Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 16:49 Ngày 05/10/2020
Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 08:00 ngày 05/10/2020 đến 15:00 ngày 09/10/2020
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 08:00 ngày 05/10/2020 đến 15:00 ngày 09/10/2020
Lý do lùi thời hạn:
Do đến thời điểm đóng thầu không có nhà thầu nộp E-HSDT
Phần mềm DauThau.info phát hiện có hơn 1 kết quả lựa chọn nhà thầu được công bố trùng số TBMT 20200943737-00, hệ thống tự động nhận diện 1 gói thầu mà nó cho là đúng nhất.
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Trung tâm Khuyến công và Tiết kiệm năng lượng Cần Thơ | Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật | |
| 2 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Thiên Phú Phát | Đơn vị tư vấn thẩm tra | |
| 3 | Sở Công thương thành phố cần Thơ | Đơn vị tư vấn thẩm định | |
| 4 | và phân tích đánh giá E-HSDT: Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và xây dựng Cosevco Phương Nam tại Cần Thơ | Tư vấn lập E-HSMT | |
| 5 | Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng và Môi trường 579 | Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG COSEVCO PHƯƠNG NAM TẠI CẦN THƠ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị Đầu tư Hệ thống điện năng lượng mặt trời trên mái nhà của Trụ sở cơ quan Kiểm toán nhà nước khu vực V 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN (Kinh phí 5% của KTNN) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: (1) Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); (2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; (3) Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1) Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); (2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; (3) Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ; (4) Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ); |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào phải được tính đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có đầy đủ nhân sự chủ chốt, thiết bị máy móc và có cam kết bảo hành thiết bị theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ Đầu tư: Kiểm toán nhà nước khu vực V
- Địa chỉ: Số 7 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ;
- Điện thoại: 0292.3508342.
Bên mời thầu: Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và xây dựng Cosevco Phương Nam tại Cần Thơ
- Địa chỉ: Số 128, đường 3/2, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ;
- Điện thoại: 0292.2484484. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kiểm toán nhà nước. - Địa chỉ: 116 Nguyễn Chánh - Cầu Giấy - Hà Nội; - Điện thoại: 024.6262.8616. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ. - Địa chỉ: Số 21 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kiểm toán nhà nước khu vực V. - Địa chỉ: Số 7 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; - Điện thoại: 0292.3508342. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,0763 | m3 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | 2,904 | m3 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,1848 | 100m2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình I-120x64x4.8x7.3 | 1,3214 | tấn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Lắp dựng cột bằng thép hình I-120x64x4.8x7.3 | 1,3214 | tấn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Sản xuất giằng cột bằng thép hình I-100x55x4.5x7.2 | 2,8815 | tấn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Lắp dựng giằng cột bằng thép hình I-100x55x4.5x7.2 | 2,8815 | tấn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Sản xuất xà gồ thép 40x80x1,4 | 1,8396 | tấn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4 | 1,8396 | tấn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Lắp đặt thanh ray nhôm định hình 40x80x2,5 | 344,98 | m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Quét Flinkote hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 7,6296 | m2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tấm pin mặt trời. Loại module >75W | 160 | modun | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tủ hòa lưới inverter | 1 | 1 tủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cung cấp, lắp đặt tủ DC (600x400x250) | 1 | 1 tủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tủ AC1 (600x400x250) | 1 | 1 tủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cung cấp, lắp đặt tủ AC2 (cầu dao đảo chiều 3 pha 4P 150A) | 1 | 1 tủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cung cấp, lắp đặt tủ cắt lọc sét 3P 150A | 1 | 3 pha | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cung cấp, lắp đặt điện kế 3 pha | 1 | cái | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 385 | m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cáp CXV 50mm2 | 15 | 1 m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cáp CXV 25mm2 | 5 | 1 m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 3,85 | 100m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cung cấp, lắp đặt máng cáp 100x50 dày 1,2mm | 38 | m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cung cấp, lắp đặt máng cáp 100x100 dày 1,2mm | 5 | m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,2 | 10 đầu cốt | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 5 | cọc | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | 60 | m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Chi phí bảo hành, bảo trì hàng hóa thuộc gói thầu | 1 | Gói thầu | Số 7 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ | Bảo hành tối thiểu là 10 năm, bảo trì tối thiểu là 05 năm, kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng |
| 2 | Chi phí vận chuyển đến nơi lắp đặt; Chi phí lắp đặt; Chi phí kiểm định, thí nghiệm, chạy thử theo quy định đối với hàng hóa; Chi phí hướng dẫn sử dụng, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ và các chi phí cần thiết khác | 1 | Gói thầu | Số 7 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ | Trong quá trình cung cấp, lắp đặt. |
| 3 | Tất cả các chi phí, thủ tục có liên để hoàn tất hợp đồng mua bán điện năng lượng mặt trời với Công ty điện lực. (*)Ghi chú: (*)Nội dung tại mục 3 Mẫu số 01B ở trên được hiểu là sau khi nhà thầu thực hiện hoàn thành gói thầu theo giá trúng thầu thì chủ đầu tư không phải thực hiện thêm thủ tục và không phải trả thêm chi phí để gói thầu đưa vào sử dụng và Công ty điện lực hoàn thành lắp đặt công tơ điện đo đếm hai chiều để ghi nhận (và mua) điện tải lên lưới điện từ hệ thống điện năng lượng mặt trời của gói thầu này. | 1 | Gói thầu | Số 7 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ | Trong quá trình cung cấp, lắp đặt và sau khi lắp đặt hoàn thành. |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 45 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,0763 | m3 | Số 7 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ | 45 ngày |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | 2,904 | m3 | Số 7 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ | 45 ngày |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,1848 | 100m2 | Số 7 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ | 45 ngày |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình I-120x64x4.8x7.3 | 1,3214 | tấn | Số 7 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ | 45 ngày |
| 5 | Lắp dựng cột bằng thép hình I-120x64x4.8x7.3 | 1,3214 | tấn | Số 7 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ | 45 ngày |
| 6 | Sản xuất giằng cột bằng thép hình I-100x55x4.5x7.2 | 2,8815 | tấn | Số 7 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ | 45 ngày |
| 7 | Lắp dựng giằng cột bằng thép hình I-100x55x4.5x7.2 | 2,8815 | tấn | Số 7 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ | 45 ngày |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép 40x80x1,4 | 1,8396 | tấn | Số 7 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ | 45 ngày |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4 | 1,8396 | tấn | Số 7 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ | 45 ngày |
| 10 | Lắp đặt thanh ray nhôm định hình 40x80x2,5 | 344,98 | m | Số 7 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ | 45 ngày |
| 11 | Quét Flinkote hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 7,6296 | m2 | Số 7 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ | 45 ngày |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tấm pin mặt trời. Loại module >75W | 160 | modun | Số 7 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ | 45 ngày |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tủ hòa lưới inverter | 1 | 1 tủ | Số 7 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ | 45 ngày |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt tủ DC (600x400x250) | 1 | 1 tủ | Số 7 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ | 45 ngày |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tủ AC1 (600x400x250) | 1 | 1 tủ | Số 7 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ | 45 ngày |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt tủ AC2 (cầu dao đảo chiều 3 pha 4P 150A) | 1 | 1 tủ | Số 7 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ | 45 ngày |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt tủ cắt lọc sét 3P 150A | 1 | 3 pha | Số 7 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ | 45 ngày |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt điện kế 3 pha | 1 | cái | Số 7 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ | 45 ngày |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 385 | m | Số 7 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ | 45 ngày |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cáp CXV 50mm2 | 15 | 1 m | Số 7 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ | 45 ngày |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cáp CXV 25mm2 | 5 | 1 m | Số 7 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ | 45 ngày |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 3,85 | 100m | Số 7 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ | 45 ngày |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt máng cáp 100x50 dày 1,2mm | 38 | m | Số 7 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ | 45 ngày |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt máng cáp 100x100 dày 1,2mm | 5 | m | Số 7 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ | 45 ngày |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,2 | 10 đầu cốt | Số 7 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ | 45 ngày |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | Số 7 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ | 45 ngày |
| 27 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 5 | cọc | Số 7 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ | 45 ngày |
| 28 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | 60 | m | Số 7 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ | 45 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp (ngành điện, điện tử, ....)Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng) cụ thể dưới đây:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quá trình cung cấp, lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp (ngành điện, điện tử, ....);Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thươngthảo hợp đồng) cụ thể dưới đây:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). | 2 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,0763 | m3 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | 2,904 | m3 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,1848 | 100m2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình I-120x64x4.8x7.3 | 1,3214 | tấn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Lắp dựng cột bằng thép hình I-120x64x4.8x7.3 | 1,3214 | tấn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Sản xuất giằng cột bằng thép hình I-100x55x4.5x7.2 | 2,8815 | tấn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Lắp dựng giằng cột bằng thép hình I-100x55x4.5x7.2 | 2,8815 | tấn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Sản xuất xà gồ thép 40x80x1,4 | 1,8396 | tấn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4 | 1,8396 | tấn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Lắp đặt thanh ray nhôm định hình 40x80x2,5 | 344,98 | m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Quét Flinkote hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 7,6296 | m2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tấm pin mặt trời. Loại module >75W | 160 | modun | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tủ hòa lưới inverter | 1 | 1 tủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cung cấp, lắp đặt tủ DC (600x400x250) | 1 | 1 tủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tủ AC1 (600x400x250) | 1 | 1 tủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cung cấp, lắp đặt tủ AC2 (cầu dao đảo chiều 3 pha 4P 150A) | 1 | 1 tủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cung cấp, lắp đặt tủ cắt lọc sét 3P 150A | 1 | 3 pha | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cung cấp, lắp đặt điện kế 3 pha | 1 | cái | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 385 | m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cáp CXV 50mm2 | 15 | 1 m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cáp CXV 25mm2 | 5 | 1 m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 3,85 | 100m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cung cấp, lắp đặt máng cáp 100x50 dày 1,2mm | 38 | m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cung cấp, lắp đặt máng cáp 100x100 dày 1,2mm | 5 | m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,2 | 10 đầu cốt | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 5 | cọc | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | 60 | m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG COSEVCO PHƯƠNG NAM TẠI CẦN THƠ như sau:
- Có quan hệ với 68 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,12 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 33,78%, Xây lắp 40,54%, Tư vấn 4,05%, Phi tư vấn 21,63%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 207.322.153.180 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 199.833.151.408 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 3,61%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Dân tộc, giới tính, tôn giáo, xu hướng tình dục, chúng ta đều là con người, và đó là tất cả. Chúng ta đều là con người. Chúng ta đều bình đẳng. "
Connor Franta
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG COSEVCO PHƯƠNG NAM TẠI CẦN THƠ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG COSEVCO PHƯƠNG NAM TẠI CẦN THƠ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.