Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: thi công xây dựng + thiết bị Tên dự án là: Hội trường UBND thị trấn Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện hỗ trợ 1.740.000.000, còn lại ngân sách thị trấn |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + chứng minh nhân dân), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phú Thịnh; Số điện thoại: 0235.3890852. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Phú Thịnh; Số điện thoại: 0235.3890852. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh,, tỉnh Quảng Nam. Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Thịnh Phát. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có Bằng Kỹ sư xây dựng dân dụng; chứng chỉ hành nghề giám sát, bồi nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công công trình dân dụng cấp III,có hạng mục Nhà hội trường có nhịp vì kèo >= 12m; giá trị công trình ≥ 3.700.000.000 VND và đã từng làm chỉ huy trưởng thi công công trình có hạng mục thi công lắp đặt thiết bị vào công trình xây dựng giá trị ≥ 570.000.000 VNĐ, (Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt, hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp | 2 | Có Bằng Kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã từng phụ trách làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục Nhà hội trường có nhịp vì kèo >= 12m, có giá trị ≥ 3.700.000.000 VND, (Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật phần xây lắp của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật.Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục Nhà hội trường có nhịp vì kèo >= 12m, có giá trị ≥ 3.700.000.000 VND, và thi công lắp đặt thiết bị vào công trình xây dựng giá trị >570.000.000 VNĐ.(Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật phần điện của công trình nêu trên).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng.Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 3.700.000.000 VND.(Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).Đã trực tiếp làm kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh trong lao động thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 3.700.000.000 VND.(Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4065 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,448 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7758 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2392 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6552 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng #250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,371 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,399 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng #250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,8008 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5756 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,722 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao #28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5936 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,671 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4308 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD#0,1m2, chiều cao #6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4314 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,798 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,713 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4628 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5337 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3332 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,0791 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2538 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,698 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,914 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,564 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép bản bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | 100m2 |
| 26 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,688 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4598 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7236 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, dày 20 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1887 | m3 |
| 31 | Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 9,5x13,5x19 chiều cao 10cm mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,111 | m3 |
| 32 | GCLĐ cửa đi nhôm kính cường lực 8mm phụ kiện đồng bộ King Long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,3417 | m2 |
| 33 | GCLĐ cửa sổ nhôm kính cường lực 8mm phụ kiện đồng bộ King Long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,68 | m2 |
| 34 | GCLD khung hoa sắt 25x25x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 35 | Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,9 | m2 |
| 36 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,34 | m2 |
| 37 | Làm trần khung nổi bằng tấm thạch cao Ánh Kim, dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,654 | m2 |
| 38 | Làm trần khung chìm bằng tấm thạch cao chống ẩm, dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0192 | tấn |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0192 | tấn |
| 41 | Sản xuất giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9977 | tấn |
| 42 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9977 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6754 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6754 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 747,8838 | 1m2 |
| 46 | Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492,2371 | m2 |
| 47 | Trát tường trong gạch không nung chiều dày trát 1,5cm.,VXM mác 75, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 666,5469 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,1 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,32 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,46 | m2 |
| 51 | Trát, đắp gờ chỉ.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,4 | m |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.158,784 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.090,36 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.709,3469 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525,8771 | m2 |
| 57 | ốp gạch gốm chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,48 | m2 |
| 58 | ốp đá ché chân tường, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,96 | m2 |
| 59 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3702 | 100m2 |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410,548 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410,548 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp (Đá Granit đen) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,55 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp (Đá Granit đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,47 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418,38 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch granit 800x150 giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,029 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch Granit -tiết diện gạch 300x300m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4725 | m2 |
| 68 | ốp gạch 300x600mm vào tường (tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,8952 | m2 |
| 69 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ cột 800x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,926 | m2 |
| 70 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,44 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9952 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,009 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5427 | tấn |
| 74 | Cốt thép móng đường kính >10 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7151 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0923 | tấn |
| 76 | Cốt thép cột, bổ trụ đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2534 | tấn |
| 77 | Cốt thép cột, bổ trụ đường kính cốt thép >10 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8086 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2633 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8059 | tấn |
| 80 | Cốt thép xà dầm, giằng tường đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3044 | tấn |
| 81 | Cốt thép xà dầm, giằng tường đường kính cốt thép >10 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6314 | tấn |
| 82 | Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1743 | tấn |
| 83 | Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5813 | tấn |
| 84 | Cốt thép sàn mái chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,011 | tấn |
| B | HẦM VỆ SINH- HỐ THU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng #6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2994 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,062 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 6 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,452 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m2 |
| 8 | Trát tường chiều dày trát 1.5cm.,VXM M 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,96 | m2 |
| 9 | Bê tông hầm vệ sinh, hố thu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7872 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0721 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm móng, đà kiềng đường kính cốt thép >10 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0559 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 19 | Láng bể tự hoại có đánh màu, chiều dày 2,0cm.,VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabol + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, Inox 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| E | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van một chiều ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| F | `ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê,cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt xi phông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| G | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| H | CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| I | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện sơn tỉnh điện (400X300X150) có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ô cắm ba chui, 2 lỗ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt hút thông gió 30x30-40W (Gắn Tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài đèn led 1 bóng 1,2m, bóng led 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn hộp 600x600 bóng 50w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn dowlight bóng led D270-14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần led D90-7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn lon nổi D115-12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1đèn |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ 2 công tắc (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ 3 công tắc (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 678 | m |
| 23 | Lắp đặt dây Cáp CXV/DSTA 4Cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 518 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 942 | m |
| 27 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | m |
| 28 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,95 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,95 | m3 |
| 31 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,989 | m3 |
| 32 | Lắp gạch thẻ báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530 | viên |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 34 | Lắp đặt dây đồng trần D=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 36 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mối |
| J | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177 | m |
| 9 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 708 | m |
| 10 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| K | NỘI THẤT HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Điều hòa âm trần Inverter 5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 2 | Bục Phát biểu mã LT01 Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bục đặt tượng Bác Hồ (tương đương mã LTS01 Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tượng Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Bàn phòng họp mã BHT15DH2V Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 6 | Ghế hội trường (tương đương mẫu GHT11- Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 7 | Máy chiếu+ giá treo điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Màn hình máy chiếu 135 INCH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Chữ inox vàng 280mm hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 10 | Pano gỗ bào vát 25mm KT 12*0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 11 | Rèm vải hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,3 | m2 |
| 12 | Biểu tượng sao vàng, búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đầm cóc | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 2 |
| 4 | Máy uốn thép | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 1 |
| 6 | Máy hàn | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 2 |
| 10 | Máy đào>=1.2 m3 | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo. | 1 |
| 11 | Ô tổ vận chuyển >= 7 Tấn | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo | 2 |
| 12 | Cần trục ôto >= 16 tấn | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo | 1 |
| 13 | Cần trục ôto >= 10 tấn | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đầm cóc |
Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
2 |
2 |
Máy khoan bê tông |
Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
2 |
3 |
Máy trộn bê tông 250l |
Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
2 |
4 |
Máy uốn thép |
Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
2 |
5 |
Máy thủy bình |
Tài liệu chứng minh Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
1 |
6 |
Máy hàn |
Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
2 |
7 |
Máy cắt gạch |
Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
2 |
8 |
Máy đầm dùi |
Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
2 |
9 |
Máy đầm bàn |
Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
2 |
10 |
Máy đào>=1.2 m3 |
Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo. |
1 |
11 |
Ô tổ vận chuyển >= 7 Tấn |
Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo |
2 |
12 |
Cần trục ôto >= 16 tấn |
Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo |
1 |
13 |
Cần trục ôto >= 10 tấn |
Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 6,4065 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 2,448 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,7758 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,2392 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,6552 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng #250cm, M100, đá 4x6 | 35,371 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 49,399 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng #250cm, M250, đá 1x2 | 73,8008 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Ván khuôn móng cột | 0,5756 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 16,722 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao #28m | 1,5936 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | 27,671 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,4308 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD#0,1m2, chiều cao #6m, M250, đá 1x2 | 6,4314 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Ván khuôn cột bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao | 0,798 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | 9,713 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Ván khuôn cột bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao | 1,4628 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 23,5337 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao | 3,3332 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 45,0791 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao | 4,2538 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 5,698 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,914 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 3,564 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Ván khuôn thép bản bậc cấp | 0,297 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao | 3,024 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao | 5,688 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao | 0,4598 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao | 10,7236 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, dày 20 cm, cao | 18,1887 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 9,5x13,5x19 chiều cao 10cm mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40. | 71,111 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | GCLĐ cửa đi nhôm kính cường lực 8mm phụ kiện đồng bộ King Long | 39,3417 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | GCLĐ cửa sổ nhôm kính cường lực 8mm phụ kiện đồng bộ King Long | 43,68 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | GCLD khung hoa sắt 25x25x1.2 | 42 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL | 28,9 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 45,34 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Làm trần khung nổi bằng tấm thạch cao Ánh Kim, dày 9mm | 306,654 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Làm trần khung chìm bằng tấm thạch cao chống ẩm, dày 9mm | 13,92 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 6,0192 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | 6,0192 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Sản xuất giằng mái | 1,9977 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 1,9977 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Gia công xà gồ thép | 5,6754 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 5,6754 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 747,8838 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75, xi măng PCB40. | 492,2371 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Trát tường trong gạch không nung chiều dày trát 1,5cm.,VXM mác 75, xi măng PCB40. | 666,5469 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 284,1 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 333,32 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | 411,46 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT như sau:
- Có quan hệ với 29 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,00 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 4,55%, Xây lắp 95,45%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 51.697.066.200 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 51.190.244.706 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,98%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Khi là một chàng trai trẻ, thế giới của anh ta rất nhỏ. Cái gọi là tiền đồ và trách nhiệm vẫn chỉ là thứ có trong tưởng tượng mà không thể với tới được. Tưởng tượng luôn đẹp song rốt cuộc chỉ là tưởng tượng mà thôi. "
Dạ Vi Lan
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.