Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng (đoạn 3, 4)

Tìm thấy: 15:11 28/05/2024
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xử lý các đoạn sạt lở cấp bách trên sông Cái Bè (kênh 28), huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu
Thi công xây dựng (đoạn 3, 4)
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách Trung ương
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Xã Cái Bè, Tỉnh Đồng Tháp
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Huyện Cái Bè, Tỉnh Tiền Giang
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
14:00 08/06/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày
Số quyết định phê duyệt
41/QĐ-BQLDANN
Ngày phê duyệt
27/05/2024 15:04
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
15:06 28/05/2024
đến
14:00 08/06/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
14:00 08/06/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.540.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ năm trăm bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/06/2024 (06/09/2024)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Liên danh Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam - Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phương Bắc Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán - Viện khoa học thủy lợi Miền Nam - Địa chỉ: 658 Võ Văn Kiệt, phường 1, quận 5, thành phố Hồ Chí Minh. - Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phương Bắc - Địa chỉ: Số 4, ngách 3/42, ngõ 3 đường Vũ Đức Thận, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, thành phố Hà Nội.
2 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán số 50 Nguyễn Trung Trực, Phường An Hội, Tp Bến Tre, tỉnh Bến Tre

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần trục - sức nâng ≥ 25 tấn (Có Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực)
1
2
Cần trục - sức nâng ≥ 50 tấn (Có Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực)
1
3
Máy đào một gầu - dung tích gầu ≥ 0,50 m3 (Có Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực)
1
4
Máy đào một gầu - dung tích gầu ≥ 0,65 m3 (Có Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực)
1
5
Máy đào một gầu - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 (Có Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực)
1
6
Xà lan công trình – trọng tải ≥ 200T (Có Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực)
2
7
Xà lan công trình – trọng tải ≥ 400T (Có Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực)
2
8
Tàu kéo - công suất ≥ 150CV(Có Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực)
2
9
Búa đóng cọc ≥ 2,5 tấn (Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực)
2
10
Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấn (Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực)
2
11
Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc (Có giấy chứng nhận kiểm định còn còn hiệu lực)
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
ĐOẠN 3
Theo quy định tại Chương V
2
1. Đào đắp, gia cố mái kè
Theo quy định tại Chương V
3
Đào đất bạt mái kè sông bằng máy đào 0,8 m3 đứng trên sà lan
48.653
100m3
Theo quy định tại Chương V
4
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
9.5788
100m3
Theo quy định tại Chương V
5
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
3.1304
100m3
Theo quy định tại Chương V
6
Đóng và thả bao tải cát bằng túi vải địa kỹ thuật (tương đương TS40) trên cạn (túi 0,5m³)
292
m3
Theo quy định tại Chương V
7
Đóng và thả bao tải cát bằng túi vải địa kỹ thuật (tương đương TS40) dưới nước (túi 0,5m³)
2172
túi
Theo quy định tại Chương V
8
Đóng cọc tràm Þgốc 8÷10cm, Þngọn ≥ 3.5cm bằng máy đào 0,5m3 đứng trên xà lan, L=4.7m, đất cấp I
573.4812
100m
Theo quy định tại Chương V
9
Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn
39
rọ
Theo quy định tại Chương V
10
Lắp đặt thảm (6x2x0,3)m trên cạn
253
thảm
Theo quy định tại Chương V
11
Lắp đặt thảm (6x2x0,3)m dưới nước
823
thảm
Theo quy định tại Chương V
12
Làm và thả rọ đá, loại rọ 3.2x0.5x0.5 m dưới nước
1
rọ
Theo quy định tại Chương V
13
Rải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65) thi công trên cạn
61.7639
100m2
Theo quy định tại Chương V
14
Rải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65), thi công dưới nước
128.4
100m2
Theo quy định tại Chương V
15
Xây lát kè (Dầm, sàn, trụ lan can)
Theo quy định tại Chương V
16
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 300
450.9191
m3
Theo quy định tại Chương V
17
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 300
576.5475
m3
Theo quy định tại Chương V
18
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm lan can, đá 1x2, mác 300
78.27
m3
Theo quy định tại Chương V
19
Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm thoát nước
1.045
100m
Theo quy định tại Chương V
20
Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép D10mm
16.5975
tấn
Theo quy định tại Chương V
21
Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép D12mm
28.3132
tấn
Theo quy định tại Chương V
22
Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, D8mm
8.3888
tấn
Theo quy định tại Chương V
23
Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, D18mm
44.7009
tấn
Theo quy định tại Chương V
24
Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm lan can, D10mm
4.4022
tấn
Theo quy định tại Chương V
25
Ván khuôn thép sàn
24.0546
100m2
Theo quy định tại Chương V
26
Ván khuôn thép dầm
28.0227
100m2
Theo quy định tại Chương V
27
Ván khuôn thép dầm lan can
5.43
100m2
Theo quy định tại Chương V
28
Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa
72.9015
m2
Theo quy định tại Chương V
29
Hoàn trả và kết nối đường hiện trạng với đường sau kè
Theo quy định tại Chương V
30
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường cốt thép kết nối sau kè rộng 50 cm, chiều dày mặt đường 16 cm, đá 1x2, mác 250, PCB40
39.68
m3
Theo quy định tại Chương V
31
Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép = 12mm
6.4264
tấn
Theo quy định tại Chương V
32
Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
0.992
100m2
Theo quy định tại Chương V
33
Rải tấm ni lon
2.609
100m2
Theo quy định tại Chương V
34
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường sau kè, chiều dày mặt đường 16 cm, đá 1x2, mác 250, PCB40
75.2432
m3
Theo quy định tại Chương V
35
Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
0.7933
100m2
Theo quy định tại Chương V
36
Rải tấm ni lon
0.7524
100m2
Theo quy định tại Chương V
37
Đóng cọc xử lý nền
Theo quy định tại Chương V
38
Cung cấp cọc BTCT 35x35cm, M300
9846
m
Theo quy định tại Chương V
39
Cung cấp hộp nối cọc
547
cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
40
Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm
547
mối nối
Theo quy định tại Chương V
41
Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm (phần ngập đất - đóng cọc thẳng)
76.56
100m
Theo quy định tại Chương V
42
Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm (phần không ngập đất - đóng cọc thẳng)
18.48
100m
Theo quy định tại Chương V
43
Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước
25.872
m3
Theo quy định tại Chương V
44
Đóng cọc thí nghiệm: cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm (phần ngập đất - đóng cọc thẳng)
0.435
100m
Theo quy định tại Chương V
45
Đóng cọc thí nghiệm: cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm (phần không ngập đất - đóng cọc thẳng)
0.105
100m
Theo quy định tại Chương V
46
Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước
0.147
m3
Theo quy định tại Chương V
47
Đóng cọc bến lên xuống: cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm (phần ngập đất - đóng cọc thẳng)
2.56
100m
Theo quy định tại Chương V
48
Đóng cọc bến lên xuống: cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm (phần không ngập đất - đóng cọc thẳng)
0.32
100m
Theo quy định tại Chương V
49
Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước
0.784
m3
Theo quy định tại Chương V
50
Lan can bảo vệ
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng (đoạn 3, 4)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng (đoạn 3, 4)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 168

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây