Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị Tên dự án là: Xây dựng nhà thi đấu UBND xã Tân Trung, huyện Tân Yên Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: -Chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng (Xây dựng công trình dân dụng) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trung. + Địa chỉ: Xã Tân Trung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0982518252(Chủ tịch). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên. + Địa chỉ: Phố Mới - Thị trấn Cao Thượng - Huyện Tân Yên - Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.267. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 02043854317. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; +Điện thoại: 02043854317. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Cao đẳng hoặc Đai học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng cấp III hoặc 2(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên là Chỉ huy trưởng công trình trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng≥ 05 năm đối với trình độ cao đẳng và ≥ 03 năm đối với trình độ Đại học | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ: Đại học, cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện nước | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ THI ĐẤU | |||
| B | PHÁ DỠ TƯỜNG BAO: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục II-Chương V | 12,2595 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 12,2595 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 12,2595 | m3 |
| C | NHÀ THI ĐẤU: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 5,796 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,7926 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 8,3916 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, d | Như trên | 2,7977 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, d | Như trên | 0,5639 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,5531 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 22,9886 | m3 |
| 8 | Khung bu lông móng M16 chờ đầu cột bắt bản mã vì kèo ( Cột ĐC - 06 (Khung móng M16 x 260x260))) | Như trên | 16 | cái |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,4788 | 100m3 |
| D | NỀN SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Như trên | 0,3316 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,0829 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 68,8152 | m3 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Như trên | 1,3013 | 100m |
| E | CỘT THÉP HÌNH: | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 3,3152 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Như trên | 3,3152 | tấn |
| 3 | Gia công giằng kèo sắt tròn khẩu độ | Như trên | 0,041 | tấn |
| 4 | Gia công giằng vì kèo, khẩu độ vì kèo | Như trên | 0,1071 | m3 cấu kiện |
| 5 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Như trên | 0,041 | tấn |
| 6 | Gia công giằng mái thép | Như trên | 0,1071 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Như trên | 0,9494 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Như trên | 0,9494 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Như trên | 0,1882 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Như trên | 0,1882 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 1,4634 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,4634 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn PU 3 lớp | Như trên | 4,6268 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm ốp máng nước khổ 600 dày 0.4mm | Như trên | 34,22 | m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC | Như trên | 3,4 | 10m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Như trên | 4 | cái |
| 17 | Đai treo ống D90, thép tráng kẽm | Như trên | 4 | cái |
| 18 | Phễu chắn rác D90 | Như trên | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Như trên | 4 | cái |
| F | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Như trên | 6 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Như trên | 72 | m |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 27,1296 | m2 |
| 4 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Như trên | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Như trên | 4 | cái |
| 6 | Hố lô sứ | Như trên | 4 | cái |
| 7 | Mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Như trên | 4 | cái |
| 8 | Ốc xiết cáp neo | Như trên | 4 | cái |
| 9 | Kẹp đồng tiếp địa | Như trên | 4 | cái |
| 10 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Như trên | 1 | hệ thống |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,1 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,1 | 100m3 |
| G | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 | Như trên | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Như trên | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Như trên | 230 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Như trên | 238 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Như trên | 4 | cái |
| 7 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Như trên | 12 | bộ |
| 8 | Thi công sơn Epoxy sàn nhà thi đấu ( 1 lớp lót, 2 lớp phủ màu) | Như trên | 408 | m2 |
| 9 | Cửa sổ nhôm hệ , kính dán an toàn 6,38mm ( Bao gồm lắp dựng hoàn thiện, chưa có phụ kiện). | Như trên | 12,6 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa nhôm hệ , cửa sổ 2-4 cánh mở quay. | Như trên | 7 | bộ |
| 11 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2-:-22 Kg/m2, đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện, sơn 3 nước | Như trên | 12,6 | m2 |
| H | TƯỜNG BAO: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,0376 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Như trên | 0,6375 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTKN6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 2,029 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Như trên | 1,2903 | m3 |
| 5 | Cốt thép giằng, D | Như trên | 0,0152 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,017 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,2805 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,0125 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Như trên | 6,3674 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 63,1 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 63,1 | m2 |
| I | ĐẮP ĐƯỜNG ĐẤT: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Như trên | 1,0605 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,9232 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,8759 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,8285 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,7812 | 100m3 |
| 6 | Đất cấp III, đầm chặt độ chặt K90 lớp 1 | Như trên | 0,9232 | 100m3 |
| 7 | Đất cấp III, đầm chặt độ chặt K90 lớp 2 | Như trên | 0,8759 | 100m3 |
| 8 | Đất cấp III, đầm chặt độ chặt K90 lớp 3 | Như trên | 0,8285 | 100m3 |
| 9 | Đất cấp III, đầm chặt độ chặt K90 lớp 4 | Như trên | 0,7812 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 0,303 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC : XÀ GỒ BƯNG TÔN, MÁI PHỤ | |||
| K | CỬA ĐẦU HỒI: | |||
| 1 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Như trên | 8,9408 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 40,64 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 40,64 | m2 |
| 4 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 40,64 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 40,64 | m2 |
| 6 | Cửa xếp lá gió mạ màu dày 0,28mm, tôn dày1,0mm | Như trên | 24 | m2 |
| L | TƯỜNG BƯNG TÔN: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,1505 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Như trên | 2,55 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 8,1158 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Như trên | 5,1612 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Như trên | 0,0851 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,068 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Như trên | 1,122 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,0502 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Như trên | 19,668 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 89,4 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 89,4 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 89,4 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 89,4 | m2 |
| M | XÀ GỒ MÁI: | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như trên | 0,0071 | 1 cấu kiện |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,1172 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Như trên | 0,1172 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,6701 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,6701 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Như trên | 2,3151 | 100m2 |
| N | MÁI PHỤ: | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,0521 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Như trên | 0,0521 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,1605 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,1605 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bao xà gồ bưng tôn bằng tôn ld dày 0.45mm | Như trên | 0,4491 | 100m2 |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| P | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,0841 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Như trên | 4,138 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 1,2135 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Như trên | 0,0645 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0602 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,6626 | m3 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 3,4181 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Như trên | 2,6746 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,0524 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Như trên | 2,0467 | m3 |
| Q | PHẦN THÔ: | |||
| 1 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Như trên | 12,1053 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Như trên | 0,7792 | m3 |
| 3 | Cốt thép lanh tô, D | Như trên | 0,0099 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,0217 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,1417 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,0771 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Như trên | 0,03 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Như trên | 0,1742 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Như trên | 0,8572 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Như trên | 0,0249 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,0468 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Như trên | 0,3322 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Như trên | 0,2483 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép sàn mái, D | Như trên | 0,2613 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 2,7143 | m3 |
| 16 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Như trên | 22,4798 | m2 |
| R | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa khung nhôm hệ Xing Fa, kính trắng dày 6,38mm | Như trên | 1,44 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa sổ | Như trên | 4 | bộ |
| 3 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ XingFa, kính trắng dày 6,38mm | Như trên | 3,6 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi | Như trên | 2 | bộ |
| 5 | Vách compac dày 12mm, bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh | Như trên | 15,876 | m2 |
| S | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 85,1036 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 39,79 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Như trên | 7,704 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Như trên | 24,8228 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Như trên | 23,78 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Như trên | 10,34 | m |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Như trên | 13,9968 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Như trên | 23,808 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 157,4204 | m2 |
| T | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Như trên | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Như trên | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Như trên | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Như trên | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Như trên | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Như trên | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Như trên | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Như trên | 50 | m |
| U | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Như trên | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi (Theo ĐG 166/2013) | Như trên | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Theo ĐG 166/2013) | Như trên | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm (Theo ĐG 166/2013) | Như trên | 2 | cái |
| 6 | Van phao D25 | Như trên | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Như trên | 1 | bể |
| 8 | ống nhựa ppr D32 | Như trên | 0,1 | 100m |
| 9 | ống nhựa ppr D25 | Như trên | 0,25 | 100m |
| 10 | ống nhựa ppr D20 | Như trên | 0,15 | 100m |
| 11 | Van cửa có ren + rắc co D32 | Như trên | 2 | cái |
| 12 | Van cửa có ren + rắc co D25 | Như trên | 2 | cái |
| 13 | Cút T nhựa PPR D32x32 | Như trên | 2 | cái |
| 14 | Cút T nhựa PPR D32x25 | Như trên | 2 | cái |
| 15 | Cút T nhựa PPR D25x25 | Như trên | 4 | cái |
| 16 | Cút T nhựa PPR D25x20 | Như trên | 8 | cái |
| 17 | Côn nhựa PPR D32x25 | Như trên | 2 | cái |
| 18 | Côn nhựa PPR D25x20 | Như trên | 8 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR D32 | Như trên | 3 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR D25 | Như trên | 6 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR D20 | Như trên | 12 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Như trên | 8 | cái |
| 23 | Nút bịt ống D20 | Như trên | 8 | cái |
| 24 | Xịt xí | Như trên | 4 | bộ |
| 25 | Phụ kiện phòng tắm đủ bộ | Như trên | 2 | bộ |
| 26 | Dây cấp thiết bị: | Như trên | 8 | cái |
| 27 | ống xả chậu | Như trên | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Theo ĐG 166/2013) | Như trên | 2 | bộ |
| V | PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D110 | Như trên | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D60 | Như trên | 0,15 | 100m |
| 3 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D42 | Như trên | 0,1 | 100m |
| 4 | Tê nhựa chéo 45 độ D110x110 | Như trên | 4 | cái |
| 5 | Tê nhựa chéo 45 độ D60x60 | Như trên | 2 | cái |
| 6 | Côn nhựa PVC D110x42 | Như trên | 2 | cái |
| 7 | Tê nhựa PVC 90 độ D110 | Như trên | 3 | cái |
| 8 | Ống kiểm tra D110 | Như trên | 4 | cái |
| 9 | Ống kiểm tra D60 | Như trên | 2 | cái |
| 10 | Miệng thông tắc D110 | Như trên | 4 | cái |
| 11 | Miệng thông tắc D60 | Như trên | 2 | cái |
| 12 | Cút nhựa 135 độ PVC D110 | Như trên | 4 | cái |
| 13 | Cút nhựa 90 độ PVC D110 | Như trên | 6 | cái |
| 14 | Cút nhựa 135 độ PVC D60 | Như trên | 6 | cái |
| 15 | Cút nhựa 135 độ PVC D42 | Như trên | 4 | cái |
| 16 | Cút nhựa 90 độ PVC D60 | Như trên | 4 | cái |
| 17 | Cút nhựa 90 độ PVC D42 | Như trên | 4 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Như trên | 4 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Như trên | 2 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm | Như trên | 2 | cái |
| 21 | Ống nhựa thoát nước mưa PVC D90 | Như trên | 0,08 | 100m |
| 22 | Cút nhựa 90 độ PVC D90 | Như trên | 4 | cái |
| 23 | Quả Cầu thu nước mưa D90 | Như trên | 2 | cái |
| 24 | Neo inox treo ống D110 | Như trên | 10 | cái |
| 25 | Neo inox treo ống D90 | Như trên | 8 | cái |
| 26 | Neo inox treo ống D60 | Như trên | 6 | cái |
| W | Bể phốt ( 1 bể ): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,1433 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Như trên | 2,3232 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,036 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Như trên | 0,13 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 0,704 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Như trên | 0,0623 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 1,2 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Như trên | 3,927 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 21,805 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100, ML=1,5-2 (Theo ĐG 164/2013) | Như trên | 3,596 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,6 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Như trên | 0,0668 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như trên | 6 | cái |
| 16 | Ống sành D125 lắp trong bể | Như trên | 2 | cái |
| 17 | Ống thoát D100 | Như trên | 2,5 | cái |
| 18 | Ống thoát hơi D50 | Như trên | 1 | cái |
| X | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế băng dài 4 chỗ ngồi (Bao gồm chi phí lắp đặt, mua sắm, vận chuyển hoàn thiện tại chân công trình) | Như trên | 12 | bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Máy cắt gạch đá 1,7KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5KW | Máy đầm dùi 1,5KW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 6 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,62KW | Máy khoan cầm tay 0,62KW | 1 |
| 8 | Máy mài 1KW | Máy mài 1KW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150 lít | Máy trộn vữa 150 lít | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Ô tô tự đổ >=5 tấn | 1 |
| 12 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá 1,7KW |
Máy cắt gạch đá 1,7KW |
1 |
2 |
Máy cắt uốn thép 5KW |
Máy cắt uốn thép 5KW |
1 |
3 |
Máy đầm dùi 1,5KW |
Máy đầm dùi 1,5KW |
1 |
4 |
Máy đầm bàn |
Máy đầm bàn |
1 |
5 |
Máy đầm cóc |
Máy đầm cóc |
1 |
6 |
Máy hàn 23KW |
Máy hàn 23KW |
1 |
7 |
Máy khoan cầm tay 0,62KW |
Máy khoan cầm tay 0,62KW |
1 |
8 |
Máy mài 1KW |
Máy mài 1KW |
1 |
9 |
Máy trộn bê tông 250 lít |
Máy trộn bê tông 250 lít |
1 |
10 |
Máy trộn vữa 150 lít |
Máy trộn vữa 150 lít |
1 |
11 |
Ô tô tự đổ >=5 tấn |
Ô tô tự đổ >=5 tấn |
1 |
12 |
Máy ủi 110CV |
Máy ủi 110CV |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 12,2595 | m3 | Mục II-Chương V | ||
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 12,2595 | m3 | Như trên | ||
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 12,2595 | m3 | Như trên | ||
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,796 | m3 | Như trên | ||
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7926 | 100m3 | Như trên | ||
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,3916 | m3 | Như trên | ||
| 7 | Cốt thép móng, d | 2,7977 | tấn | Như trên | ||
| 8 | Cốt thép móng, d | 0,5639 | tấn | Như trên | ||
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5531 | 100m2 | Như trên | ||
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 22,9886 | m3 | Như trên | ||
| 11 | Khung bu lông móng M16 chờ đầu cột bắt bản mã vì kèo ( Cột ĐC - 06 (Khung móng M16 x 260x260))) | 16 | cái | Như trên | ||
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4788 | 100m3 | Như trên | ||
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,3316 | 100m3 | Như trên | ||
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0829 | 100m3 | Như trên | ||
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 68,8152 | m3 | Như trên | ||
| 16 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | 1,3013 | 100m | Như trên | ||
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | 3,3152 | tấn | Như trên | ||
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | 3,3152 | tấn | Như trên | ||
| 19 | Gia công giằng kèo sắt tròn khẩu độ | 0,041 | tấn | Như trên | ||
| 20 | Gia công giằng vì kèo, khẩu độ vì kèo | 0,1071 | m3 cấu kiện | Như trên | ||
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,041 | tấn | Như trên | ||
| 22 | Gia công giằng mái thép | 0,1071 | tấn | Như trên | ||
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,9494 | tấn | Như trên | ||
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,9494 | tấn | Như trên | ||
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,1882 | tấn | Như trên | ||
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,1882 | tấn | Như trên | ||
| 27 | Gia công xà gồ thép | 1,4634 | tấn | Như trên | ||
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4634 | tấn | Như trên | ||
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn PU 3 lớp | 4,6268 | 100m2 | Như trên | ||
| 30 | Lắp dựng tấm ốp máng nước khổ 600 dày 0.4mm | 34,22 | m | Như trên | ||
| 31 | Lắp đặt ống PVC | 3,4 | 10m | Như trên | ||
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 4 | cái | Như trên | ||
| 33 | Đai treo ống D90, thép tráng kẽm | 4 | cái | Như trên | ||
| 34 | Phễu chắn rác D90 | 4 | cái | Như trên | ||
| 35 | Lắp đặt phễu thu D90mm | 4 | cái | Như trên | ||
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | Như trên | ||
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 72 | m | Như trên | ||
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,1296 | m2 | Như trên | ||
| 39 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | Như trên | ||
| 40 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | Như trên | ||
| 41 | Hố lô sứ | 4 | cái | Như trên | ||
| 42 | Mũ tôn chống dột ở kim chống sét | 4 | cái | Như trên | ||
| 43 | Ốc xiết cáp neo | 4 | cái | Như trên | ||
| 44 | Kẹp đồng tiếp địa | 4 | cái | Như trên | ||
| 45 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | 1 | hệ thống | Như trên | ||
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1 | 100m3 | Như trên | ||
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1 | 100m3 | Như trên | ||
| 48 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 | 1 | hộp | Như trên | ||
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | Như trên | ||
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 230 | m | Như trên |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh như sau:
- Có quan hệ với 40 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,39 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 3,23%, Xây lắp 90,32%, Tư vấn 6,45%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 160.775.560.551 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 158.691.340.266 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,30%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Cứ cẩu thả trong cách ăn mặc nếu bạn muốn, nhưng hãy giữ một tâm hồn gọn gàng. "
Mark Twain
Sự kiện trong nước: Trước tình hình thực dân Pháp bám gót quân Anh trở lại xâm chiếm Nam Bộ, Ngày 5-9-1945, Hồ Chủ tịch đã viết lời "Kêu gọi quốc dân", trong đó có đoạn: "Nhân dân Việt Nam hoan nghênh quân đồng minh kéo vào Việt Nam để tước khí giới quân Nhật, nhưng cương quyết phản đối quân Pháp kéo vào Việt Nam, vì mục đích của chúng là hãm dân tộc Việt Nam vào vòng nô lệ lần nữa".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.