Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220801962-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220801962-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Tên dự án là: Sửa chữa Trụ sở làm việc và xây dựng Hội trường Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Quảng Nam Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn đầu tư và dự kiến bố trí kế hoạch vốn theo tiến độ thực hiện dự án: Ngân sách tỉnh, bố trí năm 2022-2024 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực); 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III; 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2021 và hết quý 2/2022 . Văn bản xác nhận không nợ bảo hiểm xã hội đến hết năm 2021. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 18, Đường Trần Phú, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.852778 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 62 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235 3 810 394; Fax :0235 3 810 396 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235 3 810 394; Fax :0235 3 810 396 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.200.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.820.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hạng mục công việc có tính chất tương tự bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 4.250.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng có giá trị ≥ 4.250.000.000 VNĐ - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 4,250 tỷ đồng, trong đó ít nhất phải có 01 hợp đồng có phần thi công nội thất hệ thống tiêu âm với diện tích tối thiểu 100m2. - Để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản công chứng): + Hợp đồng và các phụ lục kèm theo để chứng minh công việc tương tự (Đối với nhà thầu là thầu phụ phải được sự chấp thuận của chủ đầu tư về phần công việc đảm nhận); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng (đạt giá trị 80% trở lên) được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.250.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.250.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực.Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Công trình tương tự như mục 3 tại biểu mẫu số 03). Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, đã từng đảm nhận quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Kỹ sư xây dựng: 01 người- Kỹ sư điện: 01 người- Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được. | 5 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ móng gạch | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,4805 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,738 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,03 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 35,668 | m3 |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | gốc |
| 7 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cây |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cây/năm |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,3018 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 290,808 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 226,88 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,087 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2035 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 278,63 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 38,56 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ vách kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19,5 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ quạt treo tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 21 | Tháo dỡ bóng đèn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 60 | bộ |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 53,2403 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T(6km) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 53,2403 | m3 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.010,314 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.299,495 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 523,73 | m2 |
| 27 | Xử lý các vết nứt bằng lưới, bả ma tíc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 101,0314 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25,5 | m2 |
| 29 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20,436 | m3 |
| 30 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 204,36 | m2 |
| 31 | Xây móng bằng gạch 5x9x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,47 | m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,8125 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 35,462 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,8896 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,653 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,312 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2694 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,322 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0198 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,6386 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2916 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,916 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0714 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3371 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,729 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,47 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0913 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,9984 | tấn |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,3413 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,3096 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4335 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,0839 | tấn |
| 54 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,6616 | 100m2 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 21,2291 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,2914 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2571 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2118 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,402 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0237 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2066 | tấn |
| 62 | Khoan và bơm xika liên kết | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | ck |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,0566 | tấn |
| 64 | GCLD bu lông M18 L=800 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,0566 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,5663 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 126,5848 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,5663 | tấn |
| 69 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 5x9x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,6061 | m3 |
| 70 | Bê tông đáy hầm tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,819 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0398 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0361 | tấn |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,817 | m3 |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19,78 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,14 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,92 | m2 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,7135 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 21,657 | m3 |
| 80 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 45,68 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 55,148 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 709,4491 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 127,77 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 79,12 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 57,54 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 803,9346 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 649,4042 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.065,462 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3.221,4158 | m2 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 41,12 | m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,112 | 100m2 |
| 92 | Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 41,8924 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 201,3234 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 45,861 | m2 |
| 95 | Lát nền hành lang - gạch granit chống trượt 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 219,111 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn - gạch granit 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 89,34 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn - gạch granit 800x800, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 109,2 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch -gạch chống trượt 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 59,41 | m2 |
| 99 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 326,54 | m2 |
| 100 | CCLD vách ngăn vệ sinh compact màu ghi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,5 | m2 |
| 101 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 77,08 | m2 |
| 102 | GCLD tôn úp chống thấm khe lún dày 0,5mm, D 750 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,5 | md |
| 103 | GCLD khung sắt đỡ lavabo+đá granit | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | khung |
| 104 | Thi công trần bằng tấm nhựa vân gỗ khung xương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 169,862 | m2 |
| 105 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 189,7742 | m2 |
| 106 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 41,04 | m2 |
| 107 | GCLD tấm trần tiêu âm khung nổi 600x600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 48,9158 | m2 |
| 108 | GCLD cửa đi 2,4 cánh quay nhôm cao cấp xingfa kính cường lực 8li hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 65,1 | m2 |
| 109 | GCLD cửa đi 1 cánh quay nhôm cao cấp xingfa kính cường lực 8li hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 42,38 | m2 |
| 110 | GCLD cửa sổ mở hất nhôm cao cấp xingfa kính cường lực 8li hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 49,38 | m2 |
| 111 | GCLD cửa sổ mở quay nhôm cao cấp xingfa kính cường lực 8li hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 130,035 | m2 |
| 112 | GCLD vách nhôm cố định cao cấp xingfa kính cường lực 8li hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 65,16 | m2 |
| 113 | Khung ngoại gỗ lim 230x65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 40,8 | md |
| 114 | Cửa pano gỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22,06 | m2 |
| 115 | GCLD nẹp chỉ gỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 34,5 | md |
| 116 | CCLD ổ khóa, bản lề, chốt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 117 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,2856 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,3494 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2249 | 100m2 |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 208 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 47 | cái |
| 124 | Lắp đặt đèn lon 5W | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 55 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 74 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn led đơn 1,2m có hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn máng 600x600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn treo tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn thả trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 133 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | máy |
| 134 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | máy |
| 135 | Lắp đặt các automat MCCB 100A-3P | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat MCCB 100A-2P | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat MCCB 65A-2P | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat MCCB 35A-2P | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat MCCB 25A-1P | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat MCCB 15A-1P | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 141 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 382 | hộp |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2.050 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.750 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4(1x16)x10e | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.200 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 152 | Lắp đặt ống xoắn âm nền PVC D32 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,65 | 100m |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt y 114 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 156 | Lơi 114 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 157 | Co 114/200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 159 | Co 114 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 160 | Nắp chụp 114 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 162 | Co D90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 163 | Chậu D90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 164 | Tê 90/60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 166 | Co 60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 167 | Co 60/34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 168 | Y 60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 169 | Y 60/90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 170 | Lơi 60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 172 | Co 42 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 173 | Tê 42 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 174 | Co 42/114 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 176 | Co PPR D34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 177 | Co PPR D34/27 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 179 | Tê PPR D34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 181 | Co PPR D27 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 182 | Co PPR D27/21 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 183 | Tê PPR D27/27 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 184 | Tê PPR D27/21 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 185 | Măng sông PPR D27 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 187 | Lắp đặt co gai trong PPR D21 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 188 | Tê PPR D21 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 189 | Lắp đặt lavbo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 190 | Lắp đặt chậu tiểu nam+van cảm ứng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 191 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 192 | Lắp đặt gương soi + giá đỡ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 194 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 195 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 196 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 197 | CCLD cầu chắn rác D150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 198 | Vệ sinh bề mặt bê tông hiện trạng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 304,709 | m2 |
| 199 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,6473 | m3 |
| 200 | Lát gạch terazo 400x400x30, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 451,182 | m2 |
| B | NỘI THẤT CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Ván tiêu âm MDF chống ẩm phủ melamin 2 mặt dày 18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 84,068 | m2 |
| 2 | Ván nhùa phủ phim dày 18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 162,6436 | m2 |
| 3 | Ván nhùa phim 2 mặt dày 9mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,2 | m2 |
| 4 | Bông thủy tinh dày 50mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 84,068 | m2 |
| 5 | Vải kỷ thuật phủ bông thủy tinh (vải thủy tinh) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 84,068 | m2 |
| 6 | Phào nhựa giã gỗ ốp cổ trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 93,8 | m |
| 7 | Phào nhựa giã gỗ ốp tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 147,9 | m |
| 8 | Phào trần bằng nhựa giã gỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 92,8 | m |
| 9 | Nẹp nhựa giã gỗ ốp trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 92,8 | m |
| 10 | Phào gỗ tự nhiên chân tường (lim nam phi) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100,1 | m |
| 11 | Ụ gỗ trang trí đầu cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 12 | Tấm nhựa vân đá vân mây dày 5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,145 | m2 |
| 13 | Lam nhựa giã gỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,373 | m2 |
| 14 | Phào gỗ tự nhiên ốp thành và mặt sân khấu (lim nam phi) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13 | m |
| 15 | Ván phủ phim dày 18mm mặt sân khấu, kho | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 33,55 | m2 |
| 16 | Kệ sách cao 3.05m, rộng 1.86m sâu 0.31 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,673 | m2 |
| 17 | Đèn led dây hắt trần màu vàng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 64,8 | m |
| 18 | Ván ốp bậc cấp sân khấu (gỗ lim nam phi) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,776 | m2 |
| 19 | Rem cầu vồng hàn quốc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 55,5 | m2 |
| 20 | Gia công treo lại rèm vải (tận dụng 05 bộ rèm củ dư) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20,7 | m2 |
| 21 | Trải thảm sàn có hoa văn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 63,15 | m2 |
| 22 | Phông màn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19,52 | m2 |
| 23 | CCLD bộ chữ" ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" và " NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 65 | chữ |
| C | THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Điều hòa âm trần 1800BTU | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Điều hòa âm trần 24000BTU | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Điều hòa treo tường 12000BTU | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Ghế hội trường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 | cái |
| 5 | Tượng Bác bán thân bằng thạch cao: cao 70cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Bục tượng bác bằng gỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Bục phát biểu bác bằng gỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | biểu tượng búa liềm bằng alu màu vàng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Ngôi sao vàng bằng alu màu vàng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Loa Behringer B110D hoặc tương đương Hệ thống loa PA active 2way 10" (bass 20) Tích hợp công suất 300 Watt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 11 | Mixer Behringer Analog QX1222USB 12 input, 2/2 Bus Tích Hợp Mic Preamp EQ USB, FX hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Micro cổ ngỗng không dây G7 TY-0004 hoặc tương đương (Bộ 2 cái mic cổ ngỗng) dùng họp hành tiện lợi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Micro không dây G7 TY-0002 hoặc tương đương (Bộ 2 cái mic cầm tay) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 14 | Dây tín hiệu Soundking GA202 hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 15 | Jack Canon đực/cái (dùng đấu nối thiết bị) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20 | cặp |
| 16 | Tủ máy 8U | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Bàn họp hội trường đóng theo thiết kế: KT: DxRxC (2650x500x760) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 18 | Bàn làm việc hình L đóng theo thiết kế (phòng chủ tịch) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Tủ kệ (phòng chủ tịch) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Máy bơm bù áp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| D | THIẾT BỊ PHÒNG KHÁNH TIẾT | |||
| 1 | Tượng Bác bán thân bằng thạch cao: cao 50cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Mặt trống đồng bằng combosit đường kính 1m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Bục tượng bác bằng gỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| E | DỰ PHỒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho công việc, khối lượng phát sinh (5% * (A+B+C+D)) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Gói |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn 23kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy mài 2,7 Kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn 250l | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy vận thăng >=3T | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc máy thuỷ bình | Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ >5T (có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo) | Hoạt động tốt. Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo | 2 |
| 14 | Máy đào, dung tích gầu: 0,40 m3 | Hoạt động tốt. Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Đầm bàn 1Kw |
Hoạt động tốt |
1 |
2 |
Máy cắt gạch đá 1,7kW |
Hoạt động tốt |
1 |
3 |
Máy cắt uốn 5kW |
Hoạt động tốt |
1 |
4 |
Máy đầm dùi 1,5 KW |
Hoạt động tốt |
2 |
5 |
Máy hàn 23kw |
Hoạt động tốt |
1 |
6 |
Máy khoan bê tông 1,5KW |
Hoạt động tốt |
3 |
7 |
Máy khoan cầm tay 0,62 kW |
Hoạt động tốt |
2 |
8 |
Máy mài 2,7 Kw |
Hoạt động tốt |
1 |
9 |
Máy trộn 250l |
Hoạt động tốt |
2 |
10 |
Máy trộn vữa 150l |
Hoạt động tốt |
2 |
11 |
Máy vận thăng >=3T |
Hoạt động tốt |
1 |
12 |
Máy kinh vĩ hoặc máy thuỷ bình |
Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
1 |
13 |
Ô tô tự đổ >5T (có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo) |
Hoạt động tốt. Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo |
2 |
14 |
Máy đào, dung tích gầu: 0,40 m3 |
Hoạt động tốt. Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ móng gạch | 1,4805 | m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 5,738 | m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 3 | Tháo dỡ lan can sắt | 7,03 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 35,668 | m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 3 | cây | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | 3 | gốc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 7 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | 3 | cây | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | 3 | cây/năm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 12,3018 | m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 290,808 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 226,88 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 12 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 4,087 | 100m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,2035 | tấn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 278,63 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 15 | Tháo dỡ trần | 38,56 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 16 | Tháo dỡ vách kính | 19,5 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | 8 | bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 19 | Tháo dỡ chậu tiểu | 1 | bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 20 | Tháo dỡ quạt treo tường | 56 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 21 | Tháo dỡ bóng đèn | 60 | bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | 53,2403 | m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T(6km) | 53,2403 | m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.010,314 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.299,495 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 523,73 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 27 | Xử lý các vết nứt bằng lưới, bả ma tíc | 101,0314 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 25,5 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 29 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 20,436 | m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 30 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 204,36 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 31 | Xây móng bằng gạch 5x9x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,47 | m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,8125 | 100m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | 35,462 | 1m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,8896 | 100m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 7,653 | m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 14,312 | m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 9 | m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2694 | 100m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,322 | m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0198 | tấn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,6386 | tấn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2916 | 100m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,916 | m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0714 | tấn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3371 | tấn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,729 | 100m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,47 | m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0913 | tấn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9984 | tấn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,3413 | 100m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ KIỂM ĐỊNH CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG MIỀN TRUNG như sau:
- Có quan hệ với 93 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,61 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 4,42%, Xây lắp 93,81%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 1,77%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 195.761.409.303 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 187.065.909.110 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,44%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Vận mệnh của chúng ta sống trong chính bản thân ta. Bạn chỉ cần đủ can đảm để nhìn thấy nó. "
Công ty Walt Disney
Sự kiện trong nước: Đồng chí Lê Hồng Phong tên thật là Lê Huy Doãn, sinh năm 1902 tại Hưng Nguyên, Nghệ An. Giác ngộ cách mạng khi còn là công nhân nhà máy Diêm (Vinh). Tháng 1-1924, đồng chí cùng Phạm Hồng Thái sang Xiêm, rồi qua Quảng Châu. Tháng 4-1924 được kết nạp vào Tâm Tâm Xã. Đồng chí được Nguyễn Ái Quốc chọn đưa vào cộng sản Đoàn và cử đi học Trường quân sự Hoàng Phố. Năm 1926, đồng chí sang Liên Xô học trường không quân, sau đó là trường đại học Phương Đông (Liên Xô). Năm 1932 đồng chí lại qua Trung Quốc hoạt động. Năm 1934 đồng chí phụ trách Ban lãnh đạo hải ngoại của Đảng được thành lập tại Ma Cao. Tháng 7-1935 đồng chí mang bí danh Hải An tham dự Đại hội Quốc tế Cộng sản họp tại Mátxcơva với tư cách là đại biểu Đông Dương và được bầu làm Uỷ viên Ban Chấp hành Quốc tế Cộng sản. Tháng 1-1936, đồng chí trở lại Trung Quốc triệu tập hội nghị Trung ương Đảng họp tại Thượng Hải rồi trở về nước hoạt động. Giữa năm 1938, đồng chí bị bắt ở Chợ Lớn và bị kết án 10 tháng tù. Ra khỏi tù, đồng chí trở về quê, rồi lại bị bắt vào ngày 29-9-1939 và bị kết án 5 năm tù, đày ra Côn Đảo. Sau ba năm bị tù đày, đồng chí Lê Hồng Phong đã hy sinh vào trưa ngày 6-9-1942 Đồng chí Lê Hồng Phong là một cán bộ lãnh đạo xuất sắc của Đảng. Đồng chí luôn nêu cao khí tiết cách mạng trước kẻ thù. Trước khi vĩnh biệt cuộc đời đồng chí đã dồn hết sức tàn nói to sang buồng giam bên cạnh: "Chào các đồng chí! Nhờ báo cáo với Đảng rằng đến giờ phút cuối cùng, Lê Hồng Phong vẫn một lòng tin tưởng ở thắng lợi vẻ vang của Cách mạng".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Hội Liên hiệp Phụ nữ Tỉnh Quảng Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Hội Liên hiệp Phụ nữ Tỉnh Quảng Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.