Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị

Tìm thấy: 08:54 28/11/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường THPT Lương Thế Vinh, hạng mục: Cải tạo Khu thực hành Lý - Hóa - Sinh
Gói thầu
Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường THPT Lương Thế Vinh, hạng mục: Cải tạo Khu thực hành Lý - Hóa - Sinh
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 05/12/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:54 28/11/2019
đến
14:00 05/12/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 05/12/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
5.000.000 VND
Bằng chữ
Năm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/12/2019 (04/03/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Tên dự toán là: Trường THPT Lương Thế Vinh, hạng mục: Cải tạo Khu thực hành Lý - Hóa - Sinh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trường THPT Lương Thế Vinh; địa chỉ: Phường Điện Nam Trung, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam; số điện thoại: 02353.3843033
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Đơn vị tư vấn lập Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng công trình Tiến Long - tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Quảng Nam

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam , địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tm Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trường THPT Lương Thế Vinh; địa chỉ: Phường Điện Nam Trung, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam; số điện thoại: 02353.3843033

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tờ khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng phù hợp với gói thầu. - Bảng kê danh sách cán bộ, công nhân chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính năm 2018, Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm 2018. + Tờ khai quyết toán thuế năm 2018 (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2018. + Báo cáo kiểm toán năm 2018. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Lương Thế Vinh; địa chỉ: Phường Điện Nam Trung, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam; số điện thoại: 02353.3843033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 08 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.812550, fax: 02353.812247
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Kỹ thuật Xây dựng Quảng Nam; địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.852.941
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam + Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, Tam Kỳ, Quảng Nam + Điện thoại: 0235.3810301

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
30 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.100.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 795.000.000 VND.

Phân cấp công trình: Công trình dân dụng
Loại công trình: Công trình giáo dục
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Kỹ sư xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc từng là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng có giá trị ≥ 265.000.000 VNĐ33
2Cán bộ kỹ thuật1Trung cấp xây dựng trở lên11
3Cán bộ an toàn lao động1Trung cấp xây dựng trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động vệ sinh môi trường11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhần Xây dựng
1Phá dỡ nền gạch - Gạch lá nemtương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế261,65m2
2Tháo dỡ vách ngăn bằng gỗ vántương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế9,25m2
3Tháo dỡ cửatương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế5,28m2
4Công tác phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy - Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt théptương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế5,67m3
5Phá kết cấu tường gạchtương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế1,427m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngtương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế30,45m2
7Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, phạm vi tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế0,129100m3
8Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmtương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế261,65m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế4,002m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơntương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế0,313tấn
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớptương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế0,567100m2
12Xây tường thẳng, gạch block bê tông (10x19x39)cm, Chiều dày 10cm, Chiều cao (m) tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế2,852m3
13Lát đá mặt bệ các loạitương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế50,028m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mmtương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế72,006m2
15Làm trần bằng tôn lạnh dày 0,35mm + khung xương (tương đương Vĩnh Trường)tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế23,68m2
16GCLD vách ngăn bằng khung nhôm dày 1,2mm, kính cường lực dày 5mtương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế9,25m2
17GCLD cửa đi, hệ cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 5mm (phụ kiện đồng bộ);tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế5,28m2
18GCLD cửa khung nhôm dày 1,2mm, pano nhôm (phụ kiện đồng bộ)tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế36,716m2
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngtương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế15bộ
20Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thườngtương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế5bộ
21Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngtương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế12cái
22Lắp đặt quạt đảo trầntương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế6cái
23Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300mmtương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế4cái
24Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôitương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế12cái
25Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế90m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế90m
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòitương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế10bộ
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmtương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế0,6100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmtương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế0,38100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmtương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế0,39100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmtương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế0,33100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mmtương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế0,06100m
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmtương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế8cái
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmtương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế8cái
35Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mmtương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế6cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmtương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế33cái
37Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mmtương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế7cái
38Đào móng công trình, chiều rộng móng tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế0,057100m3
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế0,406m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế0,384m3
41Xây gạch thẻ 5,5x9x19, xây móng, chiều dày tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế1,488m3
42Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế10,368m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế5,29m2
44Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế0,207m3
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơntương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế0,018tấn
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đantương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế3cái
BHạng mục chung
1Chi phí không xác định khối lượng từ hồ sơ thiết kếĐảm bảo để thực hiện toàn bộ nội dung công việc của gói thầu1Khoản
2Chi phí lán trạiĐảm bảo để thực hiện toàn bộ nội dung công việc của gói thầu1Khoản

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm bàn 1kwĐảm bảo hoạt động tốt1
2Máy đầm dùi 1,5kwĐảm bảo hoạt động tốt1
3Máy trộn bê tông dung tích 250 lítĐảm bảo hoạt động tốt1
4Máy trộn vữa dung tích 80 lítĐảm bảo hoạt động tốt1
5Máy cắt gạch đá 1,7kwĐảm bảo hoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm bàn 1kw
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy đầm bàn 1kw
Đảm bảo hoạt động tốt
1
1
Máy đầm bàn 1kw
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy đầm dùi 1,5kw
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy đầm dùi 1,5kw
Đảm bảo hoạt động tốt
1
2
Máy đầm dùi 1,5kw
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
Đảm bảo hoạt động tốt
1
3
Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy trộn vữa dung tích 80 lít
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy trộn vữa dung tích 80 lít
Đảm bảo hoạt động tốt
1
4
Máy trộn vữa dung tích 80 lít
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy cắt gạch đá 1,7kw
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy cắt gạch đá 1,7kw
Đảm bảo hoạt động tốt
1
5
Máy cắt gạch đá 1,7kw
Đảm bảo hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ nền gạch - Gạch lá nem
261,65 m2 tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
2 Tháo dỡ vách ngăn bằng gỗ ván
9,25 m2 tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
3 Tháo dỡ cửa
5,28 m2 tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
4 Công tác phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy - Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép
5,67 m3 tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
5 Phá kết cấu tường gạch
1,427 m3 tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
6 Tháo dỡ gạch ốp tường
30,45 m2 tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
7 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, phạm vi
0,129 100m3 tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
8 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm
261,65 m2 tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
4,002 m3 tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn
0,313 tấn tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,567 100m2 tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
12 Xây tường thẳng, gạch block bê tông (10x19x39)cm, Chiều dày 10cm, Chiều cao (m)
2,852 m3 tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
13 Lát đá mặt bệ các loại
50,028 m2 tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm
72,006 m2 tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
15 Làm trần bằng tôn lạnh dày 0,35mm + khung xương (tương đương Vĩnh Trường)
23,68 m2 tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
16 GCLD vách ngăn bằng khung nhôm dày 1,2mm, kính cường lực dày 5m
9,25 m2 tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
17 GCLD cửa đi, hệ cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 5mm (phụ kiện đồng bộ);
5,28 m2 tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
18 GCLD cửa khung nhôm dày 1,2mm, pano nhôm (phụ kiện đồng bộ)
36,716 m2 tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng
15 bộ tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
20 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường
5 bộ tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường
12 cái tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
22 Lắp đặt quạt đảo trần
6 cái tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
23 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300mm
4 cái tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
24 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi
12 cái tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2
90 m tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính
90 m tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi
10 bộ tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm
0,6 100m tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm
0,38 100m tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm
0,39 100m tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm
0,33 100m tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm
0,06 100m tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm
8 cái tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm
8 cái tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
35 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm
6 cái tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm
33 cái tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
37 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm
7 cái tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,057 100m3 tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng
0,406 m3 tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng
0,384 m3 tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
41 Xây gạch thẻ 5,5x9x19, xây móng, chiều dày
1,488 m3 tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75
10,368 m2 tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
43 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75
5,29 m2 tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
0,207 m3 tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn
0,018 tấn tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan
3 cái tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế
47 Chi phí không xác định khối lượng từ hồ sơ thiết kế
1 Khoản Đảm bảo để thực hiện toàn bộ nội dung công việc của gói thầu
48 Chi phí lán trại
1 Khoản Đảm bảo để thực hiện toàn bộ nội dung công việc của gói thầu

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 137

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây