Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tìm thấy: 09:59 25/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Bảo dưỡng, sửa chữa Công trình phòng họp trực tuyến, phòng thực hành tin học-Trường Dự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn
Gói thầu
Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Bảo dưỡng, sửa chữa Công trình phòng họp trực tuyến, phòng thực hành tin học-Trường Dự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn ngân sách Nhà nước không thường xuyên, sự nghiệp giáo dục và đào tạo
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
10:30 01/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:46 25/07/2022
đến
10:30 01/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:30 01/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
10.000.000 VND
Bằng chữ
Mười triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/08/2022 (29/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: TRƯỜNG DỰ BỊ ĐẠI HỌC DÂN TỘC SẦM SƠN
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tên dự toán là: Bảo dưỡng, sửa chữa Công trình phòng họp trực tuyến, phòng thực hành tin học-Trường Dự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 45 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách Nhà nước không thường xuyên, sự nghiệp giáo dục và đào tạo
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trường Dự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn, địa chỉ: Phố Lê Văn Hưu, Phường Bắc Sơn, Thành phố Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại 02373826965
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH YUJI/Số 3, ngách 15, ngõ 4, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại S.tar Việt Nam địa chỉ Số 3/175 Nguyễn Khang, Q. Cầu Giấy, Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH IPC Việt, địa chỉ: 103 B4 KTT Nam Thành Công - Láng Hạ - Đống Đa - TP. Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại ND, địa chỉ: Số 18, ngõ 141 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: TRƯỜNG DỰ BỊ ĐẠI HỌC DÂN TỘC SẦM SƠN , địa chỉ: Phố Lê Văn Hưu, Phường Bắc Sơn, Thành phố Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Trường Dự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn, địa chỉ: Phố Lê Văn Hưu, Phường Bắc Sơn, Thành phố Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại 02373826965

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Scan từ bản gốc hoặc bản công chứng. + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công xây dựng dân dụng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng/Hạng III trở lên (còn hiệu lực). Trong trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải đảm bảo năng lực cụ thể như sau: - Thành viên đứng đầu liên danh: Phải đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng dân dụng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng/Hạng III trở lên (còn hiệu lực). - Đối với từng thành viên liên danh: Phải đáp ứng năng lực hoạt động kinh doanh phần công việc mà nhà thầu đảm nhận.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Dự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn, địa chỉ: Phố Lê Văn Hưu, Phường Bắc Sơn, Thành phố Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại 02373826965
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Dự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn, địa chỉ: Phố Lê Văn Hưu, Phường Bắc Sơn, Thành phố Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại 02373826965
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Dự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn, địa chỉ: Phố Lê Văn Hưu, Phường Bắc Sơn, Thành phố Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại 02373826965
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Dự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn, địa chỉ: Phố Lê Văn Hưu, Phường Bắc Sơn, Thành phố Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại 02373826965

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
45 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.325.653.512 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 265.130.702 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng; Cung cấp lắp đặt thiết bị. - Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm: 1. Hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng; Cung cấp lắp đặt thiết bị. 2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: + Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng; + Hóa đơn tài chính. - Đối với hợp đồng đang thi công đã hoàn thành phần lớn ít nhất 80% giá trị hợp đồng gồm: + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. + Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 618.638.306 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.855.914.918 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Kỹ sư xây dựng; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng).75
2Kỹ sư phụ trách thi công201 Kỹ sư xây dựng; 01 Kỹ sư điện;Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực bằng cấp và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật công trình).55
3Kỹ sư phụ trách An toàn lao động1Kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân chuyên ngành ATLĐ & VSMT; Đã tham gia phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực bằng cấp và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách công tác ATLĐ tại công trình).53
4Kỹ sư phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán và vật tư1Cử nhân, kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân, kỹ sư xây dựng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực bằng cấp và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư đã là kỹ sư phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình).53
5Công nhân kỹ thuật8Có chứng chỉ hoặc chứng nhận có tay nghề từ bậc 4/7 trở lên bao gồm: nề, điện, sơn hoàn thiện, thạch cao.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN
1Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống thiết bị, rèm cửa của phòng họp hiện trạng để thay mới thiết bịChương V2công
2Phá lớp vữa trát tường (phá dỡ 20% diện tích)Chương V13,8752m2
3Phá lớp vữa cột, má cửa (phá dỡ 20% diện tích)Chương V1,7882m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (80% diện tích)Chương V55,5008m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, má cửa (80% diện tích)Chương V7,1528m2
6Tháo dỡ trần thạch cao cũ (15% diện tích)Chương V10,4706m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần thạch cao (85% diện tích)Chương V59,3334m2
8Phá dỡ nền gạch (để đi đường cáp)Chương V3,272m2
9Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 (20% diện tích)Chương V13,8752m2
10Trát cột, má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (20% diện tích)Chương V1,7882m2
11Làm trần thạch cao giật cấp (15% diện tích)Chương V10,4706m2
12Phào thạch cao (15% thay thế)Chương V7,908m
13Lát vá nền gạch granit 40x40Chương V3,272m2
14Bả vào tườngChương V69,0848m2
15Bả vào cột, má cửa, trầnChương V78,745m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V147,8298m2
17Rèm vải cản sáng 100%Chương V38,4m2
18Suốt treo rèm hợp kim nhômChương V12m
19Vận chuyển phế thải xuống đổ điChương V1công
20Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe 5 tấnChương V0,2ca
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V30m
22Ống luồn dây d20Chương V40m
23Tủ âm thanh 10U-19"Chương V1hộp
24ổ cắm mạng đơn âm tườngChương V2cái
25Cáp mạng Cat 5E 4 pairChương V60m
26Dây nhảy cáp mạng Cat 5E 4 pairChương V3m
27Ống luồn dây d20Chương V30m
28Hộp chứa aptomat, chứa 9 module, mặt nhựa, lắp âm tườngChương V1hộp
29Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-20A-6kAChương V2cái
30Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-6kAChương V1cái
31Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-20A-6kAChương V2cái
32Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kAChương V1cái
33Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kAChương V1cái
34Đèn Led panel âm trần, kt 1200x300mm, công suất 40w-220vChương V8bộ
35Đèn led downlight âm trần, kích thước d175xh20, đường kính khoét lỗ d155, bóng đèn led công suất 1x12w-220vChương V12bộ
36Quạt treo tường sải cánh d400Chương V2cái
37Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250VChương V1cái
38Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250VChương V1cái
39Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250VChương V10cái
40Ổ cắm đơn 3 cực ( 2P+E) 16A/250VChương V2cái
41Dây điện 0,6/1KV: Cu/PVC/PVC - 4x4mm2Chương V20m
42Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x4mm2Chương V120m
43Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V140m
44Dây tiếp địa Cu/PVC 4mm2Chương V80m
45Ống luồn dây d20Chương V107m
46Ghen hộp 39x18Chương V20m
BHạng mục 2: PHÒNG THỰC HÀNH TIN HỌC
1Nhân công tháo dỡ bàn nghế, tháo dỡ máy tính cũ, rèm cửa và chuyển về kho của trườngChương V2công
2Phá lớp vữa trát tường (phá dỡ 20% diện tích)Chương V16,01m2
3Phá lớp vữa cột, má cửa (phá dỡ 20% diện tích)Chương V2,087m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (80% diện tích)Chương V64,04m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, má cửa (80% diện tích)Chương V8,348m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V67,188m2
7Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 (20% diện tích)Chương V16,01m2
8Trát cột, má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (20% diện tích)Chương V2,087m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V157,673m2
10Rèm vải cản sáng 100%Chương V38,4m2
11Suốt treo rèm hợp kim nhômChương V12m
12Vận chuyển phế thải xuống đổ điChương V1công
13Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe 5 tấnChương V0,2ca
14Hộp chứa aptomat, chứa 18 module, mặt nhựa, lắp âm tườngChương V1hộp
15Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-80A-10kAChương V1cái
16Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-63A-6kAChương V1cái
17Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-20A-10kAChương V5cái
18Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kAChương V1cái
19Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250VChương V22cái
20Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (đế nổi gắn trên vách bàn)Chương V16cái
21Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x4mm2Chương V186m
22Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V20m
23Dây tiếp địa Cu/PVC 4mm2Chương V93m
24Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2Chương V10m
25Ống luồn dây d20Chương V120m
26Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (Lắp lại 02 máy treo tường cũ, bảo dưỡng, bơm ga )Chương V2máy
27ống đồng dẫn ga đường kính ống 6,4mm ( thay cho 02 máy điều hòa cũ lắp lại)Chương V0,09100m
28Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm ( thay cho 02 máy điều hòa cũ lắp lại)Chương V0,09100m
29ống đồng dẫn ga đường kính ống 12,7mm ( thay cho 02 máy điều hòa cũ lắp lại)Chương V0,09100m
30Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm ( thay cho 02 máy điều hòa cũ lắp lại)Chương V0,09100m
31ống thoát nước ngưng điều hòa D21Chương V0,08100m
32Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 (thay cho 02 điều hòa lắp lại)Chương V9m
33Aptomat 2 pha 2 cực MCCB 15AChương V2cái
34Tủ mạng bằng tôn sơn tĩnh điện, kích thước 300x200x100m, lắp âm tườngChương V1hộp
35Ổ cắm đơn mạng lắp âm tường - 1 nhân mạng RJ45 ( bao gồm mặt nạ + đế âm tường)Chương V2cái
36Ổ cắm đôi mạng lắp âm tường - 2 nhân mạng RJ45 ( bao gồm mặt nạ + đế âm tường)Chương V8cái
37Ổ cắm đôi mạng lắp âm trên vách bàn - 2 nhân mạng RJ45 ( bao gồm mặt nạ + đế nổi)Chương V8cái
38Cáp mạng internet UTP Cat 5E 4 pairChương V353m
39Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 5E 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45Chương V49,5m
40Ống luồn dây PVC D20 đi chìmChương V120m
41Máng nhựa dẹt 100x40mm đi nổiChương V5m
CHạng mục 3: PHẦN THIẾT BỊ
1Bộ điều khiển trung tâmChương V1Chiếc
2Micro Chủ TọaChương V1Chiếc
3Micro Đại BiểuChương V6Chiếc
4LoaChương V4Chiếc
5Dây cáp nối MicroChương V1Chiếc
6Tăng âmChương V1Chiếc
7Bộ trộn âmChương V1Chiếc
8Phụ kiện, dây, jack đấu nốiChương V1Chiếc
9CAMERAChương V1Bộ
10Phí triển khai thi công lắp đặt, cấu hình, đào tạo và hướng dẫn sử dụng tại Việt NamChương V1Gói
11Máy tính xách tayChương V1cái
12Tivi 75 inchChương V1Bộ
13Điều hòa âm trần 48.000BTU 1 chiều (Bao gồm cả lắp đặt, giá đỡ, ty treo, ống đống, ống bảo ôn, dây điện, ống thoát nước ngưng)...v.vChương V1Bộ
14Bộ thu phát sóng không dâyChương V1bộ
15Bàn máy tính bàn đôiChương V16cái
16Ghế ngồiChương V32cái
17Máy tính để bànChương V32bộ
18Switch 24P 10/100/1000 mbpsChương V2bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn vữaDung tích => 80 lít1
2Máy khoan cầm tay=>0,5kW1
3Máy khoan bê tông=>1,5kw1
4Máy mài=> 0,67kW1
5Máy cắt=> 1,2kW1
6Máy phát điện=> 2kW1
7Máy đo, thử nghiệm điệnHoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn vữa
Dung tích => 80 lít
1
1
Máy trộn vữa
Dung tích => 80 lít
1
1
Máy trộn vữa
Dung tích => 80 lít
1
2
Máy khoan cầm tay
=>0,5kW
1
2
Máy khoan cầm tay
=>0,5kW
1
2
Máy khoan cầm tay
=>0,5kW
1
3
Máy khoan bê tông
=>1,5kw
1
3
Máy khoan bê tông
=>1,5kw
1
3
Máy khoan bê tông
=>1,5kw
1
4
Máy mài
=> 0,67kW
1
4
Máy mài
=> 0,67kW
1
4
Máy mài
=> 0,67kW
1
5
Máy cắt
=> 1,2kW
1
5
Máy cắt
=> 1,2kW
1
5
Máy cắt
=> 1,2kW
1
6
Máy phát điện
=> 2kW
1
6
Máy phát điện
=> 2kW
1
6
Máy phát điện
=> 2kW
1
7
Máy đo, thử nghiệm điện
Hoạt động tốt
1
7
Máy đo, thử nghiệm điện
Hoạt động tốt
1
7
Máy đo, thử nghiệm điện
Hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống thiết bị, rèm cửa của phòng họp hiện trạng để thay mới thiết bị
2 công Chương V
2 Phá lớp vữa trát tường (phá dỡ 20% diện tích)
13,8752 m2 Chương V
3 Phá lớp vữa cột, má cửa (phá dỡ 20% diện tích)
1,7882 m2 Chương V
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (80% diện tích)
55,5008 m2 Chương V
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, má cửa (80% diện tích)
7,1528 m2 Chương V
6 Tháo dỡ trần thạch cao cũ (15% diện tích)
10,4706 m2 Chương V
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần thạch cao (85% diện tích)
59,3334 m2 Chương V
8 Phá dỡ nền gạch (để đi đường cáp)
3,272 m2 Chương V
9 Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 (20% diện tích)
13,8752 m2 Chương V
10 Trát cột, má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (20% diện tích)
1,7882 m2 Chương V
11 Làm trần thạch cao giật cấp (15% diện tích)
10,4706 m2 Chương V
12 Phào thạch cao (15% thay thế)
7,908 m Chương V
13 Lát vá nền gạch granit 40x40
3,272 m2 Chương V
14 Bả vào tường
69,0848 m2 Chương V
15 Bả vào cột, má cửa, trần
78,745 m2 Chương V
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
147,8298 m2 Chương V
17 Rèm vải cản sáng 100%
38,4 m2 Chương V
18 Suốt treo rèm hợp kim nhôm
12 m Chương V
19 Vận chuyển phế thải xuống đổ đi
1 công Chương V
20 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe 5 tấn
0,2 ca Chương V
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2
30 m Chương V
22 Ống luồn dây d20
40 m Chương V
23 Tủ âm thanh 10U-19"
1 hộp Chương V
24 ổ cắm mạng đơn âm tường
2 cái Chương V
25 Cáp mạng Cat 5E 4 pair
60 m Chương V
26 Dây nhảy cáp mạng Cat 5E 4 pair
3 m Chương V
27 Ống luồn dây d20
30 m Chương V
28 Hộp chứa aptomat, chứa 9 module, mặt nhựa, lắp âm tường
1 hộp Chương V
29 Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-20A-6kA
2 cái Chương V
30 Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-6kA
1 cái Chương V
31 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-20A-6kA
2 cái Chương V
32 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA
1 cái Chương V
33 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA
1 cái Chương V
34 Đèn Led panel âm trần, kt 1200x300mm, công suất 40w-220v
8 bộ Chương V
35 Đèn led downlight âm trần, kích thước d175xh20, đường kính khoét lỗ d155, bóng đèn led công suất 1x12w-220v
12 bộ Chương V
36 Quạt treo tường sải cánh d400
2 cái Chương V
37 Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V
1 cái Chương V
38 Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V
1 cái Chương V
39 Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V
10 cái Chương V
40 Ổ cắm đơn 3 cực ( 2P+E) 16A/250V
2 cái Chương V
41 Dây điện 0,6/1KV: Cu/PVC/PVC - 4x4mm2
20 m Chương V
42 Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x4mm2
120 m Chương V
43 Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x1,5mm2
140 m Chương V
44 Dây tiếp địa Cu/PVC 4mm2
80 m Chương V
45 Ống luồn dây d20
107 m Chương V
46 Ghen hộp 39x18
20 m Chương V
47 Nhân công tháo dỡ bàn nghế, tháo dỡ máy tính cũ, rèm cửa và chuyển về kho của trường
2 công Chương V
48 Phá lớp vữa trát tường (phá dỡ 20% diện tích)
16,01 m2 Chương V
49 Phá lớp vữa cột, má cửa (phá dỡ 20% diện tích)
2,087 m2 Chương V
50 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (80% diện tích)
64,04 m2 Chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu TRƯỜNG DỰ BỊ ĐẠI HỌC DÂN TỘC SẦM SƠN như sau:

  • Có quan hệ với 30 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,67 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 37,50%, Xây lắp 62,50%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 18.816.984.157 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 18.293.723.550 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,78%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 73

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây