Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Phần xây dựng |
Theo quy định tại Chương V |
|||
3 |
Gia công ống vách |
1.597 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 800mm |
126 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Nhổ ống vách |
1.26 |
100m cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm |
609 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm |
304.5 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II |
0.36 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Bạt dứa trải hố chứa bentonit |
60 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn |
157.761 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm |
11.762 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Lắp đặt ống siêu âm ống PVC D42-C2 |
9.548 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Lắp đặt đầu bịt ống siêu âm PVC D42 |
44 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Sản xuất, lắp đặt con kê cọc bằng bê tông |
1764 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Đổ bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 300, PCB30 |
158.147 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Đắp đất lẫn sạn, sỏi đầu cọc |
0.33 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển <= 9km |
15.777 |
10m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Đào xúc đất, đất cấp I |
1.937 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I |
1.937 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I |
1.937 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I |
1.937 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Sản xuất ống thép chống vỡ đầu cọc |
0.11 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Lắp đặt ống thép D500 |
2 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Bơm vữa sika lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạn |
1.322 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (30% thủ công) |
15.935 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (30% thủ công) |
21.543 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II (70% máy) |
0.874 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn |
4.375 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2.7m, đất cấp II |
4.158 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Vét bùn đầu cọc |
0.616 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Lấp cát đầu cọc |
0.616 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy |
0.33 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150, PCB30 |
9.411 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
2.409 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.885 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
1.286 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm |
6.105 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250, PCB30 |
43.672 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75, PCB30 |
45.839 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Ván khuôn xà dầm, giằng |
0.283 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.133 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
0.347 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, PCB30 |
4.144 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75, PCB30 |
3.518 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 |
20.78 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100, PCB30 |
3.109 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Đánh màu bể phốt |
23.889 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấn đan |
0.026 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan |
0.048 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, PCB30 |
0.388 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |