Thông báo mời thầu

thi công xây dựng + thiết bị

Tìm thấy: 19:19 29/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hội trường UBND thị trấn
Gói thầu
thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
thi công xây dựng + thiết bị
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện hỗ trợ 1.740.000.000, còn lại ngân sách thị trấn
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
07:00 10/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
19:13 29/04/2022
đến
07:00 10/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:00 10/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/05/2022 (06/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: thi công xây dựng + thiết bị
Tên dự án là: Hội trường UBND thị trấn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện hỗ trợ 1.740.000.000, còn lại ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT , địa chỉ: Tổ 1, Khối phố Tân Phú, Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phú Thịnh; Số điện thoại: 0235.3890852. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Toàn Thành. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Phú Ninh; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Thịnh Phát.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT , địa chỉ: Tổ 1, Khối phố Tân Phú, Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phú Thịnh; Số điện thoại: 0235.3890852. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + chứng minh nhân dân), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phú Thịnh; Số điện thoại: 0235.3890852. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Phú Thịnh; Số điện thoại: 0235.3890852. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh,, tỉnh Quảng Nam. Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Thịnh Phát.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam;

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Có Bằng Kỹ sư xây dựng dân dụng; chứng chỉ hành nghề giám sát, bồi nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công công trình dân dụng cấp III,có hạng mục Nhà hội trường có nhịp vì kèo >= 12m; giá trị công trình ≥ 3.700.000.000 VND và đã từng làm chỉ huy trưởng thi công công trình có hạng mục thi công lắp đặt thiết bị vào công trình xây dựng giá trị ≥ 570.000.000 VNĐ, (Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt, hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)54
2Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp2Có Bằng Kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã từng phụ trách làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục Nhà hội trường có nhịp vì kèo >= 12m, có giá trị ≥ 3.700.000.000 VND, (Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật phần xây lắp của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu).53
3Cán bộ kỹ thuật phần điện1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật.Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục Nhà hội trường có nhịp vì kèo >= 12m, có giá trị ≥ 3.700.000.000 VND, và thi công lắp đặt thiết bị vào công trình xây dựng giá trị >570.000.000 VNĐ.(Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật phần điện của công trình nêu trên).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)33
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng1Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng.Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 3.700.000.000 VND.(Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)33
5Cán bộ an toàn lao động1Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).Đã trực tiếp làm kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh trong lao động thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 3.700.000.000 VND.(Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHỘI TRƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4065100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7758100m3
4Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2392100m3
5Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6552100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng #250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,371m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,399m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng #250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,8008m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5756100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,722m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao #28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5936100m2
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,671m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4308100m2
14Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD#0,1m2, chiều cao #6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4314m3
15Ván khuôn cột bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,798100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,713m3
17Ván khuôn cột bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4628100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,5337m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3332100m2
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,0791m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2538100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,698m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,914100m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,564m3
25Ván khuôn thép bản bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,297100m2
26Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,024m3
27Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,688m3
28Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4598m3
29Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7236m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, dày 20 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,1887m3
31Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 9,5x13,5x19 chiều cao 10cm mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,111m3
32GCLĐ cửa đi nhôm kính cường lực 8mm phụ kiện đồng bộ King LongMô tả kỹ thuật theo Chương V39,3417m2
33GCLĐ cửa sổ nhôm kính cường lực 8mm phụ kiện đồng bộ King LongMô tả kỹ thuật theo Chương V43,68m2
34GCLD khung hoa sắt 25x25x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
35Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPLMô tả kỹ thuật theo Chương V28,9m2
36Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V45,34m2
37Làm trần khung nổi bằng tấm thạch cao Ánh Kim, dày 9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V306,654m2
38Làm trần khung chìm bằng tấm thạch cao chống ẩm, dày 9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,92m2
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0192tấn
40Lắp vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0192tấn
41Sản xuất giằng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9977tấn
42Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9977tấn
43Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6754tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6754tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V747,88381m2
46Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo Chương V492,2371m2
47Trát tường trong gạch không nung chiều dày trát 1,5cm.,VXM mác 75, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo Chương V666,5469m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V284,1m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V333,32m2
50Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V411,46m2
51Trát, đắp gờ chỉ.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo Chương V336,4m
52Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,4m
53Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.158,784m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.090,36m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.709,3469m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V525,8771m2
57ốp gạch gốm chân móngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,48m2
58ốp đá ché chân tường, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,96m2
59Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3702100m2
60Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V410,548m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V410,548m2
62Lát đá bậc tam cấp (Đá Granit đen)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,55m2
63Lát đá bậc tam cấp (Đá Granit đỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,46m2
64Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,47m2
65Lát nền, sàn gạch Granit 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V418,38m2
66Lát nền, sàn gạch granit 800x150 giả gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V64,029m2
67Lát nền, sàn gạch Granit -tiết diện gạch 300x300m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,4725m2
68ốp gạch 300x600mm vào tường (tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,8952m2
69ốp chân tường, viền tường, viền trụ cột 800x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,926m2
70Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V78,44m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9952100m2
72Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,009100m2
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5427tấn
74Cốt thép móng đường kính >10 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7151tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0923tấn
76Cốt thép cột, bổ trụ đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2534tấn
77Cốt thép cột, bổ trụ đường kính cốt thép >10 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8086tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2633tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8059tấn
80Cốt thép xà dầm, giằng tường đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3044tấn
81Cốt thép xà dầm, giằng tường đường kính cốt thép >10 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6314tấn
82Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1743tấn
83Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5813tấn
84Cốt thép sàn mái chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,011tấn
BHẦM VỆ SINH- HỐ THU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng #6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2994100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,154100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,062m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0324100m2
6Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,452m3
7Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,32m2
8Trát tường chiều dày trát 1.5cm.,VXM M 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,96m2
9Bê tông hầm vệ sinh, hố thu đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m3
10Ván khuôn gỗ hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,312m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0384100m2
13Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7872m3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
15Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0721tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0176tấn
17Cốt thép xà dầm móng, đà kiềng đường kính cốt thép >10 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0559tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
19Láng bể tự hoại có đánh màu, chiều dày 2,0cm.,VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m2
CCẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
DTHIẾT BỊ
1Lắp đặt Lavabol + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
2Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
4Lắp đặt phễu thu, Inox 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Lắp đặt van phao, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
EĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
4Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V94cái
5Lắp đặt van khóa, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt van một chiều ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
F`ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
5Lắp đặt co cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
6Lắp đặt tê,cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
7Lắp đặt cút tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt xi phông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
GTHOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
2Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
3Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
HCẤP ĐIỆN TRONG NHÀ
IHỆ THỐNG CẤP ĐIỆN KHỐI HỘI TRƯỜNG
1Lắp đặt Tủ điện sơn tỉnh điện (400X300X150) có khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Lắp đặt các automat 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Lắp đặt công tắc 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
7Lắp đặt Hộp kỹ thuật (loại chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18hộp
8Lắp đặt ô cắm ba chui, 2 lỗ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
9Lắp đặt quạt hút thông gió 30x30-40W (Gắn Tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
10Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Lắp đặt đèn ống dài đèn led 1 bóng 1,2m, bóng led 1x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
12Lắp đặt đèn hộp 600x600 bóng 50wMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
13Lắp đặt đèn dowlight bóng led D270-14WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
14Lắp đặt đèn trang trí âm trần led D90-7WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
15Lắp đặt đèn lon nổi D115-12WMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
16Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V51đèn
17Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc (loại chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
18Lắp đặt mặt nạ 2 công tắc (loại chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
19Lắp đặt mặt nạ 3 công tắc (loại chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
20Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V316m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V678m
23Lắp đặt dây Cáp CXV/DSTA 4Cx16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
24Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V528m
25Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V518m
26Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V942m
27Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V94m
28Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,95m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,95m3
31Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,989m3
32Lắp gạch thẻ báo hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V530viên
33Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
34Lắp đặt dây đồng trần D=70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
35Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m
36Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7mối
JHỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 19,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
3Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
4Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 19,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V177m
9Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V708m
10Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
11Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V177m
12Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt các automat 3 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
KNỘI THẤT HỘI TRƯỜNG
1Điều hòa âm trần Inverter 5HPMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
2Bục Phát biểu mã LT01 Hòa PhátMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Bục đặt tượng Bác Hồ (tương đương mã LTS01 Hòa Phát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Tượng Bác HồMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Bàn phòng họp mã BHT15DH2V Hòa PhátMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
6Ghế hội trường (tương đương mẫu GHT11- Hòa Phát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V140cái
7Máy chiếu+ giá treo điện tửMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Màn hình máy chiếu 135 INCHMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Chữ inox vàng 280mm hội trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
10Pano gỗ bào vát 25mm KT 12*0.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1ck
11Rèm vải hội trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,3m2
12Biểu tượng sao vàng, búa liềmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm cócĐảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).2
2Máy khoan bê tôngĐảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).2
3Máy trộn bê tông 250lĐảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).2
4Máy uốn thépĐảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).2
5Máy thủy bìnhTài liệu chứng minh Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).1
6Máy hànĐảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).2
7Máy cắt gạchĐảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).2
8Máy đầm dùiĐảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).2
9Máy đầm bànĐảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).2
10Máy đào>=1.2 m3Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo.1
11Ô tổ vận chuyển >= 7 TấnĐảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo2
12Cần trục ôto >= 16 tấnĐảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo1
13Cần trục ôto >= 10 tấnĐảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm cóc
Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
2
2
Máy khoan bê tông
Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
2
3
Máy trộn bê tông 250l
Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
2
4
Máy uốn thép
Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
2
5
Máy thủy bình
Tài liệu chứng minh Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
1
6
Máy hàn
Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
2
7
Máy cắt gạch
Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
2
8
Máy đầm dùi
Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
2
9
Máy đầm bàn
Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
2
10
Máy đào>=1.2 m3
Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo.
1
11
Ô tổ vận chuyển >= 7 Tấn
Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo
2
12
Cần trục ôto >= 16 tấn
Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo
1
13
Cần trục ôto >= 10 tấn
Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III
6,4065 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III
2,448 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
4,7758 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
2,2392 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,6552 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng #250cm, M100, đá 4x6
35,371 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6
49,399 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng #250cm, M250, đá 1x2
73,8008 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Ván khuôn móng cột
0,5756 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2
16,722 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao #28m
1,5936 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4
27,671 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m
1,4308 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD#0,1m2, chiều cao #6m, M250, đá 1x2
6,4314 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Ván khuôn cột bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao
0,798 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD
9,713 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Ván khuôn cột bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao
1,4628 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2
23,5337 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao
3,3332 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2
45,0791 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao
4,2538 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2
5,698 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,914 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2
3,564 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Ván khuôn thép bản bậc cấp
0,297 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao
3,024 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao
5,688 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao
0,4598 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao
10,7236 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, dày 20 cm, cao
18,1887 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 9,5x13,5x19 chiều cao 10cm mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.
71,111 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 GCLĐ cửa đi nhôm kính cường lực 8mm phụ kiện đồng bộ King Long
39,3417 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 GCLĐ cửa sổ nhôm kính cường lực 8mm phụ kiện đồng bộ King Long
43,68 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 GCLD khung hoa sắt 25x25x1.2
42 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL
28,9 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung
45,34 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Làm trần khung nổi bằng tấm thạch cao Ánh Kim, dày 9mm
306,654 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Làm trần khung chìm bằng tấm thạch cao chống ẩm, dày 9mm
13,92 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ
6,0192 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Lắp vì kèo thép khẩu độ
6,0192 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Sản xuất giằng mái
1,9977 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Lắp dựng giằng thép bu lông
1,9977 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Gia công xà gồ thép
5,6754 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Lắp dựng xà gồ thép
5,6754 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
747,8838 1m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75, xi măng PCB40.
492,2371 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Trát tường trong gạch không nung chiều dày trát 1,5cm.,VXM mác 75, xi măng PCB40.
666,5469 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75
284,1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Trát xà dầm, vữa XM M75
333,32 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Trát trần, vữa XM M75
411,46 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT như sau:

  • Có quan hệ với 29 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 4,55%, Xây lắp 95,45%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 51.697.066.200 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 51.190.244.706 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,98%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "thi công xây dựng + thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "thi công xây dựng + thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 217

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây