông móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0213100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,02m3
7TrátChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12,57m2
KUcổ ga
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,82m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0872100m2
KVtấm đan G
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,52m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,029100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0784tấn
4Cốt thép tấm đan 10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0837tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8cấu kiện
6Lấp hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,087100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0855100m3
KWcống ngang D600
1Cắt mặt đườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,124100m
2Đào móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5325m3
3Đào móng cống bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1012100m3
4cấp phối đá dăm loại IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0057100m3
KXmóng cống
1Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,42m3
2Ván khuôn tấm đan móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0542100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0204tấn
4Lắp đặt tấm đan móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8cái
KYống cống D600
1Bê tông ống cống mác 300Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,73m3
2Ván khuôn ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2327100m2
3Cốt thép ống cống D10mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0498tấn
4Lắp đặt ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3đoạn ống
KZmối nối cống
1Đắp vữa XM M100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,72m2
2Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,88m2
3Quét nhựa đường ống cống 2 lớpChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12,71m2
LAHoàn trả móng đường
1cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0161100m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0166100m3
3Đất núi K98 dày 30 cmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0187100m3
4VL đất núiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,1692m3
5Đắp hoàn trả đất tận dụng K=.0.95Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,025100m3
LBBan giảm tải
1Bê tông bản giảm tải mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,86m3
2ván khuôn bản giảm tảiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0288100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0723tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0771tấn
5Lắp đặt bản giảm tảiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5cấu kiện
LCga cống D600 (Gc)
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1345m3
2Đào móng ga bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0256100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0012100m3
LDthân ga
1Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,42m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0683100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0127tấn
4Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0502tấn
5Lắp đặt hố ga trọng lượng 1053 kgChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
LETấm đan
1Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,16m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,009100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0063tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,027tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cấu kiện
6Lấp hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0072100m3
LFGa cống (ga xây)
1Đào móng rãnh bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2465m3
2Đào móng bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0468100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0019100m3
4Bê tông móng mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,19m3
5Ván khuôn bê tông móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0055100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,63m3
7TrátChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,9m2
LGcổ ga
1Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,21m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0239100m2
LHtấm đan G
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,15m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0079100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0217tấn
4Cốt thép tấm đan 10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0224tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cấu kiện
6Lấp hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0182100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1323100m3
LICống hộp
1Đào móng cống bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,3615m3
2Đào móng cống bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,0187100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC15,1306100m
4cấp phối đá dăm loại 2 lót móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,19m3
5Bê tông mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,94m3
6Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0252100m2
LJchế tạo cống hộp
1Bê tông thân cống mác 200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10,26m3
2Ván khuôn cống hộpChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,533100m2
3Cốt thép D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0419tấn
4Cốt thép 10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,662tấn
5Lắp dựng cống hộpChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12cái
LKMối nối cống hộp
1chèn SikaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6,95m2
2Dây thừng tẩm nhựaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC53,6m
3Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10,5m2
LLBản giảm tải cống
1Bê tông mác 300 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC11m3
2Thép D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0068tấn
3Thép 10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,4368tấn
4Ván khuônChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,363100m2
5Đắp hoàn trả hố móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,7175100m3
LMĐầu cống
1Đào đất hố móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8,67m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC7,8668100m
3Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0105100m3
4Bê tông tường đầu sân cống mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC9,91m3
5Ván khuôn tường đầu + sân cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,323100m2
LNGa cống
1Đào móng ga bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3785m3
2đào móng ga bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0719100m3
3Lót móng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0073m3
4Bê tông móng ga mác 250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,82m3
5Ván khuôn bê tông đáy gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,04100m2
LOthân ga
1Bê tông thân gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,96m3
2Ván khuôn bê tông hố gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3688100m2
3Cốt thép chống trượt D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0237tấn
LPTấm đan R2 (nắp ga)
1Bê tông tấm đan Mác 300 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,66m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0252100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0613tấn
4Cốt thép tấm đan 10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0734tấn
5Lắp dựng cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4cấu kiện
6Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5173100m3
LQBiện pháp thi công cống
1Đắp bò bao ngăn nước bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1278100m3
2Bơm nước hố móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4ca
3Rào chắn di độngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC40m
4Biển báoChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12biển
5Đèn chiếu sáng ban đêmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC60.0
6Người hướng dẫn giao thôngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC40công
7Phá dõ bờ vâyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1278100m3
LRTHOÁT NƯƠC TT3 -TUYẾN ĐƯỜNG TỪ QUÁN BÀ CHẠC (TL 352) QUA ĐÌNH HẠ CÔI ĐẾN VÍ NGHIỆP ĐÁ
1Đục phá rãnh cũ + cống cũChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC101,48m3
2Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,0148100m3
LSĐặt tấm đan chịu lực rãnh hiện trạng tuyến tại cọc 3
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,16m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0068100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0095tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0184tấn
5Lắp đặt tấm đan trọng lượng 400 kg tuyến TT-03Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cấu kiện
LTRãnh thoát nước B=0.5
1Đào rãnh bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC95,763m3
2Đào móng rãnh bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC18,195100m3
3Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10 cmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,4341100m3
LUThân rãnh loại 1
1Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC453,38m3
2Ván khuôn bê tông rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC93,3875100m2
3Cốt thép rãnh D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC40,9084tấn
4lắp dựng thân rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1.938cấu kiện
LVThân rãnh loại 2
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC26,01m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,3574100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,0504tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,867tấn
5lắp dựng thân rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC112cấu kiện
LWTấm đan rãnh đoạn thông thường
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC174,38m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC17,05100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8,8059tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC29,7251tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3.875cấu kiện
LXTấm đan nắp rãnh đoạn qua đường
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10,04m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,9812100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5491tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,2252tấn
5Gia công thép gócChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,6958tấn
6Lắp đặt thép gócChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,6958tấn
7Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC223cấu kiện
LYmối nối rãnh
1Chèn đáy tẩm nhựa đườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5.201,92m
2Đắp vữa xi măng M75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1.040,38m2
3Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuậtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2.600,96m2
4Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90.Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,3239100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC13,8287100m3
LZCửa xả rãnh B=0.5
1Cấp phối đá dăm loại 2 lót móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0023100m3
2Bê tông tường đầu + tường cánh + sân mác 200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,35m3
3Ván khuôn tườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0844100m2
MAGa rãnh B500 đúc sẵn
1Đào móng ga bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,5515m3
2Đào móng ga bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,0548100m3
3Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,041100m3
MBThân ga
1Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC17,19m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,7814100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,4734tấn
4Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,8836tấn
5Lắp đặt thân gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC41cấu kiện
MCTấm đan ga
1Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,44m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3346100m2
3cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2329tấn
4cốt thép tấm đan D>10mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,706tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC82cấu kiện
6Lấp đất hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,6019100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5084100m3
8Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5084100m3/1km
MDGa xây nối rãnh B=0.5
1Đào móng bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,005m3
2Đào móng rãnh bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,191100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0081100m3
4Bê tông móng mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,81m3
5Ván khuôn bê tông móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0254100m2
6Xây tường ga gạch không nung VXM M75 dày 22 cmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,12m3
7TrátChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC11,32m2
MEcổ ga
1Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,96m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,103100m2
MFtấm đan G
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,59m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,035100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0904tấn
4Cốt thép tấm đan 10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1039tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10cấu kiện
6Lấp hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1026100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0984100m3
MGcống ngang D800
1Cắt mặt đườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,104100m
2Đào móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,9935m3
3Đào móng cống bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1888100m3
4cấp phối đá dăm loại IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0082100m3
MHmóng cống
1Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,69m3
2Ván khuôn tấm đan móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,071100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0289tấn
4Lắp đặt tấm đan móng cống D800Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC9cái
MIống cống D800
1Bê tông ống cống mác 300Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,58m3
2Ván khuôn ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3974100m2
3Cốt thép ống cống D10mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1023tấn
4Lắp đặt ống cống D800Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4đoạn ống
MJmối nối cống
1Đắp vữa XM M100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,44m2
2Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,56m2
3Quét nhựa đường ống cống 2 lớpChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC21,72m2
MKHoàn trả móng đường
1cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0205100m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0245100m3
3Đất núi K98 dày 30 cmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0319100m3
4VL đất núiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,7004m3
5Đắp hoàn trả đất tận dụng K=.0.95Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0539100m3
6Đắp hoàn trả kề đường bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0309100m3
MLđầu cống
1Đào móng cống đất cấp 1Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0106m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,395100m
3Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0022100m3
4Bê tông tường đầu + sân cống mác 200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,04m3
5Ván khuônChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0602100m2
MMga cống D800 (Gc)
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,4045m3
2Đào móng ga bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0769100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0029100m3
MNthân ga
1Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,28m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1983100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0334tấn
4Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1184tấn
5Lắp đặt thân gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cấu kiện
MOTấm đan
1Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,01100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0079tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0325tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,09cấu kiện
6Lấp hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0343100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1711100m3
MPbiện pháp thi công cống
1Đắp bờ bao ngăn nướcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,25m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5100m
3Phên nữaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,2m2
4Bơm nước hố móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1ca
5Rào chắn di độngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20m
6Biển báoChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
7Đèn chiếu sáng ban đêmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
8Người hướng dẫn tham gia giao thôngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20công
9Nhổ cọc treChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5100m
10tháo dỡ phên nứaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,2m2
11phá dỡ bờ vâyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0325m3
12Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0325100m3
MQCống ngang D1000 tuyến TT-03
1Cắt mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,084100m
2Đào móng cống bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,09m3
3Đào móng cống bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2071100m3
4Đục phá rãnh cũChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,37m3
5Cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0075100m3
MRMóng cống
1Tấm đan móng cống mác 200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,28m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,112100m2
3Cốt thép tấm đan móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0417tấn
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8cái
MSống cống D1000
1Bê tông mác 300 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,64m3
2Ván khuôn tấm đan ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3801100m2
3Thép ống cống D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,065tấn
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3đoạn ống
MTMối nối cống
1Đắp vữa xi măng M100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,38m2
2Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,09m2
3Quét nhựa đường ống cống 2 lớpChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20,73m2
MUBản giảm tải cống
1Bê tông bản giảm tải M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,02m3
2Ván khuôn bản giảm tảiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0324100m2
3cốt thép bản giảm tải D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0911tấn
4Cốt thép bản giảm tải 10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,102tấn
5Lắp đặt bản giảm tảiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5cái
MVHoàn trả mặt đường
1Cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0279100m3
2Đất núi K98 dày 30 cmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0396100m3
3Đắp hoàn trả đất tận dụng K=0.95Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0781100m3
MWGa cống D1000 (GC)
1Đào móng ga bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,6095m3
2Đào móng ga bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1158100m3
3Cấp phối đá dăm loại IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0048100m3
4Bê tông đáy ga mác 200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,48m3
5Ván khuônChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0126100m2
6Xây tường ga bằng gạch không nungChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,89m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC29,75m2
8Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5m3
9Ván khuôn cổ gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0536100m2
MXTấm đan hố ga
1Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,38m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0173100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0533tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0472tấn
5Lắp đặt tấm đan trọng lượng 192 kgChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4cấu kiện
6Đắp hoàn trả hố móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,029100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2564100m3
MYTHOÁT NƯỚC TT4 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG NGÁNH ( THÔN 10) ĐẾN NHÀ ÔNG DĨNH
1Đục phá rãnh cũ + cống cũChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC147,39m3
2Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,4739100m3
MZRãnh thoát nước B=0.5
1Đào rãnh bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC42,3145m3
2Đào móng rãnh bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8,0398100m3
3Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10 cmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,7965100m3
NAThân rãnh loại 1
1Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC260,64m3
2Ván khuôn bê tông rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC53,6876100m2
3Cốt thép rãnh D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC23,5178tấn
4Lắp đặt thân rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1.114cấu kiện
NBThân rãnh loại 2
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,62m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,1568100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2268tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,4031tấn
5Lắp đặt thân rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC24cấu kiện
NCTấm đan rãnh đoạn thông thường
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC100,26m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC9,8032100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,0631tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC17,091tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2.228cấu kiện
NDTấm đan nắp rãnh đoạn qua đường
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,16m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2112100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1182tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,479tấn
5Gia công thép gócChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1498tấn
6Lắp đặt thép gócChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1498tấn
7Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC48cấu kiện
NEmối nối rãnh
1Chèn đáy tẩm nhựa đườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2.887,98m
2Đắp vữa xi măng M75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC577,6m2
3Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuậtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1.443,99m2
4Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90.Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,8683100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,5946100m3
NFGa rãnh B500 đúc sẵn
1Đào móng ga bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,708m3
2Đào móng ga bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5145100m3
3Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,02100m3
NGThân ga
1Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8,42m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,3648100m2
3Cốt thép D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2326tấn
4Cốt thép D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,9272tấn
5Lặt đặt thân gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20cái
NHTấm đan ga
1Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,66m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1632100m2
3cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1136tấn
4cốt thép tấm đan D>10mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3444tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC40cấu kiện
6Lấp đất hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2936100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,248100m3
8Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,248100m3/1km
NI7. Ga xây nối rãnh B=0.5
1Đào móng bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1915m3
2Đào móng rãnh bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0364100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0015100m3
4Bê tông móng mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,15m3
5Ván khuôn bê tông móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0049100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,49m3
7TrátChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,96m2
NJcổ ga
1Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,19m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0198100m2
NKtấm đan G
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,11m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0067100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0169tấn
4Cốt thép tấm đan 10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0211tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cấu kiện
6Lấp hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0198100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0184100m3
NLcống ngang D600
1Cắt mặt đườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,06100m
2Đào móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,7165m3
3Đào móng cống bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1361100m3
4cấp phối đá dăm loại IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0058100m3
NMmóng cống
1Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,42m3
2Ván khuôn tấm đan móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0542100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0204tấn
4Lắp đặt tấm đan móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8cái
NNống cống D600
1Bê tông ống cống mác 300Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,83m3
2Ván khuôn ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2629100m2
3Cốt thép ống cống D10mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0562tấn
4Lắp đặt ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4đoạn ống
NOmối nối cống
1Đắp vữa XM M100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,72m2
2Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,88m2
3Quét nhựa đường ống cống 2 lớpChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC14,36m2
NPHoàn trả móng đường
1cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0174100m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0203100m3
3Đất núi K98 dày 30 cmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0281100m3
4VL đất núiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,2596m3
5Đắp hoàn trả đất tận dụng K=.0.95Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0395100m3
NQĐầu cống
1Đào móng đầu cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0065100m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0017100m3
3Bê tông tường mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,08m3
4Ván khuôn tườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,056100m2
NR6. ga cống D600 (Gc)
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,188m3
2Đào móng ga bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0357100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0024100m3
NSthân ga
1Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,03m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1572100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0239tấn
4Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1058tấn
5Lắp đặt hố ga trọng lượng 1053 kgChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
NTTấm đan
1Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,32m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,018100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0126tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0539tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4cấu kiện
6Lấp hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,01100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1379100m3
NUTHOÁT NƯỚC TT5 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CỔNG CHỢ TRÊN ĐẾN CỔNG CHỢ DƯỚI
1Đục phá rãnh cũ + cống cũChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC43m3
2Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,43100m3
NVRãnh thoát nước B=0.5
1Đào rãnh bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC19,7825m3
2Đào móng rãnh bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,7587100m3
3Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10 cmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2806100m3
NWThân rãnh loại 1
1Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC80,38m3
2Ván khuôn bê tông rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC16,5567100m2
3Cốt thép rãnh D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC7,2527tấn
4Lắp dựng thân rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC344cấu kiện
NXThân rãnh loại 2
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC13,43m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,7667100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5424tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,9642tấn
5Lắp dựng thân rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC58cấu kiện
NYTấm đan rãnh đoạn thông thường
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC30,92m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,0228100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,5612tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,27tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC687cấu kiện
NZTấm đan nắp rãnh đoạn qua đường
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,18m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,506100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2832tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,1475tấn
5Gia công thép gócChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3588tấn
6Lắp đặt thép gócChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3588tấn
7Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC115cấu kiện
OAmối nối rãnh
1Chèn đáy tẩm nhựa đườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1.016m
2Đắp vữa xi măng M75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC203,2m2
3Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuậtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC508m2
4Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90.Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,1046100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,8519100m3
OBGa rãnh B500 đúc sẵn
1Đào móng ga bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,2185m3
2Đào móng ga bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2315100m3
3Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,009100m3
OCThân ga
1Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,75m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,606100m2
3Cốt thép D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,103tấn
4Cốt thép D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,4087tấn
5Lặt đặt thân gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC9cái
ODTấm đan ga
1Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,2m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0734100m2
3cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0511tấn
4cốt thép tấm đan D>10mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,155tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC18cấu kiện
6Lấp đất hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1321100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1116100m3
8Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1116100m3/1km
OEGa xây nối rãnh B=0.5
1Đào móng bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,407m3
2Đào móng rãnh bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,407100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0033100m3
4Bê tông móng mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,33m3
5Ván khuôn bê tông móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0102100m2
6Xây tường gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,42m3
7TrátChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,5m2
OFcổ ga
1Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,39m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0416100m2
OGtấm đan G
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,24m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0142100m2
3Cốt thép tấm đan D Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0368tấn
4Cốt thép tấm đan 10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0414tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4cấu kiện
6Lấp hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0414100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,04100m3
OHĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN TUYẾN TT-1
1Xây dựng Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS) theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1.024m
2Xây dựng Tiếp địa bảo vệ theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC34bộ
3Xây dựng Tiếp địa lặp lại theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5bộ
4Xây dựng hoàn thiện Móng tủ chiếu sáng theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1móng
5Xây dựng Móng cột chiếu sáng (MBG8) hoàn thiện theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6móng
6Xây dựng hoàn thiện Móng cột chiếu sáng (MBGL8) theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC27móng
7Cọc bê tông báo cápChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC56cọc
8Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC11,13100m
9Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12,33100m
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,805100m
11Kéo rải dây đồng M10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12,25100m
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1tủ
13Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG6(D78)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC33cột
14Lắp cần đèn đơnChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC33cần đèn
15Luồn cáp ngầm cửa cộtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC66đầu cáp
16Lắp bảng điện cửa cộtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC33bảng
17Lắp LED 80WChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC33bộ
18Đai thép + khóa đaiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4cái
19Làm đầu cáp đồng M10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC270đầu cáp
20Làm đầu cáp đồng M6Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC68đầu cáp
21Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC391 vị trí
22Chi phí đấu nối tủ chiếu sángChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC11 vị trí
OIĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN TUYẾN TT-2
1Xây dựng Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS) theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC871m
2Xây dựng Hào 2 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC2 - CS) theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4m
3Xây dựng Tiếp địa bảo vệ theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC29bộ
4Xây dựng Tiếp địa lặp lại theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4bộ
5Xây dựng hoàn thiện Móng tủ chiếu sáng theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1móng
6Xây dựng Móng cột chiếu sáng (MBG8) hoàn thiện theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC14móng
7Xây dựng hoàn thiện Móng cột chiếu sáng (MBGL8) theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC14móng
8Cọc bê tông báo cápChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC48cọc
9Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9,56100m
10Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10,58100m
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,38100m
12Kéo rải dây đồng M10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10,5100m
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1tủ
14Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG6(D78)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC28cột
15Lắp cần đèn đơnChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC28cần đèn
16Luồn cáp ngầm cửa cộtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC56đầu cáp
17Lắp bảng điện cửa cộtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC28bảng
18Lắp LED 80WChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC28bộ
19Đai thép + khóa đaiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4cái
20Làm đầu cáp đồng M10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC230đầu cáp
21Làm đầu cáp đồng M6Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC58đầu cáp
22Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC331 vị trí
23Chi phí đấu nối tủ chiếu sángChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC11 vị trí
OJĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN TUYẾN TT-3
1Xây dựng Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS) theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1.209m
2Xây dựng Tiếp địa bảo vệ theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC40bộ
3Xây dựng Tiếp địa lặp lại theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7bộ
4Xây dựng Móng cột chiếu sáng (MBG8) hoàn thiện theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC14móng
5Xây dựng hoàn thiện Móng cột chiếu sáng (MBGL8) theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC25móng
6Cọc bê tông báo cápChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC66cọc
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC13,082100m
8Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC14,5100m
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,315100m
10Kéo rải dây đồng M10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC14,46100m
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1tủ
12Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG6(D78)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC39cột
13Lắp cần đèn đơnChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC39cần đèn
14Luồn cáp ngầm cửa cộtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC78đầu cáp
15Lắp bảng điện cửa cộtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC39bảng
16Lắp LED 80WChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC39bộ
17Đai thép + khóa đaiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6cái
18Làm đầu cáp đồng M10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC318đầu cáp
19Làm đầu cáp đồng M6Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC80đầu cáp
20Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC471 vị trí
21Chi phí đấu nối tủ chiếu sángChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC11 vị trí
OKĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN TUYẾN TT-4
1Xây dựng Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS) theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC579m
2Xây dựng Tiếp địa bảo vệ theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20bộ
3Xây dựng Tiếp địa lặp lại theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3bộ
4Xây dựng hoàn thiện Móng tủ chiếu sáng theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1móng
5Xây dựng hoàn thiện Móng cột chiếu sáng (MBGL8) theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC19móng
6Cọc bê tông báo cápChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC32cọc
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6,3100m
8Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7,04100m
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,615100m
10Kéo rải dây đồng M10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6,96100m
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1tủ
12Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG6(D78)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC19cột
13Lắp cần đèn đơnChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC19cần đèn
14Luồn cáp ngầm cửa cộtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC38đầu cáp
15Lắp bảng điện cửa cộtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC19bảng
16Lắp LED 80WChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC19bộ
17Đai thép + khóa đaiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4cái
18Làm đầu cáp đồng M10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC158đầu cáp
19Làm đầu cáp đồng M6Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC40đầu cáp
20Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC231 vị trí
21Chi phí đấu nối tủ chiếu sángChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC11 vị trí
OLĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN TUYẾN TT-5
1Xây dựng Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS) theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC209m
2Xây dựng Tiếp địa bảo vệ theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8bộ
3Xây dựng Tiếp địa lặp lại theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1bộ
4Xây dựng hoàn thiện Móng tủ chiếu sáng theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1móng
5Xây dựng Móng cột chiếu sáng (MBG8) hoàn thiện theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5móng
6Xây dựng hoàn thiện Móng cột chiếu sáng (MBGL8) theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2móng
7Cọc bê tông báo cápChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC11cọc
8Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,332100m
9Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,62100m
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,595100m
11Kéo rải dây đồng M10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,54100m
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1tủ
13Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG6(D78)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7cột
14Lắp cần đèn đơnChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7cần đèn
15Luồn cáp ngầm cửa cộtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC14đầu cáp
16Lắp bảng điện cửa cộtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7bảng
17Lắp LED 80WChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7bộ
18Đai thép + khóa đaiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4cái
19Làm đầu cáp đồng M10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC62đầu cáp
20Làm đầu cáp đồng M6Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC16đầu cáp
21Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC91 vị trí
22Chi phí đấu nối tủ chiếu sángChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC11 vị trí
OMCHIẾU SÁNG ĐƯỜNG NGÕ XÓM ĐX3
1Xây dựng hoàn thiện Móng MT7 theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5móng
2Cung cấp, lắp dựng Cột LT7-160-3Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5cột
3Cung cấp, lắp dựng cần đèn đơn 1mChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9bộ
4Tiếp địa lặp lại (đường dây)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2bộ
5Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,89100m
6Luồn dây từ cáp treo lên đèn: Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,36100m
7Lắp choá đèn ở độ cao Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9bộ
8Kẹp treo 4x16Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2cái
9Kẹp hãm 4x16Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC15cái
10Tấm ốp + móc F16Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC17cái
11Đai thép + khóa đaiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC34cái
12Ghíp IPC (bắt dây lên đèn)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC18cái
13Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC21 vị trí
ONCHIẾU SÁNG ĐƯỜNG NGÕ XÓM ĐX4
1Xây dựng hoàn thiện Móng MT7 theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC18móng
2Cung cấp, lắp dựng Cột LT7-160-3Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC18cột
3Cung cấp, lắp dựng cần đèn đơn 1mChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC27bộ
4Xây dựng Tiếp địa bảo vệ theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1bộ
5Tiếp địa lặp lại (đường dây)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4bộ
6Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,03100m
7Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8,69100m
8Luồn dây từ cáp treo lên đèn: Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,08100m
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1tủ
10Lắp choá đèn ở độ cao Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC27bộ
11Kẹp treo 4x16Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC17cái
12Kẹp hãm 4x16Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC19cái
13Tấm ốp + móc F16Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC36cái
14Đai thép + khóa đaiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC74cái
15Ghíp IPC (bắt dây lên đèn)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC54cái
16Đầu cốt đồng nhôm AM16Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12cái
17Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC51 vị trí
18Chi phí đấu nối tủ chiếu sángChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1vị trí
OOCHIẾU SÁNG ĐƯỜNG NGÕ XÓM ĐX5
1Xây dựng hoàn thiện Móng MT7 theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9móng
2Cung cấp, lắp dựng Cột LT7-160-3Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9cột
3Cung cấp, lắp dựng cần đèn đơn 1mChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC14bộ
4Cung cấp, lắp đặt cần đèn cột HChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1bộ
5Xây dựng Tiếp địa bảo vệ theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1bộ
6Tiếp địa lặp lại (đường dây)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2bộ
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,03100m
8Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,87100m
9Luồn dây từ cáp treo lên đèn: Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,56100m
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1tủ
11Lắp choá đèn ở độ cao Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC14bộ
12Kẹp treo 4x16Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6cái
13Kẹp hãm 4x16Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC17cái
14Tấm ốp + móc F16Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC23cái
15Đai thép + khóa đaiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC48cái
16Ghíp IPC (bắt dây lên đèn)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC30cái
17Ghíp nhôm 3 bu lông A16Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4cái
18Đầu cốt đồng nhôm AM16Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12cái
19Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC31 vị trí
20Chi phí đấu nối tủ chiếu sángChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1vị trí
OPCHIẾU SÁNG ĐƯỜNG NGÕ XÓM ĐX6
1Xây dựng hoàn thiện Móng MT7 theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC13móng
2Cung cấp, lắp dựng Cột LT7-160-3Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC13cột
3Cung cấp, lắp dựng cần đèn đơn 1mChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC14bộ
4Xây dựng Tiếp địa bảo vệ theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1bộ
5Tiếp địa lặp lại (đường dây)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2bộ
6Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,03100m
7Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,74100m
8Luồn dây từ cáp treo lên đèn: Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,56100m
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1tủ
10Lắp choá đèn ở độ cao Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC14bộ
11Kẹp treo 4x16Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9cái
12Kẹp hãm 4x16Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9cái
13Tấm ốp + móc F16Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC18cái
14Đai thép + khóa đaiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC38cái
15Ghíp IPC (bắt dây lên đèn)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC28cái
16Đầu cốt đồng nhôm AM16Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12cái
17Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC31 vị trí
18Chi phí đấu nối tủ chiếu sángChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1vị trí
OQCHIẾU SÁNG ĐƯỜNG NGÕ XÓM ĐX7
1Xây dựng hoàn thiện Móng MT7 theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3móng
2Cung cấp, lắp dựng Cột LT7-160-3Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3cột
3Cung cấp, lắp dựng cần đèn đơn 1mChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC23bộ
4Xây dựng Tiếp địa bảo vệ theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1bộ
5Tiếp địa lặp lại (đường dây)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4bộ
6Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,03100m
7Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7,62100m
8Luồn dây từ cáp treo lên đèn: Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,92100m
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1tủ
10Lắp choá đèn ở độ cao Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC23bộ
11Kẹp treo 4x16Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC19cái
12Kẹp hãm 4x16Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7cái
13Tấm ốp + móc F16Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC26cái
14Đai thép + khóa đaiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC54cái
15Ghíp IPC (bắt dây lên đèn)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC46cái
16Đầu cốt đồng nhôm AM16Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12cái
17Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC51 vị trí
18Chi phí đấu nối tủ chiếu sángChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1vị trí
ORCHIẾU SÁNG ĐƯỜNG NGÕ XÓM ĐX8
1Xây dựng hoàn thiện Móng MT7 theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6móng
2Cung cấp, lắp dựng Cột LT7-160-3Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6cột
3Cung cấp, lắp dựng cần đèn đơn 1mChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC35bộ
4Tiếp địa lặp lại (đường dây)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6bộ
5Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,03100m
6Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC11,86100m
7Luồn dây từ cáp treo lên đèn: Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,4100m
8Lắp choá đèn ở độ cao Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC35bộ
9Kẹp treo 4x16Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC13cái
10Kẹp hãm 4x16Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC44cái
11Tấm ốp + móc F16Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC57cái
12Đai thép + khóa đaiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC116cái
13Ghíp IPC (bắt dây lên đèn)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC70cái
14Đầu cốt đồng nhôm AM16Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4cái
15Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC61 vị trí
OSCHIẾU SÁNG ĐƯỜNG NGÕ XÓM ĐX10
1Cung cấp, lắp dựng cần đèn đơn 1mChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC14bộ
2Xây dựng Tiếp địa bảo vệ theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1bộ
3Tiếp địa lặp lại (đường dây)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2bộ
4Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,03100m
5Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,58100m
6Luồn dây từ cáp treo lên đèn: Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,56100m
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1tủ
8Lắp choá đèn ở độ cao Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC14bộ
9Kẹp treo 4x16Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4cái
10Kẹp hãm 4x16Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC19cái
11Tấm ốp + móc F16Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC23cái
12Đai thép + khóa đaiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC48cái
13Ghíp IPC (bắt dây lên đèn)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC28cái
14Đầu cốt đồng nhôm AM16Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12cái
15Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC31 vị trí
16Chi phí đấu nối tủ chiếu sángChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,5%

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào gầu ≥ 0,4m3Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
2Máy trộn bê tông ≥ 250lCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
3Máy lu bánh thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
4Máy lu bánh thép ≥ 10TCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
5Máy lu rung ≥ 16TCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
6Máy đầm bánh hơi ≥ 16TCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7Máy rải bê tông nhựaCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8Máy cắt, uốn sắtCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
9Máy hàn 23KWCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
10Máy đầm cầm tay, trọng lượng ≥ 70kgCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
11Máy ủi ≥ 110CVCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12Cần trục ≥ 6TCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13Máy cắt bê tôngCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14Thiết bị sơn kẻ vạchCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15Ô tô tự đổ ≥ 5TCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu5

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào gầu ≥ 0,4m3
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
3
2
Máy trộn bê tông ≥ 250l
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
3
3
Máy lu bánh thép
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
3
4
Máy lu bánh thép ≥ 10T
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
3
5
Máy lu rung ≥ 16T
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
3
6
Máy đầm bánh hơi ≥ 16T
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
7
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
8
Máy cắt, uốn sắt
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
3
9
Máy hàn 23KW
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
3
10
Máy đầm cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
3
11
Máy ủi ≥ 110CV
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
12
Cần trục ≥ 6T
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
13
Máy cắt bê tông
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
14
Thiết bị sơn kẻ vạch
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
15
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
5

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào khuôn đường đất cấp 3
13,3265 m3 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
2 Đắp cát hạt mịn K90
0,1185 100m3 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
3 Đất núi K95
0,4765 100m3 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
4 Đất núi
53,8445 m3 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
5 Nilon lót
1,5883 100m2 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
6 Bê tông mác 150 đá 2x4
23,82 m3 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
7 Bê tông mác 250 đá 2x4
31,77 m3 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
8 Ván khuôn bê tông mặt đường
0,4831 100m2 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
9 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông
11,33 m Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
10 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông
86,1 m Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
11 cuốc chân đinh mặt đường cũ
2,5905 100m2 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
12 Nilon lót
2,5905 100m2 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
13 Bê tông mác 250 đá 2x4 dày 4 cm
11,49 m3 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
14 Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4
51,81 m3 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
15 Cuốc chân đinh mặt đường cũ
0,0558 100m2 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
16 Bê tông móng mác 150 đá 2x4
0,84 m3 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
17 Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4
1,12 m3 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
18 Lót nilon
0,0558 100m2 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
19 Trồng cây long não
12 1 cây Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
20 Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4
7,73 m3 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
21 Lót 1 lớp nolin
0,7725 100m2 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
22 Đào hữu cơ
130,7475 m3 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
23 Đắp đất núi lề đường
3,8521 100m3 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
24 VL đất núi
409,068 m3 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
25 Vận chuyển đất thừa đổ đi
1,9115 100m3 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
26 Đào móng biển báo
0,4 m3 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
27 Bê tông móng mác 150 đá 1x2
0,4 m3 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
28 Ván khuôn móng
0,032 100m2 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
29 Lắp đặt biển báo tam giác
2 cái Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
30 VL biển báo
2 cái Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
31 Đào khuôn đường đất cấp 3
2,758 m3 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
32 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình
2,8774 100m2 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
33 Đắp cát hạt mịn K90
0,7218 100m3 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
34 Đất núi K95
0,4601 100m3 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
35 Đất núi
51,9913 m3 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
36 Nilon lót
1,5338 100m2 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
37 Bê tông mác 150 đá 2x4
23,01 m3 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
38 Bê tông mác 250 đá 2x4
30,68 m3 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
39 Ván khuôn bê tông mặt đường
0,3895 100m2 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
40 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông
8,23 m Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
41 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông
69,42 m Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
42 cuốc chân đinh mặt đường cũ
1,826 100m2 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
43 Nilon lót
1,826 100m2 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
44 Bê tông mác 250 đá 2x4 dày 8 cm
13,23 m3 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
45 Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4
36,52 m3 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
46 Cuốc chân đinh mặt đường cũ
0,018 100m2 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
47 Nilon lót
0,018 100m2 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
48 Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4
0,36 m3 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
49 Cuốc chân đinh mặt đường cũ
0,0558 100m2 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC
50 Bê tông móng mác 150 đá 2x4
0,84 m3 Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình giao thông". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình giao thông" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 190

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây